PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual RTX Corporation (RTX)

Perpetual futures RTX trên 5 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch RTXUSDT.

RTX Corporation cung cấp hệ thống và dịch vụ hàng không vũ trụ và quốc phòng thông qua Collins Aerospace, Pratt & Whitney và Raytheon, phục vụ khách hàng thương mại, quân đội và chính phủ toàn cầu.

$187,69+0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (RTXUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

5/5 thị trường trực tiếp
Sàn
5
Thị trường trực tiếp
5/5
Khối lượng 24h
242,4 N $Độ phủ: 4/5 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,5 Tr $
Open interest
1,2 Tr $Độ phủ: 4/5 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
290,3 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+22,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
109,6 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDT · 4/5
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 332,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 234,6 T $
Hiệu suất spot
1D-0,33%
5D+0,36%
1M-4,93%
6M-6,32%
YTD+1,34%
1Y+18,38%

Ma trận sàn

5 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchRTX/USDCĐang giao dịch$187,44+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--109,6 N $-USDC12x
MEXCGiao dịchRTXSTOCK/USDTĐang giao dịch$187,650,0% APR
0,000% mỗi 8h
+79,9 bps239,3 N $104,4 N $747,6 N $USDT20x
BitgetGiao dịchRTXSTOCK/USDTĐang giao dịch$187,900,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,9 bps-23,8 N $207,3 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchRTX/USDTĐang giao dịch$188,580,0% APR
0,000% mỗi 8h
+154,3 bps-4,6 N $251,4 N $USDT25x
BingXGiao dịchRTXUS-USDTĐang giao dịch$187,69+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+81,5 bps290,3 N $1,2 Tr $⚠1,8 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/5 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +55,4 bps – +58,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +54,0 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective), Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

RTX

Spread hẹp nhất

RTX

Khối lượng cao nhất

RTX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
252 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
93,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,3%
P/E
32,5
P/E cùng ngành 34,5
Dòng tiền tự do
11,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,7
P/E cùng ngành
34,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
96,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 24,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,73 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất88,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,6%
Dòng tiền tự do7,9 T $
Nợ ròng32,1 T $
202056,6 T $
202164,4 T $
202267,1 T $
202368,9 T $
202480,7 T $
202588,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202056,6 T $+25%-3,5 T $1,6 T $
202164,4 T $+14%3,9 T $4,7 T $
202267,1 T $+4%5,2 T $4,4 T $
202368,9 T $+3%3,2 T $4,7 T $
202480,7 T $+17%4,8 T $4,5 T $
202588,6 T $+10%6,7 T $7,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+15,1%-3,3%-6,2%-4,9%-2,2%
2021+19,4%+8,0%+6,0%+5,3%+2,4%
2022+20,4%+8,2%+7,7%+7,2%+3,3%
2023+17,5%+5,2%+4,6%+5,3%+2,0%
2024+19,1%+8,1%+5,9%+7,9%+2,9%
2025+20,1%+10,5%+7,6%+10,3%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,8 T $33,3 T $24,5 T $1,21
20217,8 T $33,1 T $25,3 T $1,19
20226,2 T $33,5 T $27,3 T $1,09
20236,6 T $45,2 T $38,7 T $1,04
20245,6 T $42,9 T $37,3 T $0,99
20257,4 T $39,5 T $32,1 T $1,03
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202097,1 T $121,6 T $1,7-27,6
2021129,2 T $154,5 T $2,033,5
2022148,9 T $176,2 T $2,228,7
2023120 T $158,6 T $1,737,6
2024154,2 T $191,5 T $1,932,3
2025246 T $278,1 T $2,836,5
Q3 202420,1 T $
Q4 202421,6 T $
Q1 202520,3 T $
Q2 202521,6 T $
Q3 202522,5 T $
Q4 202524,2 T $
Q1 202622,1 T $
Q2 202624,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202420,1 T $+49%1,5 T $1,8 T $
Q4 202421,6 T $+9%1,5 T $492 Tr $
Q1 202520,3 T $+5%1,5 T $792 Tr $
Q2 202521,6 T $+9%1,7 T $-72 Tr $
Q3 202522,5 T $+12%1,9 T $4 T $
Q4 202524,2 T $+12%1,6 T $3,2 T $
Q1 202622,1 T $+9%2,1 T $1,2 T $
Q2 202624,7 T $+14%2,1 T $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,1%+10,1%+7,3%+2,4%+0,9%
Q4 2024+19,6%+9,8%+6,9%+2,5%+0,9%
Q1 2025+20,3%+10,0%+7,6%+2,5%+0,9%
Q2 2025+20,3%+9,9%+7,7%+2,7%+1,0%
Q3 2025+20,4%+11,2%+8,5%+3,0%+1,1%
Q4 2025+19,5%+10,7%+6,7%+2,5%+0,9%
Q1 2026+20,8%+11,6%+9,3%+3,1%+1,2%
Q2 2026+20,8%+11,4%+8,7%+3,2%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,7 T $43,7 T $37,1 T $0,99
Q4 20245,6 T $42,9 T $37,3 T $0,99
Q1 20255,2 T $42,9 T $37,8 T $1,01
Q2 20254,8 T $43,6 T $38,8 T $1,01
Q3 20256 T $40,7 T $34,7 T $1,07
Q4 20257,4 T $39,5 T $32,1 T $1,03
Q1 20266,8 T $38,9 T $32,1 T $1,02
Q2 20268,3 T $38,9 T $30,6 T $1,01
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024161,5 T $198,6 T $8,027,5
Q4 2024154,4 T $191,7 T $7,126,1
Q1 2025177,1 T $214,9 T $8,728,8
Q2 2025195,8 T $234,6 T $9,129,4
Q3 2025224,7 T $259,5 T $10,029,3
Q4 2025246,7 T $278,7 T $10,237,9
Q1 2026260 T $292,1 T $11,831,5
Q2 2026256 T $286,5 T $10,430,0

