PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Deere & Company (DE)

Perpetual futures DE trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DEUSDT.

Deere & Company sản xuất và phân phối thiết bị nông nghiệp, chăm sóc cỏ, xây dựng và lâm nghiệp, cùng với các dịch vụ tài chính liên quan, phục vụ khách hàng toàn cầu.

$680,37-0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (DE-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
29 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
23,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
165 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+17,5 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
29 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,5 T $
OI / free float
0,00%
Free float 183,3 T $
Hiệu suất spot
1D-0,24%
5D+1,62%
1M+10,15%
6M+22,20%
YTD+46,91%
1Y+45,83%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchDE-USDTĐang giao dịch$679,82-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+30,7 bps100,4 N $1,3 Tr $6,7 N $USDT-
BitgetGiao dịchDE/USDTĐang giao dịch$680,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+17,5 bps165 N $29 N $17 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +114,6 bps – +118,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +112,8 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DE

Spread hẹp nhất

DE

Khối lượng cao nhất

DE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
184,6 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
47,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,2%
P/E
37,9
P/E cùng ngành 46,1
Dòng tiền tự do
3,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,9
P/E cùng ngành
46,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
41,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-25
Doanh thu ước tính 10,4 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1,62 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất44,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,3%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng55,7 T $
202034,7 T $
202143 T $
202251,3 T $
202360,2 T $
202450,5 T $
202544,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202034,7 T $-10%2,8 T $4,8 T $
202143 T $+24%6 T $5,1 T $
202251,3 T $+19%7,1 T $911 Tr $
202360,2 T $+17%10,2 T $4,1 T $
202450,5 T $-16%7,1 T $4,4 T $
202544,7 T $-12%5 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,3%+12,6%+7,9%+21,3%+3,7%
2021+31,9%+17,8%+13,9%+32,4%+7,1%
2022+30,7%+17,6%+13,9%+35,2%+7,9%
2023+37,0%+24,2%+16,9%+46,7%+9,8%
2024+38,6%+22,6%+14,1%+31,1%+6,6%
2025+36,5%+18,8%+11,3%+19,4%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,1 T $46,3 T $39,2 T $2,29
20218 T $48,7 T $40,7 T $2,22
20224,8 T $52,2 T $47,4 T $2,02
20237,5 T $63,7 T $56,2 T $1,96
20247,3 T $65,5 T $58,1 T $2,13
20258,3 T $63,9 T $55,7 T $2,31
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202072,6 T $111,9 T $2,126,4
2021111,8 T $152,5 T $2,618,7
2022120,5 T $168 T $2,416,9
2023107,5 T $163,7 T $1,810,6
2024113,8 T $171,9 T $2,316,0
2025125,1 T $180,8 T $2,824,9
Q4 202410,8 T $
Q1 20258,3 T $
Q2 202512,5 T $
Q3 202511,8 T $
Q4 202512,1 T $
Q1 20269,6 T $
Q2 202613,4 T $
Q3 202612,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202410,8 T $-29%1,2 T $3,5 T $
Q1 20258,3 T $-30%869 Tr $-1,9 T $
Q2 202512,5 T $-16%1,8 T $682 Tr $
Q3 202511,8 T $-8%1,3 T $1,8 T $
Q4 202512,1 T $+12%1,1 T $2,6 T $
Q1 20269,6 T $+16%656 Tr $-1,6 T $
Q2 202613,4 T $+7%1,8 T $874 Tr $
Q3 202612,6 T $+7%1,4 T $1,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+37,0%+19,8%+11,5%+5,5%+1,2%
Q1 2025+39,0%+17,9%+10,5%+3,9%+0,8%
Q2 2025+39,2%+23,0%+14,4%+7,4%+1,7%
Q3 2025+35,8%+18,3%+10,9%+5,1%+1,2%
Q4 2025+32,6%+15,7%+8,8%+4,1%+1,0%
Q1 2026+34,7%+16,2%+6,8%+2,5%+0,6%
Q2 2026+38,2%+22,5%+13,3%+6,5%+1,7%
Q3 2026+37,0%+20,6%+10,9%+4,9%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20247,3 T $65,5 T $58,1 T $2,13
Q1 20256,6 T $64,7 T $58,1 T $2,20
Q2 20258 T $66,6 T $58,6 T $2,18
Q3 20258,6 T $66,6 T $58,1 T $2,31
Q4 20258,3 T $63,9 T $55,7 T $2,31
Q1 20266,8 T $62,8 T $56 T $0,75
Q2 20267,9 T $64,2 T $56,3 T $0,79
Q3 20268,9 T $64,2 T $55,3 T $0,77
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024112,4 T $170,5 T $10,422,6
Q1 2025131,5 T $189,5 T $15,937,8
Q2 2025124,8 T $183,4 T $10,017,3
Q3 2025138,2 T $196,3 T $11,726,8
Q4 2025124,9 T $180,5 T $10,329,3
Q1 2026143,9 T $199,9 T $15,054,8
Q2 2026156,2 T $212,5 T $11,722,0
Q3 2026163,2 T $218,5 T $12,929,6

