PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Samsung Electronics Co., Ltd. (SAMSUNG)

Perpetual futures SAMSUNG trên 25 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SAMSUNGUSDT.

Samsung Electronics là nhà lãnh đạo công nghệ toàn cầu sản xuất điện tử tiêu dùng, điện thoại thông minh, bán dẫn và bảng hiển thị, đồng thời cung cấp dịch vụ kinh doanh cho nhiều ngành công nghiệp.

$206,840,0%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (SAMSUNG/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

25/26 thị trường trực tiếp
Sàn
26
Thị trường trực tiếp
25/26
Khối lượng 24h
38,3 Tr $Độ phủ: 19/25 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 69,1 Tr $
Open interest
89,8 Tr $Độ phủ: 23/25 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
4,5 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,5 bps
Ourbit
Khối lượng cao nhất
18,2 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 18/26
Khối lượng perp/spot
0,02x
Khối lượng spot 2,4 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 1,1 NT $
Hiệu suất spot
1D0,00%
5D-2,99%
1M+8,02%
6M+48,23%
YTD+114,79%
1Y+192,37%

Ma trận sàn

26 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,5 bps-18,2 Tr $24,7 Tr $USDT-
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:SMSNĐang giao dịch$206,60+104,2% APR
+0,012% mỗi 1h
+0,5 bps199,8 N $5,6 Tr $29,7 Tr $USDC10x
OKXGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,86+12,7% APR
+0,012% mỗi 8h
+0,5 bps521,2 N $3,6 Tr $7,2 Tr $USDT25x
MEXCGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,5 bps4 Tr $3,1 Tr $7 Tr $USDT200x
Gate.ioGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,880,0% APR
0,000% mỗi 4h
+1,0 bps-2,5 Tr $10,1 Tr $USDT75x
BitgetGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+1,5 bps3,8 Tr $1,9 Tr $4 Tr $USDT20x
BybitGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,790,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,9 bps568,2 N $1,2 Tr $2,7 Tr $USDT100x
BitunixGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,86+5,0% APR
+0,00226% mỗi 4h
+0,5 bps2,7 Tr $774,6 N $586 N $USDT50x
PhemexGiao dịchSAMSUNG / USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,5 bps72,7 N $560,8 N $1,7 Tr $USDT10x
KuCoinGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,860,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,9 bps52,6 N $525,5 N $632,1 N $USDT20x
GRVTGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,860,0% APR
0,000% mỗi 4h
+1,9 bps603 N $123,3 N $34,5 N $USDT-
BloFinGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,85-4,7% APR
-0,00216% mỗi 4h
+0,5 bps3,9 Tr $109,5 N $283,4 N $USDT25x
PacificaGiao dịchSAMSUNG/USDCĐang giao dịch$206,54+11,0% APR
+0,00125% mỗi 1h
+13,1 bps91,2 N $21,5 N $104,1 N $USDC10x
Ondo PerpsGiao dịchSMSN/USDĐang giao dịch$206,77-+11,1 bps302,9 N $12,1 N $303,3 N $USDC10x
Crypto.com ExchangeGiao dịchSAMSUNG/USDĐang giao dịch$206,32+166,4% APR
+0,019% mỗi 1h
+11,6 bps18,4 N $6,3 N $9,9 N $USD50x
ExtendedGiao dịchSAMSUNG/USDĐang giao dịch$206,790,0% APR
0,000% mỗi 1h
+0,5 bps315,5 N $6,1 N $45,9 N $USD10x
HTXGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,72-+5,8 bps1,2 Tr $5,7 N $-USDT-
AsterGiao dịchSAMSUNGUSDTĐang giao dịch$206,520,0% APR
0,000% mỗi 4h
+1,9 bps159,3 N $5 N $157,2 N $USDT-
Orderly NetworkGiao dịchSAMSUNG/USDCĐang giao dịch$206,83+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
--77,7 $3,9 N $USDC-
AevoGiao dịchSMSN/USDCĐang giao dịch$206,77-+13,7 bps203 N $--USDC10x
LighterGiao dịchSAMSUNGĐang giao dịch------USDC-
XT.comGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,690,0% APR
0,000% mỗi 4h
+1,5 bps100,8 N $11 Tr $⚠93,6 N $USDT20x
LBankGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,5 bps4,5 Tr $10,2 Tr $⚠448,8 N $USDT20x
DeepcoinGiao dịchSAMSUNG/USDTĐang giao dịch$206,87-+0,5 bps354 N $5,5 Tr $⚠17 N $USDT25x
OurbitGiao dịchSMSN/USDTĐang giao dịch$206,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+0,5 bps-2,6 Tr $⚠112 N $USDT200x
BingXGiao dịchSAMSUNG-USDTĐang giao dịch$206,84-11,0% APR
-0,00500% mỗi 4h
+1,5 bps3,1 Tr $1,6 Tr $⚠2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 20/25 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +6,4 bps – +11,7 bps

