PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual McDonald's Corporation (MCD)

Perpetual futures MCD trên 10 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MCDUSDT.

McDonald's Corporation vận hành và cấp phép chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh toàn cầu, cung cấp bánh mì kẹp thịt, gà, đồ ăn sáng, tráng miệng và đồ uống tại 40.031 địa điểm.

$232,79-0,4%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:MCD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

10/10 thị trường trực tiếp
Sàn
10
Thị trường trực tiếp
10/10
Khối lượng 24h
2,8 Tr $Độ phủ: 5/10 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 15,2 Tr $
Open interest
10,3 Tr $Độ phủ: 8/10 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1 Tr $
Ourbit
Spread hẹp nhất
+1,3 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
1,3 Tr $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 9/10
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,5 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 165,2 T $
Hiệu suất spot
1D+0,03%
5D-1,00%
1M-9,31%
6M-25,14%
YTD-24,13%
1Y-21,67%

Ma trận sàn

10 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,74+97,0% APR
+0,089% mỗi 8h
+12,5 bps627,1 N $899,7 N $3,7 Tr $USDT100x
BitunixGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,97+6,9% APR
+0,00630% mỗi 8h
+4,3 bps438,6 N $378,4 N $698,7 N $USDT20x
BitgetGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,89+7,8% APR
+0,00710% mỗi 8h
+1,3 bps-144,4 N $3 Tr $USDT20x
Gate.ioGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$234,310,0% APR
0,000% mỗi 8h
+40,1 bps-83,2 N $1,1 Tr $USDT25x
gTrade (Gains)Giao dịchMCD/USDĐang giao dịch$232,49-----USD4x
BingXGiao dịchMCD-USDTĐang giao dịch$233,04+94,6% APR
+0,086% mỗi 8h
+13,3 bps56,5 N $1,3 Tr $-USDT-
BybitGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$233,18+31,9% APR
+0,029% mỗi 8h
+6,0 bps56,2 N $7,7 Tr $⚠1,2 Tr $USDT25x
KuCoinGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,790,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,0 bps2,6 N $1,7 Tr $⚠103,9 N $USDT10x
LBankGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,86+7,7% APR
+0,00700% mỗi 8h
+19,7 bps791,4 N $1,7 Tr $⚠150,8 N $USDT50x
OurbitGiao dịchMCD/USDTĐang giao dịch$232,79+7,7% APR
+0,00700% mỗi 8h
+14,6 bps1 Tr $1,2 Tr $⚠267,1 N $USDT100x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/10 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +13,4 bps – +29,0 bps

Quá mỏng: KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io, gTrade (Gains)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MCD

