PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Có thể giao dịch Booking Holdings (BKNG) dạng perp chưa? Chưa

Booking Holdings Inc. là nhà cung cấp dịch vụ đặt chỗ du lịch và nhà hàng trực tuyến toàn cầu, vận hành các nền tảng như Booking.com, Priceline, KAYAK và OpenTable.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết BKNG. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:BKNG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
130,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
28,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,5%
P/E
18,5
P/E cùng ngành 36,5
Dòng tiền tự do
9,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,6
P/E cùng ngành
36,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
29,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 9,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,42 $
2026-09-11

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất26,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+20,1%
Dòng tiền tự do9,1 T $
Nợ ròng2,1 T $
20206,8 T $
202111 T $
202217,1 T $
202321,4 T $
202423,7 T $
202526,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20206,8 T $-55%59 Tr $-201 Tr $
202111 T $+61%1,2 T $2,5 T $
202217,1 T $+56%3,1 T $6,2 T $
202321,4 T $+25%4,3 T $7 T $
202423,7 T $+11%5,9 T $7,9 T $
202526,9 T $+13%5,4 T $9,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+100,0%-9,3%+0,9%+1,2%+0,3%
2021+100,0%+22,8%+10,6%+18,9%+4,9%
2022+100,0%+29,9%+17,9%+109,9%+12,1%
2023+100,0%+27,3%+20,1%-156,3%+17,6%
2024+100,0%+31,8%+24,8%-146,3%+21,2%
2025+100,0%+34,5%+20,1%-96,9%+18,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,6 T $12,4 T $1,8 T $3,56
202111,1 T $11,3 T $150 Tr $2,10
202212,2 T $13 T $816 Tr $1,86
202312,1 T $14,8 T $2,7 T $1,28
202416,2 T $17,1 T $917 Tr $1,31
202517,2 T $19,3 T $2,1 T $1,33
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202091,3 T $93,1 T $13,41.546,7
202198,5 T $98,6 T $9,084,5
202280,4 T $81,2 T $4,726,3
2023128,2 T $130,9 T $6,029,9
2024167,1 T $168 T $7,028,4
2025173,8 T $175,9 T $6,532,2
Q3 20248 T $
Q4 20245,5 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20256,8 T $
Q3 20259 T $
Q4 20256,3 T $
Q1 20265,5 T $
Q2 20267,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20248 T $+9%2,5 T $2,3 T $
Q4 20245,5 T $+14%1,1 T $645 Tr $
Q1 20254,8 T $+8%333 Tr $3,2 T $
Q2 20256,8 T $+16%895 Tr $3,1 T $
Q3 20259 T $+13%2,7 T $1,4 T $
Q4 20256,3 T $+16%1,4 T $1,4 T $
Q1 20265,5 T $+16%1,1 T $3,1 T $
Q2 20267,4 T $+8%2 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+100,0%+39,8%+31,5%-68,9%+9,0%
Q4 2024+100,0%+31,6%+19,5%-26,6%+3,9%
Q1 2025+100,0%+22,3%+7,0%-5,4%+1,2%
Q2 2025+100,0%+33,1%+13,2%-13,4%+2,9%
Q3 2025+100,0%+43,7%+30,5%-58,0%+9,6%
Q4 2025+100,0%+32,0%+22,5%-25,6%+4,9%
Q1 2026+100,0%+23,0%+19,6%-12,4%+3,9%
Q2 2026+100,0%+34,0%+26,5%-18,1%+6,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202415,8 T $16,7 T $945 Tr $1,23
Q4 202416,2 T $17,1 T $917 Tr $1,31
Q1 202515,6 T $16,5 T $922 Tr $1,22
Q2 202517,6 T $19 T $1,4 T $1,25
Q3 202516,5 T $17,5 T $1 T $1,33
Q4 202517,2 T $19,3 T $2,1 T $1,33
Q1 202616 T $18,9 T $2,9 T $1,06
Q2 202617,2 T $20,7 T $3,5 T $1,09
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024140,7 T $141,6 T $17,614,0
Q4 2024164,2 T $165,1 T $30,038,4
Q1 2025151,3 T $152,2 T $31,8113,6
Q2 2025188,1 T $189,5 T $27,752,6
Q3 2025174,8 T $175,9 T $19,415,9
Q4 2025173,8 T $175,9 T $27,430,4
Q1 2026133 T $136 T $24,030,7
Q2 2026136,9 T $140,4 T $18,617,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,4 T $Q2 2026
2,3 T $4,5 T $6,8 T $9 T $Q3 2023: 7,3 T $Q4 2023: 4,8 T $Q1 2024: 4,4 T $Q2 2024: 5,9 T $Q3 2024: 8 T $Q4 2024: 5,5 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 9 T $Q4 2025: 6,3 T $Q1 2026: 5,5 T $Q2 2026: 7,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
687 Tr $1,4 T $2,1 T $2,7 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 222 Tr $Q1 2024: 776 Tr $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 333 Tr $Q2 2025: 895 Tr $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3 T $Q2 2026
992,3 Tr $2 T $3 T $4 T $Q3 2023: 3,6 T $Q4 2023: 794 Tr $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 3,4 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 4 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,6 T $Q2 2026
