PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Citigroup Inc. (C)

Perpetual futures C trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CUSDT.

Citigroup là công ty mẹ tài chính cung cấp dịch vụ ngân hàng, thị trường và quản lý tài sản cho doanh nghiệp, tổ chức và khách hàng cá nhân.

$137,74-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (C/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
30,6 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
30,6 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 785,6 Tr $
OI / free float
-
Free float 230,4 T $
Hiệu suất spot
1D-0,30%
5D+4,09%
1M+0,06%
6M+26,41%
YTD+18,02%
1Y+44,36%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchC/USDCĐang giao dịch$137,74+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--30,6 N $-USDC12x
BingXGiao dịchCUS-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

C

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
236,2 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
174,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-43%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,2%
P/E
14,6
P/E cùng ngành 19,1
Dòng tiền tự do
-24,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
17,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,4
P/E cùng ngành
19,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
95,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 23,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,67 $
2026-08-03

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất168,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,5%
Dòng tiền tự do-74,2 T $
Nợ ròng366,2 T $
202088,8 T $
202179,9 T $
2022100,2 T $
2023155,4 T $
2024170,7 T $
2025168,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202088,8 T $-14%11 T $-26,9 T $
202179,9 T $-10%22 T $43 T $
2022100,2 T $+25%14,8 T $19,4 T $
2023155,4 T $+55%9,2 T $-80 T $
2024170,7 T $+10%12,7 T $-26,2 T $
2025168,3 T $-1%14,3 T $-74,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+65,4%+15,3%+12,4%+5,5%+0,5%
2021+94,9%+34,4%+27,5%+10,9%+1,0%
2022+69,2%+18,8%+14,8%+7,4%+0,6%
2023+43,7%+8,3%+5,9%+4,5%+0,4%
2024+41,7%+10,0%+7,4%+6,1%+0,5%
2025+44,6%+11,8%+8,5%+6,7%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020309,6 T $500,7 T $191,1 T $0,40
2021262 T $473,6 T $211,6 T $0,34
2022342 T $521,1 T $179,1 T $0,34
2023260,9 T $602,2 T $341,3 T $0,30
2024276,5 T $590,6 T $314 T $0,31
2025349,6 T $715,8 T $366,2 T $0,48
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020128,6 T $319,7 T $1,413,0
2021122,8 T $334,4 T $1,55,9
202288 T $267,2 T $0,96,4
202399,3 T $440,5 T $0,612,6
2024133,8 T $447,9 T $0,811,7
2025212,4 T $578,6 T $1,316,1
Q3 202443,4 T $
Q4 202440,9 T $
Q1 202541,3 T $
Q2 202542,3 T $
Q3 202543,8 T $
Q4 202540,7 T $
Q1 202644,4 T $
Q2 202645,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202443,4 T $+6%3,2 T $-18,2 T $
Q4 202440,9 T $-1%2,9 T $23,1 T $
Q1 202541,3 T $-6%4,1 T $-60,2 T $
Q2 202542,3 T $-1%4 T $-38,3 T $
Q3 202543,8 T $+1%3,8 T $-517 Tr $
Q4 202540,7 T $-1%2,5 T $24,9 T $
Q1 202644,4 T $+8%5,8 T $-23,3 T $
Q2 202645,3 T $+7%5,8 T $-25,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+40,7%+10,1%+7,5%+1,5%+0,1%
Q4 2024+41,6%+9,3%+7,0%+1,4%+0,1%
Q1 2025+45,8%+13,2%+9,9%+1,9%+0,2%
Q2 2025+44,4%+12,3%+9,5%+1,9%+0,2%
Q3 2025+44,8%+12,2%+8,6%+1,8%+0,1%
Q4 2025+43,0%+9,4%+6,1%+1,2%+0,1%
Q1 2026+49,2%+16,9%+13,0%+2,7%+0,2%
Q2 2026+49,1%+17,7%+12,9%+2,8%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024303,1 T $618,8 T $315,7 T $0,32
Q4 2024276,5 T $590,6 T $314 T $0,31
Q1 2025308,3 T $748,8 T $440,5 T $0,29
Q2 2025337,5 T $721,2 T $383,8 T $0,31
Q3 2025348,1 T $720,2 T $372,2 T $0,37
Q4 2025349,6 T $715,8 T $366,2 T $0,48
Q1 2026385,7 T $749,2 T $363,5 T $0,49
Q2 2026366,4 T $813,9 T $447,4 T $0,47
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024118,9 T $434,6 T $2,710,2
Q4 2024132,9 T $446,9 T $3,212,9
Q1 2025133,4 T $573,8 T $3,28,9
Q2 2025158 T $541,7 T $3,710,7
Q3 2025184,8 T $556,9 T $4,213,4
Q4 2025212,4 T $578,6 T $5,224,1
Q1 2026197 T $560,5 T $4,49,1
