PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual GE Aerospace (GE)

Perpetual futures GE trên 8 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch GEUSDT.

GE Aerospace, có trụ sở tại Ohio, sản xuất động cơ phản lực và turboprop cùng hệ thống tích hợp cho hàng không thương mại, quân sự, doanh nhân và hàng không chung, hoạt động qua hai mảng: Commercial Engines & Services và Defense & Propulsion Technologies.

$309,98-0,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Ourbit (GE/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

8/8 thị trường trực tiếp
Sàn
8
Thị trường trực tiếp
8/8
Khối lượng 24h
529,2 N $Độ phủ: 6/8 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 4 Tr $
Open interest
1,6 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
608 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+23,6 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
158,1 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 8/8
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,3 T $
OI / free float
0,00%
Free float 320,4 T $
Hiệu suất spot
1D-0,91%
5D-3,70%
1M-8,18%
6M+7,23%
YTD+0,50%
1Y+3,80%

Ma trận sàn

8 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
HTXGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$308,700,0% APR
0,000% mỗi 8h
+157,1 bps118,9 N $158,1 N $5,2 N $USDT-
BitgetGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$309,870,0% APR
0,000% mỗi 8h
+23,6 bps248,3 N $117,6 N $379,5 N $USDT20x
LBankGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$309,980,0% APR
0,000% mỗi 8h
+49,0 bps608 N $115,8 N $46,7 N $USDT50x
MEXCGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$309,690,0% APR
0,000% mỗi 8h
+52,3 bps278,4 N $106,5 N $508,3 N $USDT50x
BybitGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$311,49+62,8% APR
+0,057% mỗi 8h
+32,4 bps8,1 N $17 N $98,5 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$312,110,0% APR
0,000% mỗi 8h
+107,4 bps781,2 $14,3 N $167,3 N $USDT25x
OurbitGiao dịchGE/USDTĐang giao dịch$310,570,0% APR
0,000% mỗi 8h
+123,7 bps245,5 N $1,8 Tr $⚠121,4 N $USDT50x
BingXGiao dịchGE-USDTĐang giao dịch$311,68-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+33,7 bps7,6 N $1,7 Tr $⚠297,5 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 4/8 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +35,2 bps – +59,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +31,9 bps

Quá mỏng: Bybit

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, HTX, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

