PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual NIO Inc. (NIO)

Perpetual futures NIO trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NIOUSDT.

NIO Inc. thiết kế, phát triển và bán xe điện thông minh, bao gồm SUV và sedan, đồng thời cung cấp hệ sinh thái toàn diện về giải pháp năng lượng và dịch vụ sau bán hàng.

$3,44+0,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (NIOUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/4 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/4
Khối lượng 24h
252,8 N $Độ phủ: 3/4 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,7 Tr $
Open interest
1,6 Tr $Độ phủ: 3/4 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
195,9 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+40,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
116,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/4
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 93,1 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 6,5 T $
Hiệu suất spot
1D+0,88%
5D-4,72%
1M-15,52%
6M-44,68%
YTD-32,75%
1Y-55,16%

Ma trận sàn

4 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchNIO/USDTĐang giao dịch$3,440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+40,6 bps195,9 N $116,6 N $465,6 N $USDT20x
BitgetGiao dịchNIO/USDTĐang giao dịch$3,440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+40,7 bps-101,6 N $1,1 Tr $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchNIO/USDCĐang giao dịch$3,44+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--34,6 N $-USDC6x
BingXGiao dịchNIOUS-USDTĐang giao dịch$3,44+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+133,8 bps61,4 N $1,4 Tr $⚠3,3 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/4 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +31,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +31,1 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: BingX, Bitget, Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NIO

Spread hẹp nhất

NIO

Khối lượng cao nhất

NIO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
8,5 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
17 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+48%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-4,0%
P/E
-11,8
P/E cùng ngành 50,3
Dòng tiền tự do
0 $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-679,5 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,5
P/E cùng ngành
50,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
19,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 4,9 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất13 T $
Biên lợi nhuận ròng-17,1%
Dòng tiền tự do-457,4 Tr $
Nợ ròng31,3 Tr $
20202,4 T $
20215,4 T $
20227,3 T $
20238,3 T $
20249,8 T $
202513 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,4 T $+108%-835,3 Tr $122,6 Tr $
20215,4 T $+122%-1,6 T $-314,5 Tr $
20227,3 T $+36%-2,2 T $-1,6 T $
20238,3 T $+13%-3,1 T $-2,3 T $
20249,8 T $+18%-3,4 T $-2,5 T $
202513 T $+33%-2,2 T $-457,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+11,5%-28,3%-34,5%-20,7%-10,3%
2021+18,9%-12,4%-29,3%-30,5%-12,8%
2022+10,4%-31,7%-29,6%-61,0%-15,1%
2023+5,5%-40,7%-38,0%-82,8%-18,0%
2024+9,9%-33,3%-34,5%-379,7%-21,1%
2025+13,6%-16,0%-17,1%-359,5%-12,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,7 T $1,4 T $-4,3 T $3,31
20212,3 T $3 T $709,4 Tr $2,18
20223 T $3,5 T $568,5 Tr $1,29
20234,9 T $5,2 T $266,5 Tr $1,22
20242,9 T $5 T $2,2 T $0,99
20253,9 T $3,9 T $31,3 Tr $0,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202056 T $51,7 T $23,1-67,1
202147,1 T $47,8 T $8,8-29,9
202216,4 T $17 T $2,2-7,6
202316,3 T $16,6 T $2,0-5,2
20249,7 T $11,9 T $1,0-2,9
202512,1 T $12,1 T $0,9-5,2
Q3 20242,8 T $
Q4 20242,9 T $
Q1 20251,8 T $
Q2 20252,8 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20255,2 T $
Q1 20263,8 T $
Q2 20264,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,8 T $-2%-765,5 Tr $0 $
Q4 20242,9 T $+15%-1,1 T $-388,2 Tr $
Q1 20251,8 T $+21%-1 T $0 $
Q2 20252,8 T $+9%-765,4 Tr $-2,1 T $
Q3 20253,2 T $+17%-545 Tr $0 $
Q4 20255,2 T $+76%18,2 Tr $0 $
Q1 20263,8 T $+112%-73,8 Tr $0 $
Q2 20264,8 T $+69%-78,9 Tr $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+10,7%-28,0%-27,5%-45,3%-4,9%
Q4 2024+11,7%-30,6%-36,2%-119,5%-6,6%
Q1 2025+7,6%-53,3%-57,3%+1.883,3%-7,0%
Q2 2025+10,0%-25,8%-27,0%+426,4%-5,1%
Q3 2025+13,9%-16,2%-16,8%-99,8%-3,3%
Q4 2025+17,5%+2,3%+0,4%+2,9%+0,1%
Q1 2026+19,0%-1,2%-1,9%-11,4%-0,4%
Q2 2026+18,4%-2,1%-1,6%-13,0%-0,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,5 T $5 T $1,5 T $1,04
Q4 20242,9 T $5 T $2,2 T $0,99
Q1 20251,2 T $4,5 T $3,3 T $0,84
Q2 20251,1 T $4,6 T $3,6 T $0,84
Q3 20251,4 T $4,1 T $2,7 T $0,94
Q4 20253,9 T $3,9 T $31,3 Tr $0,98
Q1 20261,3 T $4 T $2,6 T $1,01
Q2 20264,6 T $4,3 T $-293,1 Tr $1,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202414,3 T $15,8 T $5,2-4,7
Q4 20249,7 T $11,9 T $3,3-2,3
Q1 20258,6 T $11,9 T $4,8-2,1
Q2 20258,2 T $11,7 T $2,9-2,7
Q3 202519,6 T $22,3 T $6,0-9,0
Q4 202513,3 T $13,4 T $2,6185,0
Q1 202615,4 T $18 T $4,0-52,0
Q2 202612,8 T $12,5 T $2,7-29,6

