PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Wynn Resorts, Limited (WYNN)

Perpetual futures WYNN trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch WYNNUSDT.

Wynn Resorts phát triển và vận hành các khu nghỉ dưỡng tích hợp sang trọng với sòng bạc, khách sạn, nhà hàng, cửa hàng và giải trí tại Ma Cao, Las Vegas và Boston.

$75,61-1,8%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (WYNN/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
11,4 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
11,4 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 123,9 Tr $
OI / free float
-
Free float 6,1 T $
Hiệu suất spot
1D-1,78%
5D+1,46%
1M-8,87%
6M-30,76%
YTD-37,17%
1Y-35,83%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchWYNN/USDCĐang giao dịch$75,61+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--11,4 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

WYNN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
7,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
7,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+6,1%
P/E
17,3
P/E cùng ngành 10,9
Dòng tiền tự do
792,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
448,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,1
P/E cùng ngành
10,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
7,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,25 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất7,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+4,6%
Dòng tiền tự do691,8 Tr $
Nợ ròng10,8 T $
20202,1 T $
20213,8 T $
20223,8 T $
20236,5 T $
20247,1 T $
20257,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,1 T $-68%-2,1 T $-1,4 T $
20213,8 T $+80%-755,8 Tr $-569,3 Tr $
20223,8 T $0%-423,9 Tr $-423,8 Tr $
20236,5 T $+74%730 Tr $740,7 Tr $
20247,1 T $+9%501,1 Tr $1 T $
20257,1 T $0%327,3 Tr $691,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+16,8%-58,8%-98,6%+587,3%-14,9%
2021+32,0%-10,5%-20,1%+352,5%-6,0%
2022+36,4%-2,7%-11,3%+56,5%-3,2%
2023+43,2%+12,9%+11,2%-290,4%+5,2%
2024+43,5%+15,9%+7,0%-223,5%+3,9%
2025+32,7%+16,2%+4,6%-118,8%+2,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,5 T $13,2 T $9,7 T $2,03
20212,5 T $12 T $9,5 T $2,23
20223,7 T $13,7 T $10,1 T $2,22
20232,9 T $13,4 T $10,5 T $1,93
20242,4 T $12,2 T $9,7 T $1,90
20251,5 T $12,3 T $10,8 T $1,63
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012 T $21,8 T $5,7-5,8
20219,7 T $19,2 T $2,6-12,8
20229,4 T $19,5 T $2,5-22,1
202310,3 T $20,7 T $1,614,0
20249,5 T $19,2 T $1,318,9
202512,5 T $23,3 T $1,738,1
Q3 20241,7 T $
Q4 20241,8 T $
Q1 20251,7 T $
Q2 20251,7 T $
Q3 20251,8 T $
Q4 20251,9 T $
Q1 20261,9 T $
Q2 20261,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,7 T $+1%-32,1 Tr $178 Tr $
Q4 20241,8 T $0%277 Tr $351,8 Tr $
Q1 20251,7 T $-9%72,7 Tr $-26,5 Tr $
Q2 20251,7 T $0%66,2 Tr $239,6 Tr $
Q3 20251,8 T $+8%88,3 Tr $171,7 Tr $
Q4 20251,9 T $+1%100 Tr $307,3 Tr $
Q1 20261,9 T $+9%120,5 Tr $-25,6 Tr $
Q2 20261,9 T $+7%140,1 Tr $338,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+42,3%+7,9%-1,9%+11,4%-0,2%
Q4 2024+43,7%+20,0%+15,1%-123,6%+2,1%
Q1 2025+42,3%+15,8%+4,3%-20,2%+0,6%
Q2 2025+41,8%+15,2%+3,8%-15,0%+0,5%
Q3 2025+41,2%+16,9%+4,8%-23,9%+0,7%
Q4 2025+32,0%+15,5%+5,4%-36,3%+0,7%
Q1 2026+40,2%+15,9%+6,5%-56,9%+0,9%
Q2 2026+40,9%+16,1%+7,5%-82,7%+1,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,4 T $13,4 T $11 T $1,53
Q4 20242,4 T $12,2 T $9,7 T $1,90
Q1 20252,1 T $12,2 T $10,1 T $1,08
Q2 20252 T $12,2 T $10,2 T $1,03
Q3 20251,5 T $12,2 T $10,7 T $1,76
Q4 20251,5 T $12,3 T $10,8 T $1,63
Q1 20261,2 T $12,2 T $11 T $1,24
Q2 20261,6 T $12,3 T $10,8 T $0,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202410,5 T $21,5 T $6,2-82,7
Q4 20249,3 T $19,1 T $5,18,4
Q1 20258,8 T $18,9 T $5,230,3
Q2 20259,7 T $19,9 T $5,636,6
Q3 202513,2 T $23,9 T $7,237,3
Q4 202512,4 T $23,2 T $6,631,0
Q1 202610,5 T $21,4 T $5,621,7
Q2 202610 T $20,8 T $5,417,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,9 T $Q2 2026
466,5 Tr $933 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng140,1 Tr $Q2 2026
94,8 Tr $306,2 Tr $517,7 Tr $729,2 Tr $Q3 2023: -116,7 Tr $Q4 2023: 729,2 Tr $Q1 2024: 144,2 Tr $Q2 2024: 111,9 Tr $Q3 2024: -32,1 Tr $Q4 2024: 277 Tr $Q1 2025: 72,7 Tr $Q2 2025: 66,2 Tr $Q3 2025: 88,3 Tr $Q4 2025: 100 Tr $Q1 2026: 120,5 Tr $Q2 2026: 140,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA516,3 Tr $Q2 2026
159 Tr $317,9 Tr $476,9 Tr $635,9 Tr $Q3 2023: 237,3 Tr $Q4 2023: 635,9 Tr $Q1 2024: 553,8 Tr $Q2 2024: 505,2 Tr $Q3 2024: 335,9 Tr $Q4 2024: 595,7 Tr $Q1 2025: 405,5 Tr $Q2 2025: 395 Tr $Q3 2025: 500 Tr $Q4 2025: 459,9 Tr $Q1 2026: 473,6 Tr $Q2 2026: 516,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do338,9 Tr $Q2 2026
