PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Marriott International (MAR)

Perpetual futures MAR trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MARUSDT.

Marriott International là công ty khách sạn toàn cầu quản lý và nhượng quyền các khách sạn, căn hộ và khu nghỉ dưỡng timeshare, với gần 8.000 cơ sở tại 139 quốc gia dưới 30 thương hiệu.

$338,42+1,5%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (MAR-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
6,1 N $Độ phủ: 2/3 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,2 Tr $
Open interest
168,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
352,7 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+18,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
6,1 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,4 T $
OI / free float
0,00%
Free float 76,4 T $
Hiệu suất spot
1D+1,47%
5D+1,70%
1M-4,96%
6M+5,99%
YTD+9,24%
1Y+28,33%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchMAR-USDTĐang giao dịch$338,42+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+19,5 bps352,7 N $1,2 Tr $3,1 N $USDT-
BitgetGiao dịchMAR/USDTĐang giao dịch$338,820,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,0 bps-6,1 N $120,6 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchMAR/USDTĐang giao dịch$339,800,0% APR
0,000% mỗi 8h
+150,0 bps3,2 N $17 $44,8 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/3 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +23,8 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +23,8 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MAR

Spread hẹp nhất

MAR

Khối lượng cao nhất

MAR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
88,4 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
26,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,6%
P/E
35,3
P/E cùng ngành 27,3
Dòng tiền tự do
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,3
P/E cùng ngành
27,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
27,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 6,9 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,73 $
2026-08-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất26,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,9%
Dòng tiền tự do2,6 T $
Nợ ròng16,7 T $
202010,6 T $
202113,9 T $
202220,8 T $
202323,7 T $
202425,1 T $
202526,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202010,6 T $-50%-267 Tr $1,5 T $
202113,9 T $+31%1,1 T $994 Tr $
202220,8 T $+50%2,4 T $2 T $
202323,7 T $+14%3,1 T $2,7 T $
202425,1 T $+6%2,4 T $2 T $
202526,2 T $+4%2,6 T $2,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+13,8%+0,8%-2,5%-62,1%-1,1%
2021+20,2%+12,6%+7,9%+77,7%+4,3%
2022+21,9%+16,7%+11,4%+415,1%+9,5%
2023+21,6%+16,3%+13,0%-452,1%+12,0%
2024+20,3%+15,0%+9,5%-79,4%+9,1%
2025+21,3%+15,8%+9,9%-69,0%+9,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020877 Tr $11,2 T $10,3 T $0,49
20211,4 T $11,2 T $9,8 T $0,57
2022507 Tr $11,1 T $10,6 T $0,45
2023338 Tr $12,8 T $12,4 T $0,43
2024396 Tr $15,2 T $14,8 T $0,40
2025358 Tr $17,1 T $16,7 T $0,43
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202043 T $53,3 T $4,1-160,9
202154,1 T $63,9 T $3,949,2
202248,3 T $58,9 T $2,320,5
202368 T $80,4 T $2,922,0
202479,3 T $94,1 T $3,233,4
202583,3 T $100 T $3,232,6
Q3 20246,3 T $
Q4 20246,4 T $
Q1 20256,3 T $
Q2 20256,7 T $
Q3 20256,5 T $
Q4 20256,7 T $
Q1 20266,7 T $
Q2 20267,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,3 T $+6%584 Tr $706 Tr $
Q4 20246,4 T $+5%455 Tr $-24 Tr $
Q1 20256,3 T $+5%665 Tr $512 Tr $
Q2 20256,7 T $+5%763 Tr $488 Tr $
Q3 20256,5 T $+4%728 Tr $951 Tr $
Q4 20256,7 T $+4%445 Tr $657 Tr $
Q1 20266,7 T $+6%648 Tr $728 Tr $
Q2 20267,1 T $+5%766 Tr $796 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,4%+15,1%+9,3%-24,1%+2,2%
Q4 2024+17,7%+11,7%+7,1%-15,2%+1,7%
Q1 2025+19,9%+15,1%+10,6%-21,0%+2,5%
Q2 2025+26,9%+18,3%+11,3%-25,7%+2,8%
Q3 2025+21,9%+18,2%+11,2%-23,3%+2,6%
Q4 2025+16,5%+11,6%+6,7%-11,8%+1,6%
Q1 2026+20,2%+16,0%+9,7%-15,8%+2,3%
Q2 2026+22,0%+17,4%+10,8%-16,9%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024394 Tr $14,5 T $14,1 T $0,42
Q4 2024396 Tr $15,2 T $14,8 T $0,40
Q1 2025523 Tr $15,9 T $15,3 T $0,45
Q2 2025671 Tr $16,5 T $15,9 T $0,45
Q3 2025678 Tr $16,9 T $16,2 T $0,47
Q4 2025358 Tr $17,1 T $16,7 T $0,43
Q1 2026454 Tr $17,4 T $17 T $0,46
Q2 2026462 Tr $17,8 T $17,3 T $0,53
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202470 T $84 T $11,230,0
Q4 202477,8 T $92,6 T $12,142,8
Q1 202566,1 T $81,5 T $10,624,8
Q2 202575 T $90,9 T $11,124,6
Q3 202570,7 T $87 T $10,924,3
Q4 202583,3 T $100 T $12,546,7
Q1 202687,8 T $104,8 T $13,233,9
Q2 202699,5 T $116,8 T $14,132,5