GE

Spread hẹp nhất

GE

Khối lượng cao nhất

GE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 25m trước
Vốn hóa
321,2 T $
Cập nhật 25m trước
Doanh thu
50,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,7%
P/E
36,3
P/E cùng ngành 34,2
Dòng tiền tự do
8,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,3
P/E cùng ngành
34,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
50,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 12,8 T $ · Cập nhật 25m trước
Cổ tức
0,47 $
2026-10-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất45,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+19,0%
Dòng tiền tự do7,3 T $
Nợ ròng8,1 T $
202075,8 T $
202156,5 T $
202229,1 T $
202335,3 T $
202438,7 T $
202545,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202075,8 T $-16%5,7 T $194 Tr $
202156,5 T $-26%-6,3 T $2,4 T $
202229,1 T $-48%336 Tr $4,7 T $
202335,3 T $+21%9,5 T $3,6 T $
202438,7 T $+9%6,6 T $3,7 T $
202545,9 T $+18%8,7 T $7,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+23,7%+0,5%+7,5%+16,0%+2,2%
2021+23,2%+1,9%-11,2%-15,7%-3,2%
2022+34,8%+12,3%+1,2%+1,0%+0,2%
2023+35,1%+13,3%+26,8%+34,6%+5,4%
2024+37,2%+17,5%+16,9%+33,9%+5,2%
2025+36,8%+19,1%+19,0%+46,6%+6,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202036,5 T $78,1 T $41,6 T $1,55
202115,8 T $38 T $22,3 T $1,28
202215,8 T $26,1 T $10,3 T $1,18
202315,2 T $21,8 T $6,6 T $1,33
202413,6 T $20,4 T $6,8 T $1,09
202512,4 T $20,5 T $8,1 T $1,04
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202058,8 T $100,4 T $0,811,5
202164,6 T $86,8 T $1,1-9,5
202257,2 T $67,5 T $2,01.212,8
2023110,8 T $117,4 T $3,112,1
2024181 T $187,7 T $4,727,6
2025328,7 T $336,8 T $7,237,7
Q3 20249,8 T $
Q4 202410,8 T $
Q1 20259,9 T $
Q2 202511 T $
Q3 202512,2 T $
Q4 202512,7 T $
Q1 202612,4 T $
Q2 202613,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,8 T $+6%1,9 T $1,2 T $
Q4 202410,8 T $-44%1,9 T $1 T $
Q1 20259,9 T $+11%2 T $1,3 T $
Q2 202511 T $+21%2 T $1,9 T $
Q3 202512,2 T $+24%2,2 T $2,2 T $
Q4 202512,7 T $+18%2,5 T $1,8 T $
Q1 202612,4 T $+25%1,9 T $1,5 T $
Q2 202613,3 T $+21%2,4 T $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+36,7%+12,6%+18,8%+9,8%+1,5%
Q4 2024+37,5%+24,1%+17,6%+9,8%+1,5%
Q1 2025+39,7%+20,2%+19,9%+10,3%+1,6%
Q2 2025+37,9%+19,0%+18,4%+10,6%+1,6%
Q3 2025+36,5%+22,9%+17,6%+11,5%+1,7%
Q4 2025+34,2%+18,5%+20,0%+13,6%+2,0%
Q1 2026+36,1%+23,3%+15,4%+10,5%+1,5%
Q2 2026+35,0%+18,6%+17,8%+13,4%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202413,7 T $21,1 T $7,3 T $1,13
Q4 202413,6 T $20,4 T $6,8 T $1,09
Q1 202512,4 T $20,7 T $8,3 T $1,08
Q2 202510,9 T $20 T $9,1 T $1,04
Q3 202512,5 T $22,7 T $10,2 T $1,05
Q4 202512,4 T $20,5 T $8,1 T $1,04
Q1 202611 T $20,3 T $9,3 T $1,01
Q2 20269,3 T $19,2 T $9,8 T $0,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024206,1 T $213,4 T $20,927,6
Q4 2024180 T $186,7 T $16,623,7
Q1 2025214,2 T $222,5 T $21,627,0
Q2 2025274,6 T $283,8 T $24,933,7
Q3 2025321 T $331,2 T $26,336,9
Q4 2025328,7 T $336,8 T $25,832,4
Q1 2026294,5 T $303,8 T $23,839,0
Q2 2026388,5 T $398,3 T $29,141,0

