PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Hợp đồng perpetual The Procter & Gamble Company (PG)

Perpetual futures PG trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch PGUSDT.

P&G là công ty hàng tiêu dùng toàn cầu cung cấp sản phẩm mang thương hiệu trong các lĩnh vực làm đẹp, chăm sóc cá nhân, sức khỏe, chăm sóc gia đình và chăm sóc em bé.

$142,90-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (PG/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
10,1 N $
Open interest
1,1 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
1,1 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+56,4 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
10,1 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 307,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 339,2 T $
Hiệu suất spot
1D-0,10%
5D+2,46%
1M-0,84%
6M-7,28%
YTD+2,41%
1Y-7,80%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchPG/USDTĐang giao dịch$142,90-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+56,4 bps1,1 N $10,1 N $1,1 Tr $USDT25x
BingXGiao dịchPG-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

PG

Spread hẹp nhất

PG

Khối lượng cao nhất

PG

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
348,5 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
87 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,4%
P/E
21,7
P/E cùng ngành 26,4
Dòng tiền tự do
15,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
16 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,0
P/E cùng ngành
26,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
88,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 22,7 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,089 $
2026-07-24

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất87 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,4%
Dòng tiền tự do15,9 T $
Nợ ròng25,1 T $
202176,1 T $
202280,2 T $
202382 T $
202484 T $
202584,3 T $
202687 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202176,1 T $+7%14,3 T $15,6 T $
202280,2 T $+5%14,7 T $13,6 T $
202382 T $+2%14,7 T $13,8 T $
202484 T $+2%14,9 T $16,5 T $
202584,3 T $0%16 T $14 T $
202687 T $+3%16 T $15,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+51,2%+23,6%+18,8%+30,8%+12,0%
2022+47,4%+22,2%+18,4%+31,6%+12,6%
2023+47,9%+22,1%+17,9%+31,3%+12,1%
2024+51,4%+22,1%+17,7%+29,6%+12,2%
2025+51,2%+24,3%+19,0%+30,7%+12,8%
2026+50,2%+22,7%+18,4%+29,5%+12,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202110,3 T $32,8 T $22,6 T $0,70
20227,2 T $32,3 T $25,1 T $0,65
20238,2 T $35,4 T $27,2 T $0,63
20249,5 T $33,4 T $23,9 T $0,73
20259,6 T $35,5 T $25,9 T $0,70
20269,9 T $35 T $25,1 T $0,68
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2021339,2 T $361,8 T $4,523,7
2022353,3 T $378,4 T $4,424,0
2023359,4 T $386,5 T $4,425,0
2024384 T $407,9 T $4,626,3
2025391 T $416,9 T $4,623,9
2026355,2 T $380,3 T $4,121,7
Q1 202521,7 T $
Q2 202521,9 T $
Q3 202519,8 T $
Q4 202520,9 T $
Q1 202622,4 T $
Q2 202622,2 T $
Q3 202621,2 T $
Q4 202621,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 202521,7 T $-1%4 T $3,3 T $
Q2 202521,9 T $+2%4,6 T $3,9 T $
Q3 202519,8 T $-2%3,8 T $2,8 T $
Q4 202520,9 T $+2%3,6 T $4 T $
Q1 202622,4 T $+3%4,8 T $4,2 T $
Q2 202622,2 T $+1%4,3 T $3,8 T $
Q3 202621,2 T $+7%4 T $3 T $
Q4 202621,2 T $+2%3 T $4,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+52,1%+26,7%+18,2%+7,6%+3,1%
Q2 2025+52,4%+26,2%+21,2%+9,0%+3,8%
Q3 2025+51,0%+23,0%+19,1%+7,2%+3,1%
Q4 2025+49,1%+20,8%+17,3%+7,0%+2,9%
Q1 2026+51,4%+26,2%+21,2%+8,9%+3,7%
Q2 2026+51,2%+24,2%+19,5%+8,2%+3,4%
Q3 2026+49,5%+21,5%+18,7%+7,3%+3,1%
Q4 2026+48,5%+18,6%+14,1%+5,5%+2,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 202512,2 T $36,2 T $24 T $0,75
Q2 202510,2 T $34,7 T $24,5 T $0,76
Q3 20259,1 T $34,1 T $25 T $0,71
Q4 20259,6 T $35,5 T $25,9 T $0,70
Q1 202611,2 T $35,9 T $24,8 T $0,71
Q2 202610,8 T $36,6 T $25,8 T $0,72
Q3 202612,3 T $37 T $24,7 T $0,73
Q4 20269,9 T $35 T $25,1 T $0,68
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 2025408,1 T $432,1 T $18,826,2
Q2 2025394,3 T $418,8 T $18,021,6
Q3 2025400 T $425 T $20,227,0
Q4 2025391 T $416,9 T $18,726,4
Q1 2026374,4 T $399,2 T $16,719,2
Q2 2026347,4 T $373,2 T $15,619,7
Q3 2026349 T $373,8 T $16,421,8
Q4 2026355,2 T $380,3 T $16,828,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q1 2024: 21,9 T $Q2 2024: 21,4 T $Q3 2024: 20,2 T $Q4 2024: 20,5 T $Q1 2025: 21,7 T $Q2 2025: 21,9 T $Q3 2025: 19,8 T $Q4 2025: 20,9 T $Q1 2026: 22,4 T $Q2 2026: 22,2 T $Q3 2026: 21,2 T $Q4 2026: 21,2 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng
