PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Midea Group Co., Ltd. (A shares) (MIDEA)

Perpetual futures MIDEA trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MIDEAUSDT.

Midea Group Co., Ltd. (A shares) được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$12,39+0,2%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (MIDEA/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
21 $
Open interest
8,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+147,0 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
21 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 177,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 52,7 T $
Hiệu suất spot
1D+0,22%
5D-2,65%
1M-3,88%
6M+11,34%
YTD+5,76%
1Y+11,54%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchMIDEA/USDTĐang giao dịch$12,390,0% APR
0,000% mỗi 8h
+147,0 bps-21 $8,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

MIDEA

Khối lượng cao nhất

MIDEA

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
93,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
69,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,5%
P/E
14,1
P/E cùng ngành 35,2
Dòng tiền tự do
8,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,3
P/E cùng ngành
35,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
72,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 18,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
3,8 ¥
2026-06-29

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất68,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,6%
Dòng tiền tự do6,3 T $
Nợ ròng-3,5 T $
202042,3 T $
202150,8 T $
202251,2 T $
202355,3 T $
202460,5 T $
202568,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202042,3 T $+2%4 T $3,7 T $
202150,8 T $+20%4,3 T $4,2 T $
202251,2 T $+1%4,4 T $4,1 T $
202355,3 T $+8%5 T $7,7 T $
202460,5 T $+9%5,7 T $7,8 T $
202568,2 T $+13%6,5 T $6,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+25,1%+8,3%+9,6%+23,2%+7,6%
2021+22,6%+7,4%+8,4%+22,9%+7,4%
2022+24,3%+8,6%+8,6%+20,7%+7,0%
2023+25,7%+9,5%+9,1%+20,7%+6,9%
2024+26,4%+9,5%+9,5%+17,8%+6,4%
2025+26,7%+10,1%+9,6%+19,7%+7,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202012,1 T $13,5 T $1,4 T $1,31
202110,7 T $13,2 T $2,5 T $1,12
20228,2 T $13,9 T $5,7 T $1,27
202312,1 T $14,4 T $2,2 T $1,12
202420,9 T $16,7 T $-4,2 T $1,11
202512,7 T $9,2 T $-3,5 T $1,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020101,2 T $102,5 T $2,425,0
202175,1 T $77,6 T $1,517,7
202252,3 T $58 T $1,011,9
202355,6 T $57,8 T $1,011,1
202479,1 T $74,9 T $1,313,8
202587,9 T $84,4 T $1,313,5
Q3 202415,1 T $
Q4 202413,1 T $
Q1 202519 T $
Q2 202518,3 T $
Q3 202516,7 T $
Q4 202514 T $
Q1 202619,6 T $
Q2 202619,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202415,1 T $+8%1,6 T $3,8 T $
Q4 202413,1 T $+9%1 T $-379,6 Tr $
Q1 202519 T $+21%1,8 T $1,9 T $
Q2 202518,3 T $+11%2 T $3,3 T $
Q3 202516,7 T $+11%1,8 T $2,9 T $
Q4 202514 T $+6%901,7 Tr $-639,1 Tr $
Q1 202619,6 T $+3%1,9 T $2,1 T $
Q2 202619,3 T $+5%2 T $3,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+26,0%+9,1%+10,7%+5,2%+1,9%
Q4 2024+25,3%+5,9%+7,7%+3,2%+1,1%
Q1 2025+25,5%+9,6%+9,7%+5,4%+2,0%
Q2 2025+25,5%+13,1%+11,0%+6,3%+2,1%
Q3 2025+26,7%+10,3%+10,6%+5,4%+2,0%
Q4 2025+28,7%+7,0%+6,5%+2,7%+1,0%
Q1 2026+25,8%+10,4%+9,6%+5,5%+2,1%
Q2 2026+25,2%+9,2%+10,6%+6,5%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202423,9 T $16 T $-8 T $1,12
Q4 202420,9 T $16,7 T $-4,2 T $1,11
Q1 202524 T $18,5 T $-5,5 T $1,14
Q2 202513,3 T $18,6 T $5,2 T $1,09
Q3 202513,4 T $13,2 T $-185,9 Tr $1,11
Q4 202512,7 T $9,2 T $-3,5 T $1,21
Q1 202614 T $13,8 T $-174 Tr $1,21
Q2 202612,2 T $19,5 T $7,3 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202486,5 T $78,6 T $5,713,3
Q4 202485,5 T $81,4 T $6,521,1
Q1 202588,4 T $82,9 T $4,612,0
Q2 202582,3 T $87,6 T $4,510,2
Q3 202581,7 T $81,5 T $4,911,6
Q4 202587,9 T $84,4 T $6,324,4
Q1 202686,4 T $86,2 T $4,411,4
Q2 202684,6 T $92 T $4,410,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu19,3 T $Q2 2026
4,9 T $9,8 T $14,7 T $19,6 T $Q3 2023: 14 T $Q4 2023: 12 T $Q1 2024: 15,8 T $Q2 2024: 16,5 T $Q3 2024: 15,1 T $Q4 2024: 13,1 T $Q1 2025: 19 T $Q2 2025: 18,3 T $Q3 2025: 16,7 T $Q4 2025: 14 T $Q1 2026: 19,6 T $Q2 2026: 19,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
512,1 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 892,9 Tr $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 901,7 Tr $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,1 T $Q2 2026
649,7 Tr $1,3 T $1,9 T $2,6 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 2,6 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,8 T $Q2 2026