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,5 T $5,3 T $7,1 T $Q3 2023: 5,9 T $Q4 2023: 6,1 T $Q1 2024: 6 T $Q2 2024: 6,4 T $Q3 2024: 6,3 T $Q4 2024: 6,4 T $Q1 2025: 6,3 T $Q2 2025: 6,7 T $Q3 2025: 6,5 T $Q4 2025: 6,7 T $Q1 2026: 6,7 T $Q2 2026: 7,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng766 Tr $Q2 2026
212 Tr $424 Tr $636 Tr $848 Tr $Q3 2023: 752 Tr $Q4 2023: 848 Tr $Q1 2024: 564 Tr $Q2 2024: 772 Tr $Q3 2024: 584 Tr $Q4 2024: 455 Tr $Q1 2025: 665 Tr $Q2 2025: 763 Tr $Q3 2025: 728 Tr $Q4 2025: 445 Tr $Q1 2026: 648 Tr $Q2 2026: 766 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,3 T $Q2 2026
327,5 Tr $655 Tr $982,5 Tr $1,3 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 807 Tr $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 967 Tr $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do796 Tr $Q2 2026
219,8 Tr $463,5 Tr $707,3 Tr $951 Tr $Q3 2023: 757 Tr $Q4 2023: 617 Tr $Q1 2024: 670 Tr $Q2 2024: 647 Tr $Q3 2024: 706 Tr $Q4 2024: -24 Tr $Q1 2025: 512 Tr $Q2 2025: 488 Tr $Q3 2025: 951 Tr $Q4 2025: 657 Tr $Q1 2026: 728 Tr $Q2 2026: 796 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,84 $Q2 2026
0,72 $1,44 $2,15 $2,87 $Q3 2023: 2,51 $Q4 2023: 2,87 $Q1 2024: 1,93 $Q2 2024: 2,69 $Q3 2024: 2,07 $Q4 2024: 1,62 $Q1 2025: 2,39 $Q2 2025: 2,78 $Q3 2025: 2,67 $Q4 2025: 1,65 $Q1 2026: 2,41 $Q2 2026: 2,84 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ462 Tr $Q2 2026
4,4 T $8,9 T $13,3 T $17,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 717 Tr $Q3 2023 · Nợ: 12,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 338 Tr $Q4 2023 · Nợ: 12,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 429 Tr $Q1 2024 · Nợ: 13,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 349 Tr $Q2 2024 · Nợ: 14 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 394 Tr $Q3 2024 · Nợ: 14,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 396 Tr $Q4 2024 · Nợ: 15,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 523 Tr $Q1 2025 · Nợ: 15,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 671 Tr $Q2 2025 · Nợ: 16,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 678 Tr $Q3 2025 · Nợ: 16,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 358 Tr $Q4 2025 · Nợ: 17,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 454 Tr $Q1 2026 · Nợ: 17,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 462 Tr $Q2 2026 · Nợ: 17,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+22,0%Q2 2026
+6,7%+13,4%+20,2%+26,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,8%Q2 2026
+1,6%+3,1%+4,7%+6,2%Q3 2024: +5,5%Q4 2024: +5,5%Q1 2025: +4,8%Q2 2025: +4,7%Q3 2025: +3,7%Q4 2025: +4,1%Q1 2026: +6,2%Q2 2026: +4,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành269,4 TrQ2 2026
75 Tr150,1 Tr225,1 Tr300,1 TrQ3 2023: 300,1 TrQ4 2023: 295,6 TrQ1 2024: 291,6 TrQ2 2024: 286,7 TrQ3 2024: 281,5 TrQ4 2024: 280,1 TrQ1 2025: 277,7 TrQ2 2025: 274,5 TrQ3 2025: 272,7 TrQ4 2025: 269,4 TrQ1 2026: 269,4 TrQ2 2026: 269,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá32,5Q2 2026
