PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual BlackRock (BLK)

Perpetual futures BLK trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BLKUSDT.

BlackRock, Inc. là công ty quản lý đầu tư đại chúng, phục vụ các nhà đầu tư tổ chức, trung gian và cá nhân, quản lý danh mục cổ phiếu, trái phiếu và các khoản đầu tư thay thế toàn cầu.

$1.077+1,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (BLK-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
21 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
1,1 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
21 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+59,4 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
21 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 155 T $
Hiệu suất spot
1D+1,50%
5D-0,37%
1M-6,14%
6M+11,68%
YTD-0,05%
1Y-5,85%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchBLK-USDTĐang giao dịch$1.077+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+59,4 bps21 N $1,3 Tr $1,1 N $USDT-
Helix (Injective)Giao dịchBLK/USDCĐang giao dịch$1.072+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--21 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +93,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +93,4 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BLK

Spread hẹp nhất

BLK

Khối lượng cao nhất

BLK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
165,8 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
27,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+20%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+24,1%
P/E
25,2
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
2,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,1
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
29,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 7,4 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
5,73 $
2026-09-08

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+22,9%
Dòng tiền tự do3,6 T $
Nợ ròng3,5 T $
202016,2 T $
202119,4 T $
202217,9 T $
202317,9 T $
202420,4 T $
202524,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202016,2 T $+11%4,9 T $3,5 T $
202119,4 T $+20%5,9 T $4,6 T $
202217,9 T $-8%5,2 T $4,4 T $
202317,9 T $0%5,5 T $3,8 T $
202420,4 T $+14%6,4 T $4,7 T $
202524,2 T $+19%5,6 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+51,0%+35,1%+30,4%+14,0%+2,8%
2021+50,7%+38,5%+30,5%+15,7%+3,9%
2022+48,6%+35,7%+29,0%+13,7%+4,4%
2023+48,1%+35,1%+30,8%+14,0%+4,5%
2024+49,4%+37,1%+31,2%+13,4%+4,6%
2025+46,7%+29,1%+22,9%+9,9%+3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,7 T $8 T $-645 Tr $27,92
20219,3 T $9,3 T $-5 Tr $14,45
20227,4 T $8,5 T $1,1 T $14,08
20238,7 T $9,7 T $966 Tr $15,63
202412,8 T $14,2 T $1,5 T $16,40
202511,5 T $15 T $3,5 T $15,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020110,7 T $110,1 T $6,822,5
2021139,4 T $139,4 T $7,223,6
2022106,9 T $108 T $6,020,7
2023121,2 T $122,2 T $6,822,0
2024153,8 T $155,3 T $7,524,1
2025165,9 T $169,4 T $6,929,9
Q3 20245,2 T $
Q4 20245,7 T $
Q1 20255,3 T $
Q2 20255,4 T $
Q3 20256,5 T $
Q4 20257 T $
Q1 20266,7 T $
Q2 20267,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,2 T $+15%1,6 T $1,3 T $
Q4 20245,7 T $+23%1,7 T $2,5 T $
Q1 20255,3 T $+12%1,5 T $-1,2 T $
Q2 20255,4 T $+13%1,6 T $1,3 T $
Q3 20256,5 T $+25%1,3 T $1,3 T $
Q4 20257 T $+23%1,1 T $2,1 T $
Q1 20266,7 T $+27%2,2 T $-1,2 T $
Q2 20267,1 T $+31%1,9 T $32 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,1%+38,6%+31,4%+4,0%+1,2%
Q4 2024+49,3%+36,6%+29,4%+3,5%+1,2%
Q1 2025+47,9%+32,2%+28,6%+3,1%+1,1%
Q2 2025+47,9%+31,9%+29,4%+3,2%+1,1%
Q3 2025+45,9%+31,4%+20,3%+2,4%+0,8%
Q4 2025+45,6%+23,7%+16,1%+2,0%+0,7%
Q1 2026+48,0%+33,8%+33,0%+3,9%+1,3%
Q2 2026+82,0%+35,7%+27,0%+3,3%+1,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202414 T $14,2 T $142 Tr $18,63
Q4 202412,8 T $14,2 T $1,5 T $16,40
Q1 20257,7 T $14,3 T $6,5 T $12,36
Q2 20259,5 T $14,7 T $5,2 T $13,34
Q3 202510 T $15 T $5,1 T $14,41
Q4 202511,5 T $15 T $3,5 T $15,76
Q1 20269,8 T $15 T $5,1 T $6,80
Q2 202610,5 T $15 T $4,5 T $1,35
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024140,5 T $140,7 T $27,021,5
Q4 2024158,9 T $160,4 T $28,023,8
Q1 2025146,7 T $153,2 T $27,824,3
Q2 2025162,5 T $167,8 T $30,025,5
Q3 2025180,6 T $185,7 T $27,734,1
Q4 2025166 T $169,5 T $23,736,8
Q1 2026149,4 T $154,5 T $22,316,9
Q2 2026149,2 T $153,7 T $21,119,5

