PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual XPeng Inc. (XPEV)

Perpetual futures XPEV trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch XPEVUSDT.

XPeng Inc. thiết kế, sản xuất và bán xe điện thông minh tại Trung Quốc, bao gồm SUV và sedan, cùng dịch vụ liên quan.

$9,22-4,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (XPEV/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
97,3 $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
97,3 $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 50,2 Tr $
OI / free float
-
Free float 6,5 T $
Hiệu suất spot
1D-4,15%
5D-5,62%
1M-12,92%
6M-49,01%
YTD-54,49%
1Y-56,46%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchXPEV/USDCĐang giao dịch$9,22+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--97,3 $-USDC6x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

XPEV

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 101h trước
Vốn hóa
9,3 T $
Cập nhật 101h trước
Doanh thu
11,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+13%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-4,1%
P/E
-20,0
P/E cùng ngành -9,3
Dòng tiền tự do
0 $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-463,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,8
P/E cùng ngành
-9,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-16
Doanh thu ước tính 3,5 T $ · Cập nhật 101h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11,4 T $
Biên lợi nhuận ròng-1,5%
Dòng tiền tự do732,4 Tr $
Nợ ròng331,7 Tr $
2020871,5 Tr $
20213,1 T $
20224 T $
20234,6 T $
20246,1 T $
202511,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020871,5 Tr $+152%-407,4 Tr $-224 Tr $
20213,1 T $+259%-725,2 Tr $-807,2 Tr $
20224 T $+28%-1,4 T $-1,9 T $
20234,6 T $+14%-1,5 T $-202,1 Tr $
20246,1 T $+33%-863,5 Tr $-662,2 Tr $
202511,4 T $+88%-169,9 Tr $732,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+4,6%-73,5%-46,7%-7,9%-6,1%
2021+12,5%-31,3%-23,2%-11,5%-7,4%
2022+11,5%-32,4%-34,0%-24,8%-12,8%
2023+1,5%-35,5%-33,8%-28,6%-12,3%
2024+14,3%-16,3%-14,2%-18,5%-7,0%
2025+18,9%-3,5%-1,5%-3,8%-1,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20204,4 T $341,5 Tr $-4 T $5,06
20211,6 T $753,5 Tr $-890,6 Tr $2,71
20222,2 T $1,9 T $-265,3 Tr $1,81
20233,2 T $2,3 T $-855,4 Tr $1,51
20242,8 T $2,4 T $-394,9 Tr $1,25
20252,6 T $2,9 T $331,7 Tr $1,09
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202035,6 T $31,6 T $40,9-43,5
202139,2 T $38,3 T $12,5-54,0
20228,8 T $8,5 T $2,2-6,4
202313,4 T $12,6 T $2,9-8,7
202412,2 T $11,8 T $2,0-14,1
202510,1 T $10,4 T $0,9-59,1
Q3 20241,5 T $
Q4 20242,4 T $
Q1 20252,4 T $
Q2 20252,7 T $
Q3 20253 T $
Q4 20253,3 T $
Q1 20261,9 T $
Q2 20262,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,5 T $+18%-269,6 Tr $0 $
Q4 20242,4 T $+23%-198,3 Tr $0 $
Q1 20252,4 T $+141%-99 Tr $0 $
Q2 20252,7 T $+125%-71,2 Tr $0 $
Q3 20253 T $+102%-56,8 Tr $0 $
Q4 20253,3 T $+36%56,4 Tr $0 $
Q1 20261,9 T $-18%-264,4 Tr $0 $
Q2 20262,9 T $+8%-198,8 Tr $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+15,3%-18,3%-17,9%-5,6%-2,4%
Q4 2024+14,4%-9,7%-8,3%-4,3%-1,6%
Q1 2025+15,6%-6,6%-4,2%-2,2%-0,7%
Q2 2025+17,3%-5,1%-2,6%-1,6%-0,5%
Q3 2025+20,1%-3,7%-1,9%-1,3%-0,4%
Q4 2025+21,3%-4,2%+1,7%+1,2%+0,4%
Q1 2026+20,6%-16,2%-13,7%-6,3%-1,8%
Q2 2026+20,7%-6,7%-6,8%-4,9%-1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,6 T $2,3 T $709,2 Tr $1,37
Q4 20242,8 T $2,4 T $-394,9 Tr $1,25
Q1 20252,6 T $2,6 T $-8,6 Tr $1,21
Q2 20252,8 T $4,6 T $1,8 T $1,14
Q3 20252,6 T $5,2 T $2,6 T $1,12
Q4 20252,6 T $2,9 T $331,7 Tr $1,09
Q1 20263 T $6,2 T $3,2 T $1,14
Q2 20263,2 T $6,1 T $2,9 T $1,11
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202412 T $12,7 T $8,0-11,2
Q4 202412,2 T $11,8 T $5,1-15,3
Q1 202521,2 T $21,2 T $9,0-53,7
Q2 202518,1 T $19,8 T $6,6-62,8
Q3 202523,7 T $26,2 T $7,8-104,2
Q4 202510,1 T $10,4 T $3,144,3
Q1 20268,4 T $11,6 T $4,4-7,9
Q2 20266,4 T $9,3 T $2,2-7,9