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,8 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,2 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,5 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,8 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 5,2 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 4,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-78,9 Tr $Q2 2026
-791,8 Tr $-521,8 Tr $-251,8 Tr $18,2 Tr $Q3 2023: -689,1 Tr $Q4 2023: -832,6 Tr $Q1 2024: -782,8 Tr $Q2 2024: -763,2 Tr $Q3 2024: -765,5 Tr $Q4 2024: -1,1 T $Q1 2025: -1 T $Q2 2025: -765,4 Tr $Q3 2025: -545 Tr $Q4 2025: 18,2 Tr $Q1 2026: -73,8 Tr $Q2 2026: -78,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-98,8 Tr $Q2 2026
-707 Tr $-446,3 Tr $-185,5 Tr $75,2 Tr $Q3 2023: -665 Tr $Q4 2023: -313,1 Tr $Q1 2024: -745,4 Tr $Q2 2024: -204,2 Tr $Q3 2024: -717,2 Tr $Q4 2024: -406,4 Tr $Q1 2025: -967,8 Tr $Q2 2025: -25,2 Tr $Q3 2025: -476,6 Tr $Q4 2025: 75,2 Tr $Q1 2026: -15,7 Tr $Q2 2026: -98,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do0 $Q2 2026
-1,6 T $-1 T $-433,4 Tr $135,9 Tr $Q4 2023: 135,9 Tr $Q1 2024: 0 $Q2 2024: -2,1 T $Q3 2024: 0 $Q4 2024: -388,2 Tr $Q1 2025: 0 $Q2 2025: -2,1 T $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 0 $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,04 $Q2 2026
-0,39 $-0,25 $-0,12 $0,01 $Q3 2023: -0,4 $Q4 2023: -0,47 $Q1 2024: -0,38 $Q2 2024: -0,37 $Q3 2024: -0,37 $Q4 2024: -0,52 $Q1 2025: -0,49 $Q2 2025: -0,34 $Q3 2025: -0,22 $Q4 2025: 0,01 $Q1 2026: -0,03 $Q2 2026: -0,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,6 T $Q2 2026
1,9 T $3,8 T $5,6 T $7,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,6 T $Q3 2023 · Nợ: 4,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,9 T $Q4 2023 · Nợ: 7,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,5 T $Q1 2024 · Nợ: 4,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q2 2024 · Nợ: 4,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2024 · Nợ: 5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2024 · Nợ: 5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2025 · Nợ: 4,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 4,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 4,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,9 T $Q4 2025 · Nợ: 3,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,6 T $Q2 2026 · Nợ: 4,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,4%Q2 2026
-38,2%-19,1%0,0%+19,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +8,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +7,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +4,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +9,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -54,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -53,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -24,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -32,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -53,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -29,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -27,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -36,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -57,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -27,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+69,2%Q2 2026
+26,5%+55,0%+83,6%+112,2%Q2 2024: +99,5%Q3 2024: -2,1%Q4 2024: +15,2%Q1 2025: +21,5%Q2 2025: +9,0%Q3 2025: +16,7%Q4 2025: +75,9%Q1 2026: +112,2%Q2 2026: +69,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,5 TQ2 2026
627,7 Tr1,3 T1,9 T2,5 TQ3 2023: 1,7 TQ4 2023: 1,8 TQ1 2024: 2 TQ2 2024: 2 TQ3 2024: 2,1 TQ4 2024: 2,1 TQ1 2025: 2,1 TQ2 2025: 2,2 TQ3 2025: 2,4 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá-29,6Q2 2026
7,366,5125,7185,0Q3 2023 · P/E: -6,2Q4 2023 · P/E: -5,1Q1 2024 · P/E: -3,3Q2 2024 · P/E: -3,2Q3 2024 · P/E: -4,7Q4 2024 · P/E: -2,3Q1 2025 · P/E: -2,1Q2 2025 · P/E: -2,7Q3 2025 · P/E: -9,0Q4 2025 · P/E: 185,0Q1 2026 · P/E: -52,0Q2 2026 · P/E: -29,6Q3 2023 · P/S: 6,0Q4 2023 · P/S: 6,6Q1 2024 · P/S: 6,9Q2 2024 · P/S: 3,8Q3 2024 · P/S: 5,2Q4 2024 · P/S: 3,3Q1 2025 · P/S: 4,8Q2 2025 · P/S: 2,9Q3 2025 · P/S: 6,0Q4 2025 · P/S: 2,6Q1 2026 · P/S: 4,0Q2 2026 · P/S: 2,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu13 T $2025
