PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Airbnb (ABNB)

Perpetual futures ABNB trên 5 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ABNBUSDT.

Airbnb, Inc. vận hành nền tảng trực tuyến toàn cầu kết nối chủ nhà cung cấp chỗ ở và trải nghiệm với khách; trụ sở tại San Francisco.

$166,38+0,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (ABNB-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

5/5 thị trường trực tiếp
Sàn
5
Thị trường trực tiếp
5/5
Khối lượng 24h
1,1 Tr $Độ phủ: 4/5 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,3 Tr $
Open interest
238,1 N $Độ phủ: 3/5 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
2,7 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+16,8 bps
LBank
Khối lượng cao nhất
1,1 Tr $
LBank
Cơ cấu thanh toán
USDT · 4/5
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,6 T $
OI / free float
0,00%
Free float 95 T $
Hiệu suất spot
1D+0,17%
5D-2,49%
1M-10,15%
6M+29,33%
YTD+22,47%
1Y+32,51%

Ma trận sàn

5 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchABNB-USDTĐang giao dịch$166,36+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+25,8 bps282,9 N $1,2 Tr $1,6 N $USDT-
LBankGiao dịchABNB/USDTĐang giao dịch$166,38-11,0% APR
-0,010% mỗi 8h
+16,8 bps2,7 Tr $1,1 Tr $-USDT50x
BitgetGiao dịchABNB/USDTĐang giao dịch$166,380,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,8 bps567,5 N $6,3 N $73,5 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchABNB/USDTĐang giao dịch$166,430,0% APR
0,000% mỗi 8h
+73,6 bps9,6 N $204 $162,9 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchABNB/USDCĐang giao dịch$166,37+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--105,6 $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 4/5 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +15,4 bps – +72,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +14,7 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ABNB

Spread hẹp nhất

ABNB

Khối lượng cao nhất

ABNB

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
98,7 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
13,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+15%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+20,4%
P/E
37,6
P/E cùng ngành 26,1
Dòng tiền tự do
4,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,5
P/E cùng ngành
26,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 4,7 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+20,4%
Dòng tiền tự do4,6 T $
Nợ ròng-4,3 T $
20203,4 T $
20216 T $
20228,4 T $
20239,9 T $
202411,1 T $
202512,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,4 T $-30%-4,6 T $-667,1 Tr $
20216 T $+77%-352 Tr $2,3 T $
20228,4 T $+40%1,9 T $3,4 T $
20239,9 T $+18%4,8 T $3,9 T $
202411,1 T $+12%2,6 T $4,5 T $
202512,3 T $+11%2,5 T $4,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+74,1%-106,3%-135,7%-158,0%-43,7%
2021+80,7%+7,2%-5,9%-7,4%-2,6%
2022+82,2%+21,5%+22,5%+34,0%+11,8%
2023+82,8%+15,3%+48,3%+58,7%+23,2%
2024+83,1%+23,0%+23,9%+31,5%+12,6%
2025+72,3%+21,2%+20,4%+30,6%+11,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,5 T $2,3 T $-3,2 T $1,73
20216,1 T $2,4 T $-3,6 T $1,95
20227,4 T $2,3 T $-5 T $1,86
20236,9 T $2,3 T $-4,6 T $1,66
20246,9 T $2,3 T $-4,6 T $1,69
20256,6 T $2,3 T $-4,3 T $1,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202087,2 T $84,1 T $25,8-19,0
2021102,6 T $98,9 T $17,1-292,1
202254,5 T $49,4 T $6,528,8
202386,7 T $82,2 T $8,718,1
202483,1 T $78,5 T $7,531,4
202583,2 T $78,9 T $6,833,1
Q3 20243,7 T $
Q4 20242,5 T $
Q1 20252,3 T $
Q2 20253,1 T $
Q3 20254,1 T $
Q4 20252,8 T $
Q1 20262,7 T $
Q2 20263,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,7 T $+10%1,4 T $1,1 T $
Q4 20242,5 T $+12%461 Tr $466 Tr $
Q1 20252,3 T $+6%154 Tr $1,8 T $
Q2 20253,1 T $+13%642 Tr $952 Tr $
Q3 20254,1 T $+10%1,4 T $1,4 T $
Q4 20252,8 T $+13%341 Tr $533 Tr $
Q1 20262,7 T $+18%160 Tr $1,7 T $
Q2 20263,6 T $+17%816 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+87,5%+40,9%+36,7%+16,1%+6,2%
Q4 2024+82,8%+17,3%+18,6%+5,5%+2,2%
Q1 2025+77,7%+1,7%+6,8%+1,9%+0,6%
Q2 2025+82,4%+19,8%+20,7%+8,2%+2,4%
Q3 2025+86,6%+39,7%+33,6%+16,0%+6,0%
Q4 2025+70,9%+10,5%+12,2%+4,2%+1,5%
Q1 2026+66,1%+3,1%+6,0%+2,1%+0,6%
Q2 2026+82,5%+21,0%+22,6%+10,5%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,7 T $2,3 T $-5,4 T $1,62
Q4 20246,9 T $2,3 T $-4,6 T $1,69
Q1 20257,6 T $2,3 T $-5,3 T $1,27
Q2 20257,4 T $2,3 T $-5,1 T $1,23
Q3 20257,6 T $2,5 T $-5,1 T $1,39
Q4 20256,6 T $2,3 T $-4,3 T $1,38
Q1 20267,1 T $2,5 T $-4,6 T $1,44
Q2 20266,8 T $2,5 T $-4,3 T $1,41
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202480 T $74,6 T $21,414,6
Q4 202481,9 T $77,3 T $33,044,4
Q1 202574,2 T $68,9 T $32,7119,5
Q2 202581,4 T $76,3 T $26,331,8
Q3 202575,4 T $70,3 T $18,413,7
Q4 202583,2 T $78,9 T $29,760,6
Q1 202675,5 T $71 T $28,2116,9
Q2 202684,7 T $80,4 T $23,525,9

