PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Sea Limited (SE)

Sea Limited kinh doanh giải trí số qua Garena, thương mại điện tử qua Shopee và dịch vụ tài chính số qua SeaMoney, gồm thanh toán, tín dụng và ngân hàng số.

-9,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:SE

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-9,09%
5D-19,04%
1M-21,65%
6M-7,37%
YTD-36,95%
1Y-51,14%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchSE-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
49,3 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
27,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+38%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,9%
P/E
29,7
P/E cùng ngành 32,0
Dòng tiền tự do
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,8
P/E cùng ngành
32,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
31,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 8,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,44 $
2017-02-13

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất22,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,9%
Dòng tiền tự do4,5 T $
Nợ ròng-3 T $
20204,4 T $
202110 T $
202212,4 T $
202313,1 T $
202416,8 T $
202522,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,4 T $+101%-1,6 T $219,6 Tr $
202110 T $+128%-2 T $-598,5 Tr $
202212,4 T $+25%-1,7 T $-2 T $
202313,1 T $+5%150,7 Tr $1,8 T $
202416,8 T $+29%444,3 Tr $3 T $
202522,9 T $+36%1,6 T $4,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+30,8%-29,8%-37,0%-47,8%-15,5%
2021+39,1%-15,9%-20,6%-27,7%-10,9%
2022+41,6%-11,9%-13,3%-28,9%-9,7%
2023+44,7%+1,7%+1,2%+2,3%+0,8%
2024+42,8%+3,9%+2,6%+5,3%+2,0%
2025+44,7%+8,1%+6,9%+12,6%+5,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,2 T $2,1 T $-4,1 T $1,93
20219,2 T $4,3 T $-5 T $2,11
20226 T $4,5 T $-1,5 T $1,83
20232,8 T $4,5 T $1,7 T $1,44
20242,4 T $4,1 T $1,7 T $1,49
20256,4 T $3,3 T $-3 T $1,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202095 T $90,9 T $21,7-58,7
2021119,2 T $114,2 T $12,0-58,3
202229 T $27,5 T $2,3-17,6
202322,9 T $24,6 T $1,8150,0
202461 T $62,7 T $3,6137,8
202575,9 T $72,9 T $3,348,1
Q3 20244,3 T $
Q4 20245 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20255,3 T $
Q3 20256 T $
Q4 20256,9 T $
Q1 20267,1 T $
Q2 20267,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,3 T $+31%153,3 Tr $1 T $
Q4 20245 T $+37%237,3 Tr $931,8 Tr $
Q1 20254,8 T $+30%403,1 Tr $756,9 Tr $
Q2 20255,3 T $+38%414,2 Tr $1,4 T $
Q3 20256 T $+38%372 Tr $1 T $
Q4 20256,9 T $+38%397,1 Tr $0 $
Q1 20267,1 T $+47%427,9 Tr $918,9 Tr $
Q2 20267,8 T $+48%440,8 Tr $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+43,0%+4,7%+3,5%+1,9%+0,7%
Q4 2024+44,6%+6,2%+4,8%+2,8%+1,0%
Q1 2025+46,2%+9,4%+8,3%+4,5%+1,7%
Q2 2025+45,8%+9,3%+7,9%+4,3%+1,6%
Q3 2025+43,4%+8,0%+6,2%+3,6%+1,4%
Q4 2025+43,8%+7,8%+5,8%+3,2%+1,4%
Q1 2026+44,3%+8,0%+6,0%+3,3%+1,4%
Q2 2026+45,6%+8,0%+5,7%+3,4%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,5 T $4,4 T $1,9 T $1,62
Q4 20242,4 T $4,1 T $1,7 T $1,49
Q1 20252,2 T $4,1 T $2 T $1,51
Q2 20252,2 T $4,2 T $2 T $1,55
Q3 20253,1 T $4,2 T $1,2 T $1,44
Q4 20256,4 T $3,3 T $-3 T $1,58
Q1 20266,3 T $3,6 T $-2,7 T $1,58
Q2 20263,5 T $4,1 T $597,2 Tr $1,49
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202454,1 T $56 T $12,590,7
Q4 202461,5 T $63,3 T $12,464,7
Q1 202577 T $79 T $15,948,0
Q2 202594,7 T $96,7 T $18,057,9
Q3 2025106,4 T $107,6 T $17,870,9
Q4 202576,8 T $73,8 T $11,248,3
Q1 202650,6 T $48 T $7,129,6
Q2 202658,7 T $59,3 T $7,533,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,8 T $Q2 2026
1,9 T $3,9 T $5,8 T $7,8 T $Q3 2023: 3,3 T $Q4 2023: 3,6 T $Q1 2024: 3,7 T $Q2 2024: 3,8 T $Q3 2024: 4,3 T $Q4 2024: 5 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 5,3 T $Q3 2025: 6 T $Q4 2025: 6,9 T $Q1 2026: 7,1 T $Q2 2026: 7,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng440,8 Tr $Q2 2026
2,2 Tr $148,4 Tr $294,6 Tr $440,8 Tr $Q3 2023: -144 Tr $Q4 2023: -109,7 Tr $Q1 2024: -23,7 Tr $Q2 2024: 79,9 Tr $Q3 2024: 153,3 Tr $Q4 2024: 237,3 Tr $Q1 2025: 403,1 Tr $Q2 2025: 414,2 Tr $Q3 2025: 372 Tr $Q4 2025: 397,1 Tr $Q1 2026: 427,9 Tr $Q2 2026: 440,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA740,7 Tr $Q2 2026
189 Tr $377,9 Tr $566,9 Tr $755,9 Tr $Q3 2023: 35,1 Tr $Q4 2023: 77 Tr $Q1 2024: 167,7 Tr $Q2 2024: 248,4 Tr $Q3 2024: 348,7 Tr $Q4 2024: 432,2 Tr $Q1 2025: 645,1 Tr $Q2 2025: 569,6 Tr $Q3 2025: 637,1 Tr $Q4 2025: 726,9 Tr $Q1 2026: 755,9 Tr $Q2 2026: 740,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,1 T $Q2 2026
349,9 Tr $699,9 Tr $1 T $1,4 T $Q3 2023: 555,8 Tr $Q4 2023: 264,4 Tr $Q1 2024: 440,5 Tr $Q2 2024: 552,4 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 931,8 Tr $Q1 2025: 756,9 Tr $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 918,9 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,7 $Q2 2026
