PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Vertex Pharmaceuticals (VRTX)

Perpetual futures VRTX trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VRTXUSDT.

Vertex Pharmaceuticals là một công ty sinh học tập trung vào khám phá và tiếp thị các phương pháp điều trị sáng tạo cho bệnh xơ nang và các bệnh nghiêm trọng khác.

$519,48+0,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (VRTXUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
1,6 N $Độ phủ: 2/3 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,2 Tr $
Open interest
5,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
3,4 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+20,6 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
1,6 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 454,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 131,6 T $
Hiệu suất spot
1D+0,17%
5D-2,68%
1M-0,19%
6M+9,82%
YTD+13,69%
1Y+31,09%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchVRTXUS-USDTĐang giao dịch$519,48+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+20,6 bps3,4 N $1,2 Tr $204 $USDT-
Gate.ioGiao dịchVRTX/USDTĐang giao dịch$517,200,0% APR
0,000% mỗi 8h
+148,9 bps-1,6 N $4,9 N $USDT20x
ExtendedGiao dịchVRTX/USDĐang giao dịch$515,65+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+331,7 bps0 $0 $0 $USD10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/3 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: BingX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Extended

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

VRTX

Spread hẹp nhất

VRTX

Khối lượng cao nhất

VRTX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
130,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
12,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+34,9%
P/E
29,8
P/E cùng ngành 18,0
Dòng tiền tự do
3,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
10,4
P/E cùng ngành
18,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+32,7%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng-1,2 T $
20206,2 T $
20217,6 T $
20228,9 T $
20239,9 T $
202411 T $
202512,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20206,2 T $+49%2,7 T $3 T $
20217,6 T $+22%2,3 T $2,4 T $
20228,9 T $+18%3,3 T $3,9 T $
20239,9 T $+11%3,6 T $3,3 T $
202411 T $+12%-535,6 Tr $-790,3 Tr $
202512,1 T $+10%4 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+88,1%+46,0%+43,7%+31,2%+23,1%
2021+88,1%+36,7%+30,9%+23,2%+17,4%
2022+87,9%+48,2%+37,2%+23,9%+18,3%
2023+87,2%+38,8%+36,7%+20,6%+15,9%
2024+86,1%-2,1%-4,9%-3,3%-2,4%
2025+85,0%+39,4%+32,7%+21,2%+15,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206 T $931,9 Tr $-5,1 T $4,33
20216,8 T $967,4 Tr $-5,8 T $4,46
202210,5 T $899,7 Tr $-9,6 T $4,83
202310,4 T $808,4 Tr $-9,6 T $3,99
20244,6 T $1,7 T $-2,8 T $2,69
20255,1 T $3,9 T $-1,2 T $2,90
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202061,4 T $56,4 T $9,922,6
202156,6 T $50,8 T $7,524,2
202274 T $64,4 T $8,322,3
2023104,9 T $95,3 T $10,629,0
2024103,7 T $100,9 T $9,4-193,6
2025115,9 T $114,7 T $9,629,3
Q3 20242,8 T $
Q4 20242,9 T $
Q1 20252,8 T $
Q2 20253 T $
Q3 20253,1 T $
Q4 20253,2 T $
Q1 20263 T $
Q2 20263,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,8 T $+12%1 T $1,3 T $
Q4 20242,9 T $+16%913 Tr $492 Tr $
Q1 20252,8 T $+3%646,3 Tr $778,2 Tr $
Q2 20253 T $+12%1 T $927,4 Tr $
Q3 20253,1 T $+11%1,1 T $1,1 T $
Q4 20253,2 T $+11%1,2 T $348,6 Tr $
Q1 20263 T $+8%1 T $1,3 T $
Q2 20263,3 T $+12%1,1 T $1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+85,8%+40,3%+37,7%+6,7%+4,7%
Q4 2024+85,5%+35,2%+31,4%+5,6%+4,1%
Q1 2025+86,9%+22,7%+23,3%+3,9%+2,8%
Q2 2025+86,3%+38,8%+34,8%+6,0%+4,3%
Q3 2025+86,5%+38,6%+35,2%+6,3%+4,4%
Q4 2025+85,6%+40,3%+36,9%+6,4%+4,6%
Q1 2026+86,8%+38,1%+34,5%+5,3%+3,9%
Q2 2026+85,3%+37,4%+33,0%+5,4%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,2 T $1,7 T $-3,5 T $2,47
Q4 20244,6 T $1,7 T $-2,8 T $2,69
Q1 20254,7 T $1,6 T $-3 T $2,65
Q2 20255 T $1,5 T $-3,4 T $2,52
