PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual NIKE, Inc. (NKE)

Perpetual futures NKE trên 12 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NKEUSDT.

NIKE, Inc. thiết kế, tiếp thị và bán giày thể thao, quần áo, thiết bị và phụ kiện dưới các thương hiệu riêng và Converse.

$34,05-3,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Ourbit (NKE/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

12/12 thị trường trực tiếp
Sàn
12
Thị trường trực tiếp
12/12
Khối lượng 24h
3,3 Tr $Độ phủ: 10/12 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 7,5 Tr $
Open interest
16,8 Tr $Độ phủ: 10/12 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
793,7 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+0,3 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
888,6 N $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 11/12
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 4,8 T $
OI / free float
+0,04%
Free float 40,1 T $
Hiệu suất spot
1D-3,64%
5D-4,48%
1M-11,80%
6M-23,08%
YTD-46,84%
1Y-52,41%

Ma trận sàn

12 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$33,98+48,6% APR
+0,044% mỗi 8h
+5,9 bps66 N $888,6 N $1,2 Tr $USDT-
LBankGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$34,070,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,3 bps588,6 N $480,8 N $101,1 N $USDT50x
XT.comGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$33,97+39,1% APR
+0,036% mỗi 8h
+5,9 bps93,3 N $411,4 N $5,6 Tr $USDT20x
BitgetGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$34,060,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,6 bps297,9 N $387,7 N $3,4 Tr $USDT20x
OKXGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$33,98+295,7% APR
+0,270% mỗi 8h
+3,8 bps14 N $305,1 N $261,6 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$33,950,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,9 bps-255,8 N $748 N $USDT20x
MEXCGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$34,05+89,2% APR
+0,082% mỗi 8h
+2,9 bps793,7 N $243,3 N $5,2 Tr $USDT20x
BitunixGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$34,03+0,7% APR
+0,00068% mỗi 8h
+35,2 bps637,9 N $180,7 N $238,4 N $USDT20x
HTXGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$34,12-+52,8 bps17,2 N $149 N $-USDT-
Helix (Injective)Giao dịchNKE/USDCĐang giao dịch$33,90+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--14,9 N $-USDC12x
OurbitGiao dịchNKE/USDTĐang giao dịch$33,98+48,6% APR
+0,044% mỗi 8h
+5,9 bps231,5 N $2,9 Tr $⚠115,3 N $USDT20x
BingXGiao dịchNKE-USDTĐang giao dịch$33,91+281,4% APR
+0,257% mỗi 8h
+0,3 bps388,6 N $1,3 Tr $⚠1,2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 10/12 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +8,8 bps – +24,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +7,7 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NKE

