PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Hợp đồng perpetual PepsiCo, Inc. (PEP)

Perpetual futures PEP trên 8 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch PEPUSDT.

PepsiCo, Inc. là công ty thực phẩm và đồ uống toàn cầu cung cấp đồ ăn nhẹ, thực phẩm thiết yếu và đồ uống qua bảy bộ phận, phục vụ nhà bán lẻ, dịch vụ ăn uống và người tiêu dùng.

$134,45-1,4%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (PEPUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

8/8 thị trường trực tiếp
Sàn
8
Thị trường trực tiếp
8/8
Khối lượng 24h
656,4 N $Độ phủ: 7/8 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,9 Tr $
Open interest
1,1 Tr $Độ phủ: 7/8 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,1 Tr $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+0,7 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
214,8 N $
Bybit
Cơ cấu thanh toán
USDT · 7/8
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 182,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,45%
5D-3,30%
1M+3,89%
6M-14,58%
YTD-6,98%
1Y-11,07%

Ma trận sàn

8 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BybitGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,490,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,7 bps12,2 N $214,8 N $201,5 N $USDT25x
HTXGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,63-+557,2 bps0 $168,6 N $-USDT-
MEXCGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,570,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,9 bps534,3 N $114,2 N $613,8 N $USDT20x
BitunixGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,45+2,1% APR
+0,00190% mỗi 8h
+40,9 bps1,1 Tr $87,3 N $73,5 N $USDT20x
BitgetGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,670,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,7 bps-64,2 N $106,9 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchPEP/USDTĐang giao dịch$134,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+88,6 bps-7,3 N $135,9 N $USDT25x
ExtendedGiao dịchPEP/USDĐang giao dịch$134,56+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+29,7 bps200 N $0 $0 $USD10x
BingXGiao dịchPEPUS-USDTĐang giao dịch$134,47+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+4,5 bps12,2 N $1,2 Tr $⚠1,2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 5/8 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +20,2 bps – +81,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +13,3 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX, Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

