PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch CVS Health (CVS) dạng perp chưa? Chưa

CVS Health Corp. là công ty giải pháp y tế cung cấp dịch vụ qua các phân khúc phúc lợi y tế, dịch vụ y tế, dược phẩm và tiêu dùng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết CVS. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:CVS

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
113,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
415,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+1,2%
P/E
23,2
P/E cùng ngành 18,1
Dòng tiền tự do
11,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,3
P/E cùng ngành
18,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
416,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 104,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,665 $
2026-07-23

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất402,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+0,4%
Dòng tiền tự do7,8 T $
Nợ ròng85,1 T $
2020268,7 T $
2021292,1 T $
2022322,5 T $
2023357,8 T $
2024372,8 T $
2025402,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020268,7 T $+5%7,2 T $13,4 T $
2021292,1 T $+9%8 T $15,7 T $
2022322,5 T $+10%4,3 T $13,5 T $
2023357,8 T $+11%8,3 T $10,4 T $
2024372,8 T $+4%4,6 T $6,3 T $
2025402,1 T $+8%1,8 T $7,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+18,3%+5,2%+2,7%+10,3%+3,1%
2021+17,8%+4,6%+2,7%+10,7%+3,4%
2022+16,9%+2,5%+1,3%+6,0%+1,9%
2023+15,2%+3,8%+2,3%+10,9%+3,3%
2024+13,8%+2,3%+1,2%+6,1%+1,8%
2025+13,8%+2,6%+0,4%+2,4%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,9 T $85 T $77,2 T $0,91
20219,4 T $76 T $66,6 T $0,88
202212,9 T $70,7 T $57,8 T $0,95
20238,2 T $79,4 T $71,2 T $0,86
20248,6 T $82,9 T $74,3 T $0,81
20258,5 T $93,6 T $85,1 T $0,84
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202089,4 T $166,6 T $0,312,5
2021136,1 T $202,7 T $0,517,2
2022122,3 T $180,1 T $0,428,3
2023101,5 T $172,7 T $0,312,2
202456,5 T $130,9 T $0,212,3
2025100,5 T $185,6 T $0,356,7
Q3 202495,4 T $
Q4 202497,7 T $
Q1 202594,6 T $
Q2 202598,9 T $
Q3 2025102,9 T $
Q4 2025105,7 T $
Q1 2026100,4 T $
Q2 2026106,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202495,4 T $+6%87 Tr $-1,4 T $
Q4 202497,7 T $+4%1,6 T $1,1 T $
Q1 202594,6 T $+7%1,8 T $3,8 T $
Q2 202598,9 T $+8%1 T $1,3 T $
Q3 2025102,9 T $+8%-4 T $98 Tr $
Q4 2025105,7 T $+8%2,9 T $2,6 T $
Q1 2026100,4 T $+6%2,9 T $3,4 T $
Q2 2026106,1 T $+7%3 T $5,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+13,2%+0,9%+0,1%+0,1%0,0%
Q4 2024+13,2%+2,4%+1,7%+2,2%+0,6%
Q1 2025+15,2%+3,6%+1,9%+2,3%+0,7%
Q2 2025+13,7%+2,4%+1,0%+1,3%+0,4%
Q3 2025+13,4%-3,1%-3,9%-5,5%-1,6%
Q4 2025+12,8%+2,0%+2,8%+3,9%+1,1%
Q1 2026+15,6%+4,7%+2,9%+3,8%+1,2%
Q2 2026+14,8%+4,4%+2,8%+3,8%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,9 T $82,7 T $75,8 T $0,80
Q4 20248,6 T $82,9 T $74,3 T $0,81
Q1 202510,1 T $81,2 T $71,1 T $0,82
Q2 202511,8 T $82,7 T $70,9 T $0,80
Q3 20259,2 T $81,8 T $72,7 T $0,83
Q4 20258,5 T $93,6 T $85,1 T $0,84
Q1 20269,5 T $78,3 T $68,8 T $0,87
Q2 202611,3 T $76,3 T $65 T $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202479,2 T $155 T $0,8227,5
Q4 202456,5 T $130,9 T $0,68,6
Q1 202585,4 T $156,6 T $0,912,0
Q2 202587,3 T $158,3 T $0,921,3
Q3 202595,7 T $168,3 T $0,9-6,0
Q4 2025100,8 T $185,9 T $1,08,6
Q1 202691,4 T $160,2 T $0,97,8
Q2 2026132 T $197 T $1,211,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu106,1 T $Q2 2026
26,5 T $53 T $79,6 T $106,1 T $Q3 2023: 89,8 T $Q4 2023: 93,8 T $Q1 2024: 88,4 T $Q2 2024: 91,2 T $Q3 2024: 95,4 T $Q4 2024: 97,7 T $Q1 2025: 94,6 T $Q2 2025: 98,9 T $Q3 2025: 102,9 T $Q4 2025: 105,7 T $Q1 2026: 100,4 T $Q2 2026: 106,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3 T $Q2 2026
-2,2 T $-490 Tr $1,3 T $3 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 87 Tr $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: -4 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5,9 T $Q2 2026