Spread hẹp nhất

NKE

Khối lượng cao nhất

NKE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
50,1 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
45,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+6,7%
P/E
16,2
P/E cùng ngành 18,8
Dòng tiền tự do
2,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,1
P/E cùng ngành
18,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
43,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-17
Doanh thu ước tính 11,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,41 $
2026-09-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất46,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,7%
Dòng tiền tự do2,2 T $
Nợ ròng3,5 T $
202144,5 T $
202246,7 T $
202351,2 T $
202451,4 T $
202546,3 T $
202646,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202144,5 T $+19%5,7 T $6 T $
202246,7 T $+5%6 T $4,4 T $
202351,2 T $+10%5,1 T $4,9 T $
202451,4 T $0%5,7 T $6,6 T $
202546,3 T $-10%3,2 T $3,3 T $
202646,4 T $0%3,1 T $2,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+44,8%+15,6%+12,9%+44,9%+15,2%
2022+46,0%+14,3%+12,9%+39,6%+15,0%
2023+43,5%+11,5%+9,9%+36,2%+13,5%
2024+44,6%+12,3%+11,1%+39,5%+15,0%
2025+42,7%+8,0%+7,0%+24,4%+8,8%
2026+42,9%+8,2%+6,7%+20,9%+8,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20219,9 T $12,8 T $2,9 T $2,72
20228,6 T $12,6 T $4,1 T $2,63
20237,4 T $12,1 T $4,7 T $2,72
20249,9 T $12 T $2,1 T $2,40
20257,5 T $11 T $3,6 T $2,21
20267,6 T $11 T $3,5 T $1,96
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2021211,6 T $214,5 T $4,837,0
2022187,6 T $191,7 T $4,031,0
2023163,3 T $168 T $3,232,2
2024144,2 T $146,3 T $2,825,3
202590 T $93,5 T $1,927,9
202668,1 T $71,6 T $1,521,9
Q2 202512,4 T $
Q3 202511,3 T $
Q4 202511,1 T $
Q1 202611,7 T $
Q2 202612,4 T $
Q3 202611,3 T $
Q4 202611 T $
Q1 202711,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q2 202512,4 T $-8%1,2 T $920 Tr $
Q3 202511,3 T $-9%794 Tr $1,7 T $
Q4 202511,1 T $-12%211 Tr $363 Tr $
Q1 202611,7 T $+1%727 Tr $15 Tr $
Q2 202612,4 T $+1%792 Tr $386 Tr $
Q3 202611,3 T $0%520 Tr $284 Tr $
Q4 202611 T $-1%1,1 T $1,5 T $
Q1 202711,2 T $-4%712 Tr $-64 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q2 2025+43,6%+11,2%+9,4%+8,3%+3,1%
Q3 2025+41,5%+7,0%+7,0%+5,7%+2,1%
Q4 2025+40,3%+2,9%+1,9%+1,6%+0,6%
Q1 2026+42,2%+7,9%+6,2%+5,4%+1,9%
Q2 2026+40,6%+8,1%+6,4%+5,6%+2,1%
Q3 2026+40,2%+4,9%+4,6%+3,7%+1,4%
Q4 2026+49,2%+12,0%+9,7%+7,2%+2,8%
Q1 2027+42,8%+7,9%+6,3%+4,7%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q2 20258 T $12,1 T $4,1 T $2,22
Q3 20258,6 T $11,9 T $3,3 T $2,19
Q4 20257,5 T $11 T $3,6 T $2,21
Q1 20267 T $11,1 T $4 T $2,19
Q2 20267 T $11,3 T $4,3 T $2,06
Q3 20266,7 T $11,2 T $4,5 T $2,14
Q4 20267,6 T $11 T $3,5 T $1,96
Q1 20276,9 T $11,1 T $4,2 T $2,07
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q2 2025117,1 T $121,2 T $9,525,2
Q3 2025118,2 T $121,5 T $10,536,8
Q4 202589,5 T $93 T $8,1108,2
Q1 2026114,2 T $118,3 T $9,739,5
Q2 202696,7 T $101 T $7,830,3
Q3 202692 T $96,5 T $8,244,4
Q4 202668,1 T $71,6 T $6,215,9
Q1 202757,9 T $62,1 T $5,220,3

