PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Hyundai Motor Company (HYUNDAI)

Perpetual futures HYUNDAI trên 19 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch HYUNDAIUSDT.

Hyundai Motor Company là nhà sản xuất ô tô toàn cầu sản xuất xe du lịch, SUV và xe thương mại cùng các dịch vụ tài chính.

$260,26-0,7%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (HYUNDAI/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

19/20 thị trường trực tiếp
Sàn
20
Thị trường trực tiếp
19/20
Khối lượng 24h
3,6 Tr $Độ phủ: 17/19 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 5,3 Tr $
Open interest
12,7 Tr $Độ phủ: 18/19 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
2,6 Tr $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+0,4 bps
LBank
Khối lượng cao nhất
2 Tr $
Deepcoin
Cơ cấu thanh toán
USDT · 17/20
Khối lượng perp/spot
0,03x
Khối lượng spot 118 Tr $
OI / free float
+0,04%
Free float 36 T $
Hiệu suất spot
1D-0,72%
5D-2,94%
1M-9,65%
6M-26,43%
YTD+16,08%
1Y+59,68%

Ma trận sàn

20 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
KuCoinGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,290,0% APR
0,000% mỗi 4h
+5,0 bps14,3 N $461,8 N $261,2 N $USDT20x
BinanceGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,260,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,4 bps-247,7 N $1,9 Tr $USDT-
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:HYUNDAIĐang giao dịch$260,12+5,5% APR
+0,00063% mỗi 1h
+3,5 bps42,4 N $190,5 N $1,4 Tr $USDC10x
OurbitGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,260,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,4 bps909,1 N $150,3 N $162,1 N $USDT20x
GRVTGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,230,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,7 bps305,8 N $112,2 N $588,1 $USDT-
MEXCGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,250,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,4 bps1,1 Tr $92,7 N $211,7 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,500,0% APR
0,000% mỗi 4h
+7,7 bps94,6 N $79,1 N $933,8 N $USDT25x
BitunixGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,26+0,3% APR
+0,00013% mỗi 4h
+14,2 bps2,6 Tr $74,7 N $123,3 N $USDT50x
HTXGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,440,0% APR
0,000% mỗi 4h
+24,5 bps49,9 N $44,5 N $9 N $USDT-
BitgetGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,620,0% APR
0,000% mỗi 4h
+11,9 bps-21,3 N $879,8 N $USDT20x
PhemexGiao dịchHYUNDAI / USDTĐang giao dịch$260,250,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,5 bps51,9 N $19,9 N $2,3 Tr $USDT10x
XT.comGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,50+21,9% APR
+0,010% mỗi 4h
+3,5 bps28 N $15,8 N $4,2 Tr $USDT20x
OKXGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,430,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,3 bps32,1 N $9,1 N $127,6 N $USDT25x
BybitGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,520,0% APR
0,000% mỗi 8h
+9,6 bps22,5 N $6,6 N $211,2 N $USDT25x
AsterGiao dịchHYUNDAIUSDTĐang giao dịch$260,240,0% APR
0,000% mỗi 4h
+108,0 bps110,5 N $2,6 N $4,6 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchHYUNDAI/USDĐang giao dịch$256,00-59,4% APR
-0,00678% mỗi 1h
+5,8 bps5,9 N $0 $745 $USD50x
LighterGiao dịchHYUNDAITheo dõi------USDC10x
DeepcoinGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,23-21,9% APR
-0,010% mỗi 4h
+0,4 bps1,4 Tr $2 Tr $-USDT25x
BingXGiao dịchHYUNDAI-USDTĐang giao dịch$260,25+11,0% APR
+0,00500% mỗi 4h
+10,4 bps1,1 Tr $1,2 Tr $⚠2,4 N $USDT-
LBankGiao dịchHYUNDAI/USDTĐang giao dịch$260,260,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,4 bps2,5 Tr $548,9 N $⚠169,3 $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 14/19 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +15,2 bps – +30,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +6,5 bps