68,1 Tr $162,7 Tr $257,2 Tr $351,8 Tr $Q3 2023: 141,7 Tr $Q4 2023: 326,5 Tr $Q1 2024: 217,4 Tr $Q2 2024: 256,5 Tr $Q3 2024: 178 Tr $Q4 2024: 351,8 Tr $Q1 2025: -26,5 Tr $Q2 2025: 239,6 Tr $Q3 2025: 171,7 Tr $Q4 2025: 307,3 Tr $Q1 2026: -25,6 Tr $Q2 2026: 338,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,32 $Q2 2026
0,82 $2,67 $4,51 $6,36 $Q3 2023: -1,03 $Q4 2023: 6,36 $Q1 2024: 1,3 $Q2 2024: 0,91 $Q3 2024: -0,29 $Q4 2024: 2,36 $Q1 2025: 0,69 $Q2 2025: 0,64 $Q3 2025: 0,85 $Q4 2025: 0,96 $Q1 2026: 1,04 $Q2 2026: 1,32 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,6 T $Q2 2026
3,4 T $6,7 T $10,1 T $13,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,8 T $Q3 2023 · Nợ: 13,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2023 · Nợ: 13,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2024 · Nợ: 12,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2024 · Nợ: 12,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2024 · Nợ: 13,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2024 · Nợ: 12,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2025 · Nợ: 12,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2025 · Nợ: 12,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2025 · Nợ: 12,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2025 · Nợ: 12,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2026 · Nợ: 12,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2026 · Nợ: 12,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+40,9%Q2 2026
+5,9%+18,7%+31,6%+44,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +44,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +39,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,9%Q2 2026
-4,2%+0,2%+4,7%+9,2%Q3 2024: +1,3%Q4 2024: -0,1%Q1 2025: -8,7%Q2 2025: +0,3%Q3 2025: +8,3%Q4 2025: +1,5%Q1 2026: +9,2%Q2 2026: +6,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành103,4 TrQ2 2026
28,2 Tr56,4 Tr84,6 Tr112,8 TrQ3 2023: 112,8 TrQ4 2023: 112 TrQ1 2024: 111,3 TrQ2 2024: 111,2 TrQ3 2024: 109,7 TrQ4 2024: 110,3 TrQ1 2025: 105,7 TrQ2 2025: 103,8 TrQ3 2025: 103,6 TrQ4 2025: 103,9 TrQ1 2026: 103,8 TrQ2 2026: 103,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá17,7Q2 2026
-52,7-22,77,337,3Q3 2023 · P/E: -22,4Q4 2023 · P/E: 3,5Q1 2024 · P/E: 20,5Q2 2024 · P/E: 21,7Q3 2024 · P/E: -82,7Q4 2024 · P/E: 8,4Q1 2025 · P/E: 30,3Q2 2025 · P/E: 36,6Q3 2025 · P/E: 37,3Q4 2025 · P/E: 31,0Q1 2026 · P/E: 21,7Q2 2026 · P/E: 17,7Q3 2023 · P/S: 6,2Q4 2023 · P/S: 5,5Q1 2024 · P/S: 6,4Q2 2024 · P/S: 5,6Q3 2024 · P/S: 6,2Q4 2024 · P/S: 5,1Q1 2025 · P/S: 5,2Q2 2025 · P/S: 5,6Q3 2025 · P/S: 7,2Q4 2025 · P/S: 6,6Q1 2026 · P/S: 5,6Q2 2026 · P/S: 5,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu7,1 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,1 T $2018: 6,7 T $2019: 6,6 T $2020: 2,1 T $2021: 3,8 T $2022: 3,8 T $2023: 6,5 T $2024: 7,1 T $2025: 7,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng327,3 Tr $2025
-1,4 T $-668,6 Tr $30,7 Tr $730 Tr $2018: 584,2 Tr $2019: 123 Tr $2020: -2,1 T $2021: -755,8 Tr $2022: -423,9 Tr $2023: 730 Tr $2024: 501,1 Tr $2025: 327,3 Tr $20182025
EBITDA1,8 T $2025
137,5 Tr $755,2 Tr $1,4 T $2 T $2018: 1,7 T $2019: 1,5 T $2020: -480,3 Tr $2021: 310 Tr $2022: 643,2 Tr $2023: 1,7 T $2024: 2 T $2025: 1,8 T $20182025
Dòng tiền tự do691,8 Tr $2025
-771 Tr $-179,4 Tr $412,1 Tr $1 T $2018: -640,9 Tr $2019: -168,2 Tr $2020: -1,4 T $2021: -569,3 Tr $2022: -423,8 Tr $2023: 740,7 Tr $2024: 1 T $2025: 691,8 Tr $20182025
EPS3,14 $2025
-12,9 $-6,53 $-0,1 $6,32 $2018: 5,46 $2019: 2,91 $2020: -19,4 $2021: -6,64 $2022: -3,73 $2023: 6,32 $2024: 4,35 $2025: 3,14 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,5 T $2025
3,4 T $6,9 T $10,3 T $13,7 T $2018 · Tiền mặt: 2,2 T $2018 · Nợ: 9,4 T $2019 · Tiền mặt: 2,4 T $2019 · Nợ: 10,6 T $2020 · Tiền mặt: 3,5 T $2020 · Nợ: 13,2 T $2021 · Tiền mặt: 2,5 T $2021 · Nợ: 12 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 13,7 T $2023 · Tiền mặt: 2,9 T $2023 · Nợ: 13,4 T $2024 · Tiền mặt: 2,4 T $2024 · Nợ: 12,2 T $2025 · Tiền mặt: 1,5 T $2025 · Nợ: 12,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,7%2025
-63,1%-27,6%+8,0%+43,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +16,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -58,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -98,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -20,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -11,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,1%2025
-31,3%+5,6%+42,6%+79,6%2019: -1,6%2020: -68,3%2021: +79,6%2022: -0,2%2023: +73,9%2024: +9,1%2025: +0,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành104,2 Tr2025
28,4 Tr56,9 Tr85,3 Tr113,8 Tr2018: 107 Tr2019: 107 Tr2020: 106,7 Tr2021: 113,8 Tr2022: 113,6 Tr2023: 112,9 Tr2024: 110,3 Tr2025: 104,2 Tr20182025