Đã làm mới 101h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,9 T $Q2 2026
818,2 Tr $1,6 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 976,5 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 2,4 T $Q2 2025: 2,7 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-198,8 Tr $Q2 2026
-420,6 Tr $-261,6 Tr $-102,6 Tr $56,4 Tr $Q3 2023: -579,6 Tr $Q4 2023: -201 Tr $Q1 2024: -204 Tr $Q2 2024: -191,6 Tr $Q3 2024: -269,6 Tr $Q4 2024: -198,3 Tr $Q1 2025: -99 Tr $Q2 2025: -71,2 Tr $Q3 2025: -56,8 Tr $Q4 2025: 56,4 Tr $Q1 2026: -264,4 Tr $Q2 2026: -198,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-197,4 Tr $Q2 2026
-409,2 Tr $-249,2 Tr $-89,2 Tr $70,9 Tr $Q3 2023: -569,2 Tr $Q4 2023: -188 Tr $Q1 2024: -190,2 Tr $Q2 2024: -188,5 Tr $Q3 2024: -252,3 Tr $Q4 2024: -187,3 Tr $Q1 2025: -77,5 Tr $Q2 2025: -68 Tr $Q3 2025: -43,9 Tr $Q4 2025: 70,9 Tr $Q1 2026: -238,6 Tr $Q2 2026: -197,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do0 $Q2 2026
Q3 2023: 0 $Q4 2023: 0 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 0 $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,43 $Q2 2026
-0,47 $-0,28 $-0,08 $0,12 $Q3 2023: -0,67 $Q4 2023: -0,21 $Q1 2024: -0,21 $Q2 2024: -0,2 $Q3 2024: -0,28 $Q4 2024: -0,21 $Q1 2025: -0,1 $Q2 2025: -0,07 $Q3 2025: -0,06 $Q4 2025: 0,12 $Q1 2026: -0,55 $Q2 2026: -0,43 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,2 T $Q2 2026
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q3 2023 · Nợ: 2,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q4 2023 · Nợ: 2,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2024 · Nợ: 2,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2024 · Nợ: 2,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 2,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,8 T $Q4 2024 · Nợ: 2,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q1 2025 · Nợ: 2,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,8 T $Q2 2025 · Nợ: 4,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2025 · Nợ: 5,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q4 2025 · Nợ: 2,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3 T $Q1 2026 · Nợ: 6,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2026 · Nợ: 6,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+20,7%Q2 2026
-28,8%-12,1%+4,6%+21,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -2,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +6,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -37,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -45,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -10,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -20,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -15,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -17,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -8,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -4,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -13,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -6,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,7%Q2 2026
+21,8%+61,7%+101,6%+141,5%Q3 2024: +18,4%Q4 2024: +23,4%Q1 2025: +141,5%Q2 2025: +125,3%Q3 2025: +101,8%Q4 2025: +36,3%Q1 2026: -18,1%Q2 2026: +7,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành478,2 TrQ2 2026
238,2 Tr476,3 Tr714,5 Tr952,7 TrQ3 2023: 865 TrQ4 2023: 934,1 TrQ1 2024: 942,7 TrQ2 2024: 944 TrQ3 2024: 944 TrQ4 2024: 945,7 TrQ1 2025: 945,7 TrQ2 2025: 945,7 TrQ3 2025: 952,7 TrQ4 2025: 483,7 TrQ1 2026: 477,6 TrQ2 2026: 478,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-7,9Q2 2026
-67,1-29,97,244,3Q3 2023 · P/E: -7,4Q4 2023 · P/E: -18,0Q1 2024 · P/E: -9,7Q2 2024 · P/E: -10,3Q3 2024 · P/E: -11,2Q4 2024 · P/E: -15,3Q1 2025 · P/E: -53,7Q2 2025 · P/E: -62,8Q3 2025 · P/E: -104,2Q4 2025 · P/E: 44,3Q1 2026 · P/E: -7,9Q2 2026 · P/E: -7,9Q3 2023 · P/S: 13,6Q4 2023 · P/S: 7,4Q1 2024 · P/S: 8,1Q2 2024 · P/S: 6,5Q3 2024 · P/S: 8,0Q4 2024 · P/S: 5,1Q1 2025 · P/S: 9,0Q2 2025 · P/S: 6,6Q3 2025 · P/S: 7,8Q4 2025 · P/S: 3,1Q1 2026 · P/S: 4,4Q2 2026 · P/S: 2,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu11,4 T $2025
2,9 T $5,7 T $8,6 T $11,4 T $2018: 1,4 Tr $2019: 346,1 Tr $2020: 871,5 Tr $2021: 3,1 T $2022: 4 T $2023: 4,6 T $2024: 6,1 T $2025: 11,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng-169,9 Tr $2025