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,6 T $Q2 2026
1 T $2 T $3,1 T $4,1 T $Q3 2023: 3,4 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 2,1 T $Q2 2024: 2,7 T $Q3 2024: 3,7 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng816 Tr $Q2 2026
831,8 Tr $2 T $3,2 T $4,4 T $Q3 2023: 4,4 T $Q4 2023: -349 Tr $Q1 2024: 264 Tr $Q2 2024: 555 Tr $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 461 Tr $Q1 2025: 154 Tr $Q2 2025: 642 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 341 Tr $Q1 2026: 160 Tr $Q2 2026: 816 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA776 Tr $Q2 2026
231,3 Tr $758,5 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: -296 Tr $Q1 2024: 307 Tr $Q2 2024: 695 Tr $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 644 Tr $Q1 2025: 198 Tr $Q2 2025: 800 Tr $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 317 Tr $Q1 2026: 106 Tr $Q2 2026: 776 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
480,8 Tr $961,5 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 93 Tr $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 466 Tr $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 952 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 533 Tr $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,37 $Q2 2026
1,24 $3,04 $4,84 $6,63 $Q3 2023: 6,63 $Q4 2023: -0,55 $Q1 2024: 0,41 $Q2 2024: 0,86 $Q3 2024: 2,13 $Q4 2024: 0,73 $Q1 2025: 0,25 $Q2 2025: 1,03 $Q3 2025: 2,21 $Q4 2025: 0,54 $Q1 2026: 0,26 $Q2 2026: 1,37 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,8 T $Q2 2026
2 T $4,1 T $6,1 T $8,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 8,2 T $Q3 2023 · Nợ: 2,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,9 T $Q4 2023 · Nợ: 2,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q1 2024 · Nợ: 2,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 2,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,7 T $Q3 2024 · Nợ: 2,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,9 T $Q4 2024 · Nợ: 2,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,6 T $Q1 2025 · Nợ: 2,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,4 T $Q2 2025 · Nợ: 2,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,6 T $Q3 2025 · Nợ: 2,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,6 T $Q4 2025 · Nợ: 2,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 7,1 T $Q1 2026 · Nợ: 2,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2026 · Nợ: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,5%Q2 2026
+15,4%+53,2%+91,0%+128,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +86,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +82,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +87,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +128,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +36,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +22,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+16,5%Q2 2026
+4,5%+8,9%+13,4%+17,9%Q2 2024: +10,6%Q3 2024: +9,9%Q4 2024: +11,8%Q1 2025: +6,1%Q2 2025: +12,7%Q3 2025: +9,7%Q4 2025: +12,9%Q1 2026: +17,9%Q2 2026: +16,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành597 TrQ2 2026
165 Tr330 Tr495 Tr660 TrQ3 2023: 660 TrQ4 2023: 638 TrQ1 2024: 654 TrQ2 2024: 649 TrQ3 2024: 642 TrQ4 2024: 623 TrQ1 2025: 632 TrQ2 2025: 626 TrQ3 2025: 621 TrQ4 2025: 623 TrQ1 2026: 608 TrQ2 2026: 597 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá25,9Q2 2026