467,9 Tr $1,6 T $2,7 T $3,8 T $Q3 2023: 2 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 3,8 T $Q4 2024: -379,6 Tr $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 3,3 T $Q3 2025: 2,9 T $Q4 2025: -639,1 Tr $Q1 2026: 2,1 T $Q2 2026: 3,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,27 $Q2 2026
0,07 $0,13 $0,2 $0,27 $Q3 2023: 0,21 $Q4 2023: 0,13 $Q1 2024: 0,19 $Q2 2024: 0,25 $Q3 2024: 0,21 $Q4 2024: 0,13 $Q1 2025: 0,24 $Q2 2025: 0,26 $Q3 2025: 0,23 $Q4 2025: 0,12 $Q1 2026: 0,25 $Q2 2026: 0,27 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ12,2 T $Q2 2026
6 T $12 T $18 T $24 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 10,1 T $Q3 2023 · Nợ: 14,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,1 T $Q4 2023 · Nợ: 14,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 14,3 T $Q1 2024 · Nợ: 13,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 15,2 T $Q2 2024 · Nợ: 14,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 23,9 T $Q3 2024 · Nợ: 16 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 20,9 T $Q4 2024 · Nợ: 16,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 24 T $Q1 2025 · Nợ: 18,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 13,3 T $Q2 2025 · Nợ: 18,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 13,4 T $Q3 2025 · Nợ: 13,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 12,7 T $Q4 2025 · Nợ: 9,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 14 T $Q1 2026 · Nợ: 13,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 12,2 T $Q2 2026 · Nợ: 19,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,2%Q2 2026
+7,2%+14,3%+21,5%+28,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,0%Q2 2026
+5,2%+10,3%+15,5%+20,7%Q3 2024: +7,8%Q4 2024: +9,2%Q1 2025: +20,7%Q2 2025: +11,0%Q3 2025: +10,5%Q4 2025: +6,3%Q1 2026: +2,9%Q2 2026: +5,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành7,6 TQ2 2026
1,9 T3,8 T5,7 T7,7 TQ3 2023: 6,8 TQ4 2023: 6,9 TQ1 2024: 6,9 TQ2 2024: 7,1 TQ3 2024: 7,6 TQ4 2024: 7,6 TQ1 2025: 7,6 TQ2 2025: 7,7 TQ3 2025: 7,6 TQ4 2025: 7,6 TQ1 2026: 7,6 TQ2 2026: 7,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá10,3Q2 2026
6,112,218,324,4Q3 2023 · P/E: 10,0Q4 2023 · P/E: 15,7Q1 2024 · P/E: 12,6Q2 2024 · P/E: 9,5Q3 2024 · P/E: 13,3Q4 2024 · P/E: 21,1Q1 2025 · P/E: 12,0Q2 2025 · P/E: 10,2Q3 2025 · P/E: 11,6Q4 2025 · P/E: 24,4Q1 2026 · P/E: 11,4Q2 2026 · P/E: 10,3Q3 2023 · P/S: 4,0Q4 2023 · P/S: 4,7Q1 2024 · P/S: 4,3Q2 2024 · P/S: 4,0Q3 2024 · P/S: 5,7Q4 2024 · P/S: 6,5Q1 2025 · P/S: 4,6Q2 2025 · P/S: 4,5Q3 2025 · P/S: 4,9Q4 2025 · P/S: 6,3Q1 2026 · P/S: 4,4Q2 2026 · P/S: 4,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu68,2 T $2025
17,1 T $34,1 T $51,2 T $68,2 T $2018: 38,7 T $2019: 41,3 T $2020: 42,3 T $2021: 50,8 T $2022: 51,2 T $2023: 55,3 T $2024: 60,5 T $2025: 68,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,5 T $2025
1,6 T $3,3 T $4,9 T $6,5 T $2018: 3 T $2019: 3,6 T $2020: 4 T $2021: 4,3 T $2022: 4,4 T $2023: 5 T $2024: 5,7 T $2025: 6,5 T $20182025
EBITDA9,6 T $2025
2,4 T $4,8 T $7,2 T $9,6 T $2018: 4,6 T $2019: 5,3 T $2020: 5,6 T $2021: 6,1 T $2022: 6,4 T $2023: 7,4 T $2024: 8,4 T $2025: 9,6 T $20182025
Dòng tiền tự do6,3 T $2025
2 T $3,9 T $5,9 T $7,8 T $2018: 3,3 T $2019: 5,2 T $2020: 3,7 T $2021: 4,2 T $2022: 4,1 T $2023: 7,7 T $2024: 7,8 T $2025: 6,3 T $20182025
EPS0,86 $2025
0,21 $0,43 $0,64 $0,86 $2018: 0,45 $2019: 0,53 $2020: 0,58 $2021: 0,61 $2022: 0,64 $2023: 0,73 $2024: 0,81 $2025: 0,86 $20182025
Tiền mặt / Nợ12,7 T $2025
5,2 T $10,4 T $15,7 T $20,9 T $2018 · Tiền mặt: 3,7 T $2018 · Nợ: 9,5 T $2019 · Tiền mặt: 10,5 T $2019 · Nợ: 10,7 T $2020 · Tiền mặt: 12,1 T $2020 · Nợ: 13,5 T $2021 · Tiền mặt: 10,7 T $2021 · Nợ: 13,2 T $2022 · Tiền mặt: 8,2 T $2022 · Nợ: 13,9 T $2023 · Tiền mặt: 12,1 T $2023 · Nợ: 14,4 T $2024 · Tiền mặt: 20,9 T $2024 · Nợ: 16,7 T $2025 · Tiền mặt: 12,7 T $2025 · Nợ: 9,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+26,7%2025
+7,2%+14,3%+21,5%+28,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +27,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +24,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,7%2025
+5,1%+10,1%+15,2%+20,3%2019: +6,7%2020: +2,3%2021: +20,3%2022: +0,7%2023: +8,1%2024: +9,4%2025: +12,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành7,6 T2025
1,9 T3,8 T5,7 T7,6 T2018: 6,6 T2019: 6,8 T2020: 7 T2021: 6,9 T2022: 6,8 T2023: 6,8 T2024: 7,1 T2025: 7,6 T20182025
Định giá13,52025
6,312,518,825,02018 · P/E: 11,82019 · P/E: 16,22020 · P/E: 25,02021 · P/E: 17,72022 · P/E: 11,92023 · P/E: 11,12024 · P/E: 13,82025 · P/E: 13,52018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,42020 · P/S: 2,42021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,02023 · P/S: 1,02024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 18,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
3,8 ¥
2026-06-29

