PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual BYD Company (BYDCO)

Perpetual futures BYDCO trên 11 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BYDCOUSDT.

BYD Company Limited sản xuất ô tô và pin, sản xuất linh kiện điện thoại di động và cung cấp dịch vụ lắp ráp, hoạt động chủ yếu tại Trung Quốc và quốc tế.

$8,74-3,4%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
HKEX · giá đóng cửa ngày
Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

11/11 thị trường trực tiếp
Sàn
11
Thị trường trực tiếp
11/11
Khối lượng 24h
2,7 Tr $Độ phủ: 8/11 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 11,6 Tr $
Open interest
10,9 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
189,7 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+3,4 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
1,5 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 11/11
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 307 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 53,1 T $
Hiệu suất spot
1D-5,27%
5D-8,30%
1M-17,15%
6M-37,01%
YTD-29,31%
1Y-34,50%

Ma trận sàn

11 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,740,0% APR
0,000% mỗi 4h
+11,4 bps56,5 N $1,5 Tr $1,8 Tr $USDT-
KuCoinGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,75+129,9% APR
+0,119% mỗi 8h
+16,0 bps2 N $385,4 N $33,7 N $USDT20x
XT.comGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,730,0% APR
0,000% mỗi 4h
+11,4 bps59,7 N $337,9 N $8,4 Tr $USDT20x
BitgetGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,710,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,4 bps-149,7 N $196,5 N $USDT20x
BitunixGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,75+2,2% APR
+0,00102% mỗi 4h
+11,4 bps67,1 N $119,7 N $66 N $USDT20x
HTXGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,750,0% APR
0,000% mỗi 4h
+68,6 bps1,7 N $101,4 N $8,6 N $USDT-
BybitGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,770,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,4 bps6,5 N $51,6 N $216 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,760,0% APR
0,000% mỗi 8h
+41,1 bps6,1 N $49,6 N $126,5 N $USDT20x
DeepcoinGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,73-+11,4 bps110,9 N $6,8 Tr $⚠132,7 $USDT25x
OurbitGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,740,0% APR
0,000% mỗi 4h
+11,4 bps-1,5 Tr $⚠95,2 N $USDT20x
LBankGiao dịchBYD/USDTĐang giao dịch$8,740,0% APR
0,000% mỗi 4h
+11,4 bps189,7 N $644,2 N $⚠5,6 N $USDT50x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 5/11 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +19,7 bps – +28,4 bps

Quá mỏng: Bybit, Gate.io, KuCoin, HTX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BYDCO

Spread hẹp nhất

BYDCO

Khối lượng cao nhất

BYDCO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
78,3 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
116,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,8%
P/E
24,8
P/E cùng ngành 23,8
Dòng tiền tự do
-8,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,7
P/E cùng ngành
23,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
134,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 35 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,411 $
2026-06-11