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,5 T $5,3 T $7,1 T $Q3 2023: 4,5 T $Q4 2023: 4,6 T $Q1 2024: 4,7 T $Q2 2024: 4,8 T $Q3 2024: 5,2 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 5,3 T $Q2 2025: 5,4 T $Q3 2025: 6,5 T $Q4 2025: 7 T $Q1 2026: 6,7 T $Q2 2026: 7,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,9 T $Q2 2026
553 Tr $1,1 T $1,7 T $2,2 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,7 T $Q2 2026
839 Tr $1,7 T $2,5 T $3,4 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 2,5 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do32 Tr $Q2 2026
-272,5 Tr $661 Tr $1,6 T $2,5 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: -472 Tr $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: -1,2 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: -1,2 T $Q2 2026: 32 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS12,2 $Q2 2026
3,52 $7,03 $10,5 $14,1 $Q3 2023: 10,7 $Q4 2023: 9,15 $Q1 2024: 10,5 $Q2 2024: 9,99 $Q3 2024: 10,9 $Q4 2024: 10,6 $Q1 2025: 9,64 $Q2 2025: 10,2 $Q3 2025: 8,43 $Q4 2025: 7,16 $Q1 2026: 14,1 $Q2 2026: 12,2 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ10,5 T $Q2 2026
3,8 T $7,5 T $11,3 T $15 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 7,3 T $Q3 2023 · Nợ: 9,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,7 T $Q4 2023 · Nợ: 9,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,4 T $Q1 2024 · Nợ: 11,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 10,2 T $Q2 2024 · Nợ: 11,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 14 T $Q3 2024 · Nợ: 14,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 12,8 T $Q4 2024 · Nợ: 14,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,7 T $Q1 2025 · Nợ: 14,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9,5 T $Q2 2025 · Nợ: 14,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 10 T $Q3 2025 · Nợ: 15 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,5 T $Q4 2025 · Nợ: 15 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,8 T $Q1 2026 · Nợ: 15 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,5 T $Q2 2026 · Nợ: 15 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,0%Q2 2026
+20,5%+41,0%+61,5%+82,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +35,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+30,6%Q2 2026
+7,7%+15,3%+23,0%+30,6%Q3 2024: +14,9%Q4 2024: +22,6%Q1 2025: +11,6%Q2 2025: +12,9%Q3 2025: +25,2%Q4 2025: +23,4%Q1 2026: +27,0%Q2 2026: +30,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành164,8 TrQ2 2026
41,4 Tr82,7 Tr124,1 Tr165,4 TrQ3 2023: 150,5 TrQ4 2023: 150,2 TrQ1 2024: 150,1 TrQ2 2024: 149,7 TrQ3 2024: 149,6 TrQ4 2024: 157 TrQ1 2025: 156,6 TrQ2 2025: 156,3 TrQ3 2025: 156,6 TrQ4 2025: 165,4 TrQ1 2026: 165 TrQ2 2026: 164,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá19,5Q2 2026
