PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) (CATLHK)

Perpetual futures CATLHK trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CATLHKUSDT.

Contemporary Amperex Technology (CATL) nghiên cứu, sản xuất và phân phối pin cho xe điện và lưu trữ năng lượng, vật liệu pin cùng dịch vụ tái chế và hậu mãi.

$63,46-3,7%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (CATL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
17,9 N $
Open interest
96,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
992,8 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+146,1 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
17,9 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 281,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 165 T $
Hiệu suất spot
1D-3,66%
5D-3,56%
1M-22,82%
6M-23,60%
YTD-2,51%
1Y-2,61%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchCATL/USDTĐang giao dịch$63,46+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+146,1 bps992,8 $17,9 N $96,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CATLHK

Spread hẹp nhất

CATLHK

Khối lượng cao nhất

CATLHK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
285,6 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
77,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+45%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,3%
P/E
15,7
P/E cùng ngành 38,4
Dòng tiền tự do
13,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
12,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,7
P/E cùng ngành
38,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
91,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-19
Doanh thu ước tính 21,9 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,629 $
2026-08-06

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất63 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,0%
Dòng tiền tự do13,5 T $
Nợ ròng-35,1 T $
20207,5 T $
202119,4 T $
202248,9 T $
202359,6 T $
202453,8 T $
202563 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20207,5 T $+10%830,5 Tr $724,5 Tr $
202119,4 T $+159%2,4 T $-92,3 Tr $
202248,9 T $+152%4,6 T $2,1 T $
202359,6 T $+22%6,6 T $9,1 T $
202453,8 T $-10%7,5 T $10,2 T $
202563 T $+17%10,7 T $13,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+27,8%+13,8%+11,1%+8,7%+3,6%
2021+26,3%+15,2%+12,2%+18,9%+5,2%
2022+20,3%+11,2%+9,4%+18,7%+5,1%
2023+19,2%+13,4%+11,0%+22,3%+6,2%
2024+24,4%+17,7%+14,0%+20,6%+6,5%
2025+26,3%+21,1%+17,0%+21,4%+7,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,2 T $4 T $-6,2 T $2,05
202113,2 T $7,5 T $-5,7 T $1,19
202228,4 T $13,9 T $-14,5 T $1,31
202339,3 T $17,6 T $-21,7 T $1,57
202445,1 T $16,9 T $-28,3 T $1,61
202549,6 T $14,5 T $-35,1 T $1,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020155 T $148,8 T $20,7185,3
2021154,7 T $149 T $8,065,3
2022172,2 T $157,7 T $3,537,7
2023181,2 T $159,4 T $3,027,6
2024187,5 T $159,2 T $3,524,8
2025302,1 T $267 T $4,828,1
Q3 202413,7 T $
Q4 202415,3 T $
Q1 202512,6 T $
Q2 202514 T $
Q3 202515,5 T $
Q4 202520,9 T $
Q1 202619,2 T $
Q2 202621,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,7 T $-12%2 T $2,5 T $
Q4 202415,3 T $-3%2,2 T $3 T $
Q1 202512,6 T $+6%2,1 T $3,4 T $
Q2 202514 T $+8%2,5 T $2,6 T $
Q3 202515,5 T $+13%2,8 T $1,9 T $
Q4 202520,9 T $+37%3,4 T $6 T $
Q1 202619,2 T $+52%3,1 T $3,2 T $
Q2 202621,9 T $+56%3,3 T $2,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+31,2%+18,0%+14,2%+5,5%+1,8%
Q4 2024+15,0%+17,4%+14,3%+6,0%+1,9%
Q1 2025+24,4%+20,5%+16,5%+5,3%+1,7%
Q2 2025+25,6%+22,8%+17,5%+5,6%+1,9%
Q3 2025+25,8%+15,2%+17,8%+5,9%+2,1%
Q4 2025+28,2%+20,6%+16,5%+6,9%+2,4%
Q1 2026+24,8%+19,6%+16,1%+5,8%+2,0%
Q2 2026+22,9%+15,3%+15,3%+5,9%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202439,4 T $16,9 T $-22,5 T $1,66
Q4 202445,1 T $16,9 T $-28,3 T $1,61
Q1 202547,8 T $16,8 T $-31 T $1,62
Q2 202552,1 T $17 T $-35,2 T $1,69
Q3 202548,2 T $31,5 T $-16,7 T $1,68
Q4 202549,6 T $14,5 T $-35,1 T $1,60
Q1 202652,4 T $15,2 T $-37,1 T $1,60
Q2 202655,3 T $44,9 T $-10,4 T $1,56
