PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual D.R. Horton, Inc. (DHI)

Perpetual futures DHI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DHIUSDT.

D.R. Horton là công ty xây dựng nhà ở của Mỹ chuyên mua và chuẩn bị đất, xây dựng và bán nhà liền kề và nhà riêng lẻ tại 31 bang, đồng thời cung cấp dịch vụ tài trợ thế chấp và bảo hiểm quyền sở hữu.

$144,62-2,7%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:DHI

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
17,7 N $
Open interest
20,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
66,4 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+11,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
17,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 853,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 36,2 T $
Hiệu suất spot
1D-2,73%
5D-2,26%
1M+2,58%
6M-5,70%
YTD-0,72%
1Y-3,57%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchDHI/USDTĐang giao dịch$144,62+15,1% APR
+0,014% mỗi 8h
+11,8 bps66,4 N $17,7 N $20,2 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +19,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +19,9 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DHI

Spread hẹp nhất

DHI

Khối lượng cao nhất

DHI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 21m trước
Vốn hóa
40,6 T $
Cập nhật 21m trước
Doanh thu
33,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,2%
P/E
13,8
P/E cùng ngành 15,0
Dòng tiền tự do
3,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,2
P/E cùng ngành
15,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
33,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 9,1 T $ · Cập nhật 21m trước
Cổ tức
0,45 $
2026-08-06

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất34,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,5%
Dòng tiền tự do3,3 T $
Nợ ròng3 T $
202020,3 T $
202127,8 T $
202233,5 T $
202335,5 T $
202436,8 T $
202534,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202020,3 T $+15%2,4 T $1,1 T $
202127,8 T $+37%4,2 T $267 Tr $
202233,5 T $+21%5,9 T $413,6 Tr $
202335,5 T $+6%4,7 T $4,2 T $
202436,8 T $+4%4,8 T $2 T $
202534,3 T $-7%3,6 T $3,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+24,3%+14,5%+11,7%+20,0%+12,6%
2021+28,4%+19,4%+15,0%+28,1%+17,4%
2022+31,4%+23,0%+17,5%+30,2%+19,3%
2023+26,4%+17,6%+13,4%+20,9%+14,6%
2024+25,9%+16,6%+12,9%+18,8%+13,2%
2025+23,7%+12,9%+10,5%+14,8%+10,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $4,3 T $1,3 T $14,71
20213,2 T $5,4 T $2,2 T $12,87
20222,5 T $6,1 T $3,6 T $13,13
20233,9 T $5,1 T $1,3 T $14,96
20244,5 T $6 T $1,5 T $17,06
20253 T $6 T $3 T $17,39
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202027,6 T $28,9 T $1,411,7
202130,3 T $32,6 T $1,17,3
202223,7 T $27,3 T $0,74,0
202336,6 T $37,9 T $1,07,7
202462,9 T $64,3 T $1,713,2
202552,3 T $55,3 T $1,514,6
Q4 202410 T $
Q1 20257,6 T $
Q2 20257,7 T $
Q3 20259,2 T $
Q4 20259,7 T $
Q1 20266,9 T $
Q2 20267,6 T $
Q3 20269,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202410 T $-5%1,3 T $1,9 T $
Q1 20257,6 T $-1%844,9 Tr $633,4 Tr $
Q2 20257,7 T $-15%810,4 Tr $-470,5 Tr $
Q3 20259,2 T $-7%1 T $692,6 Tr $
Q4 20259,7 T $-3%905,3 Tr $2,4 T $
Q1 20266,9 T $-10%594,8 Tr $826,6 Tr $
Q2 20267,6 T $-2%647,9 Tr $-449,7 Tr $
Q3 20269,2 T $0%904,9 Tr $503,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+25,5%+16,6%+12,8%+5,1%+3,6%
Q1 2025+25,1%+13,6%+11,1%+3,4%+2,4%
Q2 2025+24,6%+12,9%+10,5%+3,3%+2,3%
Q3 2025+23,9%+13,7%+11,1%+4,3%+2,8%
Q4 2025+21,7%+11,6%+9,4%+3,7%+2,6%
Q1 2026+23,2%+10,6%+8,6%+2,5%+1,7%
Q2 2026+22,5%+10,6%+8,6%+2,7%+1,8%
Q3 2026+23,3%+13,3%+9,8%+3,8%+2,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20244,5 T $6 T $1,5 T $17,06
Q1 20253,1 T $5,2 T $2,1 T $15,13
Q2 20252,5 T $6,6 T $4,1 T $17,19
Q3 20252,6 T $7,3 T $4,7 T $16,41
Q4 20253 T $6 T $3 T $17,39
Q1 20262,5 T $5,6 T $3,1 T $12,64
Q2 20261,9 T $6,6 T $4,7 T $11,66
Q3 20262,1 T $7,2 T $5,1 T $9,84
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202462 T $63,5 T $6,212,1
Q1 202545 T $47,1 T $5,913,3
Q2 202539,7 T $43,8 T $5,112,3
Q3 202538,2 T $42,9 T $4,19,6
Q4 202550,2 T $53,2 T $5,213,8
Q1 202642,1 T $45,2 T $6,117,7
Q2 202639,5 T $44,2 T $5,215,2
Q3 202646,8 T $51,9 T $5,112,8

