PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Hợp đồng perpetual The Coca-Cola Company (KO)

Perpetual futures KO trên 15 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KOUSDT.

Công ty Coca-Cola sản xuất và bán nhiều loại đồ uống không cồn, bao gồm nước ngọt có ga, nước, đồ uống thể thao, cà phê, trà, nước trái cây và đồ uống từ thực vật, dưới các thương hiệu như Coca-Cola, Sprite và Dasani trên toàn cầu.

$92,69-1,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (KO/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

15/15 thị trường trực tiếp
Sàn
15
Thị trường trực tiếp
15/15
Khối lượng 24h
2,9 Tr $Độ phủ: 11/15 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 14,8 Tr $
Open interest
68,9 Tr $Độ phủ: 14/15 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,3 Tr $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+1,1 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
942,1 N $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 15/15
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 353,5 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 359,1 T $
Hiệu suất spot
1D+1,05%
5D-3,02%
1M+5,69%
6M+17,60%
YTD+31,80%
1Y+31,33%

Ma trận sàn

15 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,2 bps104,9 N $942,1 N $589,5 N $USDT-
XT.comGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,670,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,4 bps122,3 N $833,4 N $64,9 Tr $USDT20x
LBankGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
--514,5 N $173,7 N $USDT50x
OKXGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,670,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,1 bps31,9 N $229,4 N $450,6 N $USDT20x
MEXCGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,620,0% APR
0,000% mỗi 8h
+13,0 bps78,2 N $105,4 N $1,9 Tr $USDT20x
BitunixGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,69-0,6% APR
-0,00058% mỗi 8h
+1,1 bps1,3 Tr $87,1 N $39,6 N $USDT25x
BitgetGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,660,0% APR
0,000% mỗi 8h
+6,5 bps458,9 N $65,4 N $176 N $USDT20x
BloFinGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,68+1,8% APR
+0,00162% mỗi 8h
+2,2 bps228 N $55,9 N $26,7 N $USDT20x
HTXGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,58-+138,2 bps81,6 N $35,9 N $-USDT-
BybitGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,560,0% APR
0,000% mỗi 8h
+9,8 bps57,2 N $18 N $247,3 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,560,0% APR
0,000% mỗi 8h
+4,3 bps-15,1 N $313,6 N $USDT25x
DeepcoinGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,69+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+2,2 bps807,1 N $9,4 Tr $⚠551,8 $USDT25x
BingXGiao dịchKOUS-USDTĐang giao dịch$92,69-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+3,3 bps221,7 N $1,2 Tr $⚠8,4 N $USDT-
OurbitGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,2 bps270,5 N $696,3 N $⚠136,8 N $USDT20x
KuCoinGiao dịchKO/USDTĐang giao dịch$92,500,0% APR
0,000% mỗi 8h
+7,6 bps2,8 N $620,8 N $⚠17 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 11/15 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +10,5 bps – +16,3 bps

Quá mỏng: KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX, LBank, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KO

