PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Charles Schwab Corporation (SCHW)

Perpetual futures SCHW trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SCHWUSDT.

Charles Schwab cung cấp dịch vụ tài chính bao gồm quản lý tài sản, môi giới, ngân hàng và tư vấn cho khách hàng cá nhân và cố vấn độc lập.

$105,23+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (SCHW/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
91 $
Open interest
7,5 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+83,2 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
81 $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,9 T $
OI / free float
0,00%
Free float 172,3 T $
Hiệu suất spot
1D+0,59%
5D-2,50%
1M-4,14%
6M+11,19%
YTD+5,34%
1Y+11,46%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchSCHW/USDCĐang giao dịch$105,23+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--81 $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchSCHW/USDTĐang giao dịch$105,740,0% APR
0,000% mỗi 8h
+83,2 bps-10 $7,5 N $USDT20x
BingXGiao dịchSCHW-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective), Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

SCHW

Khối lượng cao nhất

SCHW

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
183 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
30 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+33,6%
P/E
19,1
P/E cùng ngành 25,0
Dòng tiền tự do
3,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
10,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,1
P/E cùng ngành
25,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
28,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 7,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,32 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất27,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+32,0%
Dòng tiền tự do8,8 T $
Nợ ròng-15,1 T $
202012,1 T $
202119 T $
202222,3 T $
202325,5 T $
202426 T $
202527,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202012,1 T $+3%3,3 T $6,2 T $
202119 T $+57%5,9 T $1,2 T $
202222,3 T $+17%7,2 T $1,1 T $
202325,5 T $+14%5,1 T $18,9 T $
202426 T $+2%5,9 T $2,1 T $
202527,7 T $+6%8,9 T $8,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+96,5%+35,5%+27,2%+5,9%+0,6%
2021+97,5%+40,6%+30,8%+10,4%+0,9%
2022+93,1%+42,1%+32,2%+19,6%+1,3%
2023+73,8%+25,0%+19,9%+12,4%+1,0%
2024+75,4%+29,6%+22,9%+12,3%+1,2%
2025+86,4%+41,4%+32,0%+17,9%+1,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202040,3 T $13,6 T $-26,7 T $0,93
202163 T $23,8 T $-39,2 T $0,93
202240,2 T $37,9 T $-2,3 T $0,52
202343,3 T $59,1 T $15,7 T $0,54
202442,1 T $45,1 T $3,1 T $0,54
202546 T $31 T $-15,1 T $0,53
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202075,8 T $49,1 T $6,324,9
2021158,7 T $119,5 T $8,429,6
2022156,9 T $154,6 T $7,023,7
2023125,5 T $141,2 T $4,927,0
2024135,3 T $138,3 T $5,224,7
2025177 T $162 T $6,421,3
Q3 20246,6 T $
Q4 20246,7 T $
Q1 20256,7 T $
Q2 20256,8 T $
Q3 20257 T $
Q4 20257,2 T $
Q1 20267,3 T $
Q2 20268,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,6 T $+2%1,4 T $19 T $
Q4 20246,7 T $+6%1,8 T $-11,1 T $
Q1 20256,7 T $+3%1,9 T $6,2 T $
Q2 20256,8 T $+7%2,1 T $3 T $
Q3 20257 T $+7%2,4 T $393 Tr $
Q4 20257,2 T $+8%2,5 T $-921 Tr $
Q1 20267,3 T $+10%2,5 T $7,2 T $
Q2 20268,5 T $+25%2,8 T $-3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+74,0%+28,1%+21,5%+3,0%+0,3%
Q4 2024+80,1%+34,7%+27,7%+3,8%+0,4%
Q1 2025+84,2%+36,9%+28,7%+3,9%+0,4%
Q2 2025+85,8%+41,1%+31,2%+4,3%+0,5%
Q3 2025+87,1%+42,9%+33,5%+4,8%+0,5%
Q4 2025+88,4%+44,4%+34,3%+5,0%+0,5%
Q1 2026+88,8%+43,7%+34,0%+5,0%+0,5%
Q2 2026+83,0%+43,1%+32,9%+5,6%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202434,9 T $55,6 T $20,8 T $0,54
Q4 202442,1 T $45,1 T $3,1 T $0,54
Q1 202535 T $39,9 T $4,9 T $0,52
Q2 202532,2 T $37,7 T $5,5 T $0,49
Q3 202530,6 T $27,6 T $-3 T $0,50
Q4 202546 T $31 T $-15,1 T $0,53
Q1 202645 T $33 T $-12 T $12,41
Q2 202651,6 T $37,1 T $-14,5 T $15,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024118,5 T $139,3 T $18,122,8
Q4 2024135,5 T $138,6 T $20,419,7
Q1 2025142,2 T $147,1 T $21,419,8
Q2 2025165,8 T $171,3 T $24,320,9
Q3 2025172,4 T $169,4 T $24,518,9
Q4 2025177 T $162 T $24,718,6
Q1 2026164,1 T $152,1 T $22,517,1
Q2 2026160,1 T $145,6 T $18,814,9

