PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Bristol Myers Squibb (BMY) dạng perp chưa? Chưa

Bristol Myers Squibb là công ty dược phẩm sinh học toàn cầu nghiên cứu, phát triển và thương mại hóa thuốc điều trị ung thư, tim mạch và miễn dịch.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết BMY. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:BMY

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
128,8 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
49,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,9%
P/E
13,9
P/E cùng ngành 18,1
Dòng tiền tự do
11,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
9,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,6
P/E cùng ngành
18,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
49,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 12,6 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,63 $
2026-10-02

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất48,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,6%
Dòng tiền tự do12,8 T $
Nợ ròng36,9 T $
202042,5 T $
202146,4 T $
202246,2 T $
202345 T $
202448,3 T $
202548,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202042,5 T $+63%-9 T $13,3 T $
202146,4 T $+9%7 T $15,2 T $
202246,2 T $0%6,3 T $11,9 T $
202345 T $-2%8 T $12,7 T $
202448,3 T $+7%-8,9 T $13,9 T $
202548,2 T $0%7,1 T $12,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+51,0%+10,6%-21,2%-23,8%-7,6%
2021+57,7%+20,6%+15,1%+19,5%+6,4%
2022+57,4%+20,1%+13,7%+20,4%+6,5%
2023+56,3%+18,8%+17,8%+27,3%+8,4%
2024+56,8%+20,0%-18,5%-54,8%-9,7%
2025+71,1%+28,5%+14,6%+38,2%+7,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202014,5 T $51,7 T $37,1 T $1,58
202114 T $45,6 T $31,6 T $1,52
20229,1 T $40,7 T $31,6 T $1,25
202311,5 T $41,5 T $30 T $1,43
202410,3 T $51,2 T $40,9 T $1,25
202510,2 T $47,1 T $36,9 T $1,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020140,1 T $177,2 T $3,3-15,6
2021138,5 T $170,1 T $3,019,8
2022153,3 T $184,8 T $3,324,2
2023106,2 T $136,2 T $2,413,2
2024114,6 T $155,5 T $2,4-12,8
2025110,1 T $147 T $2,315,6
Q3 202411,9 T $
Q4 202412,3 T $
Q1 202511,2 T $
Q2 202512,3 T $
Q3 202512,2 T $
Q4 202512,5 T $
Q1 202611,5 T $
Q2 202613 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202411,9 T $+8%1,2 T $5,3 T $
Q4 202412,3 T $+8%72 Tr $4,1 T $
Q1 202511,2 T $-6%2,5 T $1,7 T $
Q2 202512,3 T $+1%1,3 T $3,6 T $
Q3 202512,2 T $+3%2,2 T $6 T $
Q4 202512,5 T $+1%1,1 T $1,6 T $
Q1 202611,5 T $+3%2,7 T $757 Tr $
Q2 202613 T $+6%3,3 T $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+55,6%+19,2%+10,2%+7,1%+1,3%
Q4 2024+60,2%+20,5%+0,6%+0,4%+0,1%
Q1 2025+72,9%+31,2%+21,9%+14,1%+2,7%
Q2 2025+72,5%+30,8%+10,7%+7,5%+1,4%
Q3 2025+71,9%+29,8%+18,0%+11,9%+2,3%
Q4 2025+67,2%+22,5%+8,7%+5,9%+1,2%
Q1 2026+70,2%+29,3%+23,3%+13,3%+3,1%
Q2 2026+71,3%+31,5%+25,6%+14,9%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,9 T $51,4 T $43,5 T $1,24
Q4 202410,3 T $51,2 T $40,9 T $1,25
Q1 202510,9 T $51,2 T $40,4 T $1,28
Q2 202512,6 T $50,9 T $38,3 T $1,21
Q3 202515,7 T $51 T $35,3 T $1,27
Q4 202510,2 T $47,1 T $36,9 T $1,26
Q1 20269,6 T $46,4 T $36,9 T $1,42
Q2 20268,7 T $43,1 T $34,4 T $1,53
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024104,9 T $148,4 T $8,821,6
Q4 2024114,8 T $155,6 T $9,3398,3
Q1 2025123,9 T $164,2 T $11,112,6
Q2 202594,2 T $132,5 T $7,718,1
Q3 202591,9 T $127,2 T $7,510,4
Q4 2025110,1 T $147 T $8,825,4
Q1 2026123,9 T $160,8 T $10,811,6
Q2 2026117,7 T $152,1 T $9,18,9

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu13 T $Q2 2026
3,2 T $6,5 T $9,7 T $13 T $Q3 2023: 11 T $Q4 2023: 11,5 T $Q1 2024: 11,9 T $Q2 2024: 12,2 T $Q3 2024: 11,9 T $Q4 2024: 12,3 T $Q1 2025: 11,2 T $Q2 2025: 12,3 T $Q3 2025: 12,2 T $Q4 2025: 12,5 T $Q1 2026: 11,5 T $Q2 2026: 13 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,3 T $Q2 2026
-8,1 T $-4,3 T $-490 Tr $3,3 T $Q3 2023: 1,9 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: -11,9 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 72 Tr $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,9 T $Q2 2026
-5,2 T $-1,8 T $1,6 T $4,9 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 4,5 T $Q1 2024: -8,6 T $Q2 2024: 4,4 T $Q3 2024: 4,8 T $Q4 2024: 2,6 T $Q1 2025: 4,5 T $Q2 2025: 3,3 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 4,2 T $Q2 2026: 4,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,1 T $Q2 2026