-1,2 T $-773,6 Tr $-386,8 Tr $2018: -208,6 Tr $2019: -550,5 Tr $2020: -407,4 Tr $2021: -725,2 Tr $2022: -1,4 T $2023: -1,5 T $2024: -863,5 Tr $2025: -169,9 Tr $20182025
EBITDA329,7 Tr $2025
-814,3 Tr $-433 Tr $-51,6 Tr $329,7 Tr $2018: -193,5 Tr $2019: -511,9 Tr $2020: -338,6 Tr $2021: -588,1 Tr $2022: -1,1 T $2023: -1,2 T $2024: -434,6 Tr $2025: 329,7 Tr $20182025
Dòng tiền tự do732,4 Tr $2025
-1,3 T $-596,6 Tr $67,9 Tr $732,4 Tr $2018: -385,1 Tr $2019: -815,9 Tr $2020: -224 Tr $2021: -807,2 Tr $2022: -1,9 T $2023: -202,1 Tr $2024: -662,2 Tr $2025: 732,4 Tr $20182025
EPS-0,36 $2025
-1,33 $-0,89 $-0,44 $2018: -0,47 $2019: -0,92 $2020: -0,96 $2021: -0,88 $2022: -1,59 $2023: -1,78 $2024: -0,91 $2025: -0,36 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,6 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $2018 · Tiền mặt: 242,6 Tr $2018 · Nợ: 231,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 290,3 Tr $2019 · Nợ: 391 Tr $2020 · Tiền mặt: 4,4 T $2020 · Nợ: 341,5 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,6 T $2021 · Nợ: 753,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 2,2 T $2022 · Nợ: 1,9 T $2023 · Tiền mặt: 3,2 T $2023 · Nợ: 2,3 T $2024 · Tiền mặt: 2,8 T $2024 · Nợ: 2,4 T $2025 · Tiền mặt: 2,6 T $2025 · Nợ: 2,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,9%2025
-13.090,0%-8.720,4%-4.350,8%+18,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: -24,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: -24,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +4,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +12,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +1,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17.459,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -162,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -73,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -31,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -32,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -35,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -14.411,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -159,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -46,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -23,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -34,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -33,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -14,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+87,7%2025
+5.953,8%+11.907,6%+17.861,5%+23.815,3%2019: +23.815,3%2020: +151,8%2021: +259,1%2022: +28,0%2023: +14,2%2024: +33,2%2025: +87,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành476 Tr2025
236,4 Tr472,8 Tr709,3 Tr945,7 Tr2018: 855,3 Tr2019: 855,3 Tr2020: 855,3 Tr2021: 821,5 Tr2022: 856,3 Tr2023: 870,5 Tr2024: 945,7 Tr2025: 476 Tr20182025
Định giá-59,12025
3.169,66.398,49.627,112.855,82018 · P/E: -46,72019 · P/E: -24,02020 · P/E: -43,52021 · P/E: -54,02022 · P/E: -6,42023 · P/E: -8,72024 · P/E: -14,12025 · P/E: -59,12018 · P/S: 12.855,82019 · P/S: 54,42020 · P/S: 40,92021 · P/S: 12,52022 · P/S: 2,22023 · P/S: 2,92024 · P/S: 2,02025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-16
Doanh thu ước tính 3,5 T $ · Cập nhật 101h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-2,7213 T $+13%7
FY 2027-0,2816,7 T $+46%7
FY 20281,5919,9 T $+74%12
Q1 2027-0,343,3 T $+72%1
Q2 2027-0,284,3 T $+47%1
Q3 20270,564,8 T $+58%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-16Kết quảThực tế - / Ước tính -0,11-
2026-08-24Kết quảThực tế -0,21 / Ước tính -0,06Thấp hơn dự báo
2026-05-28Kết quảThực tế -0,27 / Ước tính -0,11Thấp hơn dự báo
2026-03-20Kết quảThực tế 0,06 / Ước tính 0Vượt dự báo
2025-11-17Kết quảThực tế -0,06 / Ước tính -0,01Thấp hơn dự báo
2025-08-19Kết quảThực tế -0,07 / Ước tính -0,11Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi XPEV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị53176
Nhà phân tích1626
Mua / giữ / bán33 / 14 / 6104 / 51 / 21
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 3 / 016 / 7 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 50 (0%)23 / 148 (13%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-55,6%-37,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-16,3% / -80,7%+39,7% / -80,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -9,6% so với S&P 500 -10,7% (n = 111)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Tim HsiaoMorgan Stanley79% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 34,00 US$9 thg 3, 2026
