PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual AutoZone, Inc. (AZO)

Perpetual futures AZO trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AZOUSDT.

AutoZone, Inc. là nhà bán lẻ và phân phối phụ tùng, phụ kiện ô tô tại Hoa Kỳ cho xe hơi, SUV, xe van và xe tải nhẹ, phục vụ khách hàng cá nhân và chuyên nghiệp.

$2.816-0,2%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:AZO

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
8,7 N $
Open interest
2 N $
Thanh khoản tốt nhất
10,3 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+5,5 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
8,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 54,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 45,8 T $
Hiệu suất spot
1D-0,67%
5D-0,73%
1M-3,56%
6M-14,54%
YTD-15,77%
1Y-33,42%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchAZO/USDTĐang giao dịch$2.816-7,1% APR
-0,00650% mỗi 8h
+5,5 bps10,3 N $8,7 N $2 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +102,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +102,3 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

AZO

Spread hẹp nhất

AZO

Khối lượng cao nhất

AZO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
46,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
20,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,6%
P/E
18,3
P/E cùng ngành 22,2
Dòng tiền tự do
1,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,3
P/E cùng ngành
22,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
21,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-08
Doanh thu ước tính 4,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất20,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,6%
Dòng tiền tự do0 $
Nợ ròng12,1 T $
202114,6 T $
202216,3 T $
202317,5 T $
202418,5 T $
202518,9 T $
202620,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202114,6 T $+16%2,2 T $2,9 T $
202216,3 T $+11%2,4 T $2,5 T $
202317,5 T $+7%2,5 T $2,1 T $
202418,5 T $+6%2,7 T $1,9 T $
202518,9 T $+2%2,5 T $1,8 T $
202620,3 T $+7%2,6 T $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+52,8%+20,1%+14,8%-120,7%+15,0%
2022+52,1%+20,1%+14,9%-68,7%+15,9%
2023+52,0%+19,9%+14,5%-58,1%+15,8%
2024+53,1%+20,5%+14,4%-56,1%+15,5%
2025+52,6%+19,1%+13,2%-73,2%+12,9%
2026+52,3%+18,3%+12,6%-102,8%+11,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20211,2 T $8,2 T $7,1 T $0,87
2022264,4 Tr $9,3 T $9 T $0,77
2023277,1 Tr $10,9 T $10,7 T $0,80
2024298,2 Tr $12,4 T $12,1 T $0,84
2025271,8 Tr $12,3 T $12 T $0,88
2026326,1 Tr $12,4 T $12,1 T $0,90
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202134,4 T $41,5 T $2,415,9
202243,5 T $52,5 T $2,717,9
202345,4 T $56,1 T $2,618,0
202455,1 T $67,1 T $3,020,7
202570,5 T $82,5 T $3,728,2
202648,8 T $60,9 T $2,419,0
Q1 20254,3 T $
Q2 20254 T $
Q3 20254,5 T $
Q4 20256,2 T $
Q1 20264,6 T $
Q2 20264,3 T $
Q3 20264,8 T $
Q4 20266,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 20254,3 T $+2%564,9 Tr $564,8 Tr $
Q2 20254 T $+2%487,9 Tr $291 Tr $
Q3 20254,5 T $+5%608,4 Tr $423,1 Tr $
Q4 20256,2 T $+1%837 Tr $511,1 Tr $
Q1 20264,6 T $+8%530,8 Tr $628,9 Tr $
Q2 20264,3 T $+8%468,9 Tr $36,7 Tr $
Q3 20264,8 T $+8%641,5 Tr $456,5 Tr $
Q4 20266,6 T $+6%931,6 Tr $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+53,0%+19,7%+13,2%-12,1%+3,2%
Q2 2025+53,9%+17,9%+12,3%-10,9%+2,7%
Q3 2025+52,7%+19,4%+13,6%-15,3%+3,3%
Q4 2025+51,5%+19,2%+13,4%-24,5%+4,3%
Q1 2026+51,0%+16,9%+11,5%-16,4%+2,7%
Q2 2026+52,5%+16,3%+11,0%-16,1%+2,3%
Q3 2026+52,2%+19,1%+13,3%-23,0%+3,1%
Q4 2026+53,3%+20,0%+14,1%-37,2%+4,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 2025304 Tr $12,3 T $12 T $0,83
Q2 2025300,9 Tr $12,4 T $12,1 T $0,84
Q3 2025268,6 Tr $12,2 T $11,9 T $0,84
Q4 2025271,8 Tr $12,3 T $12 T $0,88
Q1 2026287,6 Tr $12 T $11,8 T $0,86
Q2 2026285,5 Tr $12,4 T $12,1 T $0,89
Q3 2026253,7 Tr $12,6 T $12,4 T $0,89
Q4 2026326,1 Tr $12,4 T $12,1 T $0,90
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 202553,8 T $65,8 T $12,623,2
Q2 202559,6 T $71,7 T $15,129,8
Q3 202561,4 T $73,3 T $13,725,2
Q4 202570,2 T $82,3 T $11,321,0
Q1 202664,9 T $76,7 T $14,030,6
Q2 202664,2 T $76,4 T $15,034,1
Q3 202657,6 T $70 T $11,922,4
Q4 202648,8 T $60,9 T $7,413,0