Q2 2026238,1 T $685,5 T $5,310,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 40,7 T $Q4 2023: 41,4 T $Q1 2024: 43,7 T $Q2 2024: 42,6 T $Q3 2024: 43,4 T $Q4 2024: 40,9 T $Q1 2025: 41,3 T $Q2 2025: 42,3 T $Q3 2025: 43,8 T $Q4 2025: 40,7 T $Q1 2026: 44,4 T $Q2 2026: 45,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 3,5 T $Q4 2023: -1,8 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 4,1 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 3,8 T $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: 5,8 T $Q2 2026: 5,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 5,9 T $Q4 2023: -931 Tr $Q1 2024: 5,7 T $Q2 2024: 5,4 T $Q3 2024: 5,5 T $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: 6,5 T $Q2 2025: 6,3 T $Q3 2025: 6,5 T $Q4 2025: 4,9 T $Q1 2026: 8,6 T $Q2 2026: 9,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 14,1 T $Q4 2023: -6,4 T $Q1 2024: -12,4 T $Q2 2024: -18,6 T $Q3 2024: -18,2 T $Q4 2024: 23,1 T $Q1 2025: -60,2 T $Q2 2025: -38,3 T $Q3 2025: -517 Tr $Q4 2025: 24,9 T $Q1 2026: -23,3 T $Q2 2026: -25,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 1,63 $Q4 2023: -1,14 $Q1 2024: 1,58 $Q2 2024: 1,52 $Q3 2024: 1,51 $Q4 2024: 1,34 $Q1 2025: 1,96 $Q2 2025: 1,96 $Q3 2025: 1,86 $Q4 2025: 1,19 $Q1 2026: 3,06 $Q2 2026: 3,15 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 254 T $Q3 2023 · Nợ: 575,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 260,9 T $Q4 2023 · Nợ: 602,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 272,7 T $Q1 2024 · Nợ: 616,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 246,1 T $Q2 2024 · Nợ: 624,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 303,1 T $Q3 2024 · Nợ: 618,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 276,5 T $Q4 2024 · Nợ: 590,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 308,3 T $Q1 2025 · Nợ: 748,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 337,5 T $Q2 2025 · Nợ: 721,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 348,1 T $Q3 2025 · Nợ: 720,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 349,6 T $Q4 2025 · Nợ: 715,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 385,7 T $Q1 2026 · Nợ: 749,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 366,4 T $Q2 2026 · Nợ: 813,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +44,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -4,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: +6,4%Q4 2024: -1,2%Q1 2025: -5,6%Q2 2025: -0,7%Q3 2025: +1,1%Q4 2025: -0,6%Q1 2026: +7,7%Q2 2026: +7,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 2 TQ4 2023: 1,9 TQ1 2024: 1,9 TQ2 2024: 1,9 TQ3 2024: 1,9 TQ4 2024: 1,9 TQ1 2025: 1,9 TQ2 2025: 1,9 TQ3 2025: 1,9 TQ4 2025: 1,9 TQ1 2026: 1,8 TQ2 2026: 1,7 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 6,3Q4 2023 · P/E: -11,2Q1 2024 · P/E: 10,0Q2 2024 · P/E: 10,3Q3 2024 · P/E: 10,2Q4 2024 · P/E: 12,9Q1 2025 · P/E: 8,9Q2 2025 · P/E: 10,7Q3 2025 · P/E: 13,4Q4 2025 · P/E: 24,1Q1 2026 · P/E: 9,1Q2 2026 · P/E: 10,9Q3 2023 · P/S: 1,9Q4 2023 · P/S: 2,4Q1 2024 · P/S: 2,8Q2 2024 · P/S: 2,8Q3 2024 · P/S: 2,7Q4 2024 · P/S: 3,2Q1 2025 · P/S: 3,2Q2 2025 · P/S: 3,7Q3 2025 · P/S: 4,2Q4 2025 · P/S: 5,2Q1 2026 · P/S: 4,4Q2 2026 · P/S: 5,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 97,1 T $2019: 103,4 T $2020: 88,8 T $2021: 79,9 T $2022: 100,2 T $2023: 155,4 T $2024: 170,7 T $2025: 168,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 18 T $2019: 19,4 T $2020: 11 T $2021: 22 T $2022: 14,8 T $2023: 9,2 T $2024: 12,7 T $2025: 14,3 T $20182025
EBITDA
2018: 27,2 T $2019: 27,8 T $2020: 17,6 T $2021: 31,4 T $2022: 23,1 T $2023: 17,5 T $2024: 21,4 T $2025: 24,2 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 33,2 T $2019: -18,2 T $2020: -26,9 T $2021: 43 T $2022: 19,4 T $2023: -80 T $2024: -26,2 T $2025: -74,2 T $20182025
EPS
2018: 6,68 $2019: 8,04 $2020: 4,73 $2021: 10,1 $2022: 7 $2023: 4,04 $2024: 5,95 $2025: 6,99 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 188,1 T $2018 · Nợ: 442,1 T $2019 · Tiền mặt: 193,9 T $2019 · Nợ: 460,1 T $2020 · Tiền mặt: 309,6 T $2020 · Nợ: 500,7 T $2021 · Tiền mặt: 262 T $2021 · Nợ: 473,6 T $2022 · Tiền mặt: 342 T $2022 · Nợ: 521,1 T $2023 · Tiền mặt: 260,9 T $2023 · Nợ: 602,2 T $2024 · Tiền mặt: 276,5 T $2024 · Nợ: 590,6 T $2025 · Tiền mặt: 349,6 T $2025 · Nợ: 715,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +94,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +69,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +6,5%2020: -14,1%2021: -10,1%2022: +25,5%2023: +55,0%2024: +9,9%2025: -1,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 2,5 T2019: 2,3 T2020: 2,1 T2021: 2 T2022: 2 T2023: 2 T2024: 1,9 T2025: 1,9 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 7,82019 · P/E: 9,92020 · P/E: 13,02021 · P/E: 5,92022 · P/E: 6,42023 · P/E: 12,62024 · P/E: 11,72025 · P/E: 16,12018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,52022 · P/S: 0,92023 · P/S: 0,62024 · P/S: 0,82025 · P/S: 1,320182025
P/EP/S

