PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Meituan (MEITUAN)

Perpetual futures MEITUAN trên 13 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MEITUANUSDT.

Meituan vận hành nền tảng trực tuyến Trung Quốc cho giao đồ ăn, dịch vụ địa phương, đặt khách sạn và du lịch, và các sáng kiến mới như tạp hóa và xe chia sẻ.

$9,13-0,8%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (MEITUAN/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

13/13 thị trường trực tiếp
Sàn
13
Thị trường trực tiếp
13/13
Khối lượng 24h
9,1 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 12,5 Tr $
Open interest
8 Tr $Độ phủ: 10/13 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
745,8 N $
Deepcoin
Spread hẹp nhất
+10,9 bps
Deepcoin
Khối lượng cao nhất
6,9 Tr $
Deepcoin
Cơ cấu thanh toán
USDT · 13/13
Khối lượng perp/spot
0,10x
Khối lượng spot 90,9 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 49,6 T $
Hiệu suất spot
1D-1,18%
5D-2,06%
1M-7,51%
6M-20,67%
YTD-30,88%
1Y-30,21%

Ma trận sàn

13 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
DeepcoinGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,13+21,9% APR
+0,010% mỗi 4h
+10,9 bps745,8 N $6,9 Tr $-USDT25x
KuCoinGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,140,0% APR
0,000% mỗi 4h
+20,8 bps3,9 N $3,4 Tr $⚠19 N $USDT20x
LBankGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 4h
+10,9 bps190,5 N $1 Tr $-USDT50x
BinanceGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 4h
+10,9 bps46,5 N $581 N $1,2 Tr $USDT-
XT.comGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,13+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+10,9 bps20,6 N $153,9 N $5,8 Tr $USDT20x
OurbitGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 4h
+120,4 bps18,2 N $136,7 N $100,1 N $USDT20x
MEXCGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 4h
+10,9 bps101,9 N $88 N $213,4 N $USDT20x
BitunixGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,14+6,2% APR
+0,00284% mỗi 4h
+10,9 bps55,2 N $77,3 N $-USDT20x
BitgetGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,140,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,0 bps-64,3 N $334,4 N $USDT5x
Gate.ioGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,150,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,0 bps-18,9 N $292,9 N $USDT25x
BybitGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 8h
+43,8 bps11,4 N $18,9 N $48,7 N $USDT25x
HTXGiao dịchMEITUAN/USDTĐang giao dịch$9,110,0% APR
0,000% mỗi 4h
+109,1 bps1,2 N $4,3 N $7,5 N $USDT-
AsterGiao dịchMEITUANUSDTĐang giao dịch$9,130,0% APR
0,000% mỗi 8h
+109,4 bps17,3 N $647,5 $2,6 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/13 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +21,1 bps – +31,2 bps

Quá mỏng: Bybit, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, Aster, HTX, Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MEITUAN