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu24,7 T $Q2 2026
6,2 T $12,4 T $18,5 T $24,7 T $Q3 2023: 13,5 T $Q4 2023: 19,9 T $Q1 2024: 19,3 T $Q2 2024: 19,7 T $Q3 2024: 20,1 T $Q4 2024: 21,6 T $Q1 2025: 20,3 T $Q2 2025: 21,6 T $Q3 2025: 22,5 T $Q4 2025: 24,2 T $Q1 2026: 22,1 T $Q2 2026: 24,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,1 T $Q2 2026
-203,3 Tr $577,5 Tr $1,4 T $2,1 T $Q3 2023: -984 Tr $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 111 Tr $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 2,1 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,2 T $Q2 2026
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,2 T $Q3 2023: 143 Tr $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 3,3 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 3,5 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: 3,5 T $Q2 2025: 3,6 T $Q3 2025: 4 T $Q4 2025: 3,8 T $Q1 2026: 4 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,9 T $Q2 2026
790,3 Tr $1,9 T $2,9 T $4 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 3,9 T $Q1 2024: -288 Tr $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 492 Tr $Q1 2025: 792 Tr $Q2 2025: -72 Tr $Q3 2025: 4 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,57 $Q2 2026
-0,12 $0,44 $1,01 $1,57 $Q3 2023: -0,68 $Q4 2023: 1,05 $Q1 2024: 1,28 $Q2 2024: 0,08 $Q3 2024: 1,09 $Q4 2024: 1,1 $Q1 2025: 1,14 $Q2 2025: 1,22 $Q3 2025: 1,41 $Q4 2025: 1,19 $Q1 2026: 1,51 $Q2 2026: 1,57 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,3 T $Q2 2026
11,3 T $22,6 T $33,9 T $45,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,5 T $Q3 2023 · Nợ: 36,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,6 T $Q4 2023 · Nợ: 45,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q1 2024 · Nợ: 44,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6 T $Q2 2024 · Nợ: 43,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,7 T $Q3 2024 · Nợ: 43,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q4 2024 · Nợ: 42,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q1 2025 · Nợ: 42,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,8 T $Q2 2025 · Nợ: 43,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6 T $Q3 2025 · Nợ: 40,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,4 T $Q4 2025 · Nợ: 39,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q1 2026 · Nợ: 38,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,3 T $Q2 2026 · Nợ: 38,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+20,8%Q2 2026
-2,6%+5,2%+13,0%+20,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +5,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,5%Q2 2026
+12,3%+24,6%+36,9%+49,2%Q2 2024: +7,7%Q3 2024: +49,2%Q4 2024: +8,5%Q1 2025: +5,2%Q2 2025: +9,4%Q3 2025: +11,9%Q4 2025: +12,1%Q1 2026: +8,7%Q2 2026: +14,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,4 TQ2 2026
362 Tr724,1 Tr1,1 T1,4 TQ3 2023: 1,4 TQ4 2023: 1,4 TQ1 2024: 1,3 TQ2 2024: 1,3 TQ3 2024: 1,3 TQ4 2024: 1,3 TQ1 2025: 1,4 TQ2 2025: 1,4 TQ3 2025: 1,4 TQ4 2025: 1,4 TQ1 2026: 1,4 TQ2 2026: 1,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá30,0Q2 2026
57,9142,3226,7311,1Q3 2023 · P/E: -26,5Q4 2023 · P/E: 20,0Q1 2024 · P/E: 18,9Q2 2024 · P/E: 311,1Q3 2024 · P/E: 27,5Q4 2024 · P/E: 26,1Q1 2025 · P/E: 28,8Q2 2025 · P/E: 29,4Q3 2025 · P/E: 29,3Q4 2025 · P/E: 37,9Q1 2026 · P/E: 31,5Q2 2026 · P/E: 30,0Q3 2023 · P/S: 7,7Q4 2023 · P/S: 5,7Q1 2024 · P/S: 6,7Q2 2024 · P/S: 6,7Q3 2024 · P/S: 8,0Q4 2024 · P/S: 7,1Q1 2025 · P/S: 8,7Q2 2025 · P/S: 9,1Q3 2025 · P/S: 10,0Q4 2025 · P/S: 10,2Q1 2026 · P/S: 11,8Q2 2026 · P/S: 10,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu88,6 T $2025