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu12,6 T $Q3 2026
3,8 T $7,6 T $11,4 T $15,2 T $Q4 2023: 15,2 T $Q1 2024: 11,8 T $Q2 2024: 15 T $Q3 2024: 12,8 T $Q4 2024: 10,8 T $Q1 2025: 8,3 T $Q2 2025: 12,5 T $Q3 2025: 11,8 T $Q4 2025: 12,1 T $Q1 2026: 9,6 T $Q2 2026: 13,4 T $Q3 2026: 12,6 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng1,4 T $Q3 2026
592,5 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 869 Tr $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 656 Tr $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2026: 1,4 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA2,6 T $Q3 2026
1,1 T $2,2 T $3,4 T $4,5 T $Q4 2023: 4,3 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 4,5 T $Q3 2024: 3,7 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 2,7 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2026: 2,6 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do1,9 T $Q3 2026
-422,3 Tr $1,1 T $2,6 T $4,1 T $Q4 2023: 4,1 T $Q1 2024: -1,7 T $Q2 2024: 580 Tr $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 3,5 T $Q1 2025: -1,9 T $Q2 2025: 682 Tr $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: -1,6 T $Q2 2026: 874 Tr $Q3 2026: 1,9 T $Q4 2023Q3 2026
EPS5,1 $Q3 2026
2,13 $4,27 $6,4 $8,53 $Q4 2023: 8,26 $Q1 2024: 6,23 $Q2 2024: 8,53 $Q3 2024: 6,29 $Q4 2024: 4,55 $Q1 2025: 3,19 $Q2 2025: 6,64 $Q3 2025: 4,75 $Q4 2025: 3,93 $Q1 2026: 2,42 $Q2 2026: 6,55 $Q3 2026: 5,1 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ8,9 T $Q3 2026
16,7 T $33,3 T $50 T $66,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 7,5 T $Q4 2023 · Nợ: 63,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,1 T $Q1 2024 · Nợ: 63,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q2 2024 · Nợ: 65,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7 T $Q3 2024 · Nợ: 66,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 7,3 T $Q4 2024 · Nợ: 65,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,6 T $Q1 2025 · Nợ: 64,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8 T $Q2 2025 · Nợ: 66,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,6 T $Q3 2025 · Nợ: 66,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,3 T $Q4 2025 · Nợ: 63,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q1 2026 · Nợ: 62,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2026 · Nợ: 64,2 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 8,9 T $Q3 2026 · Nợ: 64,2 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,0%Q3 2026
+9,8%+19,6%+29,4%+39,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,0%Q3 2026
-18,6%-7,0%+4,7%+16,3%Q3 2024: -17,3%Q4 2024: -28,6%Q1 2025: -30,3%Q2 2025: -16,5%Q3 2025: -8,3%Q4 2025: +11,7%Q1 2026: +16,3%Q2 2026: +6,7%Q3 2026: +7,0%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành270,7 TrQ3 2026
71,7 Tr143,5 Tr215,2 Tr286,9 TrQ4 2023: 286,9 TrQ1 2024: 281,1 TrQ2 2024: 277,9 TrQ3 2024: 275,6 TrQ4 2024: 273,6 TrQ1 2025: 272,3 TrQ2 2025: 271,8 TrQ3 2025: 271,4 TrQ4 2025: 271,1 TrQ1 2026: 270,9 TrQ2 2026: 270,8 TrQ3 2026: 270,7 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá29,6Q3 2026
