PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Hợp đồng perpetual Philip Morris International Inc. (PM)

Perpetual futures PM trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch PMUSDT.

Philip Morris International Inc. là công ty thuốc lá hướng tới tương lai không khói, bán thuốc lá truyền thống và các sản phẩm thay thế không khói như thuốc lá nung nóng và nicotine dạng uống trên toàn thế giới, trừ Hoa Kỳ.

$201,50+2,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (PM/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
742,8 N $
Open interest
790,2 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
4,1 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+38,1 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
684,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 313,4 T $
Hiệu suất spot
1D+2,65%
5D+2,07%
1M+8,79%
6M+30,05%
YTD+27,93%
1Y+29,82%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchPM/USDTĐang giao dịch$201,50+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+38,1 bps4,1 N $684,8 N $790,2 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchPM/USDCĐang giao dịch$201,06+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--58 N $-USDC12x
BingXGiao dịchPM-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

PM

Spread hẹp nhất

PM

Khối lượng cao nhất

PM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
313,4 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
42,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,6%
P/E
28,9
P/E cùng ngành 22,5
Dòng tiền tự do
12,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
10,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,4
P/E cùng ngành
22,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
43,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 11,3 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,6 $
2026-10-02

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất40,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+27,9%
Dòng tiền tự do10,7 T $
Nợ ròng44 T $
202028,7 T $
202131,4 T $
202231,8 T $
202335,2 T $
202437,9 T $
202540,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202028,7 T $-4%8,1 T $9,2 T $
202131,4 T $+9%9,1 T $11,2 T $
202231,8 T $+1%9 T $9,7 T $
202335,2 T $+11%7,8 T $7,9 T $
202437,9 T $+8%7 T $10,8 T $
202540,6 T $+7%11,3 T $10,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+66,7%+40,8%+28,1%-64,1%+18,0%
2021+68,1%+41,3%+29,0%-90,1%+22,1%
2022+64,1%+38,6%+28,5%-101,0%+14,7%
2023+63,3%+32,9%+22,1%-69,4%+11,9%
2024+64,8%+35,4%+18,6%-59,9%+11,4%
2025+67,1%+36,6%+27,9%-113,5%+16,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,3 T $31,5 T $24,3 T $1,10
20214,5 T $27,8 T $23,3 T $0,92
20223,2 T $43,1 T $39,9 T $0,72
20233,1 T $47,9 T $44,8 T $0,75
20244,2 T $45,7 T $41,5 T $0,88
20254,9 T $48,8 T $44 T $0,96
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020128,9 T $153,2 T $4,516,0
2021148 T $171,3 T $4,716,3
2022156,9 T $196,8 T $4,917,4
2023146 T $190,9 T $4,218,7
2024187 T $228,5 T $4,926,6
2025249,6 T $293,5 T $6,122,1
Q3 20249,9 T $
Q4 20249,7 T $
Q1 20259,3 T $
Q2 202510,1 T $
Q3 202510,8 T $
Q4 202510,4 T $
Q1 202610,1 T $
Q2 202611,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,9 T $+8%3,1 T $3 T $
Q4 20249,7 T $+7%-579 Tr $3,7 T $
Q1 20259,3 T $+6%2,7 T $-754 Tr $
Q2 202510,1 T $+7%3 T $3,1 T $
Q3 202510,8 T $+9%3,5 T $4,1 T $
Q4 202510,4 T $+7%2,1 T $4,3 T $
Q1 202610,1 T $+9%2,4 T $-752 Tr $
Q2 202611,2 T $+10%2,8 T $5,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+66,0%+36,9%+31,1%-31,8%+4,6%
Q4 2024+64,7%+33,6%-6,0%+4,9%-0,9%
Q1 2025+67,3%+38,1%+28,9%-24,7%+4,1%
Q2 2025+67,7%+37,0%+30,0%-25,4%+4,4%
Q3 2025+67,8%+39,3%+32,1%-31,9%+5,2%
Q4 2025+65,6%+32,6%+20,7%-21,4%+3,1%
Q1 2026+68,1%+38,4%+24,0%-26,3%+3,5%
Q2 2026+68,4%+40,5%+25,2%-32,8%+4,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,3 T $49,2 T $45 T $0,89
Q4 20244,2 T $45,7 T $41,5 T $0,88
Q1 20254,4 T $49,6 T $45,1 T $0,79
Q2 20254,1 T $51,5 T $47,3 T $0,83
Q3 20254 T $50,1 T $46 T $0,85
Q4 20254,9 T $48,8 T $44 T $0,96
Q1 20265,5 T $51,9 T $46,5 T $0,98
Q2 20266 T $49,1 T $43,1 T $0,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024188,8 T $233,7 T $19,015,3
Q4 2024187 T $228,5 T $19,3-81,3
Q1 2025246,7 T $291,8 T $26,523,1
Q2 2025283,6 T $330,9 T $28,023,4
Q3 2025252,5 T $298,6 T $23,318,2
Q4 2025249,7 T $293,7 T $24,129,3
Q1 2026258,4 T $304,9 T $25,526,5
Q2 2026282,7 T $325,8 T $25,325,1