Spread hẹp nhất

MEITUAN

Khối lượng cao nhất

MEITUAN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
56,3 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
56,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+14%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-10,1%
P/E
-9,7
P/E cùng ngành 16,8
Dòng tiền tự do
-5,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-5,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,0
P/E cùng ngành
16,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
61,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-27
Doanh thu ước tính 16,8 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất54,3 T $
Biên lợi nhuận ròng-6,4%
Dòng tiền tự do-4 T $
Nợ ròng-6,2 T $
202017,1 T $
202126,7 T $
202232,7 T $
202341,2 T $
202450,3 T $
202554,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202017,1 T $+18%700,9 Tr $-1,1 T $
202126,7 T $+56%-3,5 T $-1,9 T $
202232,7 T $+23%-995,2 Tr $845,6 Tr $
202341,2 T $+26%2,1 T $5 T $
202450,3 T $+22%5,3 T $6,9 T $
202554,3 T $+8%-3,5 T $-4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+29,7%+3,8%+4,1%+4,8%+2,8%
2021+23,7%-12,9%-13,1%-18,7%-9,8%
2022+28,1%-2,6%-3,0%-5,2%-2,7%
2023+35,1%+4,8%+5,0%+9,1%+4,7%
2024+38,4%+10,9%+10,6%+20,7%+11,0%
2025+30,4%-6,9%-6,4%-15,5%-6,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,5 T $3,6 T $1 T $1,73
20214,8 T $8,8 T $3,9 T $2,16
20223 T $8,6 T $5,6 T $1,87
20235 T $9 T $4,1 T $1,82
202410,5 T $9,2 T $-1,4 T $1,94
202519,1 T $12,9 T $-6,2 T $1,82
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020215,2 T $216,3 T $12,6305,4
2021164,9 T $168,9 T $6,2-47,1
2022140,9 T $146,5 T $4,3-141,5
202367,5 T $71,5 T $1,634,1
2024129,9 T $128,5 T $2,624,4
202582,2 T $76 T $1,5-24,2
Q3 202413,9 T $
Q4 202413,2 T $
Q1 202512,9 T $
Q2 202513,7 T $
Q3 202514,2 T $
Q4 202513,5 T $
Q1 202613,4 T $
Q2 202615,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,9 T $+22%1,9 T $2,3 T $
Q4 202413,2 T $+20%926,3 Tr $3,4 T $
Q1 202512,9 T $+18%1,5 T $1,5 T $
Q2 202513,7 T $+12%54,4 Tr $710,6 Tr $
Q3 202514,2 T $+2%-2,8 T $-3,3 T $
Q4 202513,5 T $+3%-2,3 T $-3 T $
Q1 202613,4 T $+4%-1 T $-1 T $
Q2 202615,5 T $+13%319,5 Tr $1,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+39,3%+14,6%+13,7%+8,0%+4,5%
Q4 2024+37,8%+7,6%+7,0%+3,6%+1,9%
Q1 2025+37,4%+12,2%+11,6%+5,5%+3,0%
Q2 2025+33,1%+0,2%+0,4%+0,2%+0,1%
Q3 2025+26,4%-20,2%-19,5%-11,1%-5,9%
Q4 2025+25,3%-18,2%-16,6%-10,0%-4,4%
Q1 2026+28,5%-8,2%-7,5%-4,5%-1,9%
Q2 2026+33,5%-0,8%+2,1%+1,3%+0,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,3 T $6,2 T $-167,6 Tr $1,82
Q4 202410,5 T $9,2 T $-1,4 T $1,94
Q1 202517,1 T $9,2 T $-7,9 T $2,09
Q2 202515,1 T $7,6 T $-7,5 T $1,93
Q3 202518 T $7,6 T $-10,3 T $1,71
Q4 202519,1 T $12,9 T $-6,2 T $1,82
Q1 202620,3 T $16,7 T $-3,6 T $2,00
Q2 202618,9 T $14,3 T $-4,6 T $1,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024139,7 T $139,5 T $10,018,2
Q4 2024128,2 T $126,9 T $9,734,6
Q1 2025130,7 T $122,9 T $10,121,9
Q2 2025104,7 T $97,2 T $7,7481,1
Q3 202586,9 T $76,5 T $6,1-7,8
Q4 202584,4 T $78,2 T $6,2-9,4
Q1 202666,4 T $62,8 T $4,9-16,4
Q2 202654,5 T $49,9 T $3,542,4