Định giá38,12025
-4,712,730,147,62018 · P/E: 18,02019 · P/E: 47,62020 · P/E: -5,82021 · P/E: -12,82022 · P/E: -22,12023 · P/E: 14,02024 · P/E: 18,92025 · P/E: 38,12018 · P/S: 1,62019 · P/S: 2,22020 · P/S: 5,72021 · P/S: 2,62022 · P/S: 2,52023 · P/S: 1,62024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,25 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,437,4 T $+4%11
FY 20274,807,7 T $+8%9
FY 20285,798 T $+12%7
Q1 20271,161,9 T $+2%8
Q2 20271,141,9 T $+1%8
Q3 20270,931,9 T $+1%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,72-
2026-08-14Cổ tức0,25 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 1,24 / Ước tính 0,99Vượt dự báo
2026-05-18Cổ tức0,25 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 1,25 / Ước tính 1,25Đúng dự báo
2026-02-23Cổ tức0,25 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WYNN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị86236
Nhà phân tích1924
Mua / giữ / bán86 / 0 / 0212 / 24 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 59 / 3 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 83 (0%)0 / 222 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-43,9%-37,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-24,5% / -53,1%-13,5% / -53,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,2% so với S&P 500 -3,3% (n = 208)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Stephen GramblingMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 128 US$12 thg 8, 2026
  2. Brandt MontourBarclays58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 128 US$9 thg 10, 2026
  3. Benjamin ChaikenMizuho Securities56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 132 US$5 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
13 thg 10, 2026Lizzie DoveGoldman SachsMuaDuy trì102 US$
12 thg 10, 2026James HardimanCitiMuaDuy trì103 US$
9 thg 10, 2026Brandt MontourBarclaysMuaDuy trì128 US$
9 thg 10, 2026Brandt MontourBarclaysMuaDuy trì128 US$
2 thg 10, 2026Trey BowersWells FargoMuaDuy trì131 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$100 US$120 US$140 US$thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 141 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 145 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 147 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 144 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 144 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 144 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 138 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 137 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 120 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 107 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 108 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 107 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 101 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 97,09 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 99,31 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 91,28 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 79,43 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 75,15 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 86 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WYNN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Wynn Resorts, Limited (WYNN) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WYNN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WYNN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WYNN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp WYNN là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp WYNN so với cổ phiếu Wynn Resorts, Limited như thế nào?

Giá mark trung vị của perp WYNN là 75,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 75,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WYNN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WYNN là một phái sinh theo dõi giá của Wynn Resorts, Limited mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Wynn Resorts, Limited trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

WYNNUSDT perpetual là gì?

WYNNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Wynn Resorts, Limited thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu WYNN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

WYNN perpetuals · perpequities.comWYNN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wynn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wynn-perp.svg" width="240" height="64" alt="WYNN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WYNN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WYNN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WYNN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X