Đã làm mới 21m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu9,2 T $Q3 2026
2,6 T $5,3 T $7,9 T $10,5 T $Q4 2023: 10,5 T $Q1 2024: 7,7 T $Q2 2024: 9,1 T $Q3 2024: 10 T $Q4 2024: 10 T $Q1 2025: 7,6 T $Q2 2025: 7,7 T $Q3 2025: 9,2 T $Q4 2025: 9,7 T $Q1 2026: 6,9 T $Q2 2026: 7,6 T $Q3 2026: 9,2 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng904,9 Tr $Q3 2026
377,4 Tr $754,9 Tr $1,1 T $1,5 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 947,4 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 844,9 Tr $Q2 2025: 810,4 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 905,3 Tr $Q1 2026: 594,8 Tr $Q2 2026: 647,9 Tr $Q3 2026: 904,9 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA1,3 T $Q3 2026
509,9 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 857,1 Tr $Q2 2026: 760,7 Tr $Q3 2026: 1,3 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do503,9 Tr $Q3 2026
254,1 Tr $978,8 Tr $1,7 T $2,4 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: -201 Tr $Q2 2024: -340,4 Tr $Q3 2024: 636,3 Tr $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 633,4 Tr $Q2 2025: -470,5 Tr $Q3 2025: 692,6 Tr $Q4 2025: 2,4 T $Q1 2026: 826,6 Tr $Q2 2026: -449,7 Tr $Q3 2026: 503,9 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS3,18 $Q3 2026
1,11 $2,23 $3,34 $4,45 $Q4 2023: 4,45 $Q1 2024: 2,82 $Q2 2024: 3,52 $Q3 2024: 4,1 $Q4 2024: 3,92 $Q1 2025: 2,61 $Q2 2025: 2,58 $Q3 2025: 3,36 $Q4 2025: 3,04 $Q1 2026: 2,03 $Q2 2026: 2,24 $Q3 2026: 3,18 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ2,1 T $Q3 2026
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,9 T $Q4 2023 · Nợ: 5,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2024 · Nợ: 5,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2024 · Nợ: 6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q3 2024 · Nợ: 5,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,5 T $Q4 2024 · Nợ: 6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2025 · Nợ: 5,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q2 2025 · Nợ: 6,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2025 · Nợ: 7,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2025 · Nợ: 6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,5 T $Q1 2026 · Nợ: 5,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2026 · Nợ: 6,6 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2026 · Nợ: 7,2 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+23,3%Q3 2026
+6,7%+13,4%+20,2%+26,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu0,0%Q3 2026
-11,3%-7,5%-3,8%0,0%Q4 2024: -4,8%Q1 2025: -1,5%Q2 2025: -15,1%Q3 2025: -7,4%Q4 2025: -3,2%Q1 2026: -9,5%Q2 2026: -2,3%Q3 2026: 0,0%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành288,4 TrQ3 2026
84,8 Tr169,7 Tr254,5 Tr339,3 TrQ4 2023: 339,3 TrQ1 2024: 335,7 TrQ2 2024: 333,3 TrQ3 2024: 330,1 TrQ4 2024: 327,3 TrQ1 2025: 323,7 TrQ2 2025: 314 TrQ3 2025: 297,4 TrQ4 2025: 297,4 TrQ1 2026: 293,3 TrQ2 2026: 289 TrQ3 2026: 288,4 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá12,8Q3 2026
4,48,913,317,7Q4 2023 · P/E: 6,0Q1 2024 · P/E: 13,4Q2 2024 · P/E: 11,4Q3 2024 · P/E: 8,3Q4 2024 · P/E: 12,1Q1 2025 · P/E: 13,3Q2 2025 · P/E: 12,3Q3 2025 · P/E: 9,6Q4 2025 · P/E: 13,8Q1 2026 · P/E: 17,7Q2 2026 · P/E: 15,2Q3 2026 · P/E: 12,8Q4 2023 · P/S: 3,4Q1 2024 · P/S: 6,6Q2 2024 · P/S: 5,9Q3 2024 · P/S: 4,5Q4 2024 · P/S: 6,2Q1 2025 · P/S: 5,9Q2 2025 · P/S: 5,1Q3 2025 · P/S: 4,1Q4 2025 · P/S: 5,2Q1 2026 · P/S: 6,1Q2 2026 · P/S: 5,2Q3 2026 · P/S: 5,1Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu34,3 T $2025
9,2 T $18,4 T $27,6 T $36,8 T $2018: 16,1 T $2019: 17,6 T $2020: 20,3 T $2021: 27,8 T $2022: 33,5 T $2023: 35,5 T $2024: 36,8 T $2025: 34,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,6 T $2025
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,9 T $2018: 1,5 T $2019: 1,6 T $2020: 2,4 T $2021: 4,2 T $2022: 5,9 T $2023: 4,7 T $2024: 4,8 T $2025: 3,6 T $20182025
EBITDA4,8 T $2025
1,9 T $3,9 T $5,8 T $7,7 T $2018: 2,1 T $2019: 2,2 T $2020: 3,1 T $2021: 5,4 T $2022: 7,7 T $2023: 6,4 T $2024: 6,4 T $2025: 4,8 T $20182025
Dòng tiền tự do3,3 T $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2018: 477,1 Tr $2019: 668 Tr $2020: 1,1 T $2021: 267 Tr $2022: 413,6 Tr $2023: 4,2 T $2024: 2 T $2025: 3,3 T $20182025
EPS11,6 $2025
4,13 $8,26 $12,4 $16,5 $2018: 3,81 $2019: 4,29 $2020: 6,41 $2021: 11,4 $2022: 16,5 $2023: 13,8 $2024: 14,3 $2025: 11,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ3 T $2025
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,1 T $2018 · Tiền mặt: 1,5 T $2018 · Nợ: 3,2 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 3,4 T $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 4,3 T $2021 · Tiền mặt: 3,2 T $2021 · Nợ: 5,4 T $2022 · Tiền mặt: 2,5 T $2022 · Nợ: 6,1 T $2023 · Tiền mặt: 3,9 T $2023 · Nợ: 5,1 T $2024 · Tiền mặt: 4,5 T $2024 · Nợ: 6 T $2025 · Tiền mặt: 3 T $2025 · Nợ: 6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+23,7%2025
+7,8%+15,7%+23,5%+31,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +24,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +28,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,9%2025
+4,0%+14,9%+25,8%+36,7%2019: +9,5%2020: +15,5%2021: +36,7%2022: +20,5%2023: +5,9%2024: +3,8%2025: -6,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành309,9 Tr2025
95,9 Tr191,7 Tr287,6 Tr383,4 Tr2018: 383,4 Tr2019: 377,4 Tr2020: 370,2 Tr2021: 365,8 Tr2022: 354,8 Tr2023: 343,3 Tr2024: 331,6 Tr2025: 309,9 Tr20182025
Định giá14,62025
3,67,310,914,62018 · P/E: 10,92019 · P/E: 12,12020 · P/E: 11,72021 · P/E: 7,32022 · P/E: 4,02023 · P/E: 7,72024 · P/E: 13,22025 · P/E: 14,62018 · P/S: 1,02019 · P/S: 1,12020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,12022 · P/S: 0,72023 · P/S: 1,02024 · P/S: 1,72025 · P/S: 1,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 9,1 T $ · Cập nhật 21m trước
Cổ tức
0,45 $
2026-08-06