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,6 T $Q4 2026
1,6 T $3,3 T $4,9 T $6,6 T $Q1 2024: 4,2 T $Q2 2024: 3,9 T $Q3 2024: 4,2 T $Q4 2024: 6,2 T $Q1 2025: 4,3 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 4,5 T $Q4 2025: 6,2 T $Q1 2026: 4,6 T $Q2 2026: 4,3 T $Q3 2026: 4,8 T $Q4 2026: 6,6 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng931,6 Tr $Q4 2026
232,9 Tr $465,8 Tr $698,7 Tr $931,6 Tr $Q1 2024: 593,5 Tr $Q2 2024: 515 Tr $Q3 2024: 651,7 Tr $Q4 2024: 902,2 Tr $Q1 2025: 564,9 Tr $Q2 2025: 487,9 Tr $Q3 2025: 608,4 Tr $Q4 2025: 837 Tr $Q1 2026: 530,8 Tr $Q2 2026: 468,9 Tr $Q3 2026: 641,5 Tr $Q4 2026: 931,6 Tr $Q1 2024Q4 2026
EBITDA1,3 T $Q4 2026
370,8 Tr $741,7 Tr $1,1 T $1,5 T $Q1 2024: 968,8 Tr $Q2 2024: 868,2 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 974,3 Tr $Q2 2025: 844,7 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 932,4 Tr $Q2 2026: 854,1 Tr $Q3 2026: 1,1 T $Q4 2026: 1,3 T $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do0 $Q4 2026
180,9 Tr $361,7 Tr $542,6 Tr $723,5 Tr $Q1 2024: 594,8 Tr $Q2 2024: 178,7 Tr $Q3 2024: 434,4 Tr $Q4 2024: 723,5 Tr $Q1 2025: 564,8 Tr $Q2 2025: 291 Tr $Q3 2025: 423,1 Tr $Q4 2025: 511,1 Tr $Q1 2026: 628,9 Tr $Q2 2026: 36,7 Tr $Q3 2026: 456,5 Tr $Q4 2026: 0 $Q1 2024Q4 2026
EPS55,8 $Q4 2026
14 $27,9 $41,9 $55,8 $Q1 2024: 32,6 $Q2 2024: 28,9 $Q3 2024: 36,7 $Q4 2024: 51,6 $Q1 2025: 32,5 $Q2 2025: 28,3 $Q3 2025: 35,4 $Q4 2025: 48,7 $Q1 2026: 31 $Q2 2026: 27,6 $Q3 2026: 38,1 $Q4 2026: 55,8 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ326,1 Tr $Q4 2026
3,2 T $6,3 T $9,5 T $12,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 283 Tr $Q1 2024 · Nợ: 11,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 304,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 11,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 275,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 12,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 298,2 Tr $Q4 2024 · Nợ: 12,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 304 Tr $Q1 2025 · Nợ: 12,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 300,9 Tr $Q2 2025 · Nợ: 12,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 268,6 Tr $Q3 2025 · Nợ: 12,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 271,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 12,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 287,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 12 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 285,5 Tr $Q2 2026 · Nợ: 12,4 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 253,7 Tr $Q3 2026 · Nợ: 12,6 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 326,1 Tr $Q4 2026 · Nợ: 12,4 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,3%Q4 2026
+13,5%+26,9%+40,4%+53,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,6%Q4 2026
+2,1%+4,2%+6,3%+8,4%Q1 2025: +2,1%Q2 2025: +2,4%Q3 2025: +5,4%Q4 2025: +0,6%Q1 2026: +8,2%Q2 2026: +8,1%Q3 2026: +8,4%Q4 2026: +5,6%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành16,9 TrQ4 2026