13,727,441,154,8Q4 2023 · P/E: 11,1Q1 2024 · P/E: 15,9Q2 2024 · P/E: 11,7Q3 2024 · P/E: 14,9Q4 2024 · P/E: 22,6Q1 2025 · P/E: 37,8Q2 2025 · P/E: 17,3Q3 2025 · P/E: 26,8Q4 2025 · P/E: 29,3Q1 2026 · P/E: 54,8Q2 2026 · P/E: 22,0Q3 2026 · P/E: 29,6Q4 2023 · P/S: 6,9Q1 2024 · P/S: 9,4Q2 2024 · P/S: 7,4Q3 2024 · P/S: 8,0Q4 2024 · P/S: 10,4Q1 2025 · P/S: 15,9Q2 2025 · P/S: 10,0Q3 2025 · P/S: 11,7Q4 2025 · P/S: 10,3Q1 2026 · P/S: 15,0Q2 2026 · P/S: 11,7Q3 2026 · P/S: 12,9Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu44,7 T $2025
15,1 T $30,1 T $45,2 T $60,2 T $2018: 36,5 T $2019: 38,4 T $2020: 34,7 T $2021: 43 T $2022: 51,3 T $2023: 60,2 T $2024: 50,5 T $2025: 44,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng5 T $2025
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,2 T $2018: 2,4 T $2019: 3,3 T $2020: 2,8 T $2021: 6 T $2022: 7,1 T $2023: 10,2 T $2024: 7,1 T $2025: 5 T $20182025
EBITDA11,7 T $2025
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,5 T $2018: 7,2 T $2019: 7,6 T $2020: 7,2 T $2021: 10,6 T $2022: 12,1 T $2023: 17,5 T $2024: 14,7 T $2025: 11,7 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
439,2 Tr $2 T $3,6 T $5,1 T $2018: -1,1 T $2019: -37 Tr $2020: 4,8 T $2021: 5,1 T $2022: 911 Tr $2023: 4,1 T $2024: 4,4 T $2025: 3,2 T $20182025
EPS18,5 $2025
8,66 $17,3 $26 $34,6 $2018: 7,24 $2019: 10,2 $2020: 8,69 $2021: 19 $2022: 23,3 $2023: 34,6 $2024: 25,6 $2025: 18,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ8,3 T $2025
16,4 T $32,7 T $49,1 T $65,5 T $2018 · Tiền mặt: 3,9 T $2018 · Nợ: 42,3 T $2019 · Tiền mặt: 3,9 T $2019 · Nợ: 45,3 T $2020 · Tiền mặt: 7,1 T $2020 · Nợ: 46,3 T $2021 · Tiền mặt: 8 T $2021 · Nợ: 48,7 T $2022 · Tiền mặt: 4,8 T $2022 · Nợ: 52,2 T $2023 · Tiền mặt: 7,5 T $2023 · Nợ: 63,7 T $2024 · Tiền mặt: 7,3 T $2024 · Nợ: 65,5 T $2025 · Tiền mặt: 8,3 T $2025 · Nợ: 63,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+36,5%2025
+9,6%+19,3%+28,9%+38,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +29,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-11,6%2025
-6,1%+3,9%+13,9%+23,9%2019: +5,3%2020: -9,5%2021: +23,9%2022: +19,2%2023: +17,5%2024: -16,1%2025: -11,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành271,7 Tr2025
81,8 Tr163,7 Tr245,5 Tr327,3 Tr2018: 327,3 Tr2019: 320,6 Tr2020: 316,6 Tr2021: 314 Tr2022: 306,3 Tr2023: 293,6 Tr2024: 277,1 Tr2025: 271,7 Tr20182025
Định giá24,92025
6,613,219,826,42018 · P/E: 18,52019 · P/E: 16,92020 · P/E: 26,42021 · P/E: 18,72022 · P/E: 16,92023 · P/E: 10,62024 · P/E: 16,02025 · P/E: 24,92018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,42020 · P/S: 2,12021 · P/S: 2,62022 · P/S: 2,42023 · P/S: 1,82024 · P/S: 2,32025 · P/S: 2,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-25
Doanh thu ước tính 10,4 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1,62 $
2026-09-30