910,8 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 645 Tr $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,53 $Q2 2026
0,84 $1,69 $2,53 $3,38 $Q3 2023: 2,79 $Q4 2023: 0,25 $Q1 2024: 0,89 $Q2 2024: 1,78 $Q3 2024: 2,97 $Q4 2024: 1,28 $Q1 2025: 0,4 $Q2 2025: 1,1 $Q3 2025: 3,38 $Q4 2025: 1,75 $Q1 2026: 1,36 $Q2 2026: 2,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ17,2 T $Q2 2026
5,2 T $10,3 T $15,5 T $20,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 13,3 T $Q3 2023 · Nợ: 14,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,1 T $Q4 2023 · Nợ: 14,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 15,6 T $Q1 2024 · Nợ: 17,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 16,3 T $Q2 2024 · Nợ: 17,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 15,8 T $Q3 2024 · Nợ: 16,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 16,2 T $Q4 2024 · Nợ: 17,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 15,6 T $Q1 2025 · Nợ: 16,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 17,6 T $Q2 2025 · Nợ: 19 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 16,5 T $Q3 2025 · Nợ: 17,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 17,2 T $Q4 2025 · Nợ: 19,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 16 T $Q1 2026 · Nợ: 18,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 17,2 T $Q2 2026 · Nợ: 20,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+100,0%Q2 2026
+25,0%+50,0%+75,0%+100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,1%Q2 2026
+4,0%+8,1%+12,1%+16,2%Q3 2024: +8,9%Q4 2024: +14,4%Q1 2025: +7,9%Q2 2025: +16,0%Q3 2025: +12,7%Q4 2025: +16,0%Q1 2026: +16,2%Q2 2026: +8,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành770 TrQ2 2026
224,9 Tr449,8 Tr674,8 Tr899,7 TrQ3 2023: 899,7 TrQ4 2023: 880,6 TrQ1 2024: 867,7 TrQ2 2024: 856,7 TrQ3 2024: 846,6 TrQ4 2024: 835,7 TrQ1 2025: 827,3 TrQ2 2025: 815,5 TrQ3 2025: 814 TrQ4 2025: 816 TrQ1 2026: 794 TrQ2 2026: 770 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá17,5Q2 2026
34,869,6104,4139,2Q3 2023 · P/E: 10,9Q4 2023 · P/E: 139,2Q1 2024 · P/E: 39,3Q2 2024 · P/E: 21,6Q3 2024 · P/E: 14,0Q4 2024 · P/E: 38,4Q1 2025 · P/E: 113,6Q2 2025 · P/E: 52,6Q3 2025 · P/E: 15,9Q4 2025 · P/E: 30,4Q1 2026 · P/E: 30,7Q2 2026 · P/E: 17,5Q3 2023 · P/S: 14,9Q4 2023 · P/S: 25,8Q1 2024 · P/S: 27,6Q2 2024 · P/S: 22,4Q3 2024 · P/S: 17,6Q4 2024 · P/S: 30,0Q1 2025 · P/S: 31,8Q2 2025 · P/S: 27,7Q3 2025 · P/S: 19,4Q4 2025 · P/S: 27,4Q1 2026 · P/S: 24,0Q2 2026 · P/S: 18,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu26,9 T $2025
6,7 T $13,5 T $20,2 T $26,9 T $2018: 14,5 T $2019: 15,1 T $2020: 6,8 T $2021: 11 T $2022: 17,1 T $2023: 21,4 T $2024: 23,7 T $2025: 26,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,4 T $2025
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,9 T $2018: 4 T $2019: 4,9 T $2020: 59 Tr $2021: 1,2 T $2022: 3,1 T $2023: 4,3 T $2024: 5,9 T $2025: 5,4 T $20182025
EBITDA9,2 T $2025
2,3 T $4,7 T $7 T $9,3 T $2018: 5,5 T $2019: 6,9 T $2020: 1,6 T $2021: 2,4 T $2022: 4,9 T $2023: 7 T $2024: 9,3 T $2025: 9,2 T $20182025
Dòng tiền tự do9,1 T $2025
2,1 T $4,4 T $6,8 T $9,1 T $2018: 4,9 T $2019: 4,5 T $2020: -201 Tr $2021: 2,5 T $2022: 6,2 T $2023: 7 T $2024: 7,9 T $2025: 9,1 T $20182025
EPS6,62 $2025
1,73 $3,45 $5,18 $6,91 $2018: 3,33 $2019: 4,47 $2020: 0,06 $2021: 1,13 $2022: 3,05 $2023: 4,7 $2024: 6,91 $2025: 6,62 $20182025
Tiền mặt / Nợ17,2 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,5 T $19,3 T $2018 · Tiền mặt: 2,6 T $2018 · Nợ: 8,6 T $2019 · Tiền mặt: 6,3 T $2019 · Nợ: 9,1 T $2020 · Tiền mặt: 10,6 T $2020 · Nợ: 12,4 T $2021 · Tiền mặt: 11,1 T $2021 · Nợ: 11,3 T $2022 · Tiền mặt: 12,2 T $2022 · Nợ: 13 T $2023 · Tiền mặt: 12,1 T $2023 · Nợ: 14,8 T $2024 · Tiền mặt: 16,2 T $2024 · Nợ: 17,1 T $2025 · Tiền mặt: 17,2 T $2025 · Nợ: 19,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+100,0%2025
+18,0%+45,4%+72,7%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +32,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,4%2025
-25,9%+3,2%+32,2%+61,2%2019: +3,7%2020: -54,9%2021: +61,2%2022: +56,0%2023: +25,0%2024: +11,1%2025: +13,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành816 Tr2025
