PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Stryker Corporation (SYK) dạng perp chưa? Chưa

Stryker Corporation là công ty công nghệ y tế với các phân khúc chỉnh hình và cột sống, MedSurg và công nghệ thần kinh, bán thiết bị cấy ghép, dụng cụ phẫu thuật và thiết bị mạch máu thần kinh cho bệnh viện trên toàn thế giới.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết SYK. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:SYK

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
105,5 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
25,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+14,4%
P/E
28,3
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
4,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,1
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
27,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 6,7 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,88 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất25,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,9%
Dòng tiền tự do4,3 T $
Nợ ròng12,3 T $
202014,4 T $
202117,1 T $
202218,4 T $
202320,5 T $
202422,6 T $
202525,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202014,4 T $-4%1,6 T $2,8 T $
202117,1 T $+19%2 T $2,7 T $
202218,4 T $+8%2,4 T $2 T $
202320,5 T $+11%3,2 T $3,1 T $
202422,6 T $+10%3 T $3,5 T $
202525,1 T $+11%3,2 T $4,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+61,0%+21,1%+11,1%+12,2%+4,7%
2021+62,6%+22,0%+11,7%+13,4%+5,8%
2022+59,8%+20,2%+12,8%+14,2%+6,4%
2023+61,0%+20,9%+15,4%+17,0%+7,9%
2024+61,9%+22,4%+13,2%+14,5%+7,0%
2025+64,0%+19,5%+12,9%+14,5%+6,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,9 T $14,4 T $11,5 T $1,93
20212,9 T $12,9 T $10 T $2,20
20221,8 T $13,5 T $11,7 T $1,63
20233 T $13,5 T $10,5 T $1,58
20243,7 T $14,1 T $10,5 T $1,95
20254 T $16,4 T $12,3 T $1,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202092 T $103,5 T $6,457,5
2021100,8 T $110,8 T $5,950,6
202292,5 T $104,1 T $5,039,2
2023113,7 T $124,2 T $5,535,9
2024137,2 T $147,6 T $6,145,8
2025134,3 T $146,7 T $5,341,4
Q3 20245,5 T $
Q4 20246,4 T $
Q1 20255,9 T $
Q2 20256 T $
Q3 20256,1 T $
Q4 20257,2 T $
Q1 20266 T $
Q2 20266,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,5 T $+12%834 Tr $1,3 T $
Q4 20246,4 T $+11%546 Tr $1,7 T $
Q1 20255,9 T $+12%654 Tr $127 Tr $
Q2 20256 T $+11%884 Tr $928 Tr $
Q3 20256,1 T $+10%859 Tr $1,4 T $
Q4 20257,2 T $+11%849 Tr $1,9 T $
Q1 20266 T $+3%745 Tr $415 Tr $
Q2 20266,6 T $+9%1,3 T $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+61,8%+22,0%+15,2%+4,1%+1,9%
Q4 2024+62,0%+25,8%+8,5%+2,6%+1,3%
Q1 2025+62,7%+20,1%+11,1%+3,1%+1,4%
Q2 2025+62,3%+22,6%+14,7%+4,2%+1,9%
Q3 2025+63,6%+18,7%+14,2%+3,9%+1,8%
Q4 2025+65,2%+27,3%+11,8%+3,8%+1,8%
Q1 2026+63,3%+15,5%+12,4%+3,2%+1,6%
Q2 2026+68,3%+25,2%+19,4%+5,3%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,9 T $16 T $12,2 T $1,91
Q4 20243,7 T $14,1 T $10,5 T $1,95
Q1 20252,3 T $17,4 T $15 T $1,64
Q2 20252,4 T $17,1 T $14,8 T $1,78
Q3 20253,3 T $17,5 T $14,3 T $1,85
Q4 20254 T $16,4 T $12,3 T $1,89
Q1 20262,9 T $15,2 T $12,4 T $2,11
Q2 20263,4 T $14,9 T $11,6 T $2,16
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024137,7 T $149,8 T $25,141,2
Q4 2024137,2 T $147,6 T $21,362,9
Q1 2025142,1 T $157,1 T $24,254,4
Q2 2025151,2 T $166 T $25,142,6
Q3 2025141,4 T $155,6 T $23,341,1
Q4 2025134,4 T $146,8 T $18,739,8
Q1 2026125,8 T $138,2 T $20,942,1
Q2 2026120,7 T $132,3 T $18,323,7

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,6 T $Q2 2026
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,2 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 5,8 T $Q1 2024: 5,2 T $Q2 2024: 5,4 T $Q3 2024: 5,5 T $Q4 2024: 6,4 T $Q1 2025: 5,9 T $Q2 2025: 6 T $Q3 2025: 6,1 T $Q4 2025: 7,2 T $Q1 2026: 6 T $Q2 2026: 6,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,3 T $Q2 2026
319 Tr $638 Tr $957 Tr $1,3 T $Q3 2023: 692 Tr $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 788 Tr $Q2 2024: 825 Tr $Q3 2024: 834 Tr $Q4 2024: 546 Tr $Q1 2025: 654 Tr $Q2 2025: 884 Tr $Q3 2025: 859 Tr $Q4 2025: 849 Tr $Q1 2026: 745 Tr $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,6 T $Q2 2026
507,5 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 792 Tr $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,1 T $Q2 2026