Quá mỏng: Crypto.com Exchange

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Binance, Ourbit, Gate.io, Orderly Network

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SAMSUNG

Spread hẹp nhất

SAMSUNG

Khối lượng cao nhất

SAMSUNG

Từng đợt 7 ngày qua: 26% số giờ trên 100% APR · trung vị 47% · 20 đợt

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
1,3 NT $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
360,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+117%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+30,9%
P/E
12,2
P/E cùng ngành 14,1
Dòng tiền tự do
105,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
111,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,7
P/E cùng ngành
14,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
539,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 152 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
370 ₩
2026-09-29

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất248,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,3%
Dòng tiền tự do24,7 T $
Nợ ròng-21,5 T $
2020176,1 T $
2021207,9 T $
2022224,8 T $
2023192,6 T $
2024223,8 T $
2025248,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020176,1 T $+3%19,4 T $18,6 T $
2021207,9 T $+18%29,2 T $11,4 T $
2022224,8 T $+8%40,7 T $6,7 T $
2023192,6 T $-14%10,8 T $-12,2 T $
2024223,8 T $+16%25 T $16 T $
2025248,1 T $+11%32,9 T $24,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+37,2%+15,2%+11,0%+9,7%+6,9%
2021+39,0%+18,5%+14,0%+13,2%+9,2%
2022+36,4%+14,4%+18,1%+15,9%+12,2%
2023+29,4%+2,5%+5,6%+4,1%+3,2%
2024+37,2%+10,9%+11,2%+8,6%+6,5%
2025+38,6%+13,1%+13,3%+10,4%+7,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202021,9 T $15 T $-6,8 T $2,62
202129 T $13,7 T $-15,3 T $2,48
202236,9 T $7,7 T $-29,3 T $2,79
202351,4 T $9,4 T $-41,9 T $2,71
202439,9 T $14,4 T $-25,6 T $2,43
202543 T $21,5 T $-21,5 T $2,33
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020409,2 T $402,4 T $2,321,1
2021395,6 T $380,2 T $1,913,6
2022280,4 T $251,1 T $1,26,9
2023402,1 T $360,1 T $2,137,4
2024268,7 T $243,2 T $1,210,7
2025600,8 T $579,2 T $2,417,9
Q3 202458,8 T $
Q4 202456,4 T $
Q1 202558,9 T $
Q2 202555,5 T $
Q3 202564 T $
Q4 202569,8 T $
Q1 202699,6 T $
Q2 2026127,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202458,8 T $+17%7,3 T $8,4 T $
Q4 202456,4 T $+12%5,6 T $5,2 T $
Q1 202558,9 T $+10%6 T $3,3 T $
Q2 202555,5 T $+1%3,7 T $3,2 T $
Q3 202564 T $+9%8,9 T $8,7 T $
Q4 202569,8 T $+24%14,3 T $11,9 T $
Q1 202699,6 T $+69%35,1 T $17,2 T $
Q2 2026127,5 T $+130%53,3 T $67,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+37,2%+11,6%+12,4%+2,6%+2,0%
Q4 2024+36,8%+8,6%+10,0%+1,9%+1,5%
Q1 2025+34,8%+8,4%+10,1%+2,0%+1,6%
Q2 2025+34,2%+6,3%+6,6%+1,3%+1,0%
Q3 2025+38,9%+14,1%+14,0%+3,0%+2,3%
Q4 2025+45,1%+21,4%+20,6%+4,5%+3,4%
Q1 2026+60,7%+42,8%+35,3%+10,0%+7,5%
Q2 2026+69,6%+52,2%+41,8%+12,7%+9,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202432,1 T $12,6 T $-19,5 T $2,52
Q4 202439,9 T $14,4 T $-25,6 T $2,43
Q1 202539,5 T $8,3 T $-31,2 T $2,47
Q2 202535 T $10,4 T $-24,6 T $2,51
Q3 202539,7 T $16,6 T $-23,1 T $2,63
Q4 202543 T $21,5 T $-21,5 T $2,33
Q1 202654,5 T $20,9 T $-33,6 T $2,54
Q2 202669,1 T $16,7 T $-52,4 T $2,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024320,9 T $301,4 T $5,510,7
Q4 2024267,4 T $241,9 T $4,711,9
Q1 2025289,6 T $258,4 T $4,912,1
Q2 2025299,6 T $275 T $5,420,3
Q3 2025420,4 T $397,3 T $6,611,6
Q4 2025600,8 T $579,2 T $8,610,1
Q1 2026839,8 T $806,2 T $8,46,0
Q2 20261,7 NT $1,6 NT $13,07,7