292 Tr $2,1 T $4 T $5,9 T $Q3 2023: 4,8 T $Q4 2023: 4,5 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 4,2 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 4 T $Q1 2025: 4,6 T $Q2 2025: 3,6 T $Q3 2025: -1,6 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 5,8 T $Q2 2026: 5,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do5,7 T $Q2 2026
-1,2 T $1,1 T $3,4 T $5,7 T $Q3 2023: 2,2 T $Q4 2023: -3,5 T $Q1 2024: 4,2 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: -1,4 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 3,8 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 98 Tr $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,31 $Q2 2026
-1,77 $-0,41 $0,95 $2,31 $Q3 2023: 1,75 $Q4 2023: 1,59 $Q1 2024: 0,88 $Q2 2024: 1,41 $Q3 2024: 0,07 $Q4 2024: 1,3 $Q1 2025: 1,41 $Q2 2025: 0,8 $Q3 2025: -3,13 $Q4 2025: 2,3 $Q1 2026: 2,3 $Q2 2026: 2,31 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ11,3 T $Q2 2026
23,4 T $46,8 T $70,2 T $93,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 13 T $Q3 2023 · Nợ: 80,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,2 T $Q4 2023 · Nợ: 79,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,8 T $Q1 2024 · Nợ: 81,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 12,5 T $Q2 2024 · Nợ: 83,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,9 T $Q3 2024 · Nợ: 82,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 8,6 T $Q4 2024 · Nợ: 82,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 10,1 T $Q1 2025 · Nợ: 81,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 11,8 T $Q2 2025 · Nợ: 82,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,2 T $Q3 2025 · Nợ: 81,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q4 2025 · Nợ: 93,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,5 T $Q1 2026 · Nợ: 78,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 11,3 T $Q2 2026 · Nợ: 76,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+14,8%Q2 2026
+1,0%+5,8%+10,7%+15,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +14,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,3%Q2 2026
+2,1%+4,2%+6,3%+8,4%Q3 2024: +6,3%Q4 2024: +4,2%Q1 2025: +7,0%Q2 2025: +8,4%Q3 2025: +7,8%Q4 2025: +8,2%Q1 2026: +6,2%Q2 2026: +7,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,3 TQ2 2026
323,3 Tr646,5 Tr969,8 Tr1,3 TQ3 2023: 1,3 TQ4 2023: 1,3 TQ1 2024: 1,3 TQ2 2024: 1,3 TQ3 2024: 1,3 TQ4 2024: 1,3 TQ1 2025: 1,3 TQ2 2025: 1,3 TQ3 2025: 1,3 TQ4 2025: 1,3 TQ1 2026: 1,3 TQ2 2026: 1,3 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,1Q2 2026
52,4110,7169,1227,5Q3 2023 · P/E: 9,9Q4 2023 · P/E: 12,4Q1 2024 · P/E: 22,6Q2 2024 · P/E: 10,3Q3 2024 · P/E: 227,5Q4 2024 · P/E: 8,6Q1 2025 · P/E: 12,0Q2 2025 · P/E: 21,3Q3 2025 · P/E: -6,0Q4 2025 · P/E: 8,6Q1 2026 · P/E: 7,8Q2 2026 · P/E: 11,1Q3 2023 · P/S: 1,0Q4 2023 · P/S: 1,1Q1 2024 · P/S: 1,1Q2 2024 · P/S: 0,8Q3 2024 · P/S: 0,8Q4 2024 · P/S: 0,6Q1 2025 · P/S: 0,9Q2 2025 · P/S: 0,9Q3 2025 · P/S: 0,9Q4 2025 · P/S: 1,0Q1 2026 · P/S: 0,9Q2 2026 · P/S: 1,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu402,1 T $2025
100,5 T $201 T $301,6 T $402,1 T $2018: 194,6 T $2019: 256,8 T $2020: 268,7 T $2021: 292,1 T $2022: 322,5 T $2023: 357,8 T $2024: 372,8 T $2025: 402,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,8 T $2025
1,6 T $3,9 T $6,1 T $8,3 T $2018: -594 Tr $2019: 6,6 T $2020: 7,2 T $2021: 8 T $2022: 4,3 T $2023: 8,3 T $2024: 4,6 T $2025: 1,8 T $20182025
EBITDA9,9 T $2025
4,5 T $9,1 T $13,6 T $18,2 T $2018: 6,7 T $2019: 16,4 T $2020: 17,1 T $2021: 17,5 T $2022: 12,3 T $2023: 18,2 T $2024: 13,7 T $2025: 9,9 T $20182025
Dòng tiền tự do7,8 T $2025
3,9 T $7,9 T $11,8 T $15,7 T $2018: 6,8 T $2019: 10,4 T $2020: 13,4 T $2021: 15,7 T $2022: 13,5 T $2023: 10,4 T $2024: 6,3 T $2025: 7,8 T $20182025
EPS1,39 $2025
1,19 $2,95 $4,71 $6,47 $2018: -0,57 $2019: 5,08 $2020: 5,46 $2021: 5,95 $2022: 3,26 $2023: 6,47 $2024: 3,66 $2025: 1,39 $20182025
Tiền mặt / Nợ8,5 T $2025
23,4 T $46,8 T $70,2 T $93,6 T $2018 · Tiền mặt: 4,1 T $2018 · Nợ: 73,4 T $2019 · Tiền mặt: 5,7 T $2019 · Nợ: 89 T $2020 · Tiền mặt: 7,9 T $2020 · Nợ: 85 T $2021 · Tiền mặt: 9,4 T $2021 · Nợ: 76 T $2022 · Tiền mặt: 12,9 T $2022 · Nợ: 70,7 T $2023 · Tiền mặt: 8,2 T $2023 · Nợ: 79,4 T $2024 · Tiền mặt: 8,6 T $2024 · Nợ: 82,9 T $2025 · Tiền mặt: 8,5 T $2025 · Nợ: 93,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,8%2025