-16,528,874,1119,5Q3 2023 · P/E: 5,0Q4 2023 · P/E: -61,9Q1 2024 · P/E: 99,6Q2 2024 · P/E: 43,1Q3 2024 · P/E: 14,6Q4 2024 · P/E: 44,4Q1 2025 · P/E: 119,5Q2 2025 · P/E: 31,8Q3 2025 · P/E: 13,7Q4 2025 · P/E: 60,6Q1 2026 · P/E: 116,9Q2 2026 · P/E: 25,9Q3 2023 · P/S: 25,9Q4 2023 · P/S: 39,2Q1 2024 · P/S: 48,7Q2 2024 · P/S: 35,0Q3 2024 · P/S: 21,4Q4 2024 · P/S: 33,0Q1 2025 · P/S: 32,7Q2 2025 · P/S: 26,3Q3 2025 · P/S: 18,4Q4 2025 · P/S: 29,7Q1 2026 · P/S: 28,2Q2 2026 · P/S: 23,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,3 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,2 T $12,3 T $2018: 3,7 T $2019: 4,8 T $2020: 3,4 T $2021: 6 T $2022: 8,4 T $2023: 9,9 T $2024: 11,1 T $2025: 12,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,5 T $2025
-2,2 T $103,6 Tr $2,4 T $4,8 T $2018: -16,9 Tr $2019: -674,3 Tr $2020: -4,6 T $2021: -352 Tr $2022: 1,9 T $2023: 4,8 T $2024: 2,6 T $2025: 2,5 T $20182025
EBITDA2,7 T $2025
-2,4 T $-494,2 Tr $1,5 T $3,4 T $2018: 155,6 Tr $2019: -287,6 Tr $2020: -4,4 T $2021: 276 Tr $2022: 2 T $2023: 2,2 T $2024: 3,4 T $2025: 2,7 T $20182025
Dòng tiền tự do4,6 T $2025
661,2 Tr $2 T $3,3 T $4,6 T $2018: 504,9 Tr $2019: 97,3 Tr $2020: -667,1 Tr $2021: 2,3 T $2022: 3,4 T $2023: 3,9 T $2024: 4,5 T $2025: 4,6 T $20182025
EPS4,03 $2025
-3,98 $-0,24 $3,5 $7,24 $2018: -0,03 $2019: -1,27 $2020: -7,72 $2021: -0,57 $2022: 2,79 $2023: 7,24 $2024: 4,11 $2025: 4,03 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,6 T $2025
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,4 T $2018 · Tiền mặt: 2,1 T $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 2 T $2019 · Nợ: 419,4 Tr $2020 · Tiền mặt: 5,5 T $2020 · Nợ: 2,3 T $2021 · Tiền mặt: 6,1 T $2021 · Nợ: 2,4 T $2022 · Tiền mặt: 7,4 T $2022 · Nợ: 2,3 T $2023 · Tiền mặt: 6,9 T $2023 · Nợ: 2,3 T $2024 · Tiền mặt: 6,9 T $2024 · Nợ: 2,3 T $2025 · Tiền mặt: 6,6 T $2025 · Nợ: 2,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+72,3%2025
-81,0%-26,3%+28,4%+83,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +76,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +75,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +74,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +80,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +82,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +83,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -106,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -0,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -14,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -135,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -5,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +48,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,8%2025
-2,9%+23,8%+50,6%+77,4%2019: +31,6%2020: -29,7%2021: +77,4%2022: +40,2%2023: +18,1%2024: +11,9%2025: +10,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành623 Tr2025
170 Tr340 Tr510 Tr680 Tr2018: 530,9 Tr2019: 530,9 Tr2020: 594,1 Tr2021: 616 Tr2022: 680 Tr2023: 662 Tr2024: 645 Tr2025: 623 Tr20182025
Định giá33,12025
-3.404,7-2.258,8-1.112,833,12018 · P/E: -4.550,62019 · P/E: -113,92020 · P/E: -19,02021 · P/E: -292,12022 · P/E: 28,82023 · P/E: 18,12024 · P/E: 31,42025 · P/E: 33,12018 · P/S: 21,02019 · P/S: 16,02020 · P/S: 25,82021 · P/S: 17,12022 · P/S: 6,52023 · P/S: 8,72024 · P/S: 7,52025 · P/S: 6,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 4,7 T $ · Cập nhật 5h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,3214,2 T $+15%31
FY 20276,2515,8 T $+28%31
FY 20287,4617,5 T $+42%22
FY 20298,9519,4 T $+57%13
FY 203010,7020,9 T $+69%10
Q1 20270,433 T $+13%15