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu127,5 T $Q2 2026
31,9 T $63,8 T $95,7 T $127,5 T $Q3 2023: 50,1 T $Q4 2023: 50,4 T $Q1 2024: 53,5 T $Q2 2024: 55,1 T $Q3 2024: 58,8 T $Q4 2024: 56,4 T $Q1 2025: 58,9 T $Q2 2025: 55,5 T $Q3 2025: 64 T $Q4 2025: 69,8 T $Q1 2026: 99,6 T $Q2 2026: 127,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng53,3 T $Q2 2026
13,3 T $26,6 T $40 T $53,3 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 4,5 T $Q1 2024: 4,9 T $Q2 2024: 7,2 T $Q3 2024: 7,3 T $Q4 2024: 5,6 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 8,9 T $Q4 2025: 14,3 T $Q1 2026: 35,1 T $Q2 2026: 53,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA75,6 T $Q2 2026
18,9 T $37,8 T $56,7 T $75,6 T $Q3 2023: 10,1 T $Q4 2023: 9,8 T $Q1 2024: 13,2 T $Q2 2024: 16,1 T $Q3 2024: 15,9 T $Q4 2024: 14,5 T $Q1 2025: 15,4 T $Q2 2025: 12,7 T $Q3 2025: 18,2 T $Q4 2025: 21 T $Q1 2026: 53,2 T $Q2 2026: 75,6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do67,7 T $Q2 2026
14,7 T $32,4 T $50 T $67,7 T $Q3 2023: -2,9 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: -2 T $Q2 2024: 3,7 T $Q3 2024: 8,4 T $Q4 2024: 5,2 T $Q1 2025: 3,3 T $Q2 2025: 3,2 T $Q3 2025: 8,7 T $Q4 2025: 11,9 T $Q1 2026: 17,2 T $Q2 2026: 67,7 T $Q3 2023Q2 2026
EPS7,97 $Q2 2026
1,99 $3,99 $5,98 $7,97 $Q3 2023: 0,6 $Q4 2023: 0,66 $Q1 2024: 0,72 $Q2 2024: 1,06 $Q3 2024: 1,07 $Q4 2024: 0,83 $Q1 2025: 0,89 $Q2 2025: 0,55 $Q3 2025: 1,34 $Q4 2025: 2,22 $Q1 2026: 5,2 $Q2 2026: 7,97 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ69,1 T $Q2 2026
17,3 T $34,6 T $51,8 T $69,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 55,9 T $Q3 2023 · Nợ: 7,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 51,4 T $Q4 2023 · Nợ: 9,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 46 T $Q1 2024 · Nợ: 11,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 37,1 T $Q2 2024 · Nợ: 12,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 32,1 T $Q3 2024 · Nợ: 12,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 39,9 T $Q4 2024 · Nợ: 14,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 39,5 T $Q1 2025 · Nợ: 8,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 35 T $Q2 2025 · Nợ: 10,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 39,7 T $Q3 2025 · Nợ: 16,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 43 T $Q4 2025 · Nợ: 21,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 54,5 T $Q1 2026 · Nợ: 20,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 69,1 T $Q2 2026 · Nợ: 16,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,6%Q2 2026
+17,4%+34,8%+52,2%+69,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +35,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +41,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+130,0%Q2 2026
+32,5%+65,0%+97,5%+130,0%Q2 2024: +33,0%Q3 2024: +17,4%Q4 2024: +11,8%Q1 2025: +10,0%Q2 2025: +0,7%Q3 2025: +8,8%Q4 2025: +23,8%Q1 2026: +69,2%Q2 2026: +130,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành6,7 TQ2 2026