11,723,435,046,7Q3 2023 · P/E: 19,5Q4 2023 · P/E: 19,6Q1 2024 · P/E: 32,4Q2 2024 · P/E: 22,2Q3 2024 · P/E: 30,0Q4 2024 · P/E: 42,8Q1 2025 · P/E: 24,8Q2 2025 · P/E: 24,6Q3 2025 · P/E: 24,3Q4 2025 · P/E: 46,7Q1 2026 · P/E: 33,9Q2 2026 · P/E: 32,5Q3 2023 · P/S: 9,9Q4 2023 · P/S: 10,9Q1 2024 · P/S: 12,2Q2 2024 · P/S: 10,6Q3 2024 · P/S: 11,2Q4 2024 · P/S: 12,1Q1 2025 · P/S: 10,6Q2 2025 · P/S: 11,1Q3 2025 · P/S: 10,9Q4 2025 · P/S: 12,5Q1 2026 · P/S: 13,2Q2 2026 · P/S: 14,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu26,2 T $2025
6,5 T $13,1 T $19,6 T $26,2 T $2018: 20,8 T $2019: 21 T $2020: 10,6 T $2021: 13,9 T $2022: 20,8 T $2023: 23,7 T $2024: 25,1 T $2025: 26,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,6 T $2025
570,5 Tr $1,4 T $2,2 T $3,1 T $2018: 1,9 T $2019: 1,3 T $2020: -267 Tr $2021: 1,1 T $2022: 2,4 T $2023: 3,1 T $2024: 2,4 T $2025: 2,6 T $20182025
EBITDA4,5 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,4 T $4,5 T $2018: 3 T $2019: 2,4 T $2020: 457 Tr $2021: 1,9 T $2022: 3,9 T $2023: 4,4 T $2024: 4,3 T $2025: 4,5 T $20182025
Dòng tiền tự do2,6 T $2025
679,5 Tr $1,4 T $2 T $2,7 T $2018: 1,8 T $2019: 1 T $2020: 1,5 T $2021: 994 Tr $2022: 2 T $2023: 2,7 T $2024: 2 T $2025: 2,6 T $20182025
EPS9,49 $2025
1,93 $4,68 $7,43 $10,2 $2018: 5,1 $2019: 3,79 $2020: -0,82 $2021: 3,34 $2022: 7,24 $2023: 10,2 $2024: 8,33 $2025: 9,49 $20182025
Tiền mặt / Nợ358 Tr $2025
4,3 T $8,5 T $12,8 T $17,1 T $2018 · Tiền mặt: 316 Tr $2018 · Nợ: 9,3 T $2019 · Tiền mặt: 225 Tr $2019 · Nợ: 11,8 T $2020 · Tiền mặt: 877 Tr $2020 · Nợ: 11,2 T $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 11,2 T $2022 · Tiền mặt: 507 Tr $2022 · Nợ: 11,1 T $2023 · Tiền mặt: 338 Tr $2023 · Nợ: 12,8 T $2024 · Tiền mặt: 396 Tr $2024 · Nợ: 15,2 T $2025 · Tiền mặt: 358 Tr $2025 · Nợ: 17,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,3%2025
+3,6%+9,7%+15,8%+21,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +21,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -2,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,3%2025
-24,7%+0,2%+25,0%+49,9%2019: +1,0%2020: -49,6%2021: +31,1%2022: +49,9%2023: +14,2%2024: +5,8%2025: +4,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành269,4 Tr2025
88,6 Tr177,1 Tr265,7 Tr354,2 Tr2018: 354,2 Tr2019: 335,5 Tr2020: 325,8 Tr2021: 329,3 Tr2022: 325,8 Tr2023: 302,9 Tr2024: 285,2 Tr2025: 269,4 Tr20182025
Định giá32,62025
-108,4-55,8-3,349,22018 · P/E: 21,02019 · P/E: 39,52020 · P/E: -160,92021 · P/E: 49,22022 · P/E: 20,52023 · P/E: 22,02024 · P/E: 33,42025 · P/E: 32,62018 · P/S: 1,82019 · P/S: 2,42020 · P/S: 4,12021 · P/S: 3,92022 · P/S: 2,32023 · P/S: 2,92024 · P/S: 3,22025 · P/S: 3,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 6,9 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,73 $
2026-08-20