-0,02 $0,22 $0,46 $0,7 $Q3 2023: -0,26 $Q4 2023: -0,19 $Q1 2024: -0,04 $Q2 2024: 0,14 $Q3 2024: 0,26 $Q4 2024: 0,39 $Q1 2025: 0,63 $Q2 2025: 0,69 $Q3 2025: 0,59 $Q4 2025: 0,63 $Q1 2026: 0,67 $Q2 2026: 0,7 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,5 T $Q2 2026
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q3 2023 · Nợ: 4,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,8 T $Q4 2023 · Nợ: 4,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q1 2024 · Nợ: 4,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q2 2024 · Nợ: 4,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2024 · Nợ: 4,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2024 · Nợ: 4,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2025 · Nợ: 4,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,2 T $Q2 2025 · Nợ: 4,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,1 T $Q3 2025 · Nợ: 4,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,4 T $Q4 2025 · Nợ: 3,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2026 · Nợ: 3,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2026 · Nợ: 4,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,6%Q2 2026
+8,3%+20,9%+33,6%+46,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -4,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -0,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+48,1%Q2 2026
+12,0%+24,0%+36,1%+48,1%Q3 2024: +30,8%Q4 2024: +36,9%Q1 2025: +29,6%Q2 2025: +38,2%Q3 2025: +38,3%Q4 2025: +38,4%Q1 2026: +46,6%Q2 2026: +48,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành654,5 TrQ2 2026
163,6 Tr327,2 Tr490,8 Tr654,5 TrQ3 2023: 564,8 TrQ4 2023: 569,5 TrQ1 2024: 570,9 TrQ2 2024: 574,3 TrQ3 2024: 574,3 TrQ4 2024: 610,1 TrQ1 2025: 634,6 TrQ2 2025: 592 TrQ3 2025: 635,6 TrQ4 2025: 639,5 TrQ1 2026: 636,2 TrQ2 2026: 654,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá33,3Q2 2026
-209,1-98,112,9123,9Q3 2023 · P/E: -41,6Q4 2023 · P/E: -53,3Q1 2024 · P/E: -320,2Q2 2024 · P/E: 123,9Q3 2024 · P/E: 90,7Q4 2024 · P/E: 64,7Q1 2025 · P/E: 48,0Q2 2025 · P/E: 57,9Q3 2025 · P/E: 70,9Q4 2025 · P/E: 48,3Q1 2026 · P/E: 29,6Q2 2026 · P/E: 33,3Q3 2023 · P/S: 7,5Q4 2023 · P/S: 6,4Q1 2024 · P/S: 8,1Q2 2024 · P/S: 10,5Q3 2024 · P/S: 12,5Q4 2024 · P/S: 12,4Q1 2025 · P/S: 15,9Q2 2025 · P/S: 18,0Q3 2025 · P/S: 17,8Q4 2025 · P/S: 11,2Q1 2026 · P/S: 7,1Q2 2026 · P/S: 7,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu22,9 T $2025
5,7 T $11,5 T $17,2 T $22,9 T $2018: 827 Tr $2019: 2,2 T $2020: 4,4 T $2021: 10 T $2022: 12,4 T $2023: 13,1 T $2024: 16,8 T $2025: 22,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,6 T $2025
-1,1 T $-234,3 Tr $671,9 Tr $1,6 T $2018: -961,2 Tr $2019: -1,5 T $2020: -1,6 T $2021: -2 T $2022: -1,7 T $2023: 150,7 Tr $2024: 444,3 Tr $2025: 1,6 T $20182025
EBITDA2,7 T $2025
-303,7 Tr $686,8 Tr $1,7 T $2,7 T $2018: -904,9 Tr $2019: -769,6 Tr $2020: -1,1 T $2021: -1,3 T $2022: -704,2 Tr $2023: 783,5 Tr $2024: 1,2 T $2025: 2,7 T $20182025
Dòng tiền tự do4,5 T $2025
-395,5 Tr $1,2 T $2,9 T $4,5 T $2018: -673,7 Tr $2019: -177,2 Tr $2020: 219,6 Tr $2021: -598,5 Tr $2022: -2 T $2023: 1,8 T $2024: 3 T $2025: 4,5 T $20182025
EPS2,52 $2025
-2,25 $-0,66 $0,93 $2,52 $2018: -2,84 $2019: -3,35 $2020: -3,39 $2021: -3,84 $2022: -2,96 $2023: 0,25 $2024: 0,73 $2025: 2,52 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,4 T $2025
2,3 T $4,6 T $6,9 T $9,2 T $2018 · Tiền mặt: 1 T $2018 · Nợ: 1,1 T $2019 · Tiền mặt: 3,1 T $2019 · Nợ: 1,6 T $2020 · Tiền mặt: 6,2 T $2020 · Nợ: 2,1 T $2021 · Tiền mặt: 9,2 T $2021 · Nợ: 4,3 T $2022 · Tiền mặt: 6 T $2022 · Nợ: 4,5 T $2023 · Tiền mặt: 2,8 T $2023 · Nợ: 4,5 T $2024 · Tiền mặt: 2,4 T $2024 · Nợ: 4,1 T $2025 · Tiền mặt: 6,4 T $2025 · Nợ: 3,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+44,7%2025
-78,5%-37,5%+3,6%+44,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +1,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -119,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -41,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -116,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -67,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -37,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -20,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -13,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+36,4%2025
+40,8%+81,5%+122,3%+163,1%2019: +163,1%2020: +101,1%2021: +127,5%2022: +25,1%2023: +4,9%2024: +28,8%2025: +36,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành638,2 Tr2025
159,6 Tr319,1 Tr478,7 Tr638,2 Tr2018: 338,5 Tr2019: 436,6 Tr2020: 477,3 Tr2021: 532,7 Tr2022: 558,1 Tr2023: 594,4 Tr2024: 604,7 Tr2025: 638,2 Tr20182025
Định giá48,12025
-6,545,697,8150,02018 · P/E: -4,02019 · P/E: -12,02020 · P/E: -58,72021 · P/E: -58,32022 · P/E: -17,62023 · P/E: 150,02024 · P/E: 137,82025 · P/E: 48,12018 · P/S: 4,62019 · P/S: 8,12020 · P/S: 21,72021 · P/S: 12,02022 · P/S: 2,32023 · P/S: 1,82024 · P/S: 3,62025 · P/S: 3,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 8,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,44 $
2017-02-13