PEP

Spread hẹp nhất

PEP

Khối lượng cao nhất

PEP

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
180,5 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
98,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,1%
P/E
16,6
P/E cùng ngành 23,1
Dòng tiền tự do
10,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
10,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,8
P/E cùng ngành
23,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
99,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-02
Doanh thu ước tính 30,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,48 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất93,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,8%
Dòng tiền tự do7,7 T $
Nợ ròng40,7 T $
202070,4 T $
202179,5 T $
202286,4 T $
202391,5 T $
202491,9 T $
202593,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202070,4 T $+5%7,1 T $6,4 T $
202179,5 T $+13%7,6 T $7 T $
202286,4 T $+9%8,9 T $5,6 T $
202391,5 T $+6%9,1 T $7,9 T $
202491,9 T $0%9,6 T $7,2 T $
202593,9 T $+2%8,2 T $7,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+54,8%+14,3%+10,1%+52,9%+7,7%
2021+53,3%+14,0%+9,6%+47,5%+8,2%
2022+53,0%+13,3%+10,3%+52,0%+9,7%
2023+54,2%+13,1%+9,9%+49,0%+9,0%
2024+54,6%+14,0%+10,4%+53,1%+9,6%
2025+54,1%+12,2%+8,8%+40,4%+7,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,2 T $44,6 T $36,4 T $0,98
20215,6 T $40,8 T $35,2 T $0,83
20225 T $39,6 T $34,6 T $0,80
20239,7 T $44,7 T $35 T $0,85
20248,5 T $44,9 T $36,4 T $0,82
20259,2 T $49,9 T $40,7 T $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020205,4 T $241,8 T $2,928,9
2021240,1 T $275,3 T $3,031,5
2022249,3 T $283,9 T $2,928,0
2023233,7 T $268,6 T $2,625,8
2024208,8 T $245,2 T $2,321,8
2025196,6 T $237,3 T $2,123,8
Q4 202427,8 T $
Q1 202517,9 T $
Q2 202522,7 T $
Q3 202523,9 T $
Q4 202529,3 T $
Q1 202619,4 T $
Q2 202624,2 T $
Q3 202625,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202427,8 T $0%1,5 T $3,8 T $
Q1 202517,9 T $-2%1,8 T $-1,6 T $
Q2 202522,7 T $+1%1,3 T $1,1 T $
Q3 202523,9 T $+3%2,6 T $3,5 T $
Q4 202529,3 T $+6%2,5 T $4,7 T $
Q1 202619,4 T $+9%2,3 T $-406 Tr $
Q2 202624,2 T $+6%3 T $1,5 T $
Q3 202625,3 T $+6%3 T $4,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+52,6%+8,1%+5,5%+8,4%+1,5%
Q1 2025+55,8%+14,4%+10,2%+10,0%+1,8%
Q2 2025+54,7%+7,9%+5,6%+6,9%+1,2%
Q3 2025+53,6%+14,9%+10,9%+13,4%+2,4%
Q4 2025+53,2%+12,1%+8,7%+12,4%+2,4%
Q1 2026+55,2%+16,5%+12,0%+10,9%+2,1%
Q2 2026+54,2%+16,6%+12,3%+13,5%+2,7%
Q3 2026+54,4%+16,9%+12,1%+13,7%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20248,5 T $44,9 T $36,4 T $0,82
Q1 20258,3 T $48,5 T $40,3 T $0,83
Q2 20257,6 T $51,4 T $43,8 T $0,78
Q3 20258,1 T $50,8 T $42,7 T $0,91
Q4 20259,2 T $49,9 T $40,7 T $0,85
Q1 202610,5 T $52,7 T $42,3 T $0,90
Q2 202610,3 T $53,2 T $43 T $0,93
Q3 202610,7 T $51,9 T $41,2 T $0,94
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024208,8 T $245,2 T $7,534,2
Q1 2025199,6 T $239,8 T $11,127,1
Q2 2025179,8 T $223,5 T $7,935,6
Q3 2025200,4 T $243,1 T $8,419,3
Q4 2025196,6 T $237,3 T $6,719,3
Q1 2026205,1 T $247,4 T $10,522,1
Q2 2026197,1 T $240 T $8,116,5
Q3 2026187,7 T $228,9 T $7,415,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu25,3 T $Q3 2026
7,3 T $14,7 T $22 T $29,3 T $Q4 2023: 27,9 T $Q1 2024: 18,3 T $Q2 2024: 22,5 T $Q3 2024: 23,3 T $Q4 2024: 27,8 T $Q1 2025: 17,9 T $Q2 2025: 22,7 T $Q3 2025: 23,9 T $Q4 2025: 29,3 T $Q1 2026: 19,4 T $Q2 2026: 24,2 T $Q3 2026: 25,3 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng3 T $Q3 2026
770,8 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 3,1 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 2,6 T $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2026: 3 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA5,2 T $Q3 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,2 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 5 T $Q3 2024: 4,8 T $Q4 2024: 3,3 T $Q1 2025: 3,4 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: 4,7 T $Q1 2026: 4,2 T $Q2 2026: 5,2 T $Q3 2026: 5,2 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do4,7 T $Q3 2026
-65,5 Tr $1,5 T $3,1 T $4,7 T $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: -1,7 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 3,8 T $Q4 2024: 3,8 T $Q1 2025: -1,6 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 4,7 T $Q1 2026: -406 Tr $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2026: 4,7 T $Q4 2023Q3 2026
EPS2,23 $Q3 2026