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu11,2 T $Q2 2026
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,2 T $Q3 2023: 9,1 T $Q4 2023: 9 T $Q1 2024: 8,8 T $Q2 2024: 9,5 T $Q3 2024: 9,9 T $Q4 2024: 9,7 T $Q1 2025: 9,3 T $Q2 2025: 10,1 T $Q3 2025: 10,8 T $Q4 2025: 10,4 T $Q1 2026: 10,1 T $Q2 2026: 11,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,8 T $Q2 2026
435,3 Tr $1,4 T $2,5 T $3,5 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 2,1 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: -579 Tr $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 2,4 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5 T $Q2 2026
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $Q3 2023: 3,8 T $Q4 2023: 4,1 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 3,9 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 4,3 T $Q1 2025: 4 T $Q2 2025: 4,2 T $Q3 2025: 4,8 T $Q4 2025: 4,5 T $Q1 2026: 4,4 T $Q2 2026: 5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do5,1 T $Q2 2026
712,5 Tr $2,2 T $3,6 T $5,1 T $Q3 2023: 3 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: -176 Tr $Q2 2024: 4,3 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: -754 Tr $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: -752 Tr $Q2 2026: 5,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,8 $Q2 2026
0,28 $0,93 $1,58 $2,23 $Q3 2023: 1,32 $Q4 2023: 1,41 $Q1 2024: 1,38 $Q2 2024: 1,54 $Q3 2024: 1,97 $Q4 2024: -0,37 $Q1 2025: 1,72 $Q2 2025: 1,95 $Q3 2025: 2,23 $Q4 2025: 1,37 $Q1 2026: 1,56 $Q2 2026: 1,8 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6 T $Q2 2026
13 T $26 T $39 T $51,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3 T $Q3 2023 · Nợ: 47,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,1 T $Q4 2023 · Nợ: 47,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 4,1 T $Q1 2024 · Nợ: 50,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2024 · Nợ: 49,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q3 2024 · Nợ: 49,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2024 · Nợ: 45,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,4 T $Q1 2025 · Nợ: 49,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2025 · Nợ: 51,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2025 · Nợ: 50,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q4 2025 · Nợ: 48,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,5 T $Q1 2026 · Nợ: 51,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6 T $Q2 2026 · Nợ: 49,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,4%Q2 2026
+12,6%+31,2%+49,8%+68,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +65,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -6,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,4%Q2 2026
+2,6%+5,2%+7,8%+10,4%Q2 2024: +5,6%Q3 2024: +8,4%Q4 2024: +7,3%Q1 2025: +5,8%Q2 2025: +7,1%Q3 2025: +9,4%Q4 2025: +6,8%Q1 2026: +9,1%Q2 2026: +10,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,6 TQ2 2026