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất120,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+4,1%
Dòng tiền tự do-14,6 T $
Nợ ròng6,5 T $
202023,4 T $
202132,3 T $
202263,4 T $
202390 T $
2024116,2 T $
2025120,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202023,4 T $+23%633 Tr $5 T $
202132,3 T $+38%455,2 Tr $4,2 T $
202263,4 T $+96%2,5 T $6,5 T $
202390 T $+42%4,5 T $7,1 T $
2024116,2 T $+29%6 T $5,4 T $
2025120,2 T $+3%4,9 T $-14,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+19,1%+4,5%+2,7%+7,4%+2,1%
2021+12,7%+2,1%+1,4%+3,2%+1,0%
2022+16,8%+5,1%+3,9%+15,0%+3,4%
2023+18,2%+6,3%+5,0%+21,6%+4,4%
2024+19,1%+6,5%+5,2%+21,7%+5,1%
2025+17,7%+5,0%+4,1%+13,2%+3,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,2 T $6,1 T $4 T $1,05
20217,5 T $3,4 T $-4,2 T $0,97
20227,7 T $2,3 T $-5,4 T $0,72
202316,3 T $5,9 T $-10,5 T $0,67
202415,4 T $4,5 T $-10,8 T $0,75
202511,3 T $17,8 T $6,5 T $0,79
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202073,6 T $77,6 T $3,181,8
202193,2 T $89,1 T $2,9204,8
202274 T $68,6 T $1,229,8
202384,5 T $74 T $0,918,8
2024108,8 T $97,9 T $0,918,1
2025115,6 T $122,1 T $1,023,9
Q3 202430,1 T $
Q4 202441,1 T $
Q1 202525,5 T $
Q2 202530 T $
Q3 202529,1 T $
Q4 202535,5 T $
Q1 202622,5 T $
Q2 202629,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202430,1 T $+24%1,7 T $-3,3 T $
Q4 202441,1 T $+53%2,2 T $7,4 T $
Q1 202525,5 T $+36%1,4 T $-4,3 T $
Q2 202530 T $+14%950,1 Tr $-3 T $
Q3 202529,1 T $-3%1,2 T $-3,9 T $
Q4 202535,5 T $-14%1,4 T $-3,5 T $
Q1 202622,5 T $-12%610,6 Tr $-2,9 T $
Q2 202629,1 T $-3%1,2 T $1,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,9%+7,2%+5,8%+7,5%+1,5%
Q4 2024+18,6%+6,8%+5,5%+8,1%+1,9%
Q1 2025+20,1%+6,5%+5,4%+3,9%+1,1%
Q2 2025+16,3%+3,8%+3,2%+2,7%+0,8%
Q3 2025+18,2%+5,2%+4,0%+3,6%+0,9%
Q4 2025+17,4%+4,7%+3,9%+3,8%+1,1%
Q1 2026+18,8%+3,1%+2,7%+1,6%+0,5%
Q2 2026+18,9%+5,2%+4,2%+3,4%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20249,9 T $5,9 T $-4 T $0,71
Q4 202415,4 T $4,5 T $-10,8 T $0,75
Q1 202517,6 T $4,4 T $-13,2 T $0,81
Q2 202516,7 T $4,6 T $-12,1 T $0,76
Q3 202517,9 T $18,7 T $768,2 Tr $0,87
Q4 202511,3 T $17,8 T $6,5 T $0,79
Q1 202611,3 T $21 T $9,7 T $0,82
Q2 20268,8 T $30,7 T $21,9 T $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024111,2 T $107,2 T $3,716,0
Q4 2024108,8 T $97,9 T $2,612,1
Q1 2025160,6 T $147,4 T $6,329,3
Q2 2025147,1 T $134,9 T $4,938,8
Q3 2025137,3 T $138,1 T $4,729,3
Q4 2025116,7 T $123,3 T $3,321,0
Q1 2026126,8 T $136,5 T $5,651,7
Q2 202685,4 T $107,3 T $2,917,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu29,1 T $Q2 2026
10,3 T $20,5 T $30,8 T $41,1 T $Q3 2023: 24,2 T $Q4 2023: 26,9 T $Q1 2024: 18,7 T $Q2 2024: 26,3 T $Q3 2024: 30,1 T $Q4 2024: 41,1 T $Q1 2025: 25,5 T $Q2 2025: 30 T $Q3 2025: 29,1 T $Q4 2025: 35,5 T $Q1 2026: 22,5 T $Q2 2026: 29,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,2 T $Q2 2026
561,2 Tr $1,1 T $1,7 T $2,2 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 683 Tr $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 950,1 Tr $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 610,6 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5 T $Q2 2026
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $Q3 2023: 2,6 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 3,8 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: 3,7 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 4,2 T $Q4 2025: 4,6 T $Q1 2026: 3,9 T $Q2 2026: 5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,8 T $Q2 2026
-1,3 T $1,6 T $4,6 T $7,6 T $Q3 2023: -2,9 T $Q4 2023: 7,6 T $Q1 2024: -2,4 T $Q2 2024: -2,6 T $Q3 2024: -3,3 T $Q4 2024: 7,4 T $Q1 2025: -4,3 T $Q2 2025: -3 T $Q3 2025: -3,9 T $Q4 2025: -3,5 T $Q1 2026: -2,9 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,13 $Q2 2026
0,06 $0,13 $0,19 $0,26 $Q3 2023: 0,18 $Q4 2023: 0,15 $Q1 2024: 0,08 $Q2 2024: 0,17 $Q3 2024: 0,2 $Q4 2024: 0,26 $Q1 2025: 0,16 $Q2 2025: 0,11 $Q3 2025: 0,13 $Q4 2025: 0,15 $Q1 2026: 0,07 $Q2 2026: 0,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,8 T $Q2 2026