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu11,2 T $Q1 2027
3,3 T $6,7 T $10 T $13,4 T $Q2 2024: 13,4 T $Q3 2024: 12,4 T $Q4 2024: 12,6 T $Q1 2025: 11,6 T $Q2 2025: 12,4 T $Q3 2025: 11,3 T $Q4 2025: 11,1 T $Q1 2026: 11,7 T $Q2 2026: 12,4 T $Q3 2026: 11,3 T $Q4 2026: 11 T $Q1 2027: 11,2 T $Q2 2024Q1 2027
Lợi nhuận ròng712 Tr $Q1 2027
394,5 Tr $789 Tr $1,2 T $1,6 T $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 794 Tr $Q4 2025: 211 Tr $Q1 2026: 727 Tr $Q2 2026: 792 Tr $Q3 2026: 520 Tr $Q4 2026: 1,1 T $Q1 2027: 712 Tr $Q2 2024Q1 2027
EBITDA888 Tr $Q1 2027
543,5 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q2 2024: 2,2 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 581 Tr $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2026: 769 Tr $Q4 2026: 1,5 T $Q1 2027: 888 Tr $Q2 2024Q1 2027
Dòng tiền tự do-64 Tr $Q1 2027
605 Tr $1,3 T $1,9 T $2,6 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 274 Tr $Q2 2025: 920 Tr $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 363 Tr $Q1 2026: 15 Tr $Q2 2026: 386 Tr $Q3 2026: 284 Tr $Q4 2026: 1,5 T $Q1 2027: -64 Tr $Q2 2024Q1 2027
EPS0,48 $Q1 2027
0,26 $0,52 $0,77 $1,03 $Q2 2024: 1,03 $Q3 2024: 0,77 $Q4 2024: 0,99 $Q1 2025: 0,7 $Q2 2025: 0,78 $Q3 2025: 0,54 $Q4 2025: 0,14 $Q1 2026: 0,49 $Q2 2026: 0,54 $Q3 2026: 0,35 $Q4 2026: 0,72 $Q1 2027: 0,48 $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặt / Nợ6,9 T $Q1 2027
3 T $6,1 T $9,1 T $12,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 12,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 9 T $Q3 2024 · Nợ: 12,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 9,9 T $Q4 2024 · Nợ: 12 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q1 2025 · Nợ: 12,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8 T $Q2 2025 · Nợ: 12,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,6 T $Q3 2025 · Nợ: 11,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,5 T $Q4 2025 · Nợ: 11 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 7 T $Q1 2026 · Nợ: 11,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2026 · Nợ: 11,3 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 6,7 T $Q3 2026 · Nợ: 11,2 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 7,6 T $Q4 2026 · Nợ: 11 T $Q1 2027 · Tiền mặt: 6,9 T $Q1 2027 · Nợ: 11,1 T $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,8%Q1 2027
+12,3%+24,6%+36,9%+49,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q2 2024Q1 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,3%Q1 2027
-8,7%-5,4%-2,1%+1,1%Q1 2025: -10,4%Q2 2025: -7,7%Q3 2025: -9,3%Q4 2025: -12,0%Q1 2026: +1,1%Q2 2026: +0,6%Q3 2026: +0,1%Q4 2026: -1,1%Q1 2027: -4,3%Q2 2024Q1 2027
Cổ phiếu lưu hành1,5 TQ1 2027
383 Tr766,1 Tr1,1 T1,5 TQ2 2024: 1,5 TQ3 2024: 1,5 TQ4 2024: 1,5 TQ1 2025: 1,5 TQ2 2025: 1,5 TQ3 2025: 1,5 TQ4 2025: 1,5 TQ1 2026: 1,5 TQ2 2026: 1,5 TQ3 2026: 1,5 TQ4 2026: 1,5 TQ1 2027: 1,5 TQ2 2024Q1 2027