  2. Ming-Hsun LeeBank of America Securities71% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 18,00 US$24 thg 8, 2026
  3. Jeff ChungCiti54% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 21,40 US$24 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
12 thg 10, 2026Neil BeveridgeBernsteinGiữDuy trì18,00 US$
29 thg 9, 2026Nick LaiJ.P. MorganGiữHạ hạng11,50 US$
29 thg 9, 2026Nick LaiJ.P. MorganGiữHạ hạng11,50 US$
9 thg 9, 2026Paul GongUBSGiữKhẳng định lại12,00 US$
25 thg 8, 2026Jiong ShaoBarclaysBánKhẳng định lại14,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng10,00 US$15,00 US$20,00 US$25,00 US$thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 1thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 8 · Giữ 1 · Bán 1thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 3 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 3 · Bán 1thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 1thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 9 · Giữ 4 · Bán 1thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 27,86 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 28,15 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 28,36 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 26,66 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 25,46 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 25,46 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 23,91 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 24,00 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 23,33 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 21,76 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 18,35 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 18,35 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 21,83 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 20,28 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 17,98 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 17,56 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 17,11 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 16,30 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 16,45 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 13,24 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 13,00 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 11,36 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 9,56 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 9,90 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 53 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu XPEV ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu XPeng Inc. (XPEV) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch XPEV suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu XPEV giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu XPEV là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp XPEV là +24,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +24,1% đến +24,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp XPEV so với cổ phiếu XPeng Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp XPEV là 9,22 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 9,22 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu XPEV là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu XPEV là một phái sinh theo dõi giá của XPeng Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán XPeng Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

XPEVUSDT perpetual là gì?

XPEVUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu XPeng Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu XPEV qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

XPEV perpetuals · perpequities.comXPEV perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/xpev-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/xpev-perp.svg" width="240" height="64" alt="XPEV perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp XPEV

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với XPEV — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho XPEV, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X