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,7227,8 T $+6%18
FY 202713,1129,5 T $+13%19
FY 202814,6230,8 T $+18%9
FY 202916,4330,8 T $+18%3
FY 203020,6029 T $+11%3
Q1 20272,937 T $+5%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 2,84-
2026-08-20Cổ tức0,73 $-
2026-08-03Kết quảThực tế 3,19 / Ước tính 3,08Vượt dự báo
2026-05-22Cổ tức0,73 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 2,72 / Ước tính 2,56Vượt dự báo
2026-02-26Cổ tức0,67 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MAR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị108326
Nhà phân tích2433
Mua / giữ / bán55 / 53 / 0131 / 195 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 36 / 1 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt28 / 72 (28%)223 / 73 (75%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-5,6%+17,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+27,5% / -25,6%+80,5% / -25,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,1% so với S&P 500 -0,3% (n = 130)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Stephen GramblingMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 380 US$3 thg 8, 2026
  2. Richard ClarkeBernstein100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 402 US$17 thg 8, 2026
  3. Shaun KelleyBank of America Securities90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu4 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì360 US$
10 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì360 US$
2 thg 9, 2026Peter SupinoWolfe ResearchGiữBắt đầu theo dõi
27 thg 8, 2026Stephan LingnauErste GroupMuaBắt đầu theo dõi
20 thg 8, 2026Robin M. FarleyUBSGiữKhẳng định lại395 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$thg 10 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 9 · Bán 0thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 10 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 10 · Bán 0thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 10 · Bán 0thg 8 26 · Mua 12 · Giữ 9 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 10 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 290 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 299 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 317 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 355 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 356 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 365 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 385 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 390 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 395 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 393 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 392 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 261 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 305 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 310 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 342 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 327 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 362 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 376 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 371 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 373 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 342 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 334 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 108 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MAR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Marriott International (MAR) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MAR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MAR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MAR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MAR là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MAR so với cổ phiếu Marriott International như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MAR là 338,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 338,4 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MAR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MAR là một phái sinh theo dõi giá của Marriott International mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Marriott International trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MARUSDT perpetual là gì?

MARUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Marriott International thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MAR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MAR perpetuals · perpequities.comMAR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mar-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mar-perp.svg" width="240" height="64" alt="MAR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MAR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MAR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MAR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X