PerpEquities

Tài chính NIO Inc. (NIO)

NYSE · Consumer Cyclical · Auto - Manufacturers · 35.032 nhân viên · CEO Bin Li

Giá
3,21 $ -3,17%
Vốn hóa
7,59 T $
Giá trị doanh nghiệp
48,2 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-09-01
Báo cáo kế tiếp
2026-11-24
Doanh thu (TTM)114 T CN¥+64,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-3,2%+29,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -3,69 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)-4,56 T CN¥+81,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)0 CN¥+100,0% so với năm trướcCapex 0 CN¥
EPS pha loãng (TTM)-1,95 CN¥+83,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng27,6 T CN¥+309,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
7,59 T $
EV 48,2 T CN¥
Doanh thu
114 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+48%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
-4,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-10,2×
P/S
0,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-12,6×
TTM
Dòng tiền tự do
0 CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-4,56 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
130 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-24
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 69,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 32,2 T CN¥, so với mức trung bình 53,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -3,2% (TTM), +29,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 83,7% trong khi doanh thu tăng 64,4%.
  • Capex chiếm 0,0% doanh thu (năm trước 11,2%)Đã đầu tư 0 CN¥ trong 4 quý gần nhất (-100,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 0 CN¥.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 12,0% trong một năm2,5 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 2,23 T.
  • Tiền ròng 27,6 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 56,6 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 29 T CN¥; năm trước nợ ròng 13,2 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu32,2 T CN¥19 T CN¥+69,2%
Biên lợi nhuận gộp18,4%10,0%+8,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-664 Tr CN¥-4,91 T CN¥+86,5%
Biên lợi nhuận hoạt động-2,1%-25,8%+23,8 điểm %
Lợi nhuận ròng-530 Tr CN¥-5,14 T CN¥+89,7%
EPS pha loãng-0,29 CN¥-2,31 CN¥+87,4%
Dòng tiền hoạt động0 CN¥-10,9 T CN¥+100,0%
Capex0 CN¥2,97 T CN¥-100,0%
Dòng tiền tự do0 CN¥-13,9 T CN¥+100,0%
R&D2,15 T CN¥3,01 T CN¥-28,6%
Thù lao bằng cổ phiếu554 Tr CN¥897 Tr CN¥-38,2%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '21YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Product–––––
Vehicle sales9,22 T CN¥–87,1%––
Product And Service Other–––––
Others Revenue–––––
Other sales685 Tr CN¥–6,5%––
Automotive Regulatory Credit Sale–––––
Others432 Tr CN¥–4,1%––
Service Other–––––
Battery Upgrade Service–––––
Charging Pile–––––
Sales of Packages158 Tr CN¥–1,5%––
Sales of Charging pile75,6 Tr CN¥–0,7%––
Battery upgrade service20,4 Tr CN¥–0,2%––
Automotive Regulatory Credits0 CN¥–0,0%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
0 CN¥
Capex
0 CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
0 CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
1,82 T CN¥
Dòng tiền tự do
0 CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-10,2×––
EV / EBITDA-12,6×––
EV / Doanh thu0,4×3,1×0,9× – 8,9×
Giá / FCF0,0×––
Giá / Giá trị sổ sách13,1×9,7×4,3× – 19,5×
Tỷ suất FCF0,0%-10,9%-26,0% – -0,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-6,7%-26,3%-38,8% – -7,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-108,6%-182,7%-379,7% – -30,5%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 6,23 $ (+94,1%)
khoảng 5,00 $ – 7,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua12
Nắm giữ10
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026130 T CN¥+48,1%-0,58 CN¥+91,6%–9
FY2027152 T CN¥+17,6%0,39 CN¥+166,9%–10
FY2028171 T CN¥+11,9%1,52 CN¥+293,9%–10
FY2029178 T CN¥+4,6%1,18 CN¥-22,6%–4
FY2030182 T CN¥+2,2%1,23 CN¥+4,8%–4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.