Quá mỏng: KuCoin, Crypto.com Exchange

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Aster, Binance, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

HYUNDAI

Spread hẹp nhất

HYUNDAI

Khối lượng cao nhất

HYUNDAI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 31m trước
Vốn hóa
52,2 T $
Cập nhật 31m trước
Doanh thu
140,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,6%
P/E
11,2
P/E cùng ngành 167,0
Dòng tiền tự do
-7,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,4
P/E cùng ngành
167,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
143,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-01-28
Doanh thu ước tính 36 T $ · Cập nhật 31m trước
Cổ tức
2,5 N ₩
2026-08-28

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất138,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,1%
Dòng tiền tự do-10,7 T $
Nợ ròng117,6 T $
202077,3 T $
202187,5 T $
2022105,7 T $
2023121 T $
2024130,3 T $
2025138,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202077,3 T $-2%1,1 T $-5,1 T $
202187,5 T $+13%3,7 T $-5,2 T $
2022105,7 T $+21%5,5 T $3,6 T $
2023121 T $+14%8,9 T $-8,5 T $
2024130,3 T $+8%9,3 T $-11,9 T $
2025138,5 T $+6%7 T $-10,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+17,8%+2,3%+1,4%+2,1%+0,7%
2021+18,6%+5,7%+4,2%+6,6%+2,1%
2022+19,9%+6,9%+5,2%+8,9%+2,9%
2023+20,6%+9,3%+7,4%+12,9%+4,2%
2024+20,4%+8,1%+7,1%+11,5%+3,7%
2025+18,4%+6,2%+5,1%+8,2%+2,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,3 T $68,5 T $61,2 T $1,41
20219,5 T $80,9 T $71,4 T $1,38
202215,5 T $84,3 T $68,7 T $1,30
202314,3 T $93,6 T $79,3 T $1,39
202414,1 T $117,3 T $103,2 T $0,81
202513,7 T $131,3 T $117,6 T $1,36
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202037,2 T $98,4 T $0,535,2
202140,4 T $111,8 T $0,511,0
202230,2 T $99 T $0,35,5
202339 T $118,3 T $0,34,4
202441,5 T $144,7 T $0,34,5
202557,4 T $175 T $0,48,2
Q3 202431,9 T $
Q4 202434,7 T $
Q1 202533 T $
Q2 202535,9 T $
Q3 202534,7 T $
Q4 202534,8 T $
Q1 202634,2 T $
Q2 202636,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202431,9 T $+5%2,3 T $-3,9 T $
Q4 202434,7 T $+12%1,7 T $-5,5 T $
Q1 202533 T $+9%2,3 T $-61 Tr $
Q2 202535,9 T $+7%2,2 T $-2,1 T $
Q3 202534,7 T $+9%1,7 T $-4,9 T $
Q4 202534,8 T $0%765,3 Tr $-3,7 T $
Q1 202634,2 T $+3%1,9 T $589,2 Tr $
Q2 202636,6 T $+2%2,1 T $40,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+19,8%+8,3%+7,1%+3,0%+1,0%
Q4 2024+19,5%+6,1%+4,9%+2,1%+0,7%
Q1 2025+20,2%+8,2%+7,1%+2,9%+0,9%
Q2 2025+18,9%+7,5%+6,2%+2,7%+0,9%
Q3 2025+17,7%+5,4%+4,8%+2,0%+0,6%
Q4 2025+16,7%+3,6%+2,2%+0,9%+0,3%
Q1 2026+17,5%+5,5%+5,6%+2,2%+0,7%
Q2 2026+17,8%+5,8%+5,9%+2,4%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202411,1 T $102,3 T $91,1 T $0,84
Q4 202414,1 T $117,3 T $103,2 T $0,81
Q1 202513,4 T $117,7 T $104,3 T $0,79
Q2 202513 T $115,6 T $102,5 T $0,77
Q3 202513,3 T $123,7 T $110,4 T $1,38
Q4 202513,7 T $131,3 T $117,6 T $1,36
Q1 202614,1 T $137,2 T $123 T $1,31
Q2 202615,1 T $141,6 T $126,6 T $1,33
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202447,6 T $138,7 T $1,55,3
Q4 202441,6 T $144,8 T $1,26,1
Q1 202529,7 T $134 T $0,94,1
Q2 202539,4 T $141,9 T $1,14,4
Q3 202541,6 T $152,1 T $1,26,2
Q4 202557,4 T $175 T $1,618,9
Q1 202697,3 T $220,4 T $2,812,7
Q2 2026111,9 T $238,5 T $3,112,9