Spread hẹp nhất

KO

Khối lượng cao nhất

KO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5m trước
Vốn hóa
394,7 T $
Cập nhật 5m trước
Doanh thu
51,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+28,7%
P/E
27,0
P/E cùng ngành 23,1
Dòng tiền tự do
14,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
14,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,7
P/E cùng ngành
23,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
50 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu 13,4 T $ · Cập nhật 5m trước
Cổ tức
0,53 $
2026-12-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất47,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+27,3%
Dòng tiền tự do5,3 T $
Nợ ròng36,9 T $
202033 T $
202138,7 T $
202243 T $
202345,8 T $
202447,1 T $
202547,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202033 T $-11%7,7 T $8,7 T $
202138,7 T $+17%9,8 T $11,3 T $
202243 T $+11%9,5 T $9,5 T $
202345,8 T $+6%10,7 T $9,7 T $
202447,1 T $+3%10,6 T $4,7 T $
202547,9 T $+2%13,1 T $5,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+59,3%+27,3%+23,5%+40,1%+8,9%
2021+60,3%+26,7%+25,3%+42,5%+10,4%
2022+58,1%+25,4%+22,2%+39,6%+10,3%
2023+59,5%+24,7%+23,4%+41,3%+11,0%
2024+61,1%+21,2%+22,6%+42,8%+10,6%
2025+61,6%+28,7%+27,3%+40,7%+12,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,8 T $44,7 T $37,9 T $1,32
20219,7 T $44,5 T $34,9 T $1,13
20229,5 T $40,6 T $31,1 T $1,15
20239,4 T $43,4 T $34,1 T $1,13
202410,8 T $45,7 T $34,9 T $1,03
202510,3 T $47,2 T $36,9 T $1,46
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020235,5 T $273,5 T $7,130,5
2021255,5 T $290,3 T $6,626,2
2022275,3 T $306,4 T $6,428,9
2023254,8 T $288,8 T $5,623,8
2024268,3 T $303,2 T $5,725,2
2025300,8 T $337,8 T $6,322,9
Q4 202411,5 T $
Q1 202511,1 T $
Q2 202512,5 T $
Q3 202512,5 T $
Q4 202511,8 T $
Q1 202612,5 T $
Q2 202613,4 T $
Q3 202613,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202411,5 T $+6%2,2 T $3,1 T $
Q1 202511,1 T $-2%3,3 T $-5,5 T $
Q2 202512,5 T $+1%3,8 T $3,4 T $
Q3 202512,5 T $+5%3,7 T $4,6 T $
Q4 202511,8 T $+2%2,3 T $2,9 T $
Q1 202612,5 T $+12%3,9 T $1,8 T $
Q2 202613,4 T $+7%4,4 T $5,1 T $
Q3 202613,4 T $+7%4 T $4,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+60,0%+23,5%+19,0%+8,8%+2,2%
Q1 2025+62,6%+32,9%+29,9%+12,7%+3,3%
Q2 2025+62,4%+34,1%+30,4%+13,3%+3,7%
Q3 2025+61,5%+32,0%+29,7%+11,8%+3,5%
Q4 2025+60,0%+15,6%+19,2%+7,1%+2,2%
Q1 2026+63,0%+35,0%+31,5%+11,7%+3,8%
Q2 2026+62,9%+34,9%+33,1%+12,2%+4,1%
Q3 2026+63,2%+33,4%+30,0%+10,7%+3,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 202410,8 T $45,7 T $34,9 T $1,03
Q1 20258,4 T $49,1 T $40,7 T $1,10
Q2 20259,6 T $49,4 T $39,9 T $1,21
Q3 202512,7 T $47,4 T $34,7 T $1,21
Q4 202510,3 T $47,2 T $36,9 T $1,46
Q1 202610,6 T $43,9 T $33,3 T $1,36
Q2 202612,9 T $43,5 T $30,6 T $1,30
Q3 202613,5 T $41,6 T $28,2 T $1,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024268,3 T $303,2 T $23,230,5
Q1 2025302,7 T $343,4 T $27,222,8
Q2 2025302,6 T $342,5 T $24,119,8
Q3 2025282,6 T $317,3 T $22,719,1
Q4 2025300,8 T $337,7 T $25,433,0
Q1 2026330 T $363,4 T $26,521,1
Q2 2026362 T $392,6 T $27,120,4
Q3 2026368,6 T $396,7 T $27,523,0