4,6 Tr9,1 Tr13,7 Tr18,2 TrQ1 2024: 18,2 TrQ2 2024: 17,8 TrQ3 2024: 17,8 TrQ4 2024: 17,4 TrQ1 2025: 17,4 TrQ2 2025: 17,2 TrQ3 2025: 17,2 TrQ4 2025: 17,2 TrQ1 2026: 17,1 TrQ2 2026: 17,1 TrQ3 2026: 16,9 TrQ4 2026: 16,9 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá13,0Q4 2026
8,517,025,634,1Q1 2024 · P/E: 19,6Q2 2024 · P/E: 22,5Q3 2024 · P/E: 19,6Q4 2024 · P/E: 15,0Q1 2025 · P/E: 23,2Q2 2025 · P/E: 29,8Q3 2025 · P/E: 25,2Q4 2025 · P/E: 21,0Q1 2026 · P/E: 30,6Q2 2026 · P/E: 34,1Q3 2026 · P/E: 22,4Q4 2026 · P/E: 13,0Q1 2024 · P/S: 11,1Q2 2024 · P/S: 12,0Q3 2024 · P/S: 12,0Q4 2024 · P/S: 8,7Q1 2025 · P/S: 12,6Q2 2025 · P/S: 15,1Q3 2025 · P/S: 13,7Q4 2025 · P/S: 11,3Q1 2026 · P/S: 14,0Q2 2026 · P/S: 15,0Q3 2026 · P/S: 11,9Q4 2026 · P/S: 7,4Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu20,3 T $2026
5,1 T $10,2 T $15,3 T $20,3 T $2019: 11,9 T $2020: 12,6 T $2021: 14,6 T $2022: 16,3 T $2023: 17,5 T $2024: 18,5 T $2025: 18,9 T $2026: 20,3 T $20192026
Lợi nhuận ròng2,6 T $2026
665,6 Tr $1,3 T $2 T $2,7 T $2019: 1,6 T $2020: 1,7 T $2021: 2,2 T $2022: 2,4 T $2023: 2,5 T $2024: 2,7 T $2025: 2,5 T $2026: 2,6 T $20192026
EBITDA3,7 T $2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,3 T $2019: 2,6 T $2020: 2,8 T $2021: 3,4 T $2022: 3,7 T $2023: 4 T $2024: 4,3 T $2025: 4,2 T $2026: 3,7 T $20192026
Dòng tiền tự do0 $2026
724,2 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $2019: 1,6 T $2020: 2,3 T $2021: 2,9 T $2022: 2,5 T $2023: 2,1 T $2024: 1,9 T $2025: 1,8 T $2026: 0 $20192026
EPS152,6 $2026
38,1 $76,3 $114,4 $152,6 $2019: 63,4 $2020: 71,9 $2021: 95,2 $2022: 117,2 $2023: 132,4 $2024: 149,6 $2025: 144,9 $2026: 152,6 $20192026
Tiền mặt / Nợ326,1 Tr $2026
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $2019 · Tiền mặt: 176,3 Tr $2019 · Nợ: 5,3 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 8,3 T $2021 · Tiền mặt: 1,2 T $2021 · Nợ: 8,2 T $2022 · Tiền mặt: 264,4 Tr $2022 · Nợ: 9,3 T $2023 · Tiền mặt: 277,1 Tr $2023 · Nợ: 10,9 T $2024 · Tiền mặt: 298,2 Tr $2024 · Nợ: 12,4 T $2025 · Tiền mặt: 271,8 Tr $2025 · Nợ: 12,3 T $2026 · Tiền mặt: 326,1 Tr $2026 · Nợ: 12,4 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+52,3%2026
+13,4%+26,8%+40,2%+53,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +53,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +52,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,4%2026
+4,0%+7,9%+11,9%+15,8%2020: +6,5%2021: +15,8%2022: +11,1%2023: +7,4%2024: +5,9%2025: +2,4%2026: +7,4%20192026
Cổ phiếu lưu hành16,9 Tr2026
6,4 Tr12,7 Tr19,1 Tr25,5 Tr2019: 25,5 Tr2020: 24,1 Tr2021: 22,8 Tr2022: 20,7 Tr2023: 19,1 Tr2024: 17,8 Tr2025: 17,2 Tr2026: 16,9 Tr20192026
Định giá19,02026
7,114,121,228,22019 · P/E: 17,02020 · P/E: 16,22021 · P/E: 15,92022 · P/E: 17,92023 · P/E: 18,02024 · P/E: 20,72025 · P/E: 28,22026 · P/E: 19,02019 · P/S: 2,32020 · P/S: 2,22021 · P/S: 2,42022 · P/S: 2,72023 · P/S: 2,62024 · P/S: 3,02025 · P/S: 3,72026 · P/S: 2,420192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-08
Doanh thu ước tính 4,9 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026150,6320,4 T $+8%19
FY 2027170,6921,8 T $+7%21
FY 2028191,4723,4 T $+15%19
FY 2029214,5724,9 T $+23%8
FY 2030256,8026,5 T $+30%3
Q4 202635,484,9 T $-25%14