Đã làm mới 25m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu13,3 T $Q2 2026
4,9 T $9,7 T $14,6 T $19,4 T $Q3 2023: 9,3 T $Q4 2023: 19,4 T $Q1 2024: 9 T $Q2 2024: 9,1 T $Q3 2024: 9,8 T $Q4 2024: 10,8 T $Q1 2025: 9,9 T $Q2 2025: 11 T $Q3 2025: 12,2 T $Q4 2025: 12,7 T $Q1 2026: 12,4 T $Q2 2026: 13,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,4 T $Q2 2026
635 Tr $1,3 T $1,9 T $2,5 T $Q3 2023: 352 Tr $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3 T $Q2 2026
852 Tr $1,7 T $2,6 T $3,4 T $Q3 2023: 895 Tr $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 2,5 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 3,4 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,9 T $Q2 2026
715 Tr $1,4 T $2,1 T $2,9 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 2,6 T $Q1 2024: 571 Tr $Q2 2024: 835 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,26 $Q2 2026
0,6 $1,19 $1,79 $2,38 $Q3 2023: 0,24 $Q4 2023: 1,45 $Q1 2024: 1,4 $Q2 2024: 1,15 $Q3 2024: 1,69 $Q4 2024: 1,75 $Q1 2025: 1,83 $Q2 2025: 1,89 $Q3 2025: 2,02 $Q4 2025: 2,38 $Q1 2026: 1,81 $Q2 2026: 2,26 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ9,3 T $Q2 2026
5,7 T $11,4 T $17,1 T $22,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 13,1 T $Q3 2023 · Nợ: 22,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 15,2 T $Q4 2023 · Nợ: 21,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 18,4 T $Q1 2024 · Nợ: 22,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 12,1 T $Q2 2024 · Nợ: 20,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 13,7 T $Q3 2024 · Nợ: 21,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,6 T $Q4 2024 · Nợ: 20,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 12,4 T $Q1 2025 · Nợ: 20,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,9 T $Q2 2025 · Nợ: 20 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 12,5 T $Q3 2025 · Nợ: 22,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 12,4 T $Q4 2025 · Nợ: 20,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 11 T $Q1 2026 · Nợ: 20,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9,3 T $Q2 2026 · Nợ: 19,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,0%Q2 2026
+9,9%+19,8%+29,7%+39,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +35,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+21,1%Q2 2026
-27,1%-9,8%+7,5%+24,7%Q2 2024: +3,9%Q3 2024: +5,8%Q4 2024: -44,3%Q1 2025: +10,9%Q2 2025: +21,2%Q3 2025: +24,2%Q4 2025: +17,6%Q1 2026: +24,7%Q2 2026: +21,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1 TQ2 2026
275,8 Tr551,5 Tr827,3 Tr1,1 TQ3 2023: 1,1 TQ4 2023: 1,1 TQ1 2024: 1,1 TQ2 2024: 1,1 TQ3 2024: 1,1 TQ4 2024: 1,1 TQ1 2025: 1,1 TQ2 2025: 1,1 TQ3 2025: 1,1 TQ4 2025: 1,1 TQ1 2026: 1 TQ2 2026: 1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá41,0Q2 2026
23,045,968,991,8Q3 2023 · P/E: 91,8Q4 2023 · P/E: 17,4Q1 2024 · P/E: 24,8Q2 2024 · P/E: 34,3Q3 2024 · P/E: 27,6Q4 2024 · P/E: 23,7Q1 2025 · P/E: 27,0Q2 2025 · P/E: 33,7Q3 2025 · P/E: 36,9Q4 2025 · P/E: 32,4Q1 2026 · P/E: 39,0Q2 2026 · P/E: 41,0Q3 2023 · P/S: 10,3Q4 2023 · P/S: 5,7Q1 2024 · P/S: 17,0Q2 2024 · P/S: 19,0Q3 2024 · P/S: 20,9Q4 2024 · P/S: 16,6Q1 2025 · P/S: 21,6Q2 2025 · P/S: 24,9Q3 2025 · P/S: 26,3Q4 2025 · P/S: 25,8Q1 2026 · P/S: 23,8Q2 2026 · P/S: 29,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu45,9 T $2025
24,3 T $48,5 T $72,8 T $97 T $2018: 97 T $2019: 90,2 T $2020: 75,8 T $2021: 56,5 T $2022: 29,1 T $2023: 35,3 T $2024: 38,7 T $2025: 45,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng8,7 T $2025
-14,4 T $-6,4 T $1,5 T $9,5 T $2018: -22,4 T $2019: -5 T $2020: 5,7 T $2021: -6,3 T $2022: 336 Tr $2023: 9,5 T $2024: 6,6 T $2025: 8,7 T $20182025
EBITDA12,1 T $2025
-4 T $1,7 T $7,3 T $12,9 T $2018: -9,6 T $2019: 6,4 T $2020: 12,9 T $2021: -1,5 T $2022: 4 T $2023: 12,6 T $2024: 9,8 T $2025: 12,1 T $20182025
Dòng tiền tự do7,3 T $2025
-1 T $1,7 T $4,5 T $7,3 T $2018: -3,8 T $2019: 2,7 T $2020: 194 Tr $2021: 2,4 T $2022: 4,7 T $2023: 3,6 T $2024: 3,7 T $2025: 7,3 T $20182025
EPS8,16 $2025
-13,7 $-6,31 $1,02 $8,36 $2018: -21 $2019: -4,96 $2020: 4,67 $2021: -6,16 $2022: 0,04 $2023: 8,36 $2024: 5,99 $2025: 8,16 $20182025
Tiền mặt / Nợ12,4 T $2025
25,9 T $51,8 T $77,7 T $103,6 T $2018 · Tiền mặt: 31,1 T $2018 · Nợ: 103,6 T $2019 · Tiền mặt: 35,8 T $2019 · Nợ: 94,5 T $2020 · Tiền mặt: 36,5 T $2020 · Nợ: 78,1 T $2021 · Tiền mặt: 15,8 T $2021 · Nợ: 38 T $2022 · Tiền mặt: 15,8 T $2022 · Nợ: 26,1 T $2023 · Tiền mặt: 15,2 T $2023 · Nợ: 21,8 T $2024 · Tiền mặt: 13,6 T $2024 · Nợ: 20,4 T $2025 · Tiền mặt: 12,4 T $2025 · Nợ: 20,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+36,8%2025
-8,0%+7,1%+22,1%+37,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +28,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -23,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -5,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -11,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,5%2025
-31,0%-13,5%+3,9%+21,3%2019: -7,0%2020: -15,9%2021: -25,5%2022: -48,4%2023: +21,3%2024: +9,5%2025: +18,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,1 T2025
274,8 Tr549,5 Tr824,3 Tr1,1 T2018: 1,1 T2019: 1,1 T2020: 1,1 T2021: 1,1 T2022: 1,1 T2023: 1,1 T2024: 1,1 T2025: 1,1 T20182025
Định giá37,72025
294,8600,8906,81.212,82018 · P/E: -1,72019 · P/E: -11,22020 · P/E: 11,52021 · P/E: -9,52022 · P/E: 1.212,82023 · P/E: 12,12024 · P/E: 27,62025 · P/E: 37,72018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,72020 · P/S: 0,82021 · P/S: 1,12022 · P/S: 2,02023 · P/S: 3,12024 · P/S: 4,72025 · P/S: 7,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 12,8 T $ · Cập nhật 25m trước
Cổ tức
0,47 $
2026-10-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,9150,3 T $+10%13
FY 20279,0955,8 T $+22%10
FY 202810,3460,8 T $+33%11
FY 202911,6765,8 T $+44%4
FY 203012,9870,5 T $+54%4
Q1 20282,4613,9 T $+13%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 1,98-
2026-10-05Cổ tức0,47 $-
2026-07-16Kết quảThực tế 2,02 / Ước tính 1,86Vượt dự báo
2026-07-06Cổ tức0,47 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 1,86 / Ước tính 1,6Vượt dự báo
2026-03-09Cổ tức0,47 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 08:52 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Aerospace & Defense
Giám đốc điều hành
H. Lawrence Culp Jr.
Nhân viên
57.000
Ngày IPO
2 thg 1, 1962
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,43
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui3,57 T US$3,40 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 1 out of 100