3,3 T $6,5 T $9,8 T $13 T $2018: 737,1 Tr $2019: 1,2 T $2020: 2,4 T $2021: 5,4 T $2022: 7,3 T $2023: 8,3 T $2024: 9,8 T $2025: 13 T $20182025
Lợi nhuận ròng-2,2 T $2025
-2,5 T $-1,7 T $-843,3 Tr $2018: -1,4 T $2019: -1,7 T $2020: -835,3 Tr $2021: -1,6 T $2022: -2,2 T $2023: -3,1 T $2024: -3,4 T $2025: -2,2 T $20182025
EBITDA-678,9 Tr $2025
-1,7 T $-1,1 T $-563,8 Tr $2018: -1,3 T $2019: -1,4 T $2020: -495,2 Tr $2021: -146,7 Tr $2022: -1,5 T $2023: -2,3 T $2024: -2,1 T $2025: -678,9 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-457,4 Tr $2025
-1,9 T $-1,2 T $-540,5 Tr $122,6 Tr $2018: -1,6 T $2019: -1,6 T $2020: 122,6 Tr $2021: -314,5 Tr $2022: -1,6 T $2023: -2,3 T $2024: -2,5 T $2025: -457,4 Tr $20182025
EPS-1,02 $2025
-1,39 $-0,93 $-0,46 $2018: -1,38 $2019: -1,65 $2020: -0,71 $2021: -1 $2022: -1,32 $2023: -1,85 $2024: -1,64 $2025: -1,02 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,9 T $2025
1,4 T $2,9 T $4,3 T $5,7 T $2018 · Tiền mặt: 466,6 Tr $2018 · Nợ: 481,9 Tr $2019 · Tiền mặt: 128,5 Tr $2019 · Nợ: 1,6 T $2020 · Tiền mặt: 5,7 T $2020 · Nợ: 1,4 T $2021 · Tiền mặt: 2,3 T $2021 · Nợ: 3 T $2022 · Tiền mặt: 3 T $2022 · Nợ: 3,5 T $2023 · Tiền mặt: 4,9 T $2023 · Nợ: 5,2 T $2024 · Tiền mặt: 2,9 T $2024 · Nợ: 5 T $2025 · Tiền mặt: 3,9 T $2025 · Nợ: 3,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,6%2025
-141,6%-88,1%-34,6%+18,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: -5,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: -15,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +5,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +9,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -193,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -141,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -31,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -40,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -195,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -145,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -34,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -29,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -29,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -38,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -34,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -17,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+33,1%2025
+30,6%+61,1%+91,7%+122,3%2019: +58,0%2020: +107,8%2021: +122,3%2022: +36,3%2023: +12,9%2024: +18,2%2025: +33,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,3 T2025
568,2 Tr1,1 T1,7 T2,3 T2018: 1 T2019: 1 T2020: 1,2 T2021: 1,6 T2022: 1,6 T2023: 1,7 T2024: 2,1 T2025: 2,3 T20182025
Định giá-5,22025
-44,5-22,00,623,12018 · P/E: -4,72019 · P/E: -2,52020 · P/E: -67,12021 · P/E: -29,92022 · P/E: -7,62023 · P/E: -5,22024 · P/E: -2,92025 · P/E: -5,22018 · P/S: 9,22019 · P/S: 3,72020 · P/S: 23,12021 · P/S: 8,82022 · P/S: 2,22023 · P/S: 2,02024 · P/S: 1,02025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 4,9 T $ · Cập nhật 4h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,5519,2 T $+48%9
FY 20270,4722,7 T $+74%10
FY 20281,5425,4 T $+95%11
FY 20291,1926,4 T $+102%4
FY 20301,2627 T $+107%4
Q1 2027-0,474,2 T $+10%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính -0,03-
2026-09-01Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế -0,04 / Ước tính -0,07Vượt dự báo
2026-05-21Kết quảThực tế -0,03 / Ước tính -0,08Vượt dự báo
2026-03-10Kết quảThực tế 0,01 / Ước tính -0,05Vượt dự báo
2025-11-25Kết quảThực tế -0,16 / Ước tính -0,22Vượt dự báo
2025-09-02Kết quảThực tế -0,26 / Ước tính -0,31Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NIO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị47214
Nhà phân tích1626
Mua / giữ / bán21 / 22 / 4109 / 88 / 17
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 3 / 015 / 12 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 41 (0%)7 / 195 (3%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-38,3%-40,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-9,3% / -58,8%+21,0% / -80,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -5,8% so với S&P 500 -7,3% (n = 110)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jiong ShaoBarclays75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 4,00 US$1 thg 9, 2026
