PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch HCA Healthcare (HCA) dạng perp chưa? Chưa

HCA Healthcare vận hành mạng lưới bệnh viện và cơ sở ngoại trú tại Mỹ và Anh, cung cấp dịch vụ y tế, phẫu thuật và chăm sóc chuyên khoa.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết HCA. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:HCA

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
92,6 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
78 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,8%
P/E
14,3
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,2
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
78,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-23
Doanh thu ước tính 19,3 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,78 $
2026-09-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất75,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,0%
Dòng tiền tự do7,7 T $
Nợ ròng49,2 T $
202051,5 T $
202158,8 T $
202260,2 T $
202365 T $
202470,6 T $
202575,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202051,5 T $0%3,8 T $6,4 T $
202158,8 T $+14%7 T $5,4 T $
202260,2 T $+3%5,6 T $4,1 T $
202365 T $+8%5,2 T $4,7 T $
202470,6 T $+9%5,8 T $5,6 T $
202575,6 T $+7%6,8 T $7,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+83,8%+14,1%+7,3%+656,3%+7,9%
2021+38,3%+16,5%+11,8%-745,6%+13,7%
2022+38,5%+15,0%+9,4%-203,9%+10,8%
2023+39,4%+14,8%+8,1%-295,5%+9,3%
2024+40,6%+14,9%+8,2%-230,5%+9,7%
2025+41,5%+15,8%+9,0%-112,6%+11,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,8 T $33,1 T $31,3 T $1,42
20211,5 T $36,7 T $35,3 T $1,41
2022908 Tr $40,2 T $39,3 T $1,38
2023935 Tr $41,9 T $40,9 T $1,18
20241,9 T $45,2 T $43,3 T $1,08
20251 T $50,2 T $49,2 T $0,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202055,8 T $87,1 T $1,114,8
202183,1 T $118,3 T $1,411,9
202269,7 T $109 T $1,212,3
202373,7 T $114,7 T $1,114,1
202477,6 T $120,9 T $1,113,5
2025107,7 T $156,9 T $1,416,3
Q3 202417,5 T $
Q4 202418,3 T $
Q1 202518,3 T $
Q2 202518,6 T $
Q3 202519,2 T $
Q4 202519,5 T $
Q1 202619,1 T $
Q2 202620,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202417,5 T $+8%1,3 T $2,3 T $
Q4 202418,3 T $+6%1,4 T $1,3 T $
Q1 202518,3 T $+6%1,6 T $660 Tr $
Q2 202518,6 T $+6%1,7 T $3 T $
Q3 202519,2 T $+10%1,6 T $3,1 T $
Q4 202519,5 T $+7%1,9 T $870 Tr $
Q1 202619,1 T $+4%1,6 T $895 Tr $
Q2 202620,2 T $+9%1,7 T $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+39,9%+13,8%+7,3%-58,2%+2,1%
Q4 2024+41,4%+15,6%+7,9%-57,5%+2,4%
Q1 2025+41,3%+15,6%+8,8%-45,8%+2,7%
Q2 2025+41,0%+15,9%+8,9%-37,6%+2,8%
Q3 2025+41,8%+15,5%+8,6%-30,8%+2,7%
Q4 2025+41,9%+16,3%+9,6%-31,2%+3,1%
Q1 2026+15,0%+15,0%+8,5%-25,7%+2,6%
Q2 2026+15,2%+15,2%+8,4%-25,8%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,9 T $44,9 T $42 T $1,12
Q4 20241,9 T $45,2 T $43,3 T $1,08
Q1 20251,1 T $46,4 T $45,4 T $1,19
Q2 2025939 Tr $46,4 T $45,4 T $0,98
Q3 2025997 Tr $46,3 T $45,4 T $0,85
Q4 20251 T $50,2 T $49,2 T $0,83
Q1 2026940 Tr $49,8 T $48,9 T $0,83
Q2 20261 T $48,8 T $47,8 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024105,6 T $147,6 T $6,020,6
Q4 202475,7 T $119 T $4,113,2
Q1 202586,2 T $131,6 T $4,713,2
Q2 202592,7 T $138,1 T $5,013,9
Q3 2025103,3 T $148,7 T $5,415,1
Q4 2025107,7 T $156,9 T $5,514,3
Q1 2026107,3 T $156,2 T $5,616,5
Q2 202686,9 T $134,6 T $4,312,8

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu20,2 T $Q2 2026
5,1 T $10,1 T $15,2 T $20,2 T $Q3 2023: 16,2 T $Q4 2023: 17,3 T $Q1 2024: 17,3 T $Q2 2024: 17,5 T $Q3 2024: 17,5 T $Q4 2024: 18,3 T $Q1 2025: 18,3 T $Q2 2025: 18,6 T $Q3 2025: 19,2 T $Q4 2025: 19,5 T $Q1 2026: 19,1 T $Q2 2026: 20,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,7 T $Q2 2026
469,5 Tr $939 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4 T $Q2 2026
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $Q3 2023: 2,9 T $Q4 2023: 3,6 T $Q1 2024: 3,6 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 3,5 T $Q1 2025: 3,7 T $Q2 2025: 3,8 T $Q3 2025: 3,9 T $Q4 2025: 4,2 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,1 T $Q2 2026