Đã làm mới 31m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu36,6 T $Q2 2026
9,2 T $18,3 T $27,5 T $36,6 T $Q3 2023: 30,5 T $Q4 2023: 31 T $Q1 2024: 30,2 T $Q2 2024: 33,5 T $Q3 2024: 31,9 T $Q4 2024: 34,7 T $Q1 2025: 33 T $Q2 2025: 35,9 T $Q3 2025: 34,7 T $Q4 2025: 34,8 T $Q1 2026: 34,2 T $Q2 2026: 36,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,1 T $Q2 2026
738,1 Tr $1,5 T $2,2 T $3 T $Q3 2023: 2,4 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 765,3 Tr $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,8 T $5,1 T $Q3 2023: 4,5 T $Q4 2023: 3,6 T $Q1 2024: 4,5 T $Q2 2024: 5,1 T $Q3 2024: 4,2 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 4,3 T $Q2 2025: 4,3 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do40,1 Tr $Q2 2026
-4 T $-2,4 T $-925 Tr $589,2 Tr $Q3 2023: -1,7 T $Q4 2023: -3,8 T $Q1 2024: -2,4 T $Q2 2024: 153 Tr $Q3 2024: -3,9 T $Q4 2024: -5,5 T $Q1 2025: -61 Tr $Q2 2025: -2,1 T $Q3 2025: -4,9 T $Q4 2025: -3,7 T $Q1 2026: 589,2 Tr $Q2 2026: 40,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS7,15 $Q2 2026
2,81 $5,61 $8,42 $11,2 $Q3 2023: 9,06 $Q4 2023: 6,3 $Q1 2024: 9,14 $Q2 2024: 11,2 $Q3 2024: 8,63 $Q4 2024: 6,45 $Q1 2025: 8,98 $Q2 2025: 8,57 $Q3 2025: 6,46 $Q4 2025: 2,94 $Q1 2026: 6,54 $Q2 2026: 7,15 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ15,1 T $Q2 2026
35,4 T $70,8 T $106,2 T $141,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 15,1 T $Q3 2023 · Nợ: 91,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 14,3 T $Q4 2023 · Nợ: 93,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 14,6 T $Q1 2024 · Nợ: 98,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 13,5 T $Q2 2024 · Nợ: 103,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 11,1 T $Q3 2024 · Nợ: 102,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 14,1 T $Q4 2024 · Nợ: 117,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 13,4 T $Q1 2025 · Nợ: 117,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 13 T $Q2 2025 · Nợ: 115,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 13,3 T $Q3 2025 · Nợ: 123,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 13,7 T $Q4 2025 · Nợ: 131,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 14,1 T $Q1 2026 · Nợ: 137,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 15,1 T $Q2 2026 · Nợ: 141,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+17,8%Q2 2026
+5,4%+10,8%+16,2%+21,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +17,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,9%Q2 2026
+4,2%+8,4%+12,7%+16,9%Q2 2024: +16,9%Q3 2024: +4,7%Q4 2024: +12,0%Q1 2025: +9,2%Q2 2025: +7,3%Q3 2025: +8,8%Q4 2025: +0,5%Q1 2026: +3,4%Q2 2026: +1,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành304 TrQ2 2026