Định giá20,3Q1 2027
27,054,181,1108,2Q2 2024 · P/E: 26,5Q3 2024 · P/E: 33,7Q4 2024 · P/E: 24,0Q1 2025 · P/E: 29,8Q2 2025 · P/E: 25,2Q3 2025 · P/E: 36,8Q4 2025 · P/E: 108,2Q1 2026 · P/E: 39,5Q2 2026 · P/E: 30,3Q3 2026 · P/E: 44,4Q4 2026 · P/E: 15,9Q1 2027 · P/E: 20,3Q2 2024 · P/S: 12,6Q3 2024 · P/S: 12,7Q4 2024 · P/S: 11,4Q1 2025 · P/S: 10,8Q2 2025 · P/S: 9,5Q3 2025 · P/S: 10,5Q4 2025 · P/S: 8,1Q1 2026 · P/S: 9,7Q2 2026 · P/S: 7,8Q3 2026 · P/S: 8,2Q4 2026 · P/S: 6,2Q1 2027 · P/S: 5,2Q2 2024Q1 2027
P/EP/S
Doanh thu46,4 T $2026
12,8 T $25,7 T $38,5 T $51,4 T $2019: 39,1 T $2020: 37,4 T $2021: 44,5 T $2022: 46,7 T $2023: 51,2 T $2024: 51,4 T $2025: 46,3 T $2026: 46,4 T $20192026
Lợi nhuận ròng3,1 T $2026
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $2019: 4 T $2020: 2,5 T $2021: 5,7 T $2022: 6 T $2023: 5,1 T $2024: 5,7 T $2025: 3,2 T $2026: 3,1 T $20192026
EBITDA4,6 T $2026
2 T $3,9 T $5,9 T $7,8 T $2019: 5,5 T $2020: 4,2 T $2021: 7,7 T $2022: 7,8 T $2023: 7,3 T $2024: 7,8 T $2025: 5 T $2026: 4,6 T $20192026
Dòng tiền tự do2,2 T $2026
1,7 T $3,3 T $5 T $6,6 T $2019: 4,8 T $2020: 1,4 T $2021: 6 T $2022: 4,4 T $2023: 4,9 T $2024: 6,6 T $2025: 3,3 T $2026: 2,2 T $20192026
EPS2,1 $2026
0,94 $1,88 $2,81 $3,75 $2019: 2,49 $2020: 1,6 $2021: 3,56 $2022: 3,75 $2023: 3,23 $2024: 3,73 $2025: 2,16 $2026: 2,1 $20192026
Tiền mặt / Nợ7,6 T $2026
3,3 T $6,5 T $9,8 T $13 T $2019 · Tiền mặt: 4,5 T $2019 · Nợ: 3,5 T $2020 · Tiền mặt: 8,3 T $2020 · Nợ: 13 T $2021 · Tiền mặt: 9,9 T $2021 · Nợ: 12,8 T $2022 · Tiền mặt: 8,6 T $2022 · Nợ: 12,6 T $2023 · Tiền mặt: 7,4 T $2023 · Nợ: 12,1 T $2024 · Tiền mặt: 9,9 T $2024 · Nợ: 12 T $2025 · Tiền mặt: 7,5 T $2025 · Nợ: 11 T $2026 · Tiền mặt: 7,6 T $2026 · Nợ: 11 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,9%2026
+11,5%+23,0%+34,5%+46,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,2%2026
-2,6%+4,6%+11,8%+19,1%2020: -4,4%2021: +19,1%2022: +4,9%2023: +9,6%2024: +0,3%2025: -9,8%2026: +0,2%20192026
Cổ phiếu lưu hành1,5 T2026
404,6 Tr809,2 Tr1,2 T1,6 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,6 T2022: 1,6 T2023: 1,6 T2024: 1,5 T2025: 1,5 T2026: 1,5 T20192026
Định giá21,92026
15,330,545,861,12019 · P/E: 30,32020 · P/E: 61,12021 · P/E: 37,02022 · P/E: 31,02023 · P/E: 32,22024 · P/E: 25,32025 · P/E: 27,92026 · P/E: 21,92019 · P/S: 3,12020 · P/S: 4,12021 · P/S: 4,82022 · P/S: 4,02023 · P/S: 3,22024 · P/S: 2,82025 · P/S: 1,92026 · P/S: 1,520192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-17
Doanh thu ước tính 11,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,41 $
2026-09-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20271,3743,5 T $-6%24
FY 20281,6144,1 T $-5%30
FY 20291,9745,7 T $-2%17
FY 20302,4148,6 T $+5%13
FY 20313,0046,4 T $0%8
Q3 20260,4311,3 T $0%17