Spread hẹp nhất

MCD

Khối lượng cao nhất

MCD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
164,2 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
27,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+31,7%
P/E
18,7
P/E cùng ngành 21,2
Dòng tiền tự do
7,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,9
P/E cùng ngành
21,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
28,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,93 $
2026-12-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất26,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+31,9%
Dòng tiền tự do7,2 T $
Nợ ròng54 T $
202019,2 T $
202123,2 T $
202223,2 T $
202325,5 T $
202425,9 T $
202526,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202019,2 T $-10%4,7 T $4,6 T $
202123,2 T $+21%7,5 T $7,1 T $
202223,2 T $0%6,2 T $5,5 T $
202325,5 T $+10%8,5 T $7,3 T $
202425,9 T $+2%8,2 T $6,7 T $
202526,9 T $+4%8,6 T $7,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+50,8%+38,1%+24,6%-60,5%+9,0%
2021+54,2%+44,6%+32,5%-164,0%+14,0%
2022+57,0%+40,4%+26,6%-102,9%+12,2%
2023+57,1%+45,7%+33,2%-180,0%+15,1%
2024+56,8%+45,2%+31,7%-216,6%+14,9%
2025+57,4%+46,1%+31,9%-478,1%+14,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,4 T $51,5 T $48 T $1,01
20214,7 T $49,3 T $44,6 T $1,78
20222,6 T $48,7 T $46,1 T $1,43
20234,6 T $53,1 T $48,5 T $1,16
20241,1 T $51,9 T $50,9 T $1,19
2025774 Tr $54,8 T $54 T $0,95
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020159,8 T $207,8 T $8,333,8
2021200,1 T $244,7 T $8,626,5
2022194,1 T $240,2 T $8,431,4
2023215,8 T $264,3 T $8,525,5
2024208,2 T $259,1 T $8,025,3
2025218 T $272,1 T $8,125,5
Q3 20246,9 T $
Q4 20246,4 T $
Q1 20256 T $
Q2 20256,8 T $
Q3 20257,1 T $
Q4 20257 T $
Q1 20266,5 T $
Q2 20267,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,9 T $+3%2,3 T $1,9 T $
Q4 20246,4 T $0%2 T $1,8 T $
Q1 20256 T $-3%1,9 T $1,9 T $
Q2 20256,8 T $+5%2,3 T $1,3 T $
Q3 20257,1 T $+3%2,3 T $2,4 T $
Q4 20257 T $+10%2,2 T $1,6 T $
Q1 20266,5 T $+9%2 T $1,7 T $
Q2 20267,1 T $+4%2,4 T $2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+56,4%+46,4%+32,8%-43,6%+4,0%
Q4 2024+57,6%+44,9%+31,6%-53,1%+3,7%
Q1 2025+56,0%+44,5%+31,4%-54,1%+3,3%
Q2 2025+57,9%+47,2%+32,9%-81,6%+3,8%
Q3 2025+58,0%+47,4%+32,2%-105,3%+3,8%
Q4 2025+57,5%+45,0%+30,9%-120,8%+3,6%
Q1 2026+55,9%+44,3%+30,4%-154,2%+3,3%
Q2 2026+58,0%+46,5%+33,3%-230,9%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,2 T $53,4 T $52,2 T $0,78
Q4 20241,1 T $51,9 T $50,9 T $1,19
Q1 20251,2 T $52,8 T $51,5 T $1,18
Q2 20251,9 T $55,9 T $54 T $1,30
Q3 20252,4 T $55,8 T $53,4 T $1,00
Q4 2025774 Tr $54,8 T $54 T $0,95
Q1 20261,2 T $54,9 T $53,7 T $1,14
Q2 2026822 Tr $54,6 T $53,8 T $1,08
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024218,2 T $270,4 T $31,724,2
Q4 2024207,3 T $258,2 T $32,525,7
Q1 2025223,3 T $274,8 T $37,529,9
Q2 2025208,8 T $262,7 T $30,523,2
Q3 2025216,6 T $270 T $30,623,7
Q4 2025218,3 T $272,3 T $31,125,2
Q1 2026220,9 T $274,6 T $33,927,8
Q2 2026192,1 T $245,9 T $27,120,4