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,5 T $Q2 2026
2,1 T $4,3 T $6,4 T $8,5 T $Q3 2023: 6,4 T $Q4 2023: 6,3 T $Q1 2024: 6,4 T $Q2 2024: 6,3 T $Q3 2024: 6,6 T $Q4 2024: 6,7 T $Q1 2025: 6,7 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 7 T $Q4 2025: 7,2 T $Q1 2026: 7,3 T $Q2 2026: 8,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,8 T $Q2 2026
700 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4 T $Q2 2026
1 T $2 T $3 T $4 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 2,7 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 3,4 T $Q4 2025: 3,5 T $Q1 2026: 3,5 T $Q2 2026: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-3 T $Q2 2026
-3,3 T $4,4 T $12,2 T $20 T $Q3 2023: -5,3 T $Q4 2023: 20 T $Q1 2024: -1,5 T $Q2 2024: -4,3 T $Q3 2024: 19 T $Q4 2024: -11,1 T $Q1 2025: 6,2 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 393 Tr $Q4 2025: -921 Tr $Q1 2026: 7,2 T $Q2 2026: -3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,54 $Q2 2026
0,39 $0,77 $1,16 $1,54 $Q3 2023: 0,56 $Q4 2023: 0,51 $Q1 2024: 0,68 $Q2 2024: 0,66 $Q3 2024: 0,71 $Q4 2024: 0,94 $Q1 2025: 0,99 $Q2 2025: 1,08 $Q3 2025: 1,26 $Q4 2025: 1,33 $Q1 2026: 1,37 $Q2 2026: 1,54 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ51,6 T $Q2 2026
16 T $32,1 T $48,1 T $64,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 33,3 T $Q3 2023 · Nợ: 64,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 43,3 T $Q4 2023 · Nợ: 59,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 31,8 T $Q1 2024 · Nợ: 55,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 25,4 T $Q2 2024 · Nợ: 56,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 34,9 T $Q3 2024 · Nợ: 55,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 42,1 T $Q4 2024 · Nợ: 45,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 35 T $Q1 2025 · Nợ: 39,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 32,2 T $Q2 2025 · Nợ: 37,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 30,6 T $Q3 2025 · Nợ: 27,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 46 T $Q4 2025 · Nợ: 31 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 45 T $Q1 2026 · Nợ: 33 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 51,6 T $Q2 2026 · Nợ: 37,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+83,0%Q2 2026
+22,2%+44,4%+66,6%+88,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +73,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +80,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +85,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +87,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +88,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +88,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +83,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +34,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +32,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+25,0%Q2 2026
+6,2%+12,5%+18,7%+25,0%Q3 2024: +2,5%Q4 2024: +5,7%Q1 2025: +3,1%Q2 2025: +7,4%Q3 2025: +7,4%Q4 2025: +7,8%Q1 2026: +9,8%Q2 2026: +25,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,7 TQ2 2026
459 Tr918 Tr1,4 T1,8 TQ3 2023: 1,8 TQ4 2023: 1,8 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,8 TQ4 2024: 1,8 TQ1 2025: 1,8 TQ2 2025: 1,8 TQ3 2025: 1,8 TQ4 2025: 1,8 TQ1 2026: 1,8 TQ2 2026: 1,7 TQ3 2023Q2 2026