Q3 20254,9 T $1,8 T $-3,1 T $2,36
Q4 20255,1 T $3,9 T $-1,2 T $2,90
Q1 20265,5 T $2 T $-3,5 T $3,02
Q2 20266,1 T $2 T $-4,2 T $3,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024120 T $116,5 T $43,328,7
Q4 2024103,7 T $100,9 T $35,628,4
Q1 2025124,6 T $121,5 T $45,048,1
Q2 2025114,3 T $110,8 T $38,527,7
Q3 2025100,1 T $97 T $32,523,1
Q4 2025115,1 T $113,9 T $35,724,2
Q1 2026113,5 T $110 T $38,027,5
Q2 2026126,1 T $122 T $37,828,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,3 T $Q2 2026
833,5 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 2,5 T $Q1 2024: 2,7 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,8 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 3 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
-2,4 T $-1,2 T $-5,1 Tr $1,2 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 968,8 Tr $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: -3,6 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 913 Tr $Q1 2025: 646,3 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,4 T $Q2 2026
-2,1 T $-967,6 Tr $212,3 Tr $1,4 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: -3,3 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 781,8 Tr $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1 T $Q2 2026
-2,5 T $-1,3 T $19 Tr $1,3 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 176,5 Tr $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: -3,8 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 492 Tr $Q1 2025: 778,2 Tr $Q2 2025: 927,4 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 348,6 Tr $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS4,31 $Q2 2026
-9,28 $-4,64 $0,01 $4,65 $Q3 2023: 3,97 $Q4 2023: 3,71 $Q1 2024: 4,21 $Q2 2024: -13,9 $Q3 2024: 4,01 $Q4 2024: 3,5 $Q1 2025: 2,49 $Q2 2025: 3,99 $Q3 2025: 4,2 $Q4 2025: 4,65 $Q1 2026: 4,02 $Q2 2026: 4,31 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,1 T $Q2 2026
2,8 T $5,6 T $8,3 T $11,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 11,1 T $Q3 2023 · Nợ: 744,7 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 10,4 T $Q4 2023 · Nợ: 808,4 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,2 T $Q1 2024 · Nợ: 721,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,6 T $Q2 2024 · Nợ: 933,4 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q3 2024 · Nợ: 1,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,6 T $Q4 2024 · Nợ: 1,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q1 2025 · Nợ: 1,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 5 T $Q2 2025 · Nợ: 1,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q3 2025 · Nợ: 1,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,1 T $Q4 2025 · Nợ: 3,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,5 T $Q1 2026 · Nợ: 2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,1 T $Q2 2026 · Nợ: 2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+85,3%Q2 2026
-80,1%-24,3%+31,5%+87,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +87,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +85,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +87,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +85,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +85,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +85,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +85,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +86,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +85,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -132,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +41,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +38,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +40,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -135,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +37,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +35,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +36,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,5%Q2 2026