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202618,1241,4 T $-7%18
FY 202722,4844,7 T $0%18
FY 202826,9548,6 T $+9%14
Q1 20273,368,6 T $-10%9
Q1 20273,358,8 T $-8%5
Q2 20277,2012,8 T $-5%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-25Kết quảThực tế - / Ước tính 4,04-
2026-09-30Cổ tức1,62 $-
2026-08-20Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 5,1 / Ước tính 4,69Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức1,62 $-
2026-05-21Kết quảThực tế 6,55 / Ước tính 5,7Vượt dự báo
2026-03-31Cổ tức1,62 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 20:37 UTC 20 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Agricultural - Machinery
Giám đốc điều hành
John C. May
Nhân viên
73.100
Ngày IPO
1 thg 6, 1972
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,84
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui2,20 T US$8,11 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 4 out of 18

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
184,54 T US$+14.1%thg 6 26thg 9 26
158,18 T US$171,36 T US$184,54 T US$Thấp nhất: 158,18 T US$ · 2026-07-13Hiện tại: 184,54 T US$ · 2026-09-18thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 184,54 T US$ · 2026-09-18Cao nhất: 184,54 T US$ · 2026-09-18Thấp nhất: 158,18 T US$ · 2026-07-13
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VSCA.S0,53%16 Tr
VTI0,23%8,1 Tr
VOO0,25%6,7 Tr
IVV0,26%3,2 Tr
1657.T0,2%3,2 Tr
XAW.TO0,15%3,2 Tr
1557.T0,26%3,1 Tr
SPY0,26%3 Tr
VUCP.S0,06%2,9 Tr
FXAIX0,23%2,8 Tr
VTV0,61%2,5 Tr
FCNKX0,92%2,3 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị129344
Nhà phân tích2436
Mua / giữ / bán76 / 52 / 1187 / 156 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 25 / 7 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt84 / 32 (72%)286 / 33 (90%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+83,4%+62,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8.120,9% / -15,7%+8.120,9% / -15,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,4% so với S&P 500 +0,6% (n = 183)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Adam SeidenBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 675 US$21 thg 8, 2026
  2. Angel CastilloMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 730 US$21 thg 8, 2026
  3. Mircea DobreRobert W. Baird100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 800 US$31 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
10 thg 9, 2026Unknown AnalystStifel NicolausGiữDuy trì640 US$
3 thg 9, 2026Chad DillardBernsteinGiữDuy trì615 US$
2 thg 9, 2026David RasoEvercore ISIMuaNâng hạng813 US$
31 thg 8, 2026Chad DillardBernsteinGiữDuy trì580 US$
31 thg 8, 2026Timothy TheinRaymond JamesMuaDuy trì730 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng450 US$500 US$550 US$600 US$650 US$700 US$thg 10 25 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 9 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 9 · Bán 0thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 1thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 9 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 536 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 528 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 514 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 514 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 659 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 657 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 641 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 629 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 624 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 630 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 649 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 659 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 462 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 464 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 466 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 528 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 630 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 563 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 590 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 542 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 634 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 593 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 655 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 686 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 129 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Deere & Company (DE) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DE là -2,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -5,5% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DE so với cổ phiếu Deere & Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DE là 680,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 680,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DE là một phái sinh theo dõi giá của Deere & Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Deere & Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DEUSDT perpetual là gì?

DEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Deere & Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DE perpetuals · perpequities.comDE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/de-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/de-perp.svg" width="240" height="64" alt="DE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X