468,8 Tr $937,5 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 902 Tr $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 37 Tr $Q2 2024: 481 Tr $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 127 Tr $Q2 2025: 928 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 415 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,3 $Q2 2026
0,83 $1,65 $2,47 $3,3 $Q3 2023: 1,8 $Q4 2023: 2,98 $Q1 2024: 2,05 $Q2 2024: 2,14 $Q3 2024: 2,16 $Q4 2024: 1,41 $Q1 2025: 1,69 $Q2 2025: 2,29 $Q3 2025: 2,22 $Q4 2025: 2,2 $Q1 2026: 1,93 $Q2 2026: 3,3 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,4 T $Q2 2026
4,4 T $8,8 T $13,1 T $17,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2023 · Nợ: 13,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2023 · Nợ: 13,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2024 · Nợ: 13,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2024 · Nợ: 12,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,9 T $Q3 2024 · Nợ: 16 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2024 · Nợ: 14,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2025 · Nợ: 17,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2025 · Nợ: 17,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2025 · Nợ: 17,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q4 2025 · Nợ: 16,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,9 T $Q1 2026 · Nợ: 15,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2026 · Nợ: 14,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,3%Q2 2026
+17,1%+34,1%+51,2%+68,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,4%Q2 2026
+3,0%+6,0%+8,9%+11,9%Q3 2024: +11,9%Q4 2024: +10,7%Q1 2025: +11,9%Q2 2025: +11,1%Q3 2025: +10,2%Q4 2025: +11,4%Q1 2026: +2,6%Q2 2026: +9,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành386 TrQ2 2026
96,7 Tr193,4 Tr290 Tr386,7 TrQ3 2023: 384 TrQ4 2023: 383,9 TrQ1 2024: 385,1 TrQ2 2024: 385,4 TrQ3 2024: 385,6 TrQ4 2024: 386,1 TrQ1 2025: 386,4 TrQ2 2025: 386,4 TrQ3 2025: 386,7 TrQ4 2025: 386,5 TrQ1 2026: 386,5 TrQ2 2026: 386 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá23,7Q2 2026
15,731,547,262,9Q3 2023 · P/E: 37,5Q4 2023 · P/E: 24,9Q1 2024 · P/E: 42,8Q2 2024 · P/E: 38,8Q3 2024 · P/E: 41,2Q4 2024 · P/E: 62,9Q1 2025 · P/E: 54,4Q2 2025 · P/E: 42,6Q3 2025 · P/E: 41,1Q4 2025 · P/E: 39,8Q1 2026 · P/E: 42,1Q2 2026 · P/E: 23,7Q3 2023 · P/S: 21,1Q4 2023 · P/S: 19,6Q1 2024 · P/S: 25,7Q2 2024 · P/S: 23,6Q3 2024 · P/S: 25,1Q4 2024 · P/S: 21,3Q1 2025 · P/S: 24,2Q2 2025 · P/S: 25,1Q3 2025 · P/S: 23,3Q4 2025 · P/S: 18,7Q1 2026 · P/S: 20,9Q2 2026 · P/S: 18,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu25,1 T $2025
6,3 T $12,6 T $18,8 T $25,1 T $2018: 13,6 T $2019: 14,9 T $2020: 14,4 T $2021: 17,1 T $2022: 18,4 T $2023: 20,5 T $2024: 22,6 T $2025: 25,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,2 T $2025
888,3 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2018: 3,6 T $2019: 2,1 T $2020: 1,6 T $2021: 2 T $2022: 2,4 T $2023: 3,2 T $2024: 3 T $2025: 3,2 T $20182025
EBITDA6,3 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,7 T $6,3 T $2018: 3,3 T $2019: 3,6 T $2020: 3,1 T $2021: 3,6 T $2022: 4 T $2023: 5,1 T $2024: 4,9 T $2025: 6,3 T $20182025
Dòng tiền tự do4,3 T $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,3 T $2018: 2 T $2019: 1,5 T $2020: 2,8 T $2021: 2,7 T $2022: 2 T $2023: 3,1 T $2024: 3,5 T $2025: 4,3 T $20182025
EPS8,4 $2025
2,34 $4,67 $7,01 $9,34 $2018: 9,34 $2019: 5,48 $2020: 4,2 $2021: 5,22 $2022: 6,17 $2023: 8,25 $2024: 7,76 $2025: 8,4 $20182025
Tiền mặt / Nợ4 T $2025
4,1 T $8,2 T $12,3 T $16,4 T $2018 · Tiền mặt: 3,6 T $2018 · Nợ: 9,9 T $2019 · Tiền mặt: 4,3 T $2019 · Nợ: 11,5 T $2020 · Tiền mặt: 2,9 T $2020 · Nợ: 14,4 T $2021 · Tiền mặt: 2,9 T $2021 · Nợ: 12,9 T $2022 · Tiền mặt: 1,8 T $2022 · Nợ: 13,5 T $2023 · Tiền mặt: 3 T $2023 · Nợ: 13,5 T $2024 · Tiền mặt: 3,7 T $2024 · Nợ: 14,1 T $2025 · Tiền mặt: 4 T $2025 · Nợ: 16,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,0%2025
+16,0%+32,0%+48,0%+64,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +59,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +26,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,2%2025