0,56 $1,12 $1,67 $2,23 $Q4 2023: 0,94 $Q1 2024: 1,48 $Q2 2024: 2,23 $Q3 2024: 2,13 $Q4 2024: 1,11 $Q1 2025: 1,33 $Q2 2025: 0,92 $Q3 2025: 1,9 $Q4 2025: 1,85 $Q1 2026: 1,7 $Q2 2026: 2,18 $Q3 2026: 2,23 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ10,7 T $Q3 2026
13,3 T $26,6 T $39,9 T $53,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 9,7 T $Q4 2023 · Nợ: 44,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 8 T $Q1 2024 · Nợ: 45,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,4 T $Q2 2024 · Nợ: 44,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,3 T $Q3 2024 · Nợ: 45 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 8,5 T $Q4 2024 · Nợ: 44,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,3 T $Q1 2025 · Nợ: 48,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,6 T $Q2 2025 · Nợ: 51,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,1 T $Q3 2025 · Nợ: 50,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,2 T $Q4 2025 · Nợ: 49,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 10,5 T $Q1 2026 · Nợ: 52,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,3 T $Q2 2026 · Nợ: 53,2 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 10,7 T $Q3 2026 · Nợ: 51,9 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+54,4%Q3 2026
+14,0%+28,0%+41,9%+55,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,6%Q3 2026
+0,8%+3,3%+5,9%+8,5%Q3 2024: -0,6%Q4 2024: -0,2%Q1 2025: -1,8%Q2 2025: +1,0%Q3 2025: +2,7%Q4 2025: +5,6%Q1 2026: +8,5%Q2 2026: +6,4%Q3 2026: +5,6%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành1,4 TQ3 2026
345,3 Tr690,5 Tr1 T1,4 TQ4 2023: 1,4 TQ1 2024: 1,4 TQ2 2024: 1,4 TQ3 2024: 1,4 TQ4 2024: 1,4 TQ1 2025: 1,4 TQ2 2025: 1,4 TQ3 2025: 1,4 TQ4 2025: 1,4 TQ1 2026: 1,4 TQ2 2026: 1,4 TQ3 2026: 1,4 TQ4 2023Q3 2026
Định giá15,4Q3 2026
11,222,333,544,7Q4 2023 · P/E: 44,7Q1 2024 · P/E: 28,9Q2 2024 · P/E: 18,3Q3 2024 · P/E: 20,8Q4 2024 · P/E: 34,2Q1 2025 · P/E: 27,1Q2 2025 · P/E: 35,6Q3 2025 · P/E: 19,3Q4 2025 · P/E: 19,3Q1 2026 · P/E: 22,1Q2 2026 · P/E: 16,5Q3 2026 · P/E: 15,4Q4 2023 · P/S: 8,4Q1 2024 · P/S: 13,0Q2 2024 · P/S: 10,0Q3 2024 · P/S: 10,4Q4 2024 · P/S: 7,5Q1 2025 · P/S: 11,1Q2 2025 · P/S: 7,9Q3 2025 · P/S: 8,4Q4 2025 · P/S: 6,7Q1 2026 · P/S: 10,5Q2 2026 · P/S: 8,1Q3 2026 · P/S: 7,4Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu93,9 T $2025
23,5 T $47 T $70,4 T $93,9 T $2018: 64,7 T $2019: 67,2 T $2020: 70,4 T $2021: 79,5 T $2022: 86,4 T $2023: 91,5 T $2024: 91,9 T $2025: 93,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng8,2 T $2025
3,1 T $6,3 T $9,4 T $12,5 T $2018: 12,5 T $2019: 7,3 T $2020: 7,1 T $2021: 7,6 T $2022: 8,9 T $2023: 9,1 T $2024: 9,6 T $2025: 8,2 T $20182025
EBITDA15,5 T $2025
4,2 T $8,3 T $12,5 T $16,7 T $2018: 13,1 T $2019: 12,7 T $2020: 12,7 T $2021: 14,9 T $2022: 14,9 T $2023: 15,8 T $2024: 16,7 T $2025: 15,5 T $20182025
Dòng tiền tự do7,7 T $2025
2 T $4 T $5,9 T $7,9 T $2018: 6,1 T $2019: 5,4 T $2020: 6,4 T $2021: 7 T $2022: 5,6 T $2023: 7,9 T $2024: 7,2 T $2025: 7,7 T $20182025
EPS6 $2025
2,2 $4,39 $6,58 $8,78 $2018: 8,78 $2019: 5,2 $2020: 5,11 $2021: 5,48 $2022: 6,42 $2023: 6,56 $2024: 6,95 $2025: 6 $20182025
Tiền mặt / Nợ9,2 T $2025
12,5 T $25 T $37,4 T $49,9 T $2018 · Tiền mặt: 8,7 T $2018 · Nợ: 32,3 T $2019 · Tiền mặt: 5,5 T $2019 · Nợ: 32,5 T $2020 · Tiền mặt: 8,2 T $2020 · Nợ: 44,6 T $2021 · Tiền mặt: 5,6 T $2021 · Nợ: 40,8 T $2022 · Tiền mặt: 5 T $2022 · Nợ: 39,6 T $2023 · Tiền mặt: 9,7 T $2023 · Nợ: 44,7 T $2024 · Tiền mặt: 8,5 T $2024 · Nợ: 44,9 T $2025 · Tiền mặt: 9,2 T $2025 · Nợ: 49,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+54,1%2025
+13,8%+27,6%+41,4%+55,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +53,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,3%2025
+3,2%+6,5%+9,7%+12,9%2019: +3,9%2020: +4,8%2021: +12,9%2022: +8,7%2023: +5,9%2024: +0,4%2025: +2,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,4 T2025
356,3 Tr712,5 Tr1,1 T1,4 T2018: 1,4 T2019: 1,4 T2020: 1,4 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,4 T2024: 1,4 T2025: 1,4 T20182025
Định giá23,82025
7,915,823,631,52018 · P/E: 12,52019 · P/E: 26,12020 · P/E: 28,92021 · P/E: 31,52022 · P/E: 28,02023 · P/E: 25,82024 · P/E: 21,82025 · P/E: 23,82018 · P/S: 2,42019 · P/S: 2,82020 · P/S: 2,92021 · P/S: 3,02022 · P/S: 2,92023 · P/S: 2,62024 · P/S: 2,32025 · P/S: 2,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-02
Doanh thu ước tính 30,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,48 $
2026-09-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,3999,3 T $+6%11
FY 20278,57101,7 T $+8%13
FY 20289,05104,9 T $+12%7
FY 20299,06104,6 T $+11%3
FY 20309,22107,1 T $+14%2
Q1 20271,6119,9 T $+2%9