390,7 Tr781,4 Tr1,2 T1,6 TQ3 2023: 1,6 TQ4 2023: 1,6 TQ1 2024: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ3 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ1 2025: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ3 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ1 2026: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá25,1Q2 2026
-53,7-26,01,629,3Q3 2023 · P/E: 17,5Q4 2023 · P/E: 16,7Q1 2024 · P/E: 16,6Q2 2024 · P/E: 16,4Q3 2024 · P/E: 15,3Q4 2024 · P/E: -81,3Q1 2025 · P/E: 23,1Q2 2025 · P/E: 23,4Q3 2025 · P/E: 18,2Q4 2025 · P/E: 29,3Q1 2026 · P/E: 26,5Q2 2026 · P/E: 25,1Q3 2023 · P/S: 15,7Q4 2023 · P/S: 16,1Q1 2024 · P/S: 16,1Q2 2024 · P/S: 16,6Q3 2024 · P/S: 19,0Q4 2024 · P/S: 19,3Q1 2025 · P/S: 26,5Q2 2025 · P/S: 28,0Q3 2025 · P/S: 23,3Q4 2025 · P/S: 24,1Q1 2026 · P/S: 25,5Q2 2026 · P/S: 25,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu40,6 T $2025
10,2 T $20,3 T $30,5 T $40,6 T $2018: 29,6 T $2019: 29,8 T $2020: 28,7 T $2021: 31,4 T $2022: 31,8 T $2023: 35,2 T $2024: 37,9 T $2025: 40,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng11,3 T $2025
2,8 T $5,7 T $8,5 T $11,3 T $2018: 7,9 T $2019: 7,2 T $2020: 8,1 T $2021: 9,1 T $2022: 9 T $2023: 7,8 T $2024: 7 T $2025: 11,3 T $20182025
EBITDA18,7 T $2025
4,7 T $9,4 T $14 T $18,7 T $2018: 12,5 T $2019: 11,6 T $2020: 12,7 T $2021: 14 T $2022: 13,5 T $2023: 13,4 T $2024: 15,7 T $2025: 18,7 T $20182025
Dòng tiền tự do10,7 T $2025
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,2 T $2018: 8 T $2019: 9,2 T $2020: 9,2 T $2021: 11,2 T $2022: 9,7 T $2023: 7,9 T $2024: 10,8 T $2025: 10,7 T $20182025
EPS7,26 $2025
1,82 $3,63 $5,45 $7,26 $2018: 5,09 $2019: 4,61 $2020: 5,16 $2021: 5,83 $2022: 5,81 $2023: 5,02 $2024: 4,52 $2025: 7,26 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,9 T $2025
12,2 T $24,4 T $36,6 T $48,8 T $2018 · Tiền mặt: 6,6 T $2018 · Nợ: 31,8 T $2019 · Tiền mặt: 6,9 T $2019 · Nợ: 31 T $2020 · Tiền mặt: 7,3 T $2020 · Nợ: 31,5 T $2021 · Tiền mặt: 4,5 T $2021 · Nợ: 27,8 T $2022 · Tiền mặt: 3,2 T $2022 · Nợ: 43,1 T $2023 · Tiền mặt: 3,1 T $2023 · Nợ: 47,9 T $2024 · Tiền mặt: 4,2 T $2024 · Nợ: 45,7 T $2025 · Tiền mặt: 4,9 T $2025 · Nợ: 48,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+67,1%2025
+17,0%+34,0%+51,0%+68,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +63,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +66,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +28,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +28,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,3%2025
-0,1%+3,5%+7,1%+10,7%2019: +0,6%2020: -3,7%2021: +9,4%2022: +1,1%2023: +10,7%2024: +7,7%2025: +7,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,6 T2025
389,8 Tr779,5 Tr1,2 T1,6 T2018: 1,6 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,6 T2022: 1,6 T2023: 1,6 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá22,12025
6,613,319,926,62018 · P/E: 13,12019 · P/E: 18,52020 · P/E: 16,02021 · P/E: 16,32022 · P/E: 17,42023 · P/E: 18,72024 · P/E: 26,62025 · P/E: 22,12018 · P/S: 3,52019 · P/S: 4,42020 · P/S: 4,52021 · P/S: 4,72022 · P/S: 4,92023 · P/S: 4,22024 · P/S: 4,92025 · P/S: 6,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 11,3 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,6 $
2026-10-02