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,6931,6 T $+38%11
FY 20274,7038,8 T $+69%11
FY 20285,8444,8 T $+95%15
FY 20297,5548,4 T $+111%9
FY 20308,7453,8 T $+134%6
Q1 20271,169,5 T $+33%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-10Kết quảThực tế - / Ước tính 1-
2026-08-11Kết quảThực tế 0,86 / Ước tính 0,86Vượt dự báo
2026-05-12Kết quảThực tế 0,84 / Ước tính 0,83Vượt dự báo
2026-03-03Kết quảThực tế 0,66 / Ước tính 0,82Thấp hơn dự báo
2025-11-11Kết quảThực tế 0,78 / Ước tính 1,03Thấp hơn dự báo
2025-08-12Kết quảThực tế 0,85 / Ước tính 0,99Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị84294
Nhà phân tích1931
Mua / giữ / bán77 / 7 / 0243 / 50 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 1 / 021 / 8 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 82 (0%)73 / 214 (25%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-48,5%-22,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-19,6% / -64,4%+151,3% / -66,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Sachin SalgaonkarBank of America SecuritiesMuaDuy trì130 US$
20 thg 10, 2026Venugopal GarreBernsteinMuaDuy trì150 US$
20 thg 10, 2026Venugopal GarreBernsteinMuaDuy trì150 US$
19 thg 10, 2026Hussaini SaifeeMaybankMuaDuy trì150 US$
19 thg 10, 2026Sachin MittalDBSGiữDuy trì105 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 21 thg 10, 2026 · 84 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

SE perpetuals · perpequities.comSE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/se-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/se-perp.svg" width="240" height="64" alt="SE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X