22,2 T $44,3 T $66,5 T $88,6 T $2018: 34,7 T $2019: 45,3 T $2020: 56,6 T $2021: 64,4 T $2022: 67,1 T $2023: 68,9 T $2024: 80,7 T $2025: 88,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,7 T $2025
-956,3 Tr $1,6 T $4,2 T $6,7 T $2018: 5,3 T $2019: 5,5 T $2020: -3,5 T $2021: 3,9 T $2022: 5,2 T $2023: 3,2 T $2024: 4,8 T $2025: 6,7 T $20182025
EBITDA14,9 T $2025
3,7 T $7,5 T $11,2 T $14,9 T $2018: 5,6 T $2019: 8,6 T $2020: 3,2 T $2021: 11 T $2022: 11,5 T $2023: 9,7 T $2024: 12,5 T $2025: 14,9 T $20182025
Dòng tiền tự do7,9 T $2025
2 T $4 T $6 T $7,9 T $2018: 4 T $2019: 6,3 T $2020: 1,6 T $2021: 4,7 T $2022: 4,4 T $2023: 4,7 T $2024: 4,5 T $2025: 7,9 T $20182025
EPS4,96 $2025
-0,32 $1,96 $4,23 $6,5 $2018: 6,5 $2019: 6,41 $2020: -2,59 $2021: 2,56 $2022: 3,5 $2023: 2,23 $2024: 3,55 $2025: 4,96 $20182025
Tiền mặt / Nợ7,4 T $2025
11,4 T $22,8 T $34,2 T $45,5 T $2018 · Tiền mặt: 6,2 T $2018 · Nợ: 45,5 T $2019 · Tiền mặt: 4,9 T $2019 · Nợ: 44,9 T $2020 · Tiền mặt: 8,8 T $2020 · Nợ: 33,3 T $2021 · Tiền mặt: 7,8 T $2021 · Nợ: 33,1 T $2022 · Tiền mặt: 6,2 T $2022 · Nợ: 33,5 T $2023 · Tiền mặt: 6,6 T $2023 · Nợ: 45,2 T $2024 · Tiền mặt: 5,6 T $2024 · Nợ: 42,9 T $2025 · Tiền mặt: 7,4 T $2025 · Nợ: 39,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+20,1%2025
+1,3%+8,7%+16,2%+23,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +20,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +19,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -6,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,7%2025
+7,7%+15,3%+23,0%+30,7%2019: +30,7%2020: +24,8%2021: +13,8%2022: +4,2%2023: +2,8%2024: +17,1%2025: +9,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,4 T2025
377,1 Tr754,3 Tr1,1 T1,5 T2018: 810 Tr2019: 864 Tr2020: 1,4 T2021: 1,5 T2022: 1,5 T2023: 1,4 T2024: 1,3 T2025: 1,4 T20182025
Định giá36,52025
-11,35,021,337,62018 · P/E: 9,52019 · P/E: 13,62020 · P/E: -27,62021 · P/E: 33,52022 · P/E: 28,72023 · P/E: 37,62024 · P/E: 32,32025 · P/E: 36,52018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,72021 · P/S: 2,02022 · P/S: 2,22023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,92025 · P/S: 2,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 24,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,73 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,2696,3 T $+9%15
FY 20277,93103,7 T $+17%14
FY 20288,75111,3 T $+26%11
FY 20299,63117,6 T $+33%4
FY 203010,58122,7 T $+38%4
Q1 20271,7823,6 T $+7%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 1,78-
2026-08-14Cổ tức0,73 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 1,89 / Ước tính 1,66Vượt dự báo
2026-05-22Cổ tức0,73 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 1,78 / Ước tính 1,51Vượt dự báo
2026-02-20Cổ tức0,68 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 00:31 UTC 16 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Aerospace & Defense
Giám đốc điều hành
Christopher T. Calio
Nhân viên
180.000
Ngày IPO
15 thg 9, 1952
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,66
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui3,65 T US$2,67 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiD+Thứ hạng ngành: 100 out of 100