Q1 2024: 4,5 T $Q2 2024: 3,5 T $Q3 2024: 3,8 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 4 T $Q2 2025: 4,6 T $Q3 2025: 3,8 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 4,8 T $Q2 2026: 4,3 T $Q3 2026: 4 T $Q4 2026: 3 T $Q1 2024Q4 2026
EBITDA
Q1 2024: 6,7 T $Q2 2024: 5,5 T $Q3 2024: 5,5 T $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: 6,1 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 5,6 T $Q4 2025: 5,5 T $Q1 2026: 7 T $Q2 2026: 6,4 T $Q3 2026: 6 T $Q4 2026: 1,8 T $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do
Q1 2024: 4 T $Q2 2024: 4,3 T $Q3 2024: 4,5 T $Q4 2024: 5 T $Q1 2025: 3,3 T $Q2 2025: 3,9 T $Q3 2025: 2,8 T $Q4 2025: 4 T $Q1 2026: 4,2 T $Q2 2026: 3,8 T $Q3 2026: 3 T $Q4 2026: 4,9 T $Q1 2024Q4 2026
EPS
Q1 2024: 1,83 $Q2 2024: 1,4 $Q3 2024: 1,52 $Q4 2024: 1,27 $Q1 2025: 1,61 $Q2 2025: 1,88 $Q3 2025: 1,54 $Q4 2025: 1,48 $Q1 2026: 1,95 $Q2 2026: 1,78 $Q3 2026: 1,63 $Q4 2026: 1,26 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ
Q1 2024 · Tiền mặt: 9,7 T $Q1 2024 · Nợ: 35,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 33,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,8 T $Q3 2024 · Nợ: 32 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 9,5 T $Q4 2024 · Nợ: 33,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 12,2 T $Q1 2025 · Nợ: 36,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,2 T $Q2 2025 · Nợ: 34,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,1 T $Q3 2025 · Nợ: 34,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q4 2025 · Nợ: 35,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 11,2 T $Q1 2026 · Nợ: 35,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,8 T $Q2 2026 · Nợ: 36,6 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 12,3 T $Q3 2026 · Nợ: 37 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 9,9 T $Q4 2026 · Nợ: 35 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q4 2024: -0,1%Q1 2025: -0,6%Q2 2025: +2,1%Q3 2025: -2,1%Q4 2025: +1,7%Q1 2026: +3,0%Q2 2026: +1,5%Q3 2026: +7,4%Q4 2026: +1,5%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,4 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,4 TQ2 2026: 2,4 TQ3 2026: 2,4 TQ4 2026: 2,4 TQ1 2024Q4 2026
Định giá
Q1 2024 · P/E: 19,3Q2 2024 · P/E: 25,4Q3 2024 · P/E: 25,7Q4 2024 · P/E: 31,3Q1 2025 · P/E: 26,2Q2 2025 · P/E: 21,6Q3 2025 · P/E: 27,0Q4 2025 · P/E: 26,4Q1 2026 · P/E: 19,2Q2 2026 · P/E: 19,7Q3 2026 · P/E: 21,8Q4 2026 · P/E: 28,9Q1 2024 · P/S: 15,7Q2 2024 · P/S: 16,1Q3 2024 · P/S: 18,8Q4 2024 · P/S: 19,6Q1 2025 · P/S: 18,8Q2 2025 · P/S: 18,0Q3 2025 · P/S: 20,2Q4 2025 · P/S: 18,7Q1 2026 · P/S: 16,7Q2 2026 · P/S: 15,6Q3 2026 · P/S: 16,4Q4 2026 · P/S: 16,8Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu
2019: 67,7 T $2020: 71 T $2021: 76,1 T $2022: 80,2 T $2023: 82 T $2024: 84 T $2025: 84,3 T $2026: 87 T $20192026
Lợi nhuận ròng
2019: 3,9 T $2020: 13 T $2021: 14,3 T $2022: 14,7 T $2023: 14,7 T $2024: 14,9 T $2025: 16 T $2026: 16 T $20192026
EBITDA
2019: 9,4 T $2020: 19,3 T $2021: 20,9 T $2022: 21,2 T $2023: 21,8 T $2024: 22,6 T $2025: 23,9 T $2026: 21,3 T $20192026
Dòng tiền tự do
2019: 11,9 T $2020: 14,3 T $2021: 15,6 T $2022: 13,6 T $2023: 13,8 T $2024: 16,5 T $2025: 14 T $2026: 15,9 T $20192026
EPS
2019: 1,43 $2020: 4,96 $2021: 5,5 $2022: 5,81 $2023: 5,9 $2024: 6,02 $2025: 6,51 $2026: 6,62 $20192026
Tiền mặt / Nợ
2019 · Tiền mặt: 4,2 T $2019 · Nợ: 30,1 T $2020 · Tiền mặt: 16,2 T $2020 · Nợ: 35,6 T $2021 · Tiền mặt: 10,3 T $2021 · Nợ: 32,8 T $2022 · Tiền mặt: 7,2 T $2022 · Nợ: 32,3 T $2023 · Tiền mặt: 8,2 T $2023 · Nợ: 35,4 T $2024 · Tiền mặt: 9,5 T $2024 · Nợ: 33,4 T $2025 · Tiền mặt: 9,6 T $2025 · Nợ: 35,5 T $2026 · Tiền mặt: 9,9 T $2026 · Nợ: 35 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2019 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +47,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +1,3%2020: +4,8%2021: +7,3%2022: +5,3%2023: +2,3%2024: +2,5%2025: +0,3%2026: +3,3%20192026
Cổ phiếu lưu hành
2019: 2,5 T2020: 2,6 T2021: 2,6 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T2026: 2,4 T20192026
Định giá
2019 · P/E: 76,22020 · P/E: 23,32021 · P/E: 23,72022 · P/E: 24,02023 · P/E: 25,02024 · P/E: 26,32025 · P/E: 23,92026 · P/E: 21,72019 · P/S: 4,12020 · P/S: 4,32021 · P/S: 4,52022 · P/S: 4,42023 · P/S: 4,42024 · P/S: 4,62025 · P/S: 4,62026 · P/S: 4,120192026
P/EP/S