+3,9%+7,8%+11,7%+15,7%Q2 2024: +6,1%Q3 2024: +11,6%Q4 2024: +15,7%Q1 2025: +3,1%Q2 2025: +12,1%Q3 2025: +11,0%Q4 2025: +10,8%Q1 2026: +7,8%Q2 2026: +12,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành255,7 TrQ2 2026
65,3 Tr130,6 Tr195,8 Tr261,1 TrQ3 2023: 260,6 TrQ4 2023: 260,9 TrQ1 2024: 261,1 TrQ2 2024: 258,1 TrQ3 2024: 261 TrQ4 2024: 260,5 TrQ1 2025: 259,5 TrQ2 2025: 258,9 TrQ3 2025: 257,6 TrQ4 2025: 256,1 TrQ1 2026: 256,3 TrQ2 2026: 255,7 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá28,7Q2 2026
5,719,834,048,1Q3 2023 · P/E: 21,7Q4 2023 · P/E: 27,1Q1 2024 · P/E: 24,7Q2 2024 · P/E: -8,5Q3 2024 · P/E: 28,7Q4 2024 · P/E: 28,4Q1 2025 · P/E: 48,1Q2 2025 · P/E: 27,7Q3 2025 · P/E: 23,1Q4 2025 · P/E: 24,2Q1 2026 · P/E: 27,5Q2 2026 · P/E: 28,7Q3 2023 · P/S: 36,1Q4 2023 · P/S: 41,6Q1 2024 · P/S: 40,4Q2 2024 · P/S: 46,0Q3 2024 · P/S: 43,3Q4 2024 · P/S: 35,6Q1 2025 · P/S: 45,0Q2 2025 · P/S: 38,5Q3 2025 · P/S: 32,5Q4 2025 · P/S: 35,7Q1 2026 · P/S: 38,0Q2 2026 · P/S: 37,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,1 T $2025
3 T $6 T $9,1 T $12,1 T $2018: 3 T $2019: 4,2 T $2020: 6,2 T $2021: 7,6 T $2022: 8,9 T $2023: 9,9 T $2024: 11 T $2025: 12,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng4 T $2025
586,6 Tr $1,7 T $2,8 T $4 T $2018: 2,1 T $2019: 1,2 T $2020: 2,7 T $2021: 2,3 T $2022: 3,3 T $2023: 3,6 T $2024: -535,6 Tr $2025: 4 T $20182025
EBITDA4,9 T $2025
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,9 T $2018: 706,8 Tr $2019: 1,6 T $2020: 3,3 T $2021: 2,9 T $2022: 4,4 T $2023: 4,6 T $2024: 486,3 Tr $2025: 4,9 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
388,6 Tr $1,6 T $2,7 T $3,9 T $2018: 1,2 T $2019: 1,5 T $2020: 3 T $2021: 2,4 T $2022: 3,9 T $2023: 3,3 T $2024: -790,3 Tr $2025: 3,2 T $20182025
EPS15,3 $2025
2,27 $6,62 $11 $15,3 $2018: 8,09 $2019: 4,51 $2020: 10,3 $2021: 9,01 $2022: 12,8 $2023: 13,9 $2024: -2,08 $2025: 15,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,1 T $2025
2,6 T $5,3 T $7,9 T $10,5 T $2018 · Tiền mặt: 2,7 T $2018 · Nợ: 586,8 Tr $2019 · Tiền mặt: 3,1 T $2019 · Nợ: 661,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 6 T $2020 · Nợ: 931,9 Tr $2021 · Tiền mặt: 6,8 T $2021 · Nợ: 967,4 Tr $2022 · Tiền mặt: 10,5 T $2022 · Nợ: 899,7 Tr $2023 · Tiền mặt: 10,4 T $2023 · Nợ: 808,4 Tr $2024 · Tiền mặt: 4,6 T $2024 · Nợ: 1,7 T $2025 · Tiền mặt: 5,1 T $2025 · Nợ: 3,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+85,0%2025
+18,4%+41,6%+64,9%+88,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +86,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +86,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +88,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +88,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +87,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +87,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +85,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +68,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +28,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +43,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +30,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +36,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -4,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,6%2025
+12,3%+24,5%+36,8%+49,1%2019: +36,6%2020: +49,1%2021: +22,1%2022: +17,9%2023: +10,5%2024: +11,7%2025: +9,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành258 Tr2025
65,8 Tr131,7 Tr197,5 Tr263,4 Tr2018: 259,2 Tr2019: 260,7 Tr2020: 263,4 Tr2021: 259,9 Tr2022: 259,1 Tr2023: 260,5 Tr2024: 257,9 Tr2025: 258 Tr20182025
Định giá29,32025
-133,3-72,9-12,547,82018 · P/E: 20,12019 · P/E: 47,82020 · P/E: 22,62021 · P/E: 24,22022 · P/E: 22,32023 · P/E: 29,02024 · P/E: -193,62025 · P/E: 29,32018 · P/S: 13,82019 · P/S: 13,52020 · P/S: 9,92021 · P/S: 7,52022 · P/S: 8,32023 · P/S: 10,62024 · P/S: 9,42025 · P/S: 9,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
NASDAQ
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua513,67
Giá bán529,19
Khối lượng875.635