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $Q3 2023: 4,4 T $Q4 2023: 3,9 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: 5,3 T $Q4 2024: 4,1 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 3,6 T $Q3 2025: 6 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 757 Tr $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,62 $Q2 2026
-4,01 $-2,14 $-0,26 $1,62 $Q3 2023: 0,93 $Q4 2023: 0,87 $Q1 2024: -5,89 $Q2 2024: 0,83 $Q3 2024: 0,6 $Q4 2024: 0,04 $Q1 2025: 1,2 $Q2 2025: 0,64 $Q3 2025: 1,08 $Q4 2025: 0,53 $Q1 2026: 1,31 $Q2 2026: 1,62 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,7 T $Q2 2026
14,4 T $28,7 T $43,1 T $57,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 7,5 T $Q3 2023 · Nợ: 39,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 11,5 T $Q4 2023 · Nợ: 41,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,3 T $Q1 2024 · Nợ: 57,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q2 2024 · Nợ: 54 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q3 2024 · Nợ: 51,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 10,3 T $Q4 2024 · Nợ: 51,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 10,9 T $Q1 2025 · Nợ: 51,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 12,6 T $Q2 2025 · Nợ: 50,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 15,7 T $Q3 2025 · Nợ: 51 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 10,2 T $Q4 2025 · Nợ: 47,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,6 T $Q1 2026 · Nợ: 46,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,7 T $Q2 2026 · Nợ: 43,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+71,3%Q2 2026
-57,1%-13,7%+29,6%+72,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +70,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +71,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -100,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,7%Q2 2026
-2,1%+1,4%+4,9%+8,4%Q3 2024: +8,4%Q4 2024: +7,5%Q1 2025: -5,6%Q2 2025: +0,6%Q3 2025: +2,8%Q4 2025: +1,3%Q1 2026: +2,6%Q2 2026: +5,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2 TQ2 2026
516 Tr1 T1,5 T2,1 TQ3 2023: 2,1 TQ4 2023: 2 TQ1 2024: 2 TQ2 2024: 2 TQ3 2024: 2 TQ4 2024: 2 TQ1 2025: 2 TQ2 2025: 2 TQ3 2025: 2 TQ4 2025: 2 TQ1 2026: 2 TQ2 2026: 2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá8,9Q2 2026
97,9198,0298,2398,3Q3 2023 · P/E: 15,4Q4 2023 · P/E: 14,7Q1 2024 · P/E: -2,2Q2 2024 · P/E: 12,4Q3 2024 · P/E: 21,6Q4 2024 · P/E: 398,3Q1 2025 · P/E: 12,6Q2 2025 · P/E: 18,1Q3 2025 · P/E: 10,4Q4 2025 · P/E: 25,4Q1 2026 · P/E: 11,6Q2 2026 · P/E: 8,9Q3 2023 · P/S: 10,9Q4 2023 · P/S: 9,1Q1 2024 · P/S: 9,0Q2 2024 · P/S: 6,9Q3 2024 · P/S: 8,8Q4 2024 · P/S: 9,3Q1 2025 · P/S: 11,1Q2 2025 · P/S: 7,7Q3 2025 · P/S: 7,5Q4 2025 · P/S: 8,8Q1 2026 · P/S: 10,8Q2 2026 · P/S: 9,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu48,2 T $2025
12,1 T $24,2 T $36,2 T $48,3 T $2018: 22,6 T $2019: 26,1 T $2020: 42,5 T $2021: 46,4 T $2022: 46,2 T $2023: 45 T $2024: 48,3 T $2025: 48,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng7,1 T $2025
-4,7 T $-485 Tr $3,8 T $8 T $2018: 4,9 T $2019: 3,4 T $2020: -9 T $2021: 7 T $2022: 6,3 T $2023: 8 T $2024: -8,9 T $2025: 7,1 T $20182025
EBITDA15,2 T $2025
5 T $10,1 T $15,1 T $20,1 T $2018: 6,8 T $2019: 7,4 T $2020: 4,9 T $2021: 20,1 T $2022: 19,2 T $2023: 19,4 T $2024: 3,2 T $2025: 15,2 T $20182025
Dòng tiền tự do12,8 T $2025
3,8 T $7,6 T $11,4 T $15,2 T $2018: 6,1 T $2019: 7,4 T $2020: 13,3 T $2021: 15,2 T $2022: 11,9 T $2023: 12,7 T $2024: 13,9 T $2025: 12,8 T $20182025
EPS3,45 $2025
-2,34 $-0,28 $1,79 $3,86 $2018: 3,03 $2019: 2,01 $2020: -3,98 $2021: 3,12 $2022: 2,95 $2023: 3,86 $2024: -4,41 $2025: 3,45 $20182025
Tiền mặt / Nợ10,2 T $2025
12,9 T $25,8 T $38,8 T $51,7 T $2018 · Tiền mặt: 6,9 T $2018 · Nợ: 7,3 T $2019 · Tiền mặt: 12,3 T $2019 · Nợ: 47,5 T $2020 · Tiền mặt: 14,5 T $2020 · Nợ: 51,7 T $2021 · Tiền mặt: 14 T $2021 · Nợ: 45,6 T $2022 · Tiền mặt: 9,1 T $2022 · Nợ: 40,7 T $2023 · Tiền mặt: 11,5 T $2023 · Nợ: 41,5 T $2024 · Tiền mặt: 10,3 T $2024 · Nợ: 51,2 T $2025 · Tiền mặt: 10,2 T $2025 · Nợ: 47,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+71,1%2025
+1,9%+25,0%+48,1%+71,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +71,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +66,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +57,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -21,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -18,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,2%2025