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
251,54 T US$-4.7%thg 7 26 – thg 10 26
248,70 T US$275,54 T US$302,38 T US$Cao nhất: 302,38 T US$ · 2026-08-10Thấp nhất: 248,70 T US$ · 2026-10-05Hiện tại: 251,54 T US$ · 2026-10-15thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 251,54 T US$ · 2026-10-15Cao nhất: 302,38 T US$ · 2026-08-10Thấp nhất: 248,70 T US$ · 2026-10-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,38%42,8 Tr
VOO0,42%35,8 Tr
FXAIX0,42%19,5 Tr
IVV0,38%17,9 Tr
1657.T0,29%17,9 Tr
XAW-U.TO0,22%17,9 Tr
XUU.TO0,33%17,9 Tr
IHVV.AX0,37%17,9 Tr
SPY0,37%16,5 Tr
VCPA.S0,33%15,8 Tr
VTV1,02%12,9 Tr
ITA16,49%10,4 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi RTX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị100293
Nhà phân tích2231
Mua / giữ / bán69 / 31 / 0165 / 118 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 618 / 5 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 82 (2%)187 / 85 (69%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-15,7%+31,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+9,7% / -26,3%+171,1% / -26,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 +0,4% (n = 161)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Seth SeifmanJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 240 US$28 thg 7, 2026
  2. Ronald EpsteinBank of America Securities60% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu12 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 10, 2026Kenneth HerbertRBC CapitalMuaDuy trì235 US$
15 thg 10, 2026Douglas HarnedBernsteinGiữKhẳng định lại214 US$
15 thg 10, 2026Douglas HarnedBernsteinGiữKhẳng định lại214 US$
13 thg 10, 2026Scott DeuschleDeutsche BankGiữHạ hạng208 US$
13 thg 10, 2026Scott DeuschleDeutsche BankGiữHạ hạng208 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng180 US$190 US$200 US$210 US$220 US$230 US$thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 193 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 192 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 212 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 214 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 216 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 217 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 218 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 233 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 235 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 233 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 233 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 175 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 201 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 203 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 193 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 176 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 180 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 215 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 186 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 186 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 15 thg 10, 2026 · 100 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu RTX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu RTX Corporation (RTX) được giao dịch trên 5 sàn crypto, bao gồm BingX, Helix (Injective), MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch RTX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu RTX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu RTX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp RTX là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +24,1% trên 5 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp RTX so với cổ phiếu RTX Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp RTX là 187,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 187,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu RTX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu RTX là một phái sinh theo dõi giá của RTX Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán RTX Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

RTXUSDT perpetual là gì?

RTXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu RTX Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu RTX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

RTX perpetuals · perpequities.comRTX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/rtx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/rtx-perp.svg" width="240" height="64" alt="RTX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp RTX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với RTX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho RTX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X