+4,3%+9,0%+13,6%+18,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +18,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +16,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -0,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +1,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,8%2025
+8,0%+16,0%+24,0%+32,0%2019: +32,0%2020: +4,6%2021: +8,7%2022: +10,4%2023: +10,9%2024: +4,2%2025: +7,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,3 T2025
332,3 Tr664,5 Tr996,8 Tr1,3 T2018: 1 T2019: 1,3 T2020: 1,3 T2021: 1,3 T2022: 1,3 T2023: 1,3 T2024: 1,3 T2025: 1,3 T20182025
Định giá56,72025
-72,0-29,113,856,72018 · P/E: -114,92019 · P/E: 14,62020 · P/E: 12,52021 · P/E: 17,22022 · P/E: 28,32023 · P/E: 12,22024 · P/E: 12,32025 · P/E: 56,72018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,42020 · P/S: 0,32021 · P/S: 0,52022 · P/S: 0,42023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,22025 · P/S: 0,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,02416,1 T $+3%17
FY 20278,51429,2 T $+7%18
FY 20289,71448,8 T $+12%13
FY 202910,85473,6 T $+18%10
FY 203011,75491 T $+22%5
Q1 20272,68102,7 T $+2%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 1,6-
2026-08-05Kết quảThực tế 2,58 / Ước tính 1,87Vượt dự báo
2026-07-23Cổ tức0,665 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 2,57 / Ước tính 2,21Vượt dự báo
2026-04-23Cổ tức0,665 $-
2026-02-10Kết quảThực tế 1,09 / Ước tính 1Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CVS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị143437
Nhà phân tích2433
Mua / giữ / bán133 / 10 / 0347 / 90 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 112 / 6 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt20 / 118 (14%)265 / 148 (64%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-9,6%+11,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+17,2% / -28,4%+77,0% / -28,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,8% so với S&P 500 +0,7% (n = 348)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Stephen BaxterWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 123 US$15 thg 9, 2026
  2. Elizabeth Anderson CFAEvercore ISI90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 125 US$6 thg 8, 2026
  3. Andrew Mok CFABarclays88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 108 US$6 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaDuy trì123 US$
15 thg 9, 2026Allen LutzBank of America SecuritiesMuaDuy trì120 US$
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaDuy trì123 US$
9 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaKhẳng định lại123 US$
9 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinMuaKhẳng định lại106 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$thg 10 25 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26 · Mua 21 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 89,00 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 89,00 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 93,52 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 93,32 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 94,19 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 95,74 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 96,50 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 102 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 109 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 78,15 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 80,36 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 79,36 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 74,52 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 79,90 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 71,82 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 83,29 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 90,98 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 93,91 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 90,27 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 143 khuyến nghị