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,4432,7 T $-4%17
FY 202711,2033,7 T $-2%17
FY 202813,0535,8 T $+5%7
FY 202920,1843,9 T $+28%1
Q4 20262,087,1 T $-27%13
Q1 20272,427,7 T $+12%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế 2,67 / Ước tính 3,01Thấp hơn dự báo
2026-08-06Cổ tức0,45 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 3,2 / Ước tính 3,02Vượt dự báo
2026-05-07Cổ tức0,45 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 2,24 / Ước tính 2,15Vượt dự báo
2026-02-05Cổ tức0,45 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DHI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị92285
Nhà phân tích1828
Mua / giữ / bán22 / 56 / 14139 / 114 / 32
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 45 / 13 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt27 / 58 (32%)60 / 199 (23%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,8%-10,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+30,0% / -30,6%+36,2% / -50,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,7% so với S&P 500 -1,2% (n = 144)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Matthew BouleyBarclays78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 130 US$6 thg 10, 2026
  2. Sam ReidWells Fargo66% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 29 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 140 US$16 thg 10, 2026
  3. Michael DahlRBC Capital64% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 119 US$15 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 10, 2026Jade RahmaniKBWGiữDuy trì152 US$
16 thg 10, 2026Sam ReidWells FargoGiữKhẳng định lại140 US$
15 thg 10, 2026Michael DahlRBC CapitalBánDuy trì119 US$
16 thg 10, 2026Anthony PettinariCitiGiữDuy trì150 US$
15 thg 10, 2026Michael DahlRBC CapitalBánDuy trì119 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 29 thg 10, 2026 · 92 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DHI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu D.R. Horton, Inc. (DHI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DHI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DHI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DHI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DHI là +15,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +15,1% đến +15,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DHI so với cổ phiếu D.R. Horton, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DHI là 144,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 144,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DHI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DHI là một phái sinh theo dõi giá của D.R. Horton, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán D.R. Horton, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DHIUSDT perpetual là gì?

DHIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu D.R. Horton, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DHI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DHI perpetuals · perpequities.comDHI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dhi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dhi-perp.svg" width="240" height="64" alt="DHI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DHI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DHI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DHI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X