300,1 Tr600,2 Tr900,3 Tr1,2 T2018: 1,2 T2019: 1,1 T2020: 1 T2021: 1 T2022: 1 T2023: 913,3 Tr2024: 851,6 Tr2025: 816 Tr20182025
Định giá32,22025
386,7773,41.160,01.546,72018 · P/E: 20,42019 · P/E: 18,22020 · P/E: 1.546,72021 · P/E: 84,52022 · P/E: 26,32023 · P/E: 29,92024 · P/E: 28,42025 · P/E: 32,22018 · P/S: 5,62019 · P/S: 5,92020 · P/S: 13,42021 · P/S: 9,02022 · P/S: 4,72023 · P/S: 6,02024 · P/S: 7,02025 · P/S: 6,520182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,4529,3 T $+9%26
FY 202712,3832 T $+19%26
FY 202814,3334,6 T $+29%19
FY 202917,1838 T $+41%8
FY 203019,7240,7 T $+51%14
Q1 20271,416 T $+8%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 4,49-
2026-09-11Cổ tức0,42 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 2,54 / Ước tính 2,43Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức0,42 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 1,14 / Ước tính 1,08Vượt dự báo
2026-04-06Chia tách cổ phiếu25:1-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BKNG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị201531
Nhà phân tích4047
Mua / giữ / bán149 / 52 / 0355 / 173 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 2 / 615 / 10 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 187 (1%)4 / 482 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-26,6%-57,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+1,3% / -97,2%+12,9% / -97,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,0% so với S&P 500 +0,8% (n = 348)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Trevor YoungBarclays23% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 210 US$6 thg 5, 2026
  2. Nicholas Jones CFAExane BNP Paribas17% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 243 US$24 thg 11, 2025
  3. Scott DevittRosenblatt Securities15% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 245 US$1 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026Matthew CostMorgan StanleyMuaBắt đầu theo dõi230 US$
16 thg 9, 2026Matthew CostMorgan StanleyMuaBắt đầu theo dõi230 US$
15 thg 9, 2026Richard ClarkeBernsteinGiữDuy trì188 US$
9 thg 9, 2026Ronald JoseyCitiMuaKhẳng định lại236 US$
1 thg 9, 2026Scott DevittRosenblatt SecuritiesMuaBắt đầu theo dõi245 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng150 US$200 US$250 US$300 US$350 US$400 US$thg 10 25 · Mua 20 · Giữ 9 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 23 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25 · Mua 23 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 21 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26 · Mua 25 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 25 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 27 · Giữ 8 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 26 · Giữ 9 · Bán 0thg 6 26 · Mua 26 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 27 · Giữ 9 · Bán 0thg 8 26 · Mua 23 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 25 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 247 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 247 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 247 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 247 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 427 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 421 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 223 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 234 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 234 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 203 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 197 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 214 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 200 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 170 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 168 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 168 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 167 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 178 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 193 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 199 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 171 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 201 khuyến nghị