782 Tr $1,6 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 690 Tr $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 660 Tr $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 870 Tr $Q1 2026: 895 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS7,62 $Q2 2026
2,04 $4,07 $6,11 $8,14 $Q3 2023: 3,89 $Q4 2023: 5,93 $Q1 2024: 5,94 $Q2 2024: 5,53 $Q3 2024: 4,89 $Q4 2024: 5,63 $Q1 2025: 6,45 $Q2 2025: 6,83 $Q3 2025: 6,96 $Q4 2025: 8,14 $Q1 2026: 7,15 $Q2 2026: 7,62 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
12,5 T $25,1 T $37,6 T $50,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 891 Tr $Q3 2023 · Nợ: 41,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 935 Tr $Q4 2023 · Nợ: 41,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2024 · Nợ: 42,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 831 Tr $Q2 2024 · Nợ: 42,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,9 T $Q3 2024 · Nợ: 44,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2024 · Nợ: 45,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 46,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 939 Tr $Q2 2025 · Nợ: 46,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 997 Tr $Q3 2025 · Nợ: 46,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2025 · Nợ: 50,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 940 Tr $Q1 2026 · Nợ: 49,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 48,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+15,2%Q2 2026
+21,3%+42,5%+63,8%+85,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,7%Q2 2026
+2,4%+4,8%+7,2%+9,6%Q3 2024: +7,9%Q4 2024: +5,7%Q1 2025: +5,7%Q2 2025: +6,4%Q3 2025: +9,6%Q4 2025: +6,7%Q1 2026: +4,3%Q2 2026: +8,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành222,8 TrQ2 2026
67,8 Tr135,6 Tr203,4 Tr271,2 TrQ3 2023: 271,2 TrQ4 2023: 271,2 TrQ1 2024: 268 TrQ2 2024: 264,1 TrQ3 2024: 259,9 TrQ4 2024: 255,3 TrQ1 2025: 249,4 TrQ2 2025: 241,9 TrQ3 2025: 242,5 TrQ4 2025: 230,7 TrQ1 2026: 226,7 TrQ2 2026: 222,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá12,8Q2 2026
5,110,315,420,6Q3 2023 · P/E: 15,7Q4 2023 · P/E: 11,2Q1 2024 · P/E: 13,7Q2 2024 · P/E: 14,1Q3 2024 · P/E: 20,6Q4 2024 · P/E: 13,2Q1 2025 · P/E: 13,2Q2 2025 · P/E: 13,9Q3 2025 · P/E: 15,1Q4 2025 · P/E: 14,3Q1 2026 · P/E: 16,5Q2 2026 · P/E: 12,8Q3 2023 · P/S: 4,0Q4 2023 · P/S: 4,2Q1 2024 · P/S: 5,0Q2 2024 · P/S: 4,7Q3 2024 · P/S: 6,0Q4 2024 · P/S: 4,1Q1 2025 · P/S: 4,7Q2 2025 · P/S: 5,0Q3 2025 · P/S: 5,4Q4 2025 · P/S: 5,5Q1 2026 · P/S: 5,6Q2 2026 · P/S: 4,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu75,6 T $2025
18,9 T $37,8 T $56,7 T $75,6 T $2018: 46,7 T $2019: 51,3 T $2020: 51,5 T $2021: 58,8 T $2022: 60,2 T $2023: 65 T $2024: 70,6 T $2025: 75,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,8 T $2025
1,7 T $3,5 T $5,2 T $7 T $2018: 3,8 T $2019: 3,5 T $2020: 3,8 T $2021: 7 T $2022: 5,6 T $2023: 5,2 T $2024: 5,8 T $2025: 6,8 T $20182025
EBITDA15,6 T $2025
3,9 T $7,8 T $11,7 T $15,6 T $2018: 9,4 T $2019: 9,7 T $2020: 9,7 T $2021: 14,3 T $2022: 13,3 T $2023: 12,7 T $2024: 13,9 T $2025: 15,6 T $20182025
Dòng tiền tự do7,7 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,8 T $7,7 T $2018: 3,2 T $2019: 3,4 T $2020: 6,4 T $2021: 5,4 T $2022: 4,1 T $2023: 4,7 T $2024: 5,6 T $2025: 7,7 T $20182025
EPS28,4 $2025
7,1 $14,2 $21,3 $28,4 $2018: 10,7 $2019: 10,1 $2020: 10,9 $2021: 21,2 $2022: 19,2 $2023: 19 $2024: 22 $2025: 28,4 $20182025
Tiền mặt / Nợ1 T $2025
12,5 T $25,1 T $37,6 T $50,2 T $2018 · Tiền mặt: 502 Tr $2018 · Nợ: 32,8 T $2019 · Tiền mặt: 621 Tr $2019 · Nợ: 35,6 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 33,1 T $2021 · Tiền mặt: 1,5 T $2021 · Nợ: 36,7 T $2022 · Tiền mặt: 908 Tr $2022 · Nợ: 40,2 T $2023 · Tiền mặt: 935 Tr $2023 · Nợ: 41,9 T $2024 · Tiền mặt: 1,9 T $2024 · Nợ: 45,2 T $2025 · Tiền mặt: 1 T $2025 · Nợ: 50,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+41,5%2025
+20,9%+41,9%+62,8%+83,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +83,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,1%2025