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 2,89-
2026-08-06Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 1,37 / Ước tính 1,26Vượt dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế 0,26 / Ước tính 0,3Thấp hơn dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 0,56 / Ước tính 0,67Thấp hơn dự báo
2025-11-06Kết quảThực tế 2,21 / Ước tính 2,31Thấp hơn dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế 1,03 / Ước tính 0,94Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ABNB đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị208649
Nhà phân tích4453
Mua / giữ / bán104 / 92 / 12223 / 335 / 91
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi15 / 2 / 427 / 16 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt112 / 62 (64%)422 / 116 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+6,6%+15,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+58,0% / -24,6%+84,4% / -26,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,1% so với S&P 500 -0,8% (n = 219)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brian NowakMorgan Stanley94% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 125 US$30 thg 7, 2026
  2. Kevin KopelmanTD Cowen77% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 185 US$7 thg 8, 2026
  3. Daniel KurnosBenchmark Co.56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 180 US$7 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Matthew CondonCitizens JMPMuaDuy trì200 US$
16 thg 9, 2026Matthew CostMorgan StanleyGiữNâng hạng170 US$
15 thg 9, 2026Richard ClarkeBernsteinMuaDuy trì217 US$
14 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì161 US$
14 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì161 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$170 US$180 US$thg 10 25 · Mua 13 · Giữ 15 · Bán 5thg 10 25thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 16 · Bán 5thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 15 · Bán 5thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 18 · Bán 2thg 2 26 · Mua 16 · Giữ 15 · Bán 2thg 2 26thg 3 26 · Mua 16 · Giữ 16 · Bán 1thg 4 26 · Mua 19 · Giữ 14 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 21 · Giữ 12 · Bán 1thg 6 26 · Mua 21 · Giữ 12 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 21 · Giữ 14 · Bán 1thg 8 26 · Mua 22 · Giữ 13 · Bán 2thg 8 26thg 9 26 · Mua 24 · Giữ 14 · Bán 2thg 10 25 · mục tiêu TB 141 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 144 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 143 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 144 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 146 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 151 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 160 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 158 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 180 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 182 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 127 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 117 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 136 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 126 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 140 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 133 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 143 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 152 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 208 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ABNB ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Airbnb (ABNB) được giao dịch trên 5 sàn crypto, bao gồm BingX, LBank, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ABNB suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ABNB giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ABNB là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ABNB là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -11,0% đến +24,1% trên 5 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ABNB so với cổ phiếu Airbnb như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ABNB là 166,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 166,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ABNB là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ABNB là một phái sinh theo dõi giá của Airbnb mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Airbnb trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ABNBUSDT perpetual là gì?

ABNBUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Airbnb thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ABNB qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ABNB perpetuals · perpequities.comABNB perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/abnb-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/abnb-perp.svg" width="240" height="64" alt="ABNB perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ABNB

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ABNB — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ABNB, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X