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,4043,5 T $+7%6
FY 20279,1745,9 T $+13%8
FY 202810,0248,5 T $+19%3
FY 202910,7950,4 T $+24%1
FY 203012,0953,3 T $+31%1
Q1 20272,0810,7 T $+5%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 2,3-
2026-10-02Cổ tức1,6 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 2,2 / Ước tính 2,05Vượt dự báo
2026-06-25Cổ tức1,47 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 1,96 / Ước tính 1,86Vượt dự báo
2026-03-19Cổ tức1,47 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 03:01 UTC 20 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Defensive
Ngành
Tobacco
Giám đốc điều hành
Jacek Olczak
Nhân viên
84.900
Ngày IPO
17 thg 3, 2008
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4,72
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiC+
Lợi nhuận chủ sở hữui5,33 T US$3,41 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 4 out of 14

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
314,21 T US$+4.3%thg 7 26 – thg 10 26
288,37 T US$302,03 T US$315,69 T US$Cao nhất: 315,69 T US$ · 2026-10-12Thấp nhất: 288,37 T US$ · 2026-08-17Hiện tại: 314,21 T US$ · 2026-10-19thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 314,21 T US$ · 2026-10-19Cao nhất: 315,69 T US$ · 2026-10-12Thấp nhất: 288,37 T US$ · 2026-08-17
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,4%49,5 Tr
VOO0,44%41,4 Tr
VCPA.S0,46%20,8 Tr
IVV0,46%20,7 Tr
XAW.TO0,28%20,7 Tr
XUS.TO0,46%20,7 Tr
XUU.TO0,41%20,7 Tr
1657.T0,36%20,7 Tr
SPY0,47%19,1 Tr
FXAIX0,44%18,7 Tr
VTV1,06%14,9 Tr
VSCA.S0,46%13,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị86223
Nhà phân tích1726
Mua / giữ / bán75 / 11 / 0194 / 22 / 7
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 23 / 3 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt25 / 51 (33%)138 / 65 (68%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+0,8%+28,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+27,9% / -11,2%+135,2% / -11,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,1% so với S&P 500 -0,7% (n = 197)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Matthew Smith, CFAStifel Nicolaus100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 205 US$7 thg 10, 2026
  2. Lisa LewandowskiBank of America Securities91% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 211 US$9 thg 10, 2026
  3. Bonnie HerzogGoldman Sachs85% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 222 US$19 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
19 thg 10, 2026Bonnie HerzogGoldman SachsMuaKhẳng định lại222 US$
19 thg 10, 2026Bonnie HerzogGoldman SachsMuaKhẳng định lại222 US$
16 thg 10, 2026Pallav MittalBarclaysMuaKhẳng định lại225 US$
14 thg 10, 2026Eric SerottaMorgan StanleyMuaKhẳng định lại215 US$
13 thg 10, 2026Callum ElliottBernsteinGiữDuy trì175 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$170 US$180 US$190 US$200 US$210 US$thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 11 · Giữ 3 · Bán 0thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 3 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 3 · Bán 0thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 189 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 188 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 183 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 196 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 195 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 193 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 197 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 198 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 210 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 210 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 210 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 210 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 157 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 160 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 179 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 177 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 181 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 191 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 191 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 205 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 19 thg 10, 2026 · 86 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu PM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Philip Morris International Inc. (PM) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch PM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu PM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu PM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp PM là +12,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +21,9% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp PM so với cổ phiếu Philip Morris International Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp PM là 201,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 201,5 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu PM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu PM là một phái sinh theo dõi giá của Philip Morris International Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Philip Morris International Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

PMUSDT perpetual là gì?

PMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Philip Morris International Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu PM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

PM perpetuals · perpequities.comPM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/pm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/pm-perp.svg" width="240" height="64" alt="PM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp PM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với PM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho PM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X