Định giá14,9Q2 2026
8,416,925,333,7Q3 2023 · P/E: 24,5Q4 2023 · P/E: 33,7Q1 2024 · P/E: 26,2Q2 2024 · P/E: 27,8Q3 2024 · P/E: 22,8Q4 2024 · P/E: 19,7Q1 2025 · P/E: 19,8Q2 2025 · P/E: 20,9Q3 2025 · P/E: 18,9Q4 2025 · P/E: 18,6Q1 2026 · P/E: 17,1Q2 2026 · P/E: 14,9Q3 2023 · P/S: 15,6Q4 2023 · P/S: 19,9Q1 2024 · P/S: 20,5Q2 2024 · P/S: 21,1Q3 2024 · P/S: 18,1Q4 2024 · P/S: 20,4Q1 2025 · P/S: 21,4Q2 2025 · P/S: 24,3Q3 2025 · P/S: 24,5Q4 2025 · P/S: 24,7Q1 2026 · P/S: 22,5Q2 2026 · P/S: 18,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu27,7 T $2025
6,9 T $13,8 T $20,8 T $27,7 T $2018: 11 T $2019: 11,8 T $2020: 12,1 T $2021: 19 T $2022: 22,3 T $2023: 25,5 T $2024: 26 T $2025: 27,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng8,9 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,9 T $2018: 3,5 T $2019: 3,7 T $2020: 3,3 T $2021: 5,9 T $2022: 7,2 T $2023: 5,1 T $2024: 5,9 T $2025: 8,9 T $20182025
EBITDA12,8 T $2025
3,2 T $6,4 T $9,6 T $12,8 T $2018: 4,9 T $2019: 5,2 T $2020: 4,9 T $2021: 8,9 T $2022: 10,6 T $2023: 7,7 T $2024: 9,1 T $2025: 12,8 T $20182025
Dòng tiền tự do8,8 T $2025
4,7 T $9,4 T $14,2 T $18,9 T $2018: 11,9 T $2019: 8,6 T $2020: 6,2 T $2021: 1,2 T $2022: 1,1 T $2023: 18,9 T $2024: 2,1 T $2025: 8,8 T $20182025
EPS4,66 $2025
1,17 $2,33 $3,5 $4,66 $2018: 2,45 $2019: 2,67 $2020: 2,12 $2021: 2,83 $2022: 3,5 $2023: 2,54 $2024: 2,99 $2025: 4,66 $20182025
Tiền mặt / Nợ46 T $2025
15,7 T $31,5 T $47,2 T $63 T $2018 · Tiền mặt: 27,9 T $2018 · Nợ: 6,9 T $2019 · Tiền mặt: 29,3 T $2019 · Nợ: 7,4 T $2020 · Tiền mặt: 40,3 T $2020 · Nợ: 13,6 T $2021 · Tiền mặt: 63 T $2021 · Nợ: 23,8 T $2022 · Tiền mặt: 40,2 T $2022 · Nợ: 37,9 T $2023 · Tiền mặt: 43,3 T $2023 · Nợ: 59,1 T $2024 · Tiền mặt: 42,1 T $2024 · Nợ: 45,1 T $2025 · Tiền mặt: 46 T $2025 · Nợ: 31 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+86,4%2025
+24,4%+48,7%+73,1%+97,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +92,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +91,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +96,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +97,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +93,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +30,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +32,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%2025
+14,2%+28,4%+42,7%+56,9%2019: +7,2%2020: +2,7%2021: +56,9%2022: +17,4%2023: +14,4%2024: +1,9%2025: +6,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,8 T2025
474,3 Tr948,5 Tr1,4 T1,9 T2018: 1,4 T2019: 1,3 T2020: 1,4 T2021: 1,9 T2022: 1,9 T2023: 1,8 T2024: 1,8 T2025: 1,8 T20182025
Định giá21,32025
7,414,822,229,62018 · P/E: 16,82019 · P/E: 17,72020 · P/E: 24,92021 · P/E: 29,62022 · P/E: 23,72023 · P/E: 27,02024 · P/E: 24,72025 · P/E: 21,32018 · P/S: 5,12019 · P/S: 5,32020 · P/S: 6,32021 · P/S: 8,42022 · P/S: 7,02023 · P/S: 4,92024 · P/S: 5,22025 · P/S: 6,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 7,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,32 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,5028,2 T $+2%15
FY 20277,8831,9 T $+15%15
FY 20289,1634,9 T $+26%8
FY 20299,6136,2 T $+31%5
FY 203010,2538,4 T $+39%5
Q1 20282,128,4 T $+15%13