76 Tr152 Tr228 Tr304 TrQ3 2023: 261,9 TrQ4 2023: 262,9 TrQ1 2024: 262,9 TrQ2 2024: 262,9 TrQ3 2024: 262,4 TrQ4 2024: 263,8 TrQ1 2025: 202,8 TrQ2 2025: 260,3 TrQ3 2025: 260,3 TrQ4 2025: 260,3 TrQ1 2026: 293,8 TrQ2 2026: 304 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá12,9Q2 2026
4,79,414,118,9Q3 2023 · P/E: 3,9Q4 2023 · P/E: 5,9Q1 2024 · P/E: 4,6Q2 2024 · P/E: 4,7Q3 2024 · P/E: 5,3Q4 2024 · P/E: 6,1Q1 2025 · P/E: 4,1Q2 2025 · P/E: 4,4Q3 2025 · P/E: 6,2Q4 2025 · P/E: 18,9Q1 2026 · P/E: 12,7Q2 2026 · P/E: 12,9Q3 2023 · P/S: 1,2Q4 2023 · P/S: 1,3Q1 2024 · P/S: 1,5Q2 2024 · P/S: 1,7Q3 2024 · P/S: 1,5Q4 2024 · P/S: 1,2Q1 2025 · P/S: 0,9Q2 2025 · P/S: 1,1Q3 2025 · P/S: 1,2Q4 2025 · P/S: 1,6Q1 2026 · P/S: 2,8Q2 2026 · P/S: 3,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu138,5 T $2025
34,6 T $69,3 T $103,9 T $138,5 T $2018: 72 T $2019: 78,6 T $2020: 77,3 T $2021: 87,5 T $2022: 105,7 T $2023: 121 T $2024: 130,3 T $2025: 138,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng7 T $2025
2,3 T $4,7 T $7 T $9,3 T $2018: 1,1 T $2019: 2,2 T $2020: 1,1 T $2021: 3,7 T $2022: 5,5 T $2023: 8,9 T $2024: 9,3 T $2025: 7 T $20182025
EBITDA14,7 T $2025
4,3 T $8,6 T $12,9 T $17,2 T $2018: 4,9 T $2019: 6,2 T $2020: 4,9 T $2021: 9,5 T $2022: 12,5 T $2023: 17,2 T $2024: 16,7 T $2025: 14,7 T $20182025
Dòng tiền tự do-10,7 T $2025
-8 T $-4,1 T $-250,7 Tr $3,6 T $2018: -814,3 Tr $2019: -3,6 T $2020: -5,1 T $2021: -5,2 T $2022: 3,6 T $2023: -8,5 T $2024: -11,9 T $2025: -10,7 T $20182025
EPS26,9 $2025
8,85 $17,7 $26,6 $35,4 $2018: 4,19 $2019: 8,42 $2020: 4,06 $2021: 14,1 $2022: 21,2 $2023: 34 $2024: 35,4 $2025: 26,9 $20182025
Tiền mặt / Nợ13,7 T $2025
32,8 T $65,6 T $98,5 T $131,3 T $2018 · Tiền mặt: 6,8 T $2018 · Nợ: 54,5 T $2019 · Tiền mặt: 6,5 T $2019 · Nợ: 61,1 T $2020 · Tiền mặt: 7,3 T $2020 · Nợ: 68,5 T $2021 · Tiền mặt: 9,5 T $2021 · Nợ: 80,9 T $2022 · Tiền mặt: 15,5 T $2022 · Nợ: 84,3 T $2023 · Tiền mặt: 14,3 T $2023 · Nợ: 93,6 T $2024 · Tiền mặt: 14,1 T $2024 · Nợ: 117,3 T $2025 · Tiền mặt: 13,7 T $2025 · Nợ: 131,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,4%2025
+5,1%+10,3%+15,4%+20,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +19,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,3%2025
+4,0%+9,6%+15,2%+20,9%2019: +9,2%2020: -1,7%2021: +13,1%2022: +20,9%2023: +14,4%2024: +7,7%2025: +6,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành260,3 Tr2025
66,9 Tr133,9 Tr200,8 Tr267,8 Tr2018: 267,8 Tr2019: 263,1 Tr2020: 260,3 Tr2021: 260,2 Tr2022: 258,8 Tr2023: 261,7 Tr2024: 263,1 Tr2025: 260,3 Tr20182025
Định giá8,22025
8,817,626,435,22018 · P/E: 20,22019 · P/E: 10,62020 · P/E: 35,22021 · P/E: 11,02022 · P/E: 5,52023 · P/E: 4,42024 · P/E: 4,52025 · P/E: 8,22018 · P/S: 0,32019 · P/S: 0,32020 · P/S: 0,52021 · P/S: 0,52022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-01-28
Doanh thu ước tính 36 T $ · Cập nhật 31m trước
Cổ tức
2,5 N ₩
2026-08-28