1,8 T3,5 T5,3 T7 TQ3 2023: 6,8 TQ4 2023: 6,8 TQ1 2024: 6,8 TQ2 2024: 6,8 TQ3 2024: 7 TQ4 2024: 6,8 TQ1 2025: 6,7 TQ2 2025: 6,7 TQ3 2025: 6,7 TQ4 2025: 6,7 TQ1 2026: 6,8 TQ2 2026: 6,7 TQ3 2023Q2 2026
Định giá7,7Q2 2026
5,611,216,822,4Q3 2023 · P/E: 21,1Q4 2023 · P/E: 22,4Q1 2024 · P/E: 21,0Q2 2024 · P/E: 14,4Q3 2024 · P/E: 10,7Q4 2024 · P/E: 11,9Q1 2025 · P/E: 12,1Q2 2025 · P/E: 20,3Q3 2025 · P/E: 11,6Q4 2025 · P/E: 10,1Q1 2026 · P/E: 6,0Q2 2026 · P/E: 7,7Q3 2023 · P/S: 6,9Q4 2023 · P/S: 8,0Q1 2024 · P/S: 7,7Q2 2024 · P/S: 7,5Q3 2024 · P/S: 5,5Q4 2024 · P/S: 4,7Q1 2025 · P/S: 4,9Q2 2025 · P/S: 5,4Q3 2025 · P/S: 6,6Q4 2025 · P/S: 8,6Q1 2026 · P/S: 8,4Q2 2026 · P/S: 13,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu248,1 T $2025
62 T $124,1 T $186,1 T $248,1 T $2018: 181,3 T $2019: 171,4 T $2020: 176,1 T $2021: 207,9 T $2022: 224,8 T $2023: 192,6 T $2024: 223,8 T $2025: 248,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng32,9 T $2025
10,2 T $20,4 T $30,5 T $40,7 T $2018: 32,6 T $2019: 16 T $2020: 19,4 T $2021: 29,2 T $2022: 40,7 T $2023: 10,8 T $2024: 25 T $2025: 32,9 T $20182025
EBITDA72,2 T $2025
18 T $36,1 T $54,1 T $72,2 T $2018: 65,3 T $2019: 44,8 T $2020: 49,6 T $2021: 64,9 T $2022: 63,4 T $2023: 37 T $2024: 59,7 T $2025: 72,2 T $20182025
Dòng tiền tự do24,7 T $2025
-2,4 T $7,5 T $17,3 T $27,1 T $2018: 27,1 T $2019: 12,5 T $2020: 18,6 T $2021: 11,4 T $2022: 6,7 T $2023: -12,2 T $2024: 16 T $2025: 24,7 T $20182025
EPS4,99 $2025
1,5 $3 $4,49 $5,99 $2018: 4,81 $2019: 2,35 $2020: 2,86 $2021: 4,3 $2022: 5,99 $2023: 1,58 $2024: 3,68 $2025: 4,99 $20182025
Tiền mặt / Nợ43 T $2025
12,8 T $25,7 T $38,5 T $51,4 T $2018 · Tiền mặt: 22,6 T $2018 · Nợ: 10,9 T $2019 · Tiền mặt: 20 T $2019 · Nợ: 13,7 T $2020 · Tiền mặt: 21,9 T $2020 · Nợ: 15 T $2021 · Tiền mặt: 29 T $2021 · Nợ: 13,7 T $2022 · Tiền mặt: 36,9 T $2022 · Nợ: 7,7 T $2023 · Tiền mặt: 51,4 T $2023 · Nợ: 9,4 T $2024 · Tiền mặt: 39,9 T $2024 · Nợ: 14,4 T $2025 · Tiền mặt: 43 T $2025 · Nợ: 21,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+38,6%2025
+11,1%+22,3%+33,4%+44,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +34,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,9%2025
-6,2%+1,9%+10,0%+18,1%2019: -5,5%2020: +2,8%2021: +18,1%2022: +8,1%2023: -14,3%2024: +16,2%2025: +10,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành6,7 T2025
1,7 T3,4 T5,1 T6,8 T2018: 6,8 T2019: 6,8 T2020: 6,8 T2021: 6,8 T2022: 6,8 T2023: 6,8 T2024: 6,8 T2025: 6,7 T20182025
Định giá17,92025
9,318,728,037,42018 · P/E: 6,02019 · P/E: 17,62020 · P/E: 21,12021 · P/E: 13,62022 · P/E: 6,92023 · P/E: 37,42024 · P/E: 10,72025 · P/E: 17,92018 · P/S: 1,12019 · P/S: 1,62020 · P/S: 2,32021 · P/S: 1,92022 · P/S: 1,22023 · P/S: 2,12024 · P/S: 1,22025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 152 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
370 ₩
2026-09-29