9,218,427,636,8Q3 2023 · P/E: 15,0Q4 2023 · P/E: 21,9Q1 2024 · P/E: 19,5Q2 2024 · P/E: 19,4Q3 2024 · P/E: 21,5Q4 2024 · P/E: 23,8Q1 2025 · P/E: 24,3Q2 2025 · P/E: 25,5Q3 2025 · P/E: 34,1Q4 2025 · P/E: 36,8Q1 2026 · P/E: 16,9Q2 2026 · P/E: 19,5Q3 2023 · P/S: 21,3Q4 2023 · P/S: 26,1Q1 2024 · P/S: 26,0Q2 2024 · P/S: 24,2Q3 2024 · P/S: 27,0Q4 2024 · P/S: 28,0Q1 2025 · P/S: 27,8Q2 2025 · P/S: 30,0Q3 2025 · P/S: 27,7Q4 2025 · P/S: 23,7Q1 2026 · P/S: 22,3Q2 2026 · P/S: 21,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu24,2 T $2025
6,1 T $12,1 T $18,2 T $24,2 T $2018: 14,2 T $2019: 14,5 T $2020: 16,2 T $2021: 19,4 T $2022: 17,9 T $2023: 17,9 T $2024: 20,4 T $2025: 24,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,6 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $2018: 4,3 T $2019: 4,5 T $2020: 4,9 T $2021: 5,9 T $2022: 5,2 T $2023: 5,5 T $2024: 6,4 T $2025: 5,6 T $20182025
EBITDA7,8 T $2025
2,1 T $4,1 T $6,2 T $8,2 T $2018: 5,8 T $2019: 5,9 T $2020: 6,1 T $2021: 7,9 T $2022: 6,9 T $2023: 6,8 T $2024: 8,2 T $2025: 7,8 T $20182025
Dòng tiền tự do3,6 T $2025
1,2 T $2,4 T $3,5 T $4,7 T $2018: 2,9 T $2019: 2,6 T $2020: 3,5 T $2021: 4,6 T $2022: 4,4 T $2023: 3,8 T $2024: 4,7 T $2025: 3,6 T $20182025
EPS35,3 $2025
10,5 $21 $31,5 $42 $2018: 26,5 $2019: 28,4 $2020: 31,9 $2021: 38,2 $2022: 34 $2023: 36,5 $2024: 42 $2025: 35,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,5 T $2025
3,7 T $7,5 T $11,2 T $15 T $2018 · Tiền mặt: 6,5 T $2018 · Nợ: 5 T $2019 · Tiền mặt: 4,8 T $2019 · Nợ: 5 T $2020 · Tiền mặt: 8,7 T $2020 · Nợ: 8 T $2021 · Tiền mặt: 9,3 T $2021 · Nợ: 9,3 T $2022 · Tiền mặt: 7,4 T $2022 · Nợ: 8,5 T $2023 · Tiền mặt: 8,7 T $2023 · Nợ: 9,7 T $2024 · Tiền mặt: 12,8 T $2024 · Nợ: 14,2 T $2025 · Tiền mặt: 11,5 T $2025 · Nợ: 15 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+46,7%2025
+12,8%+25,5%+38,3%+51,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +50,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +50,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +50,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +30,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +30,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +30,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +30,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +30,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,7%2025
-0,9%+5,9%+12,7%+19,6%2019: +2,4%2020: +11,5%2021: +19,6%2022: -7,7%2023: -0,1%2024: +14,3%2025: +18,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành160,9 Tr2025
40,6 Tr81,3 Tr121,9 Tr162,6 Tr2018: 162,6 Tr2019: 157,5 Tr2020: 154,8 Tr2021: 154,4 Tr2022: 152,4 Tr2023: 150,7 Tr2024: 151,6 Tr2025: 160,9 Tr20182025
Định giá29,92025
7,514,922,429,92018 · P/E: 14,72019 · P/E: 17,52020 · P/E: 22,52021 · P/E: 23,62022 · P/E: 20,72023 · P/E: 22,02024 · P/E: 24,12025 · P/E: 29,92018 · P/S: 4,52019 · P/S: 5,42020 · P/S: 6,82021 · P/S: 7,22022 · P/S: 6,02023 · P/S: 6,82024 · P/S: 7,52025 · P/S: 6,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 7,4 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
5,73 $
2026-09-08