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đang mở
Korea Exchange
Giờ giao dịch
09:00 AM – 03:30 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
9 thg 10, 2026 · Hangul Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202641.348,07143,2 T $+3%28
FY 202746.925,17149,6 T $+8%28
FY 202851.292,32156,6 T $+13%18
FY 202968.635,69176,8 T $+28%21
FY 203072.188,00163,3 T $+18%25
Q3 202611.263,8136 T $+3%3

Sự kiện công ty

6
2027-01-28Kết quảThực tế - / Ước tính 10.535,2-
2026-10-01Kết quảThực tế 10.399,53 / Ước tính 11.263,81Thấp hơn dự báo
2026-08-28Cổ tức2,5 N ₩-
2026-07-23Kết quảThực tế 9.061,42 / Ước tính 10.864,75Thấp hơn dự báo
2026-05-28Cổ tức2,5 N ₩-
2026-04-23Kết quảThực tế 8.715,42 / Ước tính 9.865,68Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự
TênVốn hóaP/SP/EBiên lợi nhuậnSàn
TSLA1,5 NT $14,1314,1+3,7%32AMZN2,7 NT $3,520,0+17,4%30

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:35 UTC 27 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Auto - Manufacturers
Giám đốc điều hành
Eui-Sun Chung
Nhân viên
63.018
Ngày IPO
27 thg 6, 1974
Quốc gia
KR
Sàn giao dịch
Korea Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,99
Điểm Piotroskii3/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui1,56 NT ₩5.321,57 ₩ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
107,48 NT ₩-26.4%thg 6 26 – thg 9 26
107,48 NT ₩127,47 NT ₩147,46 NT ₩Cao nhất: 147,46 NT ₩ · 2026-07-06Hiện tại: 107,48 NT ₩ · 2026-09-23thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 107,48 NT ₩ · 2026-09-23Cao nhất: 147,46 NT ₩ · 2026-07-06Thấp nhất: 107,48 NT ₩ · 2026-09-23
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VXUS0,09%2 Tr
IEMG0,24%1,5 Tr
EWY1,45%1,5 Tr
VEA0,12%1,3 Tr
WWK2,46%1,3 Tr
069500.KS1,3%919,6 N
EIMI.L0,24%439,2 N
FCNKX0,06%395 N
102110.KS1,26%368,5 N
FLRK.L1,77%356,2 N
138540.KS19,83%340,6 N
EMXC0,34%340,5 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HYUNDAI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu HYUNDAI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Hyundai Motor Company (HYUNDAI) được giao dịch trên 19 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, BingX, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch HYUNDAI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu HYUNDAI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu HYUNDAI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp HYUNDAI là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -59,4% đến +21,9% trên 19 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp HYUNDAI so với cổ phiếu Hyundai Motor Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp HYUNDAI là 260,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 260,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu HYUNDAI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu HYUNDAI là một phái sinh theo dõi giá của Hyundai Motor Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Hyundai Motor Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

HYUNDAIUSDT perpetual là gì?

HYUNDAIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Hyundai Motor Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu HYUNDAI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

HYUNDAI perpetuals · perpequities.comHYUNDAI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hyundai-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hyundai-perp.svg" width="240" height="64" alt="HYUNDAI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HYUNDAI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HYUNDAI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HYUNDAI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X