Sự kiện công ty

6
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 1,67-
2026-08-14Cổ tức0,32 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 1,62 / Ước tính 1,56Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức0,32 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,43 / Ước tính 1,4Vượt dự báo
2026-02-13Cổ tức0,32 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 01:40 UTC 21 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Financial - Capital Markets
Giám đốc điều hành
Richard Andrew Wurster
Nhân viên
33.700
Ngày IPO
22 thg 9, 1987
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,98
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui-2,65 T US$-1,52 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 99 out of 101

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
182,61 T US$+14.4%thg 6 26thg 9 26
157,10 T US$177,14 T US$197,18 T US$Cao nhất: 197,18 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 157,10 T US$ · 2026-06-29Hiện tại: 182,61 T US$ · 2026-09-18thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 182,61 T US$ · 2026-09-18Cao nhất: 197,18 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 157,10 T US$ · 2026-06-29
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,25%52,5 Tr
VOO0,27%43,4 Tr
FXAIX0,27%20,7 Tr
IVV0,27%20,5 Tr
1657.T0,21%20,5 Tr
1557.T0,27%19,9 Tr
SPY0,27%19,7 Tr
VTV0,66%15,8 Tr
VPMAX1,49%15,5 Tr
S5SD.L0,44%13 Tr
XLF2,2%11,3 Tr
VSCA.S0,36%10,7 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SCHW đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị129454
Nhà phân tích2426
Mua / giữ / bán116 / 7 / 6333 / 99 / 22
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 210 / 3 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt8 / 100 (7%)286 / 121 (70%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,7%+18,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+21,7% / -29,3%+101,2% / -29,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 +0,8% (n = 333)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Ken ShihDBS100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 115 US$4 thg 5, 2026
  2. David Smith -CFATruist Financial100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu16 thg 9, 2026
  3. Devin RyanCitizens JMP93% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 120 US$12 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026David Smith -CFATruist FinancialMuaDuy trì
16 thg 9, 2026Benjamin BudishBarclaysMuaDuy trì125 US$
16 thg 9, 2026David Smith -CFATruist FinancialMuaDuy trì
15 thg 9, 2026Jeff SchmittWilliam BlairMuaDuy trì
15 thg 9, 2026Jeff SchmittWilliam BlairMuaDuy trì
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng90,00 US$100 US$110 US$120 US$thg 10 25 · Mua 17 · Giữ 2 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 1thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 1thg 2 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 1thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 1thg 6 26 · Mua 18 · Giữ 1 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 111 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 112 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 116 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 118 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 117 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 117 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 123 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 124 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 124 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 94,52 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 92,73 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 99,91 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 95,20 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 93,98 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 91,64 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 87,35 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 92,27 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 105 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 129 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SCHW ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Charles Schwab Corporation (SCHW) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective), Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SCHW suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SCHW giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SCHW là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SCHW là +12,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +24,1% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SCHW so với cổ phiếu Charles Schwab Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SCHW là 105,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 105,2 $, chênh lệch cơ sở +0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SCHW là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SCHW là một phái sinh theo dõi giá của Charles Schwab Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Charles Schwab Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SCHWUSDT perpetual là gì?

SCHWUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Charles Schwab Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SCHW qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SCHW perpetuals · perpequities.comSCHW perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/schw-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/schw-perp.svg" width="240" height="64" alt="SCHW perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SCHW

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SCHW — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SCHW, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X