  2. Tim HsiaoMorgan Stanley48% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 25 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 8,80 US$15 thg 9, 2026
  3. Nick LaiJ.P. Morgan38% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 4,50 US$2 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Tim HsiaoMorgan StanleyMuaDuy trì8,80 US$
15 thg 9, 2026Tim HsiaoMorgan StanleyMuaDuy trì8,80 US$
7 thg 9, 2026Paul GongUBSMuaDuy trì8,50 US$
4 thg 9, 2026Tina HouGoldman SachsMuaDuy trì6,10 US$
2 thg 9, 2026Dmitriy PozdnyakovFreedom Capital MarketsGiữHạ hạng4,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng4,00 US$5,00 US$6,00 US$7,00 US$thg 10 25 · Mua 7 · Giữ 6 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 6 · Giữ 7 · Bán 1thg 12 25 · Mua 6 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 1thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 6 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 2 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 1thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 7 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 3 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 6,54 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 6,45 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 6,66 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 6,77 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 6,65 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 6,51 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 6,46 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 6,43 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 6,43 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 6,51 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 6,41 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 5,85 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 7,25 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 5,50 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 5,10 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 4,70 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 4,87 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 6,03 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 6,39 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 5,60 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 5,06 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 4,88 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 4,23 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 3,58 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 47 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NIO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu NIO Inc. (NIO) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NIO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NIO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NIO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NIO là +2,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +24,1% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NIO so với cổ phiếu NIO Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NIO là 3,44 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 3,44 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NIO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NIO là một phái sinh theo dõi giá của NIO Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán NIO Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NIOUSDT perpetual là gì?

NIOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu NIO Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NIO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NIO perpetuals · perpequities.comNIO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nio-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nio-perp.svg" width="240" height="64" alt="NIO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NIO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NIO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NIO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X