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,6 T $5,3 T $7,1 T $Q3 2023: 6,7 T $Q4 2023: 6,4 T $Q1 2024: 6,2 T $Q2 2024: 6,5 T $Q3 2024: 6,9 T $Q4 2024: 6,4 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 7,1 T $Q4 2025: 7 T $Q1 2026: 6,5 T $Q2 2026: 7,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,4 T $Q2 2026
590,5 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 2,3 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,2 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,9 T $Q2 2026
978,5 Tr $2 T $2,9 T $3,9 T $Q3 2023: 3,8 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 3,3 T $Q2 2024: 3,4 T $Q3 2024: 3,8 T $Q4 2024: 3,5 T $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 3,8 T $Q3 2025: 3,9 T $Q4 2025: 3,7 T $Q1 2026: 3,5 T $Q2 2026: 3,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2 T $Q2 2026
614,7 Tr $1,2 T $1,8 T $2,5 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,32 $Q2 2026
0,83 $1,66 $2,49 $3,32 $Q3 2023: 3,17 $Q4 2023: 2,8 $Q1 2024: 2,66 $Q2 2024: 2,8 $Q3 2024: 3,13 $Q4 2024: 2,8 $Q1 2025: 2,6 $Q2 2025: 3,14 $Q3 2025: 3,18 $Q4 2025: 3,03 $Q1 2026: 2,78 $Q2 2026: 3,32 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ822 Tr $Q2 2026
14 T $27,9 T $41,9 T $55,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2023 · Nợ: 49,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,6 T $Q4 2023 · Nợ: 53,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 838 Tr $Q1 2024 · Nợ: 50,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 792 Tr $Q2 2024 · Nợ: 52 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2024 · Nợ: 53,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 51,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2025 · Nợ: 52,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2025 · Nợ: 55,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2025 · Nợ: 55,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 774 Tr $Q4 2025 · Nợ: 54,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2026 · Nợ: 54,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 822 Tr $Q2 2026 · Nợ: 54,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+58,0%Q2 2026
+14,5%+29,0%+43,5%+58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +31,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +30,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,8%Q2 2026
-0,2%+3,1%+6,4%+9,7%Q2 2024: -0,1%Q3 2024: +2,7%Q4 2024: -0,3%Q1 2025: -3,5%Q2 2025: +5,4%Q3 2025: +3,0%Q4 2025: +9,7%Q1 2026: +9,4%Q2 2026: +3,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành713,5 TrQ2 2026
182,9 Tr365,8 Tr548,7 Tr731,6 TrQ3 2023: 731,6 TrQ4 2023: 727,8 TrQ1 2024: 725,9 TrQ2 2024: 722 TrQ3 2024: 720 TrQ4 2024: 719,7 TrQ1 2025: 718,2 TrQ2 2025: 717,6 TrQ3 2025: 715,9 TrQ4 2025: 714,2 TrQ1 2026: 713,5 TrQ2 2026: 713,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá20,4Q2 2026
9,418,828,137,5Q3 2023 · P/E: 20,6Q4 2023 · P/E: 26,3Q1 2024 · P/E: 26,2Q2 2024 · P/E: 22,2Q3 2024 · P/E: 24,2Q4 2024 · P/E: 25,7Q1 2025 · P/E: 29,9Q2 2025 · P/E: 23,2Q3 2025 · P/E: 23,7Q4 2025 · P/E: 25,2Q1 2026 · P/E: 27,8Q2 2026 · P/E: 20,4Q3 2023 · P/S: 28,6Q4 2023 · P/S: 33,5Q1 2024 · P/S: 32,8Q2 2024 · P/S: 27,7Q3 2024 · P/S: 31,7Q4 2024 · P/S: 32,5Q1 2025 · P/S: 37,5Q2 2025 · P/S: 30,5Q3 2025 · P/S: 30,6Q4 2025 · P/S: 31,1Q1 2026 · P/S: 33,9Q2 2026 · P/S: 27,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu26,9 T $2025
6,7 T $13,4 T $20,2 T $26,9 T $2018: 21,3 T $2019: 21,4 T $2020: 19,2 T $2021: 23,2 T $2022: 23,2 T $2023: 25,5 T $2024: 25,9 T $2025: 26,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng8,6 T $2025
2,1 T $4,3 T $6,4 T $8,6 T $2018: 5,9 T $2019: 6 T $2020: 4,7 T $2021: 7,5 T $2022: 6,2 T $2023: 8,5 T $2024: 8,2 T $2025: 8,6 T $20182025
EBITDA14,6 T $2025
3,7 T $7,3 T $11 T $14,6 T $2018: 10,3 T $2019: 10,8 T $2020: 9,1 T $2021: 12,2 T $2022: 10,9 T $2023: 13,9 T $2024: 13,9 T $2025: 14,6 T $20182025
Dòng tiền tự do7,2 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,3 T $2018: 4,2 T $2019: 5,7 T $2020: 4,6 T $2021: 7,1 T $2022: 5,5 T $2023: 7,3 T $2024: 6,7 T $2025: 7,2 T $20182025
EPS12 $2025
2,99 $5,98 $8,96 $12 $2018: 7,54 $2019: 7,88 $2020: 6,31 $2021: 10 $2022: 8,33 $2023: 11,6 $2024: 11,4 $2025: 12 $20182025
Tiền mặt / Nợ774 Tr $2025
13,7 T $27,4 T $41,1 T $54,8 T $2018 · Tiền mặt: 866 Tr $2018 · Nợ: 31,1 T $2019 · Tiền mặt: 898,5 Tr $2019 · Nợ: 47,6 T $2020 · Tiền mặt: 3,4 T $2020 · Nợ: 51,5 T $2021 · Tiền mặt: 4,7 T $2021 · Nợ: 49,3 T $2022 · Tiền mặt: 2,6 T $2022 · Nợ: 48,7 T $2023 · Tiền mặt: 4,6 T $2023 · Nợ: 53,1 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 51,9 T $2025 · Tiền mặt: 774 Tr $2025 · Nợ: 54,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,4%2025
+14,4%+28,7%+43,1%+57,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +50,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +28,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +32,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +26,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,7%2025
-2,3%+5,4%+13,2%+20,9%2019: +0,5%2020: -10,1%2021: +20,9%2022: -0,2%2023: +10,0%2024: +1,7%2025: +3,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành716,4 Tr2025
196,4 Tr392,8 Tr589,2 Tr785,6 Tr2018: 785,6 Tr2019: 764,9 Tr2020: 750,1 Tr2021: 751,8 Tr2022: 741,3 Tr2023: 732,3 Tr2024: 721,9 Tr2025: 716,4 Tr20182025
Định giá25,52025
8,416,925,333,82018 · P/E: 23,32019 · P/E: 24,92020 · P/E: 33,82021 · P/E: 26,52022 · P/E: 31,42023 · P/E: 25,52024 · P/E: 25,32025 · P/E: 25,52018 · P/S: 6,52019 · P/S: 7,02020 · P/S: 8,32021 · P/S: 8,62022 · P/S: 8,42023 · P/S: 8,52024 · P/S: 8,02025 · P/S: 8,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,93 $
2026-12-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,8928,2 T $+5%20
FY 202713,8529,2 T $+9%21
FY 202814,6329 T $+8%11
FY 202915,3128,7 T $+7%4
FY 203016,3729,2 T $+9%4
Q1 20273,036,8 T $+4%8