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu15,5 T $Q2 2026
3,9 T $7,8 T $11,6 T $15,5 T $Q3 2023: 11,4 T $Q4 2023: 11 T $Q1 2024: 10,9 T $Q2 2024: 12,2 T $Q3 2024: 13,9 T $Q4 2024: 13,2 T $Q1 2025: 12,9 T $Q2 2025: 13,7 T $Q3 2025: 14,2 T $Q4 2025: 13,5 T $Q1 2026: 13,4 T $Q2 2026: 15,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng319,5 Tr $Q2 2026
-1,6 T $-428,8 Tr $743,2 Tr $1,9 T $Q3 2023: 534,9 Tr $Q4 2023: 330 Tr $Q1 2024: 799,2 Tr $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 926,3 Tr $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 54,4 Tr $Q3 2025: -2,8 T $Q4 2025: -2,3 T $Q1 2026: -1 T $Q2 2026: 319,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA354,5 Tr $Q2 2026
-1,8 T $-481,5 Tr $883,7 Tr $2,2 T $Q3 2023: 898 Tr $Q4 2023: 444,3 Tr $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 322,1 Tr $Q3 2025: -2,5 T $Q4 2025: -3,2 T $Q1 2026: -679,3 Tr $Q2 2026: 354,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,4 T $Q2 2026
-1,6 T $36,1 Tr $1,7 T $3,4 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 890,5 Tr $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 3,4 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 710,6 Tr $Q3 2025: -3,3 T $Q4 2025: -3 T $Q1 2026: -1 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,05 $Q2 2026
-0,26 $-0,07 $0,12 $0,32 $Q3 2023: 0,09 $Q4 2023: 0,05 $Q1 2024: 0,13 $Q2 2024: 0,27 $Q3 2024: 0,32 $Q4 2024: 0,15 $Q1 2025: 0,25 $Q2 2025: 0,01 $Q3 2025: -0,45 $Q4 2025: -0,37 $Q1 2026: -0,17 $Q2 2026: 0,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ18,9 T $Q2 2026
5,1 T $10,2 T $15,2 T $20,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,7 T $Q3 2023 · Nợ: 9,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2023 · Nợ: 9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7,6 T $Q1 2024 · Nợ: 7,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 8,1 T $Q2 2024 · Nợ: 6,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q3 2024 · Nợ: 6,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 10,5 T $Q4 2024 · Nợ: 9,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 17,1 T $Q1 2025 · Nợ: 9,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 15,1 T $Q2 2025 · Nợ: 7,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 18 T $Q3 2025 · Nợ: 7,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 19,1 T $Q4 2025 · Nợ: 12,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 20,3 T $Q1 2026 · Nợ: 16,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 18,9 T $Q2 2026 · Nợ: 14,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,5%Q2 2026
-4,8%+10,5%+25,9%+41,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -20,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -19,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -16,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -7,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,5%Q2 2026
+5,6%+11,2%+16,8%+22,4%Q2 2024: +21,5%Q3 2024: +22,4%Q4 2024: +20,1%Q1 2025: +18,1%Q2 2025: +11,7%Q3 2025: +2,0%Q4 2025: +2,8%Q1 2026: +4,2%Q2 2026: +13,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành6,2 TQ2 2026
1,6 T3,1 T4,7 T6,2 TQ3 2023: 6,2 TQ4 2023: 6,2 TQ1 2024: 6,2 TQ2 2024: 6,2 TQ3 2024: 6 TQ4 2024: 6 TQ1 2025: 6 TQ2 2025: 6,2 TQ3 2025: 6,1 TQ4 2025: 6,1 TQ1 2026: 6,1 TQ2 2026: 6,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá42,4Q2 2026
107,9232,3356,7481,1Q3 2023 · P/E: 46,0Q4 2023 · P/E: 52,9Q1 2024 · P/E: 26,9Q2 2024 · P/E: 14,1Q3 2024 · P/E: 18,2Q4 2024 · P/E: 34,6Q1 2025 · P/E: 21,9Q2 2025 · P/E: 481,1Q3 2025 · P/E: -7,8Q4 2025 · P/E: -9,4Q1 2026 · P/E: -16,4Q2 2026 · P/E: 42,4Q3 2023 · P/S: 8,7Q4 2023 · P/S: 6,1Q1 2024 · P/S: 7,9Q2 2024 · P/S: 7,8Q3 2024 · P/S: 10,0Q4 2024 · P/S: 9,7Q1 2025 · P/S: 10,1Q2 2025 · P/S: 7,7Q3 2025 · P/S: 6,1Q4 2025 · P/S: 6,2Q1 2026 · P/S: 4,9Q2 2026 · P/S: 3,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu54,3 T $2025
13,6 T $27,2 T $40,7 T $54,3 T $2018: 9,7 T $2019: 14,5 T $2020: 17,1 T $2021: 26,7 T $2022: 32,7 T $2023: 41,2 T $2024: 50,3 T $2025: 54,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng-3,5 T $2025
-11,6 T $-5,9 T $-299,8 Tr $5,3 T $2018: -17,2 T $2019: 333,3 Tr $2020: 700,9 Tr $2021: -3,5 T $2022: -995,2 Tr $2023: 2,1 T $2024: 5,3 T $2025: -3,5 T $20182025
EBITDA-3,6 T $2025
-1,1 T $1,3 T $3,7 T $6,2 T $2018: -1,1 T $2019: 1,2 T $2020: 206 Tr $2021: -2 T $2022: 50,7 Tr $2023: 3,5 T $2024: 6,2 T $2025: -3,6 T $20182025
Dòng tiền tự do-4 T $2025
-1,3 T $1,4 T $4,1 T $6,9 T $2018: -1,7 T $2019: 383 Tr $2020: -1,1 T $2021: -1,9 T $2022: 845,6 Tr $2023: 5 T $2024: 6,9 T $2025: -4 T $20182025
EPS-0,58 $2025
-4,52 $-2,73 $-0,95 $0,84 $2018: -6,31 $2019: 0,06 $2020: 0,12 $2021: -0,58 $2022: -0,16 $2023: 0,31 $2024: 0,84 $2025: -0,58 $20182025