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
321,78 T US$-18.1%thg 7 26 – thg 10 26
321,78 T US$357,39 T US$393,01 T US$Cao nhất: 393,01 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 321,78 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 321,78 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 393,01 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 321,78 T US$ · 2026-10-02
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,47%33,2 Tr
VOO0,53%27,7 Tr
FXAIX0,58%15,3 Tr
IVV0,5%13,8 Tr
1657.T0,38%13,8 Tr
XAW.TO0,29%13,8 Tr
1557.T0,5%12,8 Tr
SPY0,49%12,7 Tr
S5SD.L0,8%8,4 Tr
ITA21,14%8,1 Tr
XLI6,04%5,9 Tr
FCNKX1,07%5,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi GE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị87335
Nhà phân tích1839
Mua / giữ / bán84 / 2 / 1311 / 23 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 85 / 3 / 17
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 80 (4%)238 / 84 (74%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-15,6%+46,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+13,6% / -31,3%+194,5% / -31,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +4,9% so với S&P 500 +2,8% (n = 307)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Sheila KahyaogluJefferies100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 43 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 435 US$23 thg 9, 2026
  2. David E. StraussWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 380 US$30 thg 9, 2026
  3. Kenneth HerbertRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 400 US$14 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
30 thg 9, 2026David E. StraussWells FargoMuaKhẳng định lại380 US$
29 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaDuy trì377 US$
28 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaDuy trì377 US$
23 thg 9, 2026Sheila KahyaogluJefferiesMuaKhẳng định lại435 US$
23 thg 9, 2026Sheila KahyaogluJefferiesMuaDuy trì435 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 0 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 0 · Bán 1thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 0 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 0 · Bán 1thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 1thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 325 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 336 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 357 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 362 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 358 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 352 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 358 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 363 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 405 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 405 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 402 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 402 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 298 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 308 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 307 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 342 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 284 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 290 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 324 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 374 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 360 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 336 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 312 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 310 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 87 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu GE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu GE Aerospace (GE) được giao dịch trên 8 sàn crypto, bao gồm Ourbit, BingX, HTX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch GE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu GE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu GE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp GE là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -5,5% đến +62,8% trên 8 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp GE so với cổ phiếu GE Aerospace như thế nào?

Giá mark trung vị của perp GE là 310,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 310 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu GE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu GE là một phái sinh theo dõi giá của GE Aerospace mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán GE Aerospace trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

GEUSDT perpetual là gì?

GEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu GE Aerospace thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu GE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

GE perpetuals · perpequities.comGE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ge-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ge-perp.svg" width="240" height="64" alt="GE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp GE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với GE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho GE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X