Đã làm mới 3h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 23,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,67 $
2026-08-03

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,2095,9 T $-43%12
FY 202712,8099,5 T $-41%13
FY 202814,78103,5 T $-38%10
FY 202916,00108,5 T $-36%4
FY 203018,30113,5 T $-33%4
Q1 20273,3225,2 T $-43%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-13Kết quảThực tế - / Ước tính 2,68-
2026-08-03Cổ tức0,67 $-
2026-07-14Kết quảThực tế 3,15 / Ước tính 2,72Vượt dự báo
2026-05-04Cổ tức0,6 $-
2026-04-14Kết quảThực tế 3,06 / Ước tính 2,65Vượt dự báo
2026-02-02Cổ tức0,6 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 16:43 UTC 5 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Diversified
Giám đốc điều hành
Jane Nind Fraser
Nhân viên
219.000
Ngày IPO
3 thg 1, 1977
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi-0,25
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiC+
Lợi nhuận chủ sở hữui-25,14 T US$-14,49 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 7 out of 57

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
2
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
2026-06-052026-09-04Hiện tại: 234,25 T US$Cao nhất: 243,39 T US$Thấp nhất: 225,44 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,3%52,3 Tr
VCPA.S1,15%51,6 Tr
VOO0,34%43,1 Tr
VSCA.S1,15%34,8 Tr
IVV0,34%22,7 Tr
XAW.TO0,2%22,7 Tr
FXAIX0,37%22,2 Tr
SPY0,34%20,9 Tr
VECA.S0,38%19,6 Tr
VTV0,81%15,8 Tr
XLF2,76%11,4 Tr
VIIIX0,34%8,9 Tr

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu C ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Citigroup Inc. (C) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch C suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu C giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu C là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp C là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp C so với cổ phiếu Citigroup Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp C là 137,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 137,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu C là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu C là một phái sinh theo dõi giá của Citigroup Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Citigroup Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CUSDT perpetual là gì?

CUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Citigroup Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu C qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

C perpetuals · perpequities.comC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/c-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/c-perp.svg" width="240" height="64" alt="C perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>