Tiền mặt / Nợ19,1 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,3 T $19,1 T $2018 · Tiền mặt: 2,5 T $2018 · Nợ: 337,9 Tr $2019 · Tiền mặt: 2 T $2019 · Nợ: 825,6 Tr $2020 · Tiền mặt: 2,5 T $2020 · Nợ: 3,6 T $2021 · Tiền mặt: 4,8 T $2021 · Nợ: 8,8 T $2022 · Tiền mặt: 3 T $2022 · Nợ: 8,6 T $2023 · Tiền mặt: 5 T $2023 · Nợ: 9 T $2024 · Tiền mặt: 10,5 T $2024 · Nợ: 9,2 T $2025 · Tiền mặt: 19,1 T $2025 · Nợ: 12,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+30,4%2025
-123,2%-69,3%-15,4%+38,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -177,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -13,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -3,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,1%2025
+14,0%+28,0%+42,0%+56,0%2019: +49,5%2020: +17,7%2021: +56,0%2022: +22,8%2023: +25,8%2024: +22,0%2025: +8,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành6,1 T2025
1,6 T3,2 T4,7 T6,3 T2018: 2,7 T2019: 5,9 T2020: 6 T2021: 6 T2022: 6,2 T2023: 6,3 T2024: 6,2 T2025: 6,1 T20182025
Định giá-24,22025
-29,881,9193,6305,42018 · P/E: -0,92019 · P/E: 233,42020 · P/E: 305,42021 · P/E: -47,12022 · P/E: -141,52023 · P/E: 34,12024 · P/E: 24,42025 · P/E: -24,22018 · P/S: 1,62019 · P/S: 5,42020 · P/S: 12,62021 · P/S: 6,22022 · P/S: 4,32023 · P/S: 1,62024 · P/S: 2,62025 · P/S: 1,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-27
Doanh thu ước tính 16,8 T $ · Cập nhật 5h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,1661,9 T $+14%21
FY 20273,7970,1 T $+29%24
FY 20286,3679 T $+45%15
FY 20297,8190,2 T $+66%9
FY 20300,0096,7 T $+78%6
Q2 20260,0515 T $+10%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,33-
2026-08-28Kết quảThực tế 0,48 / Ước tính 0,06Vượt dự báo
2026-06-01Kết quảThực tế -0,92 / Ước tính -1,3Vượt dự báo
2026-03-26Kết quảThực tế -2,76 / Ước tính -2,68Thấp hơn dự báo
2025-11-28Kết quảThực tế -2,84 / Ước tính -2,11Thấp hơn dự báo
2025-08-26Kết quảThực tế 0,26 / Ước tính 1,64Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:49 UTC 23 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Specialty Retail
Giám đốc điều hành
Xing Wang
Nhân viên
111.298
Ngày IPO
20 thg 9, 2018
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,38
Điểm Piotroskii2/9
Xếp hạng FMPiC-
Lợi nhuận chủ sở hữui5,72 T CN¥0,93 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
449,89 T HK$+5.8%thg 6 26 – thg 9 26
413,45 T HK$493,67 T HK$573,89 T HK$Cao nhất: 573,89 T HK$ · 2026-08-10Thấp nhất: 413,45 T HK$ · 2026-06-29Hiện tại: 449,89 T HK$ · 2026-09-23thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 449,89 T HK$ · 2026-09-23Cao nhất: 573,89 T HK$ · 2026-08-10Thấp nhất: 413,45 T HK$ · 2026-06-29
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VXUS0,12%81,1 Tr
VWO0,44%77,9 Tr
3033.HK8,04%66,5 Tr
IEMG0,34%57,9 Tr
2800.HK2,4%44 Tr
KWEB7,2%36 Tr
VWIGX0,59%30,2 Tr
JYV4,64%25,4 Tr
FXI4,39%19 Tr
EIMI.L0,35%16,8 Tr
3067.HK8,17%14,1 Tr
VEU0,13%13,1 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MEITUAN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MEITUAN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Meituan (MEITUAN) được giao dịch trên 13 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, KuCoin, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MEITUAN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MEITUAN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MEITUAN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MEITUAN là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +21,9% trên 13 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MEITUAN so với cổ phiếu Meituan như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MEITUAN là 9,13 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 9,13 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MEITUAN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MEITUAN là một phái sinh theo dõi giá của Meituan mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Meituan trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MEITUANUSDT perpetual là gì?

MEITUANUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Meituan thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MEITUAN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MEITUAN perpetuals · perpequities.comMEITUAN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/meituan-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/meituan-perp.svg" width="240" height="64" alt="MEITUAN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MEITUAN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MEITUAN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MEITUAN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X