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024180,4 T $158 T $13,123,1
Q4 2024187,8 T $159,5 T $12,321,4
Q1 2025186,4 T $155,5 T $14,822,4
Q2 2025196,1 T $161 T $14,020,0
Q3 2025352,9 T $336,2 T $22,832,7
Q4 2025302,1 T $267 T $14,421,9
Q1 2026363,4 T $326,3 T $18,929,5
Q2 2026415,7 T $405,3 T $19,031,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu21,9 T $Q2 2026
5,5 T $10,9 T $16,4 T $21,9 T $Q3 2023: 15,7 T $Q4 2023: 15,8 T $Q1 2024: 11,9 T $Q2 2024: 12,9 T $Q3 2024: 13,7 T $Q4 2024: 15,3 T $Q1 2025: 12,6 T $Q2 2025: 14 T $Q3 2025: 15,5 T $Q4 2025: 20,9 T $Q1 2026: 19,2 T $Q2 2026: 21,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,3 T $Q2 2026
861,5 Tr $1,7 T $2,6 T $3,4 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 2,1 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 2,8 T $Q4 2025: 3,4 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,5 T $Q2 2026
1,6 T $3,1 T $4,7 T $6,3 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 3,6 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 3,5 T $Q3 2024: 3,5 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: 3,6 T $Q2 2025: 4,2 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 6,3 T $Q1 2026: 4,1 T $Q2 2026: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,5 T $Q2 2026
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 5 T $Q1 2024: 3,2 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 3 T $Q1 2025: 3,4 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 6 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,73 $Q2 2026
0,19 $0,39 $0,58 $0,77 $Q3 2023: 0,35 $Q4 2023: 0,44 $Q1 2024: 0,36 $Q2 2024: 0,42 $Q3 2024: 0,44 $Q4 2024: 0,5 $Q1 2025: 0,47 $Q2 2025: 0,56 $Q3 2025: 0,6 $Q4 2025: 0,77 $Q1 2026: 0,68 $Q2 2026: 0,73 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ55,3 T $Q2 2026
13,8 T $27,7 T $41,5 T $55,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 34,8 T $Q3 2023 · Nợ: 17,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 39,3 T $Q4 2023 · Nợ: 17,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 42,9 T $Q1 2024 · Nợ: 18,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 37,9 T $Q2 2024 · Nợ: 18,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 39,4 T $Q3 2024 · Nợ: 16,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 45,1 T $Q4 2024 · Nợ: 16,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 47,8 T $Q1 2025 · Nợ: 16,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 52,1 T $Q2 2025 · Nợ: 17 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 48,2 T $Q3 2025 · Nợ: 31,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 49,6 T $Q4 2025 · Nợ: 14,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 52,4 T $Q1 2026 · Nợ: 15,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 55,3 T $Q2 2026 · Nợ: 44,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+22,9%Q2 2026
+7,8%+15,6%+23,4%+31,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +24,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+56,2%Q2 2026
+4,7%+21,9%+39,1%+56,2%Q3 2024: -12,5%Q4 2024: -3,1%Q1 2025: +6,2%Q2 2025: +8,3%Q3 2025: +12,9%Q4 2025: +36,6%Q1 2026: +52,4%Q2 2026: +56,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,6 TQ2 2026
1,1 T2,3 T3,4 T4,6 TQ3 2023: 4,4 TQ4 2023: 4,4 TQ1 2024: 4,4 TQ2 2024: 4,4 TQ3 2024: 4,4 TQ4 2024: 4,4 TQ1 2025: 4,4 TQ2 2025: 4,4 TQ3 2025: 4,5 TQ4 2025: 4,5 TQ1 2026: 4,5 TQ2 2026: 4,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá31,1Q2 2026
8,216,324,532,7Q3 2023 · P/E: 30,0Q4 2023 · P/E: 23,5Q1 2024 · P/E: 29,6Q2 2024 · P/E: 25,3Q3 2024 · P/E: 23,1Q4 2024 · P/E: 21,4Q1 2025 · P/E: 22,4Q2 2025 · P/E: 20,0Q3 2025 · P/E: 32,7Q4 2025 · P/E: 21,9Q1 2026 · P/E: 29,5Q2 2026 · P/E: 31,1Q3 2023 · P/S: 11,9Q4 2023 · P/S: 11,5Q1 2024 · P/S: 15,6Q2 2024 · P/S: 14,4Q3 2024 · P/S: 13,1Q4 2024 · P/S: 12,3Q1 2025 · P/S: 14,8Q2 2025 · P/S: 14,0Q3 2025 · P/S: 22,8Q4 2025 · P/S: 14,4Q1 2026 · P/S: 18,9Q2 2026 · P/S: 19,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu63 T $2025