7,7 T $15,3 T $23 T $30,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 8,3 T $Q3 2023 · Nợ: 3,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 16,3 T $Q4 2023 · Nợ: 5,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 13 T $Q1 2024 · Nợ: 5,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 4,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 9,9 T $Q3 2024 · Nợ: 5,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 15,4 T $Q4 2024 · Nợ: 4,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 17,6 T $Q1 2025 · Nợ: 4,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 16,7 T $Q2 2025 · Nợ: 4,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 17,9 T $Q3 2025 · Nợ: 18,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,3 T $Q4 2025 · Nợ: 17,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 11,3 T $Q1 2026 · Nợ: 21 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,8 T $Q2 2026 · Nợ: 30,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,9%Q2 2026
+5,5%+11,1%+16,6%+22,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,2%Q2 2026
+3,0%+19,6%+36,1%+52,7%Q3 2024: +24,0%Q4 2024: +52,7%Q1 2025: +36,3%Q2 2025: +14,0%Q3 2025: -3,1%Q4 2025: -13,5%Q1 2026: -11,8%Q2 2026: -3,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành9,1 TQ2 2026
2,3 T4,6 T6,8 T9,1 TQ3 2023: 8,7 TQ4 2023: 8,7 TQ1 2024: 8,7 TQ2 2024: 8,7 TQ3 2024: 8,7 TQ4 2024: 8,7 TQ1 2025: 8,8 TQ2 2025: 8,8 TQ3 2025: 9,1 TQ4 2025: 9,1 TQ1 2026: 9,1 TQ2 2026: 9,1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá17,4Q2 2026
12,925,838,851,7Q3 2023 · P/E: 15,7Q4 2023 · P/E: 16,4Q1 2024 · P/E: 29,8Q2 2024 · P/E: 15,7Q3 2024 · P/E: 16,0Q4 2024 · P/E: 12,1Q1 2025 · P/E: 29,3Q2 2025 · P/E: 38,8Q3 2025 · P/E: 29,3Q4 2025 · P/E: 21,0Q1 2026 · P/E: 51,7Q2 2026 · P/E: 17,4Q3 2023 · P/S: 4,0Q4 2023 · P/S: 3,1Q1 2024 · P/S: 4,4Q2 2024 · P/S: 3,5Q3 2024 · P/S: 3,7Q4 2024 · P/S: 2,6Q1 2025 · P/S: 6,3Q2 2025 · P/S: 4,9Q3 2025 · P/S: 4,7Q4 2025 · P/S: 3,3Q1 2026 · P/S: 5,6Q2 2026 · P/S: 2,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu120,2 T $2025
30 T $60,1 T $90,1 T $120,2 T $2018: 19,4 T $2019: 19,1 T $2020: 23,4 T $2021: 32,3 T $2022: 63,4 T $2023: 90 T $2024: 116,2 T $2025: 120,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,9 T $2025
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $2018: 415,6 Tr $2019: 241,3 Tr $2020: 633 Tr $2021: 455,2 Tr $2022: 2,5 T $2023: 4,5 T $2024: 6 T $2025: 4,9 T $20182025
EBITDA18,1 T $2025
4,5 T $9 T $13,6 T $18,1 T $2018: 2,2 T $2019: 2,1 T $2020: 3,5 T $2021: 3 T $2022: 6,1 T $2023: 11,4 T $2024: 16,8 T $2025: 18,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-14,6 T $2025
-9,2 T $-3,7 T $1,7 T $7,1 T $2018: -795,2 Tr $2019: -879,9 Tr $2020: 5 T $2021: 4,2 T $2022: 6,5 T $2023: 7,1 T $2024: 5,4 T $2025: -14,6 T $20182025
EPS0,54 $2025
0,17 $0,35 $0,52 $0,69 $2018: 0,05 $2019: 0,02 $2020: 0,1 $2021: 0,05 $2022: 0,28 $2023: 0,51 $2024: 0,69 $2025: 0,54 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,3 T $2025
4,5 T $8,9 T $13,4 T $17,8 T $2018 · Tiền mặt: 2 T $2018 · Nợ: 7,8 T $2019 · Tiền mặt: 1,9 T $2019 · Nợ: 9,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,2 T $2020 · Nợ: 6,1 T $2021 · Tiền mặt: 7,5 T $2021 · Nợ: 3,4 T $2022 · Tiền mặt: 7,7 T $2022 · Nợ: 2,3 T $2023 · Tiền mặt: 16,3 T $2023 · Nợ: 5,9 T $2024 · Tiền mặt: 15,4 T $2024 · Nợ: 4,5 T $2025 · Tiền mặt: 11,3 T $2025 · Nợ: 17,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+17,7%2025
+4,8%+9,5%+14,3%+19,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +16,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,5%2025
+22,7%+47,2%+71,7%+96,2%2019: -1,8%2020: +22,6%2021: +38,0%2022: +96,2%2023: +42,0%2024: +29,0%2025: +3,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành9 T2025
2,4 T4,8 T7,3 T9,7 T2018: 9 T2019: 9,7 T2020: 8,6 T2021: 8,6 T2022: 8,7 T2023: 8,7 T2024: 8,7 T2025: 9 T20182025
Định giá23,92025
51,2102,4153,6204,82018 · P/E: 47,12019 · P/E: 69,42020 · P/E: 81,82021 · P/E: 204,82022 · P/E: 29,82023 · P/E: 18,82024 · P/E: 18,12025 · P/E: 23,92018 · P/S: 1,02019 · P/S: 0,92020 · P/S: 3,12021 · P/S: 2,92022 · P/S: 1,22023 · P/S: 0,92024 · P/S: 0,92025 · P/S: 1,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 35 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,411 $
2026-06-11