+13,8%+30,1%+46,3%+62,6%2019: +15,9%2020: +62,6%2021: +9,1%2022: -0,5%2023: -2,5%2024: +7,3%2025: -0,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành2 T2025
564,5 Tr1,1 T1,7 T2,3 T2018: 1,6 T2019: 1,7 T2020: 2,3 T2021: 2,2 T2022: 2,1 T2023: 2,1 T2024: 2 T2025: 2 T20182025
Định giá15,62025
-3,78,119,931,82018 · P/E: 17,22019 · P/E: 31,82020 · P/E: -15,62021 · P/E: 19,82022 · P/E: 24,22023 · P/E: 13,22024 · P/E: -12,82025 · P/E: 15,62018 · P/S: 3,82019 · P/S: 4,22020 · P/S: 3,32021 · P/S: 3,02022 · P/S: 3,32023 · P/S: 2,42024 · P/S: 2,42025 · P/S: 2,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,9549,6 T $+3%16
FY 20276,5648,1 T $0%16
FY 20285,6442 T $-13%8
FY 20295,0838 T $-21%5
FY 20305,0037,5 T $-22%5
Q1 20271,4511,2 T $-3%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,68-
2026-10-02Cổ tức0,63 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 2,04 / Ước tính 1,6Vượt dự báo
2026-07-02Cổ tức0,63 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 1,58 / Ước tính 1,42Vượt dự báo
2026-04-02Cổ tức0,63 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BMY đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị196504
Nhà phân tích2745
Mua / giữ / bán68 / 117 / 11148 / 316 / 40
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 0 / 39 / 10 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt97 / 62 (61%)296 / 119 (71%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+8,4%+13,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+84,8% / -23,4%+84,8% / -45,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,2% so với S&P 500 -0,7% (n = 153)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. David RisingerLeerink Partners38% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 60,00 US$13 thg 1, 2026
  2. Chris SchottJ.P. Morgan31% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 73,00 US$4 thg 8, 2026
  3. Terence FlynnMorgan Stanley24% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 40,00 US$14 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026David AmsellemPiper SandlerMuaKhẳng định lại82,00 US$
16 thg 9, 2026David AmsellemPiper SandlerMuaKhẳng định lại82,00 US$
14 thg 9, 2026Trung HuynhRBC CapitalGiữDuy trì64,00 US$
14 thg 9, 2026Trung HuynhRBC CapitalGiữDuy trì64,00 US$
10 thg 9, 2026Rajesh KumarHSBCGiữDuy trì65,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$65,00 US$thg 10 25 · Mua 5 · Giữ 13 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 5 · Giữ 14 · Bán 1thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 15 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 14 · Bán 1thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 14 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 13 · Bán 1thg 8 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 51,13 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 51,40 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 52,59 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 56,37 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 60,35 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 61,65 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 62,26 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 62,63 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 62,89 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 65,10 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 66,40 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 67,00 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 46,07 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 49,20 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 53,94 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 55,05 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 62,37 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 60,65 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 60,59 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 57,18 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 57,62 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 65,31 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 66,81 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 62,84 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 196 khuyến nghị