Đã làm mới 4h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 22,7 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,089 $
2026-07-24

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,8887,1 T $+3%14
FY 20276,9888,7 T $+2%15
FY 20287,3991,2 T $+5%14
FY 20297,8194,5 T $+9%6
FY 20308,0097,6 T $+12%2
FY 20317,3794,2 T $+8%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 1,89-
2026-07-29Kết quảThực tế 1,43 / Ước tính 1,41Vượt dự báo
2026-07-24Cổ tức1,089 $-
2026-04-24Kết quảThực tế 1,59 / Ước tính 1,56Vượt dự báo
2026-04-24Cổ tức1,089 $-
2026-01-23Cổ tức1,057 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 17:38 UTC 4 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Defensive
Ngành
Household & Personal Products
Giám đốc điều hành
Shailesh G. Jejurikar
Nhân viên
104.000
Ngày IPO
13 thg 1, 1978
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi5,54
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui4,96 T US$2,05 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 1 out of 9

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-042026-09-04Hiện tại: 355,61 T US$Cao nhất: 356,26 T US$Thấp nhất: 340,19 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,47%74,1 Tr
VOO0,52%61,1 Tr
IVV0,5%31,1 Tr
1657.T0,38%31,1 Tr
XAW.TO0,29%31,1 Tr
FXAIX0,53%30,5 Tr
SCHD3,79%29,5 Tr
SPY0,5%28,5 Tr
VTV1,25%22,2 Tr
VIG1,45%13,2 Tr
VIIIX0,52%12,6 Tr
VECA.S0,23%12,5 Tr

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu PG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Procter & Gamble Company (PG) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch PG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu PG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu PG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp PG là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp PG so với cổ phiếu The Procter & Gamble Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp PG là 142,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 142,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu PG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu PG là một phái sinh theo dõi giá của The Procter & Gamble Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Procter & Gamble Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

PGUSDT perpetual là gì?

PGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Procter & Gamble Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu PG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

PG perpetuals · perpequities.comPG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/pg-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/pg-perp.svg" width="240" height="64" alt="PG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>