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 12:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
24 thg 12, 2026 · Christmas Eve (half day)

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,64134,3 T $+12%11
FY 20270,83154,8 T $+29%11
FY 20281,00173,9 T $+45%18
FY 20290,66165,1 T $+37%9
FY 20300,69165,1 T $+37%8
Q3 20260,1935 T $+20%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,51-
2026-08-28Kết quảThực tế 1,04 / Ước tính 1,07Thấp hơn dự báo
2026-06-11Cổ tức0,411 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 0,51 / Ước tính 0,57Thấp hơn dự báo
2026-03-27Kết quảThực tế 1,15 / Ước tính 1,52Thấp hơn dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 0,93 / Ước tính 1,54Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BYDCO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 21 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BYDCO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu BYD Company (BYDCO) được giao dịch trên 11 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, Ourbit, Binance. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BYDCO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BYDCO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BYDCO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BYDCO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 11 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BYDCO so với cổ phiếu BYD Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BYDCO là 8,74 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 8,74 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BYDCO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BYDCO là một phái sinh theo dõi giá của BYD Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán BYD Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BYDCOUSDT perpetual là gì?

BYDCOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu BYD Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BYDCO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BYDCO perpetuals · perpequities.comBYDCO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/byd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/byd-perp.svg" width="240" height="64" alt="BYDCO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BYDCO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BYDCO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BYDCO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X