Đã làm mới 5m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu13,4 T $Q3 2026
3,3 T $6,7 T $10 T $13,4 T $Q4 2023: 10,8 T $Q1 2024: 11,3 T $Q2 2024: 12,4 T $Q3 2024: 11,9 T $Q4 2024: 11,5 T $Q1 2025: 11,1 T $Q2 2025: 12,5 T $Q3 2025: 12,5 T $Q4 2025: 11,8 T $Q1 2026: 12,5 T $Q2 2026: 13,4 T $Q3 2026: 13,4 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng4 T $Q3 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 3,2 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2,8 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 3,3 T $Q2 2025: 3,8 T $Q3 2025: 3,7 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 3,9 T $Q2 2026: 4,4 T $Q3 2026: 4 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA5,4 T $Q3 2026
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,1 T $Q4 2023: 3,2 T $Q1 2024: 4,5 T $Q2 2024: 3,7 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 3,5 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 5,5 T $Q3 2025: 4,8 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 5,3 T $Q2 2026: 6,1 T $Q3 2026: 5,4 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do4,5 T $Q3 2026
-2,9 T $-203,5 Tr $2,5 T $5,1 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 158 Tr $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: -1,7 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: -5,5 T $Q2 2025: 3,4 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 5,1 T $Q3 2026: 4,5 T $Q4 2023Q3 2026
EPS0,93 $Q3 2026
0,26 $0,52 $0,77 $1,03 $Q4 2023: 0,46 $Q1 2024: 0,74 $Q2 2024: 0,56 $Q3 2024: 0,66 $Q4 2024: 0,51 $Q1 2025: 0,77 $Q2 2025: 0,88 $Q3 2025: 0,86 $Q4 2025: 0,53 $Q1 2026: 0,91 $Q2 2026: 1,03 $Q3 2026: 0,93 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ13,5 T $Q3 2026
12,4 T $24,7 T $37,1 T $49,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 9,4 T $Q4 2023 · Nợ: 43,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 10,4 T $Q1 2024 · Nợ: 42,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 13,7 T $Q2 2024 · Nợ: 43,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 13,9 T $Q3 2024 · Nợ: 46,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 10,8 T $Q4 2024 · Nợ: 45,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,4 T $Q1 2025 · Nợ: 49,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q2 2025 · Nợ: 49,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 12,7 T $Q3 2025 · Nợ: 47,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 10,3 T $Q4 2025 · Nợ: 47,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 10,6 T $Q1 2026 · Nợ: 43,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 12,9 T $Q2 2026 · Nợ: 43,5 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 13,5 T $Q3 2026 · Nợ: 41,6 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+63,2%Q3 2026
+15,8%+31,6%+47,4%+63,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +31,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +30,0%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,4%Q3 2026
+1,9%+5,3%+8,7%+12,1%Q3 2024: -0,8%Q4 2024: +6,4%Q1 2025: -1,5%Q2 2025: +1,4%Q3 2025: +5,1%Q4 2025: +2,4%Q1 2026: +12,1%Q2 2026: +6,7%Q3 2026: +7,4%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành4,3 TQ3 2026
1,1 T2,2 T3,2 T4,3 TQ4 2023: 4,3 TQ1 2024: 4,3 TQ2 2024: 4,3 TQ3 2024: 4,3 TQ4 2024: 4,3 TQ1 2025: 4,3 TQ2 2025: 4,3 TQ3 2025: 4,3 TQ4 2025: 4,3 TQ1 2026: 4,3 TQ2 2026: 4,3 TQ3 2026: 4,3 TQ4 2023Q3 2026
Định giá23,0Q3 2026
8,216,524,733,0Q4 2023 · P/E: 32,0Q1 2024 · P/E: 20,7Q2 2024 · P/E: 28,4Q3 2024 · P/E: 27,2Q4 2024 · P/E: 30,5Q1 2025 · P/E: 22,8Q2 2025 · P/E: 19,8Q3 2025 · P/E: 19,1Q4 2025 · P/E: 33,0Q1 2026 · P/E: 21,1Q2 2026 · P/E: 20,4Q3 2026 · P/E: 23,0Q4 2023 · P/S: 23,4Q1 2024 · P/S: 23,3Q2 2024 · P/S: 22,2Q3 2024 · P/S: 26,1Q4 2024 · P/S: 23,2Q1 2025 · P/S: 27,2Q2 2025 · P/S: 24,1Q3 2025 · P/S: 22,7Q4 2025 · P/S: 25,4Q1 2026 · P/S: 26,5Q2 2026 · P/S: 27,1Q3 2026 · P/S: 27,5Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu47,9 T $2025
12 T $24 T $36 T $47,9 T $2018: 34,3 T $2019: 37,3 T $2020: 33 T $2021: 38,7 T $2022: 43 T $2023: 45,8 T $2024: 47,1 T $2025: 47,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng13,1 T $2025
3,3 T $6,6 T $9,8 T $13,1 T $2018: 6,4 T $2019: 8,9 T $2020: 7,7 T $2021: 9,8 T $2022: 9,5 T $2023: 10,7 T $2024: 10,6 T $2025: 13,1 T $20182025
EBITDA18,7 T $2025
4,7 T $9,4 T $14 T $18,7 T $2018: 10,3 T $2019: 13,1 T $2020: 12,7 T $2021: 15,5 T $2022: 13,8 T $2023: 15,6 T $2024: 15,8 T $2025: 18,7 T $20182025
Dòng tiền tự do5,3 T $2025
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,3 T $2018: 6,1 T $2019: 8,4 T $2020: 8,7 T $2021: 11,3 T $2022: 9,5 T $2023: 9,7 T $2024: 4,7 T $2025: 5,3 T $20182025
EPS3,04 $2025
0,76 $1,52 $2,28 $3,04 $2018: 1,5 $2019: 2,07 $2020: 1,79 $2021: 2,25 $2022: 2,19 $2023: 2,47 $2024: 2,46 $2025: 3,04 $20182025
Tiền mặt / Nợ10,3 T $2025
11,8 T $23,6 T $35,4 T $47,2 T $2018 · Tiền mặt: 9,1 T $2018 · Nợ: 44,2 T $2019 · Tiền mặt: 6,5 T $2019 · Nợ: 44,2 T $2020 · Tiền mặt: 6,8 T $2020 · Nợ: 44,7 T $2021 · Tiền mặt: 9,7 T $2021 · Nợ: 44,5 T $2022 · Tiền mặt: 9,5 T $2022 · Nợ: 40,6 T $2023 · Tiền mặt: 9,4 T $2023 · Nợ: 43,4 T $2024 · Tiền mặt: 10,8 T $2024 · Nợ: 45,7 T $2025 · Tiền mặt: 10,3 T $2025 · Nợ: 47,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,6%2025
+15,5%+31,0%+46,4%+61,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +61,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +59,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +58,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +23,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +23,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +25,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,9%2025
-4,3%+2,8%+10,0%+17,1%2019: +8,6%2020: -11,4%2021: +17,1%2022: +11,3%2023: +6,4%2024: +2,9%2025: +1,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,3 T2025
1,1 T2,2 T3,3 T4,4 T2018: 4,3 T2019: 4,3 T2020: 4,3 T2021: 4,3 T2022: 4,4 T2023: 4,3 T2024: 4,3 T2025: 4,3 T20182025
Định giá22,92025
7,815,723,531,42018 · P/E: 31,42019 · P/E: 26,52020 · P/E: 30,52021 · P/E: 26,22022 · P/E: 28,92023 · P/E: 23,82024 · P/E: 25,22025 · P/E: 22,92018 · P/S: 5,92019 · P/S: 6,42020 · P/S: 7,12021 · P/S: 6,62022 · P/S: 6,42023 · P/S: 5,62024 · P/S: 5,72025 · P/S: 6,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu 13,4 T $ · Cập nhật 5m trước
Cổ tức
0,53 $
2026-12-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,3250 T $+4%7
FY 20273,5349,6 T $+3%14
FY 20283,7851,8 T $+8%8
FY 20294,0253,5 T $+12%5
FY 20304,2956,2 T $+17%5
Q2 20270,8912 T $-10%12