Sự kiện công ty

6
2026-12-01Cổ tức1,93 $-
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 3,39-
2026-09-01Cổ tức1,86 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 3,38 / Ước tính 3,32Vượt dự báo
2026-06-02Cổ tức1,86 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 2,83 / Ước tính 2,74Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:52 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Restaurants
Giám đốc điều hành
Christopher J. Kempczinski
Nhân viên
150.000
Ngày IPO
21 thg 4, 1965
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4,48
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui2,40 T US$3,36 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 12 out of 56

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
164,80 T US$-17.0%thg 7 26 – thg 10 26
164,80 T US$181,72 T US$198,64 T US$Cao nhất: 198,64 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 164,80 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 164,80 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 198,64 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 164,80 T US$ · 2026-10-02
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,25%22,6 Tr
VECA.S0,36%19 Tr
VOO0,28%18,9 Tr
VCPA.S0,23%10,9 Tr
FXAIX0,3%10,6 Tr
IVV0,25%9,4 Tr
XAW.TO0,15%9,4 Tr
1557.T0,25%8,7 Tr
SPY0,25%8,7 Tr
VUG0,52%7,6 Tr
S5SD.L0,41%5,7 Tr
VSCA.S0,19%5,7 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MCD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị196619
Nhà phân tích3751
Mua / giữ / bán97 / 98 / 1382 / 234 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 1 / 412 / 14 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 175 (1%)2 / 557 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-28,6%-27,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+0,8% / -40,6%+99,9% / -58,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,4% so với S&P 500 -1,2% (n = 372)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. John IvankoeJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 250 US$29 thg 9, 2026
  2. Eric GonzalezKeyBanc88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 305 US$5 thg 8, 2026
  3. Nick SetyanMizuho Securities82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 290 US$31 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
5 thg 10, 2026Zachary FademWells FargoMuaDuy trì270 US$
4 thg 10, 2026Gregory FrancfortGuggenheimGiữDuy trì250 US$
29 thg 9, 2026John IvankoeJ.P. MorganMuaDuy trì250 US$
28 thg 9, 2026Brian HarbourMorgan StanleyGiữDuy trì297 US$
28 thg 9, 2026Jacob Aiken PhillipsMelius ResearchBánDuy trì230 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 16 · Bán 2thg 11 25thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 15 · Bán 1thg 1 26 · Mua 16 · Giữ 13 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 10 · Bán 0thg 3 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 14 · Bán 0thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 15 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 17 · Giữ 15 · Bán 0thg 7 26 · Mua 17 · Giữ 16 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 18 · Giữ 16 · Bán 0thg 9 26 · Mua 18 · Giữ 16 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 18 · Giữ 16 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 329 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 332 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 339 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 348 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 350 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 348 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 336 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 334 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 327 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 317 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 300 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 300 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 312 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 306 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 341 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 311 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 294 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 279 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 270 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 271 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 264 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 231 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 232 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 5 thg 10, 2026 · 196 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MCD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu McDonald's Corporation (MCD) được giao dịch trên 10 sàn crypto, bao gồm Bybit, KuCoin, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MCD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MCD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MCD là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MCD là +31,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +31,9% đến +31,9% trên 10 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MCD so với cổ phiếu McDonald's Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MCD là 232,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 232,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MCD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MCD là một phái sinh theo dõi giá của McDonald's Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán McDonald's Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MCDUSDT perpetual là gì?

MCDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu McDonald's Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MCD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MCD perpetuals · perpequities.comMCD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mcd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mcd-perp.svg" width="240" height="64" alt="MCD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MCD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MCD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MCD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X