Sự kiện công ty

6
2026-12-17Kết quảThực tế - / Ước tính 0,39-
2026-10-01Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 0,48 / Ước tính 0,43Vượt dự báo
2026-09-01Cổ tức0,41 $-
2026-06-30Kết quảThực tế 0,72 / Ước tính 0,11Vượt dự báo
2026-06-01Cổ tức0,41 $-
2026-03-31Kết quảThực tế 0,35 / Ước tính 0,29Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:35 UTC 27 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Apparel - Footwear & Accessories
Giám đốc điều hành
Elliott J. Hill
Nhân viên
73.000
Ngày IPO
2 thg 12, 1980
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,28
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui1,48 T US$1,00 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 1 out of 5

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
53,00 T US$-13.8%thg 6 26 – thg 9 26
53,00 T US$58,94 T US$64,88 T US$Cao nhất: 64,88 T US$ · 2026-07-13Hiện tại: 53,00 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 53,00 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 64,88 T US$ · 2026-07-13Thấp nhất: 53,00 T US$ · 2026-09-25
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,06%38,1 Tr
VOO0,07%31,9 Tr
FXAIX0,08%18 Tr
IVV0,07%16 Tr
1657.T0,05%16 Tr
VDIGX1,72%15 Tr
1557.T0,07%14,8 Tr
SPY0,07%14,7 Tr
VO0,22%13 Tr
VTV0,17%11,5 Tr
S5SD.L0,11%9,7 Tr
SDY1,54%8,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NKE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị220783
Nhà phân tích3752
Mua / giữ / bán106 / 103 / 11443 / 321 / 19
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 14 / 724 / 31 / 15
Giá mục tiêu đạt / không đạt8 / 190 (4%)8 / 707 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-38,9%-55,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+52,8% / -69,4%+52,8% / -76,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -3,1% so với S&P 500 -5,0% (n = 470)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Sam PoserWilliams Trading43% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 30,00 US$2 thg 10, 2026
  2. Piral DadhaniaRBC Capital27% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 40,00 US$2 thg 10, 2026
  3. Tom NikicNeedham23% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu2 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
2 thg 10, 2026Zachary WarringCFRAMuaDuy trì62,00 US$
2 thg 10, 2026Zachary WarringCFRAMuaDuy trì62,00 US$
2 thg 10, 2026Georgy VashchenkoFreedom Capital MarketsMuaNâng hạng51,00 US$
2 thg 10, 2026Katharina SchmengerDZ BANK AGBánHạ hạng–
2 thg 10, 2026Randal KonikJefferiesMuaDuy trì60,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng30,00 US$40,00 US$50,00 US$60,00 US$70,00 US$80,00 US$thg 11 25 · Mua 23 · Giữ 12 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 21 · Giữ 10 · Bán 0thg 1 26 · Mua 20 · Giữ 12 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 20 · Giữ 12 · Bán 0thg 3 26 · Mua 18 · Giữ 8 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 12 · Bán 0thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 12 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 17 · Bán 1thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 17 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 18 · Bán 2thg 9 26 · Mua 10 · Giữ 19 · Bán 6thg 9 26thg 10 26 · Mua 9 · Giữ 21 · Bán 8thg 11 25 · mục tiêu TB 82,88 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 80,00 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 77,63 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 77,63 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 74,00 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 61,32 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 59,95 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 54,32 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 51,54 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 50,80 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 44,43 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 38,50 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 64,63 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 63,71 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 61,81 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 62,18 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 52,82 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 44,36 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 46,23 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 41,05 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 41,71 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 39,06 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 35,40 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 33,87 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 3 thg 10, 2026 · 220 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NKE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu NIKE, Inc. (NKE) được giao dịch trên 12 sàn crypto, bao gồm Ourbit, BingX, Binance. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NKE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NKE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NKE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NKE là +39,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +295,7% trên 12 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NKE so với cổ phiếu NIKE, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NKE là 34 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 34,1 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NKE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NKE là một phái sinh theo dõi giá của NIKE, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán NIKE, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NKEUSDT perpetual là gì?

NKEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu NIKE, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NKE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NKE perpetuals · perpequities.comNKE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nke-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nke-perp.svg" width="240" height="64" alt="NKE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NKE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NKE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NKE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X