Sự kiện công ty

6
2026-12-01Cổ tức0,53 $-
2026-10-27Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,91 / Ước tính 0,88Vượt dự báo
2026-09-15Cổ tức0,53 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 0,97 / Ước tính 0,93Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,53 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 0,86 / Ước tính 0,81Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 18:03 UTC 28 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Defensive
Ngành
Beverages - Non-Alcoholic
Giám đốc điều hành
Henrique Gnani Braun
Nhân viên
65.900
Ngày IPO
2 thg 1, 1962
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi5,65
Điểm Piotroskii9/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui5,31 T US$1,23 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 3 out of 19

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
392,35 T US$+3.3%thg 7 26 – thg 10 26
372,17 T US$387,03 T US$401,89 T US$Cao nhất: 401,89 T US$ · 2026-10-19Thấp nhất: 372,17 T US$ · 2026-10-05Hiện tại: 392,35 T US$ · 2026-10-27thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 392,35 T US$ · 2026-10-27Cao nhất: 401,89 T US$ · 2026-10-19Thấp nhất: 372,17 T US$ · 2026-10-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,45%122,9 Tr
VOO0,51%101,7 Tr
SCHD4,15%53 Tr
IVV0,55%51,5 Tr
XAW.TO0,32%51,5 Tr
XWD.TO0,4%51,5 Tr
XSP.TO0,55%51,4 Tr
FXAIX0,52%47,8 Tr
SPY0,55%47,4 Tr
VTV1,26%36,9 Tr
VIG1,48%21,9 Tr
VIIIX0,5%20,5 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị133398
Nhà phân tích1928
Mua / giữ / bán123 / 10 / 0355 / 43 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 111 / 2 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt100 / 24 (81%)349 / 24 (94%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+7,9%+24,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+32,4% / -8,3%+64,4% / -8,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -0,4% (n = 354)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Nik ModiRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 24 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 96,00 US$26 thg 10, 2026
  2. Robert OttensteinEvercore ISI100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 100 US$28 thg 10, 2026
  3. Lauren LiebermanBarclays95% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 98,00 US$27 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
28 thg 10, 2026Georgy VashchenkoFreedom Capital MarketsGiữDuy trì89,00 US$
28 thg 10, 2026Robert MoskowTD CowenMuaDuy trì104 US$
28 thg 10, 2026Robert OttensteinEvercore ISIMuaDuy trì100 US$
28 thg 10, 2026Peter GromUBSMuaDuy trì106 US$
28 thg 10, 2026Peter GromUBSMuaDuy trì106 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$75,00 US$80,00 US$85,00 US$90,00 US$95,00 US$thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 3 · Bán 0thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 79,27 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 79,79 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 80,46 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 84,93 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 85,29 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 87,60 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 88,31 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 87,94 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 96,47 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 96,47 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 96,41 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 97,06 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 73,12 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 69,91 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 74,81 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 81,56 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 76,05 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 78,76 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 79,01 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 81,27 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 87,59 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 88,67 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 86,08 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 92,71 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 28 thg 10, 2026 · 133 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Coca-Cola Company (KO) được giao dịch trên 15 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, BingX, Binance. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -5,5% đến +11,0% trên 15 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KO so với cổ phiếu The Coca-Cola Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KO là 92,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 92,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KO là một phái sinh theo dõi giá của The Coca-Cola Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Coca-Cola Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KOUSDT perpetual là gì?

KOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Coca-Cola Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KO perpetuals · perpequities.comKO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ko-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ko-perp.svg" width="240" height="64" alt="KO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X