+3,5%+7,0%+10,5%+14,0%2019: +10,0%2020: +0,4%2021: +14,0%2022: +2,5%2023: +7,9%2024: +8,7%2025: +7,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành230,7 Tr2025
88,8 Tr177,7 Tr266,5 Tr355,3 Tr2018: 355,3 Tr2019: 348,2 Tr2020: 345,4 Tr2021: 328,8 Tr2022: 294,7 Tr2023: 276,4 Tr2024: 261,8 Tr2025: 230,7 Tr20182025
Định giá16,32025
4,18,212,216,32018 · P/E: 11,32019 · P/E: 14,42020 · P/E: 14,82021 · P/E: 11,92022 · P/E: 12,32023 · P/E: 14,12024 · P/E: 13,52025 · P/E: 16,32018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,02020 · P/S: 1,12021 · P/S: 1,42022 · P/S: 1,22023 · P/S: 1,12024 · P/S: 1,12025 · P/S: 1,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202629,4778,5 T $+4%15
FY 202732,0581,6 T $+8%15
FY 202835,3785,3 T $+13%12
FY 202939,2491 T $+20%9
FY 203044,8196,3 T $+27%5
Q1 20277,7819,9 T $+4%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-23Kết quảThực tế - / Ước tính 6,7-
2026-09-16Cổ tức0,78 $-
2026-07-24Kết quảThực tế 7,59 / Ước tính 7,56Vượt dự báo
2026-06-16Cổ tức0,78 $-
2026-04-24Kết quảThực tế 7,15 / Ước tính 7,12Vượt dự báo
2026-03-17Cổ tức0,78 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HCA đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị143367
Nhà phân tích2635
Mua / giữ / bán91 / 48 / 4254 / 105 / 8
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 2 / 01 / 10 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt29 / 103 (22%)211 / 121 (64%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-10,1%+7,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+16,3% / -32,4%+68,9% / -32,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +6,2% so với S&P 500 +2,5% (n = 253)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Andrew Mok CFABarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 387 US$26 thg 7, 2026
  2. Ben HendrixRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 435 US$7 thg 9, 2026
  3. Whit MayoLeerink Partners100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu17 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026Whit MayoLeerink PartnersMuaKhẳng định lại
17 thg 9, 2026Brian TanquilutJefferiesMuaDuy trì450 US$
17 thg 9, 2026Brian TanquilutJefferiesMuaDuy trì450 US$
9 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinGiữDuy trì426 US$
7 thg 9, 2026Ben HendrixRBC CapitalMuaDuy trì435 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng380 US$400 US$420 US$440 US$460 US$480 US$500 US$520 US$540 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 10 · Bán 0thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 10 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 1thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 1thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 1thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 476 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 475 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 477 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 513 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 533 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 534 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 523 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 519 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 509 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 459 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 459 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 459 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 460 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 508 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 467 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 488 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 530 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 473 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 434 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 379 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 390 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 403 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 414 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 429 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 143 khuyến nghị