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,3172,4 T $+6%4
FY 20276,6977,5 T $+14%21
FY 20287,2582,8 T $+21%18
FY 20298,3087,9 T $+29%9
FY 20308,9493,2 T $+37%9
Q2 20261,7719,4 T $+6%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 2,31-
2026-08-28Kết quảThực tế 1,79 / Ước tính 1,75Vượt dự báo
2026-06-29Cổ tức3,8 ¥-
2026-04-29Kết quảThực tế 1,67 / Ước tính 1,67Đúng dự báo
2026-03-30Kết quảThực tế 0,8 / Ước tính 0,75Vượt dự báo
2025-11-18Cổ tức0,5 ¥-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MIDEA đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MIDEA ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Midea Group Co., Ltd. (A shares) (MIDEA) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MIDEA suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MIDEA giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MIDEA là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MIDEA là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MIDEA so với cổ phiếu Midea Group Co., Ltd. (A shares) như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MIDEA là 12,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 12,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MIDEA là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MIDEA là một phái sinh theo dõi giá của Midea Group Co., Ltd. (A shares) mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Midea Group Co., Ltd. (A shares) trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MIDEAUSDT perpetual là gì?

MIDEAUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Midea Group Co., Ltd. (A shares) thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MIDEA qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MIDEA perpetuals · perpequities.comMIDEA perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/midea-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/midea-perp.svg" width="240" height="64" alt="MIDEA perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MIDEA

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MIDEA — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MIDEA, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X