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202656,2529,1 T $+20%10
FY 202764,4632,5 T $+34%9
FY 202873,7536,8 T $+52%2
FY 202980,4839,7 T $+64%1
Q1 202816,168,4 T $+25%4
Q2 202816,528,8 T $+24%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-13Kết quảThực tế - / Ước tính 14,28-
2026-09-08Cổ tức5,73 $-
2026-07-15Kết quảThực tế 13,91 / Ước tính 12,69Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức5,73 $-
2026-04-14Kết quảThực tế 12,53 / Ước tính 11,65Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức5,73 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 01:40 UTC 21 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Asset Management
Giám đốc điều hành
Laurence Douglas Fink
Nhân viên
26.200
Ngày IPO
1 thg 10, 1999
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,73
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui226,27 Tr US$1,37 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 176 out of 237

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
166,03 T US$+1.6%thg 6 26thg 9 26
147,56 T US$164,78 T US$181,99 T US$Cao nhất: 181,99 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 147,56 T US$ · 2026-06-29Hiện tại: 166,03 T US$ · 2026-09-18thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 166,03 T US$ · 2026-09-18Cao nhất: 181,99 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 147,56 T US$ · 2026-06-29
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,22%4,4 Tr
VOO0,25%3,8 Tr
FXAIX0,24%1,9 Tr
IVV0,23%1,8 Tr
XAW.TO0,14%1,8 Tr
1557.T0,23%1,8 Tr
SPY0,23%1,7 Tr
VCPA.S0,04%1,7 Tr
VWELX1,27%1,6 Tr
VTV0,59%1,3 Tr
S5SD.L0,39%1,2 Tr
XLF1,91%993,6 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BLK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị91301
Nhà phân tích1825
Mua / giữ / bán80 / 11 / 0263 / 38 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 1 / 15 / 2 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 88 (0%)119 / 174 (41%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-19,0%-1,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-4,6% / -32,0%+48,9% / -32,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,7% so với S&P 500 +0,5% (n = 263)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Michael BrownUBS100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.320 US$16 thg 7, 2026
  2. Glenn SchorrEvercore ISI100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.260 US$10 thg 8, 2026
  3. Alexander BlosteinGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.389 US$11 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Craig SiegenthalerBank of America SecuritiesMuaDuy trì1.320 US$
15 thg 9, 2026Craig SiegenthalerBank of America SecuritiesMuaDuy trì1.320 US$
11 thg 8, 2026Alexander BlosteinGoldman SachsMuaKhẳng định lại1.389 US$
10 thg 8, 2026Glenn SchorrEvercore ISIMuaKhẳng định lại1.260 US$
6 thg 8, 2026Manyi LuDBSMuaDuy trì1.250 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng1.000 US$1.100 US$1.200 US$1.300 US$thg 10 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 1.306 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 1.321 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 1.319 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 1.339 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 1.339 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 1.336 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 1.259 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 1.258 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 1.258 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 1.315 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 1.318 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 1.318 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 1.083 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 1.047 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 1.070 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 1.119 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 1.063 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 962 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 1.066 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 1.047 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 962 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 1.090 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 1.156 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 1.054 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 91 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BLK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu BlackRock (BLK) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BLK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BLK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BLK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BLK là +12,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +21,9% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BLK so với cổ phiếu BlackRock như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BLK là 1,1 N $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 1,1 N $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BLK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BLK là một phái sinh theo dõi giá của BlackRock mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán BlackRock trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BLKUSDT perpetual là gì?

BLKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu BlackRock thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BLK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BLK perpetuals · perpequities.comBLK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/blk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/blk-perp.svg" width="240" height="64" alt="BLK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BLK

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BLK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BLK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X