Sự kiện công ty

6
2026-12-08Kết quảThực tế - / Ước tính 35,48-
2026-09-22Kết quảThực tế 0,56 / Ước tính 0,54Vượt dự báo
2026-05-26Kết quảThực tế 38,07 / Ước tính 36,22Vượt dự báo
2026-03-03Kết quảThực tế 27,63 / Ước tính 27,15Vượt dự báo
2025-12-09Kết quảThực tế 31,04 / Ước tính 32,75Thấp hơn dự báo
2025-09-23Kết quảThực tế 48,71 / Ước tính 50,73Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AZO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị120353
Nhà phân tích2835
Mua / giữ / bán110 / 10 / 0316 / 36 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 4 / 28 / 7 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 108 (0%)13 / 313 (4%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-29,0%-22,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-4,4% / -41,5%+10,4% / -41,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026Zhihan MaBernsteinMuaBắt đầu theo dõi3.698 US$
28 thg 9, 2026Christopher HorversJ.P. MorganMuaDuy trì3.700 US$
24 thg 9, 2026Greg MelichEvercore ISIMuaDuy trì3.500 US$
23 thg 9, 2026Steven ZacconeCitiMuaKhẳng định lại3.450 US$
23 thg 9, 2026Unknown AnalystJefferiesMuaDuy trì4.000 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 30 thg 9, 2026 · 120 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AZO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu AutoZone, Inc. (AZO) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AZO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AZO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AZO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AZO là -7,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -7,1% đến -7,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AZO so với cổ phiếu AutoZone, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AZO là 2,8 N $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 2,8 N $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AZO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AZO là một phái sinh theo dõi giá của AutoZone, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán AutoZone, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AZOUSDT perpetual là gì?

AZOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu AutoZone, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AZO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AZO perpetuals · perpequities.comAZO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/azo-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/azo-perp.svg" width="240" height="64" alt="AZO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AZO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AZO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AZO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X