+2,1%+7,8%+13,5%+19,2%2019: +9,4%2020: -3,6%2021: +19,2%2022: +7,8%2023: +11,1%2024: +10,2%2025: +11,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành382,2 Tr2025
96,4 Tr192,8 Tr289,2 Tr385,6 Tr2018: 380,3 Tr2019: 379,9 Tr2020: 380,3 Tr2021: 382,3 Tr2022: 382,2 Tr2023: 383,7 Tr2024: 385,6 Tr2025: 382,2 Tr20182025
Định giá41,42025
14,428,843,157,52018 · P/E: 16,52019 · P/E: 37,72020 · P/E: 57,52021 · P/E: 50,62022 · P/E: 39,22023 · P/E: 35,92024 · P/E: 45,82025 · P/E: 41,42018 · P/S: 4,32019 · P/S: 5,32020 · P/S: 6,42021 · P/S: 5,92022 · P/S: 5,02023 · P/S: 5,52024 · P/S: 6,12025 · P/S: 5,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202615,0027,3 T $+9%16
FY 202716,7429,6 T $+18%16
FY 202818,6231,9 T $+27%7
FY 202920,7834,9 T $+39%2
FY 203023,1037,9 T $+51%4
Q1 20273,306,7 T $+11%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 3,62-
2026-09-30Cổ tức0,88 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 3,69 / Ước tính 3,49Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức0,88 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 2,6 / Ước tính 2,98Thấp hơn dự báo
2026-03-31Cổ tức0,88 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SYK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị156421
Nhà phân tích3639
Mua / giữ / bán133 / 23 / 0347 / 74 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 57 / 1 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 138 (0%)1 / 378 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-30,9%-28,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-11,1% / -40,3%+3,8% / -40,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,2% so với S&P 500 0,0% (n = 340)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Ryan ZimmermanBTIG81% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 26 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 358 US$27 thg 8, 2026
  2. Vijay KumarEvercore ISI75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 350 US$6 thg 7, 2026
  3. Matthew O'BrienPiper Sandler64% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 390 US$31 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026William PlovanicCanaccord GenuityMuaKhẳng định lại385 US$
16 thg 9, 2026Kendall AuRBC CapitalMuaKhẳng định lại420 US$
16 thg 9, 2026Larry BiegelsenWells FargoMuaKhẳng định lại348 US$
15 thg 9, 2026Travis SteedBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại380 US$
16 thg 9, 2026Larry BiegelsenWells FargoMuaDuy trì348 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$420 US$440 US$thg 10 25 · Mua 16 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 18 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 22 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26 · Mua 22 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 27 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26 · Mua 28 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 26 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 435 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 435 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 434 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 430 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 429 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 432 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 426 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 397 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 397 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 390 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 390 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 380 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 356 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 371 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 351 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 370 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 387 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 329 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 305 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 326 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 324 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 280 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 156 khuyến nghị