15,8 T $31,5 T $47,3 T $63 T $2018: 4,4 T $2019: 6,8 T $2020: 7,5 T $2021: 19,4 T $2022: 48,9 T $2023: 59,6 T $2024: 53,8 T $2025: 63 T $20182025
Lợi nhuận ròng10,7 T $2025
2,7 T $5,4 T $8,1 T $10,7 T $2018: 503,8 Tr $2019: 678,3 Tr $2020: 830,5 Tr $2021: 2,4 T $2022: 4,6 T $2023: 6,6 T $2024: 7,5 T $2025: 10,7 T $20182025
EBITDA17,5 T $2025
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,5 T $2018: 986,2 Tr $2019: 1,5 T $2020: 1,8 T $2021: 4 T $2022: 7,6 T $2023: 11,7 T $2024: 13,4 T $2025: 17,5 T $20182025
Dòng tiền tự do13,5 T $2025
3,3 T $6,7 T $10,1 T $13,5 T $2018: 725,1 Tr $2019: 571,6 Tr $2020: 724,5 Tr $2021: -92,3 Tr $2022: 2,1 T $2023: 9,1 T $2024: 10,2 T $2025: 13,5 T $20182025
EPS2,4 $2025
0,6 $1,2 $1,8 $2,4 $2018: 0,14 $2019: 0,17 $2020: 0,21 $2021: 0,57 $2022: 1,07 $2023: 1,49 $2024: 1,72 $2025: 2,4 $20182025
Tiền mặt / Nợ49,6 T $2025
12,4 T $24,8 T $37,2 T $49,6 T $2018 · Tiền mặt: 4,1 T $2018 · Nợ: 695 Tr $2019 · Tiền mặt: 4,8 T $2019 · Nợ: 1,3 T $2020 · Tiền mặt: 10,2 T $2020 · Nợ: 4 T $2021 · Tiền mặt: 13,2 T $2021 · Nợ: 7,5 T $2022 · Tiền mặt: 28,4 T $2022 · Nợ: 13,9 T $2023 · Tiền mặt: 39,3 T $2023 · Nợ: 17,6 T $2024 · Tiền mặt: 45,1 T $2024 · Nợ: 16,9 T $2025 · Tiền mặt: 49,6 T $2025 · Nợ: 14,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+26,3%2025
+8,2%+16,4%+24,6%+32,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +29,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+17,0%2025
+32,5%+74,7%+116,9%+159,1%2019: +54,6%2020: +9,9%2021: +159,1%2022: +152,1%2023: +22,0%2024: -9,7%2025: +17,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,5 T2025
1,1 T2,2 T3,4 T4,5 T2018: 3,7 T2019: 3,9 T2020: 4 T2021: 4,2 T2022: 4,3 T2023: 4,4 T2024: 4,4 T2025: 4,5 T20182025
Định giá28,12025
73,8147,6221,5295,32018 · P/E: 295,32019 · P/E: 235,82020 · P/E: 185,32021 · P/E: 65,32022 · P/E: 37,72023 · P/E: 27,62024 · P/E: 24,82025 · P/E: 28,12018 · P/S: 33,72019 · P/S: 23,42020 · P/S: 20,72021 · P/S: 8,02022 · P/S: 3,52023 · P/S: 3,02024 · P/S: 3,52025 · P/S: 4,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-19
Doanh thu ước tính 21,9 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,629 $
2026-08-06

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202620,7091,5 T $+45%8
FY 202725,82111,1 T $+76%10
FY 202830,64130 T $+106%5
FY 202939,61167,4 T $+166%4
Q2 20264,8721 T $+50%2
Q3 20265,1921,8 T $+41%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-19Kết quảThực tế - / Ước tính 6,08-
2026-08-06Cổ tức1,629 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 5,6 / Ước tính 5,62Thấp hơn dự báo
2026-04-15Kết quảThực tế 5,26 / Ước tính 4,32Vượt dự báo
2026-04-10Cổ tức7,883 $-
2026-03-08Kết quảThực tế 5,6 / Ước tính 5,03Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CATLHK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CATLHK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) (CATLHK) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CATLHK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CATLHK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CATLHK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CATLHK là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CATLHK so với cổ phiếu Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CATLHK là 63,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 63,5 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CATLHK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CATLHK là một phái sinh theo dõi giá của Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CATLHKUSDT perpetual là gì?

CATLHKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CATLHK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CATLHK perpetuals · perpequities.comCATLHK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/catlhk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/catlhk-perp.svg" width="240" height="64" alt="CATLHK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CATLHK

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CATLHK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CATLHK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X