Sự kiện công ty

6
2027-02-02Kết quảThực tế - / Ước tính 2,24-
2026-10-08Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 2,34 / Ước tính 2,29Vượt dự báo
2026-09-04Cổ tức1,48 $-
2026-07-09Kết quảThực tế 2,2 / Ước tính 2,19Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức1,48 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,61 / Ước tính 1,54Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 21:54 UTC 28 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Defensive
Ngành
Beverages - Non-Alcoholic
Giám đốc điều hành
Ramon Luis Laguarta
Nhân viên
306.000
Ngày IPO
1 thg 6, 1972
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi3,46
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui5,11 T US$3,74 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 2 out of 19

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
180,56 T US$-7.5%thg 7 26 – thg 10 26
171,39 T US$184,50 T US$197,62 T US$Cao nhất: 197,62 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 171,39 T US$ · 2026-10-05Hiện tại: 180,56 T US$ · 2026-10-28thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 180,56 T US$ · 2026-10-28Cao nhất: 197,62 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 171,39 T US$ · 2026-10-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,24%43,3 Tr
VOO0,26%35,8 Tr
SCHD3,8%33,3 Tr
QQQ0,8%28,3 Tr
FXAIX0,29%18,4 Tr
2563.T0,28%18,2 Tr
IVV0,28%18,1 Tr
1657.T0,22%18,1 Tr
SPY0,28%16,7 Tr
VCPA.S0,3%14,4 Tr
VTV0,66%13 Tr
VECA.S0,18%11 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PEP đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị136380
Nhà phân tích2129
Mua / giữ / bán45 / 91 / 0152 / 228 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 4 / 17 / 13 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt17 / 111 (13%)21 / 342 (6%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,6%-15,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,2% / -27,3%+10,2% / -34,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,0% so với S&P 500 -2,0% (n = 158)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Filippo FalorniCiti58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 135 US$9 thg 10, 2026
  2. Lauren LiebermanBarclays50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 126 US$12 thg 10, 2026
  3. Peter GromUBS40% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 145 US$9 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 10, 2026Peter GalboBank of America SecuritiesGiữDuy trì145 US$
16 thg 10, 2026Peter GalboBank of America SecuritiesGiữDuy trì145 US$
13 thg 10, 2026Alexia Burland HowardBernsteinGiữDuy trì131 US$
12 thg 10, 2026Lauren LiebermanBarclaysGiữDuy trì126 US$
12 thg 10, 2026Lauren LiebermanBarclaysGiữDuy trì126 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng130 US$140 US$150 US$160 US$170 US$thg 11 25 · Mua 5 · Giữ 9 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 8 · Giữ 9 · Bán 0thg 3 26 · Mua 8 · Giữ 9 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 9 · Bán 0thg 5 26 · Mua 7 · Giữ 9 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 7 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 0thg 9 26 · Mua 4 · Giữ 14 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 5 · Giữ 15 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 158 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 161 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 162 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 172 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 167 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 158 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 158 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 151 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 143 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 149 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 144 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 154 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 170 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 155 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 158 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 144 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 140 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 140 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 127 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 136 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 136 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu PEP ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu PepsiCo, Inc. (PEP) được giao dịch trên 8 sàn crypto, bao gồm BingX, Bybit, HTX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch PEP suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu PEP giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu PEP là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp PEP là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 8 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp PEP so với cổ phiếu PepsiCo, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp PEP là 134,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 134,5 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu PEP là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu PEP là một phái sinh theo dõi giá của PepsiCo, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán PepsiCo, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

PEPUSDT perpetual là gì?

PEPUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu PepsiCo, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu PEP qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

PEP perpetuals · perpequities.comPEP perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/pep-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/pep-perp.svg" width="240" height="64" alt="PEP perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp PEP

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với PEP — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho PEP, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X