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đang mở
Korea Exchange
Giờ giao dịch
09:00 AM – 03:30 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
9 thg 10, 2026 · Hangul Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202647.696,89539,4 T $+117%33
FY 202770.474,01726,5 T $+193%33
FY 202874.675,32790,1 T $+218%24
FY 202957.399,001,2 NT $+369%24
FY 203061.183,001,2 NT $+395%25
Q1 202716.124,41172,7 T $+73%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 13.607,47-
2026-09-29Cổ tức370 ₩-
2026-07-30Kết quảThực tế 10.102,62 / Ước tính 11.123,19Thấp hơn dự báo
2026-07-29Kết quảThực tế 10.849 / Ước tính 11.123,19Thấp hơn dự báo
2026-06-29Cổ tức367 ₩-
2026-04-29Kết quảThực tế 6.961,28 / Ước tính 6.152,03Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 02:07 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Consumer Electronics
Giám đốc điều hành
Tae-Moon Roh
Nhân viên
128.881
Ngày IPO
11 thg 6, 1975
Quốc gia
KR
Sàn giao dịch
Korea Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi8,3
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui56,26 NT ₩8.331,07 ₩ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
1844,24 NT ₩-13.2%thg 7 26 – thg 10 26
1536,86 NT ₩1830,87 NT ₩2124,88 NT ₩Cao nhất: 2124,88 NT ₩ · 2026-07-06Thấp nhất: 1536,86 NT ₩ · 2026-08-10Hiện tại: 1844,24 NT ₩ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 1844,24 NT ₩ · 2026-10-02Cao nhất: 2124,88 NT ₩ · 2026-07-06Thấp nhất: 1536,86 NT ₩ · 2026-08-10
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
195980.KS6,79%291,8 NT
VXUS1,88%68,1 Tr
IEMG6,6%53,8 Tr
VEA2,6%45,3 Tr
069500.KS34,32%32,3 Tr
EWY22,77%30,4 Tr
WWK24,02%25 Tr
DRAM18,96%24 Tr
EIMI.L6,59%15,6 Tr
102110.KS34,12%12,9 Tr
EMXC9,33%12 Tr
EEM7,5%11,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SAMSUNG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SAMSUNG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Samsung Electronics Co., Ltd. (SAMSUNG) được giao dịch trên 25 sàn crypto, bao gồm Binance, XT.com, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SAMSUNG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SAMSUNG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SAMSUNG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SAMSUNG là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +104,2% trên 25 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SAMSUNG so với cổ phiếu Samsung Electronics Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SAMSUNG là 206,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 206,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SAMSUNG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SAMSUNG là một phái sinh theo dõi giá của Samsung Electronics Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Samsung Electronics Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SAMSUNGUSDT perpetual là gì?

SAMSUNGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Samsung Electronics Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SAMSUNG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SAMSUNG perpetuals · perpequities.comSAMSUNG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/samsung-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/samsung-perp.svg" width="240" height="64" alt="SAMSUNG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SAMSUNG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SAMSUNG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SAMSUNG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X