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202618,6813,2 T $+10%11
FY 202721,1514,6 T $+21%11
FY 202825,2716,4 T $+36%7
FY 202930,2118,4 T $+53%2
FY 203034,1020,2 T $+67%4
Q1 20274,693,4 T $+13%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-02Kết quảThực tế - / Ước tính 4,77-
2026-08-03Kết quảThực tế 4,73 / Ước tính 4,74Thấp hơn dự báo
2026-05-04Kết quảThực tế 4,47 / Ước tính 4,24Vượt dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 5,03 / Ước tính 5,11Thấp hơn dự báo
2025-11-03Kết quảThực tế 4,8 / Ước tính 4,57Vượt dự báo
2025-08-04Kết quảThực tế 4,52 / Ước tính 4,29Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 02:22 UTC 14 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Biotechnology
Giám đốc điều hành
Reshma Kewalramani
Nhân viên
6.400
Ngày IPO
24 thg 7, 1991
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi13,19
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui1,09 T US$4,25 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 723 out of 724

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
130,87 T US$+14.3%thg 6 26thg 9 26
114,46 T US$126,75 T US$139,03 T US$Cao nhất: 139,03 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 114,46 T US$ · 2026-06-15Hiện tại: 130,87 T US$ · 2026-09-11thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 130,87 T US$ · 2026-09-11Cao nhất: 139,03 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 114,46 T US$ · 2026-06-15
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,17%8,1 Tr
VOO0,19%6,7 Tr
QQQ0,58%5,4 Tr
IVV0,2%3,3 Tr
XAW.TO0,12%3,3 Tr
SPY0,2%3,1 Tr
FXAIX0,19%3 Tr
VUG0,35%2,8 Tr
VGHAX2,41%1,9 Tr
XLV2,19%1,8 Tr
IBB7,94%1,6 Tr
VIIIX0,19%1,4 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VRTX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị231734
Nhà phân tích3650
Mua / giữ / bán188 / 42 / 1495 / 219 / 20
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi8 / 0 / 413 / 12 / 16
Giá mục tiêu đạt / không đạt43 / 150 (22%)318 / 291 (52%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-4,9%+5,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+47,0% / -23,4%+63,4% / -23,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 +0,4% (n = 490)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gena WangBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 414 US$10 thg 11, 2025
  2. Jessica FyeJ.P. Morgan83% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 560 US$11 thg 9, 2026
  3. Andrew FeinH.C. Wainwright50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 641 US$4 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
11 thg 9, 2026Jessica FyeJ.P. MorganMuaBắt đầu theo dõi560 US$
2 thg 9, 2026Geoff MeachamCitiMuaDuy trì585 US$
1 thg 9, 2026Terence FlynnMorgan StanleyMuaBắt đầu theo dõi665 US$
20 thg 8, 2026Michael YeeUBSMuaKhẳng định lại585 US$
17 thg 8, 2026Evan SeigermanBMO CapitalMuaDuy trì600 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng420 US$440 US$460 US$480 US$500 US$520 US$540 US$560 US$580 US$thg 10 25 · Mua 18 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 18 · Giữ 10 · Bán 0thg 12 25 · Mua 18 · Giữ 9 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 23 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26 · Mua 23 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 25 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26 · Mua 24 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 25 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26 · Mua 25 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 24 · Giữ 5 · Bán 1thg 8 26 · Mua 25 · Giữ 5 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 24 · Giữ 5 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 498 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 491 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 503 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 520 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 535 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 548 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 552 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 560 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 561 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 559 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 566 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 570 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 426 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 434 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 453 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 470 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 497 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 447 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 427 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 448 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 497 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 477 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 545 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 515 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 11 thg 9, 2026 · 231 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VRTX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Vertex Pharmaceuticals (VRTX) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm BingX, Gate.io, Extended. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VRTX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VRTX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VRTX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VRTX là +4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VRTX so với cổ phiếu Vertex Pharmaceuticals như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VRTX là 517,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 519,5 $, chênh lệch cơ sở -0,4%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VRTX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VRTX là một phái sinh theo dõi giá của Vertex Pharmaceuticals mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Vertex Pharmaceuticals trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VRTXUSDT perpetual là gì?

VRTXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Vertex Pharmaceuticals thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VRTX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VRTX perpetuals · perpequities.comVRTX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vrtx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vrtx-perp.svg" width="240" height="64" alt="VRTX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VRTX

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VRTX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VRTX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X