PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Elevance Health (ELV) dạng perp chưa? Chưa

Elevance Health Inc. là tổ chức phúc lợi y tế lớn, hướng dẫn người tiêu dùng, gia đình và cộng đồng trên hành trình chăm sóc sức khỏe, phục vụ khoảng 118 triệu người với các giải pháp y tế, kỹ thuật số và khác.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết ELV. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ELV

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
89,1 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
201,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+2,5%
P/E
18,3
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
6,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,4
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
197,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 49,3 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,72 $
2026-09-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất199,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+2,8%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng23,7 T $
2020121,9 T $
2021138,6 T $
2022156,6 T $
2023171,3 T $
2024176,8 T $
2025199,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020121,9 T $+17%4,6 T $9,7 T $
2021138,6 T $+14%6,1 T $7,3 T $
2022156,6 T $+13%5,9 T $7,2 T $
2023171,3 T $+9%6 T $6,8 T $
2024176,8 T $+3%6 T $4,6 T $
2025199,1 T $+13%5,7 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+27,8%+6,3%+3,8%+13,8%+5,2%
2021+26,0%+6,5%+4,4%+16,9%+6,3%
2022+25,5%+5,4%+3,8%+16,3%+5,7%
2023+27,4%+5,1%+3,5%+15,2%+5,5%
2024+27,9%+5,0%+3,4%+14,5%+5,1%
2025+25,6%+4,1%+2,8%+12,9%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,7 T $21,8 T $16,1 T $1,14
20214,9 T $24,9 T $20 T $0,94
20227,4 T $25,8 T $18,4 T $1,03
20236,5 T $26,7 T $20,1 T $0,97
20248,3 T $32,7 T $24,4 T $1,10
20259,5 T $33,2 T $23,7 T $1,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202080,5 T $96,6 T $0,717,6
2021113 T $133 T $0,818,4
2022123,1 T $141,5 T $0,820,9
2023109,9 T $130 T $0,618,6
202485,9 T $110,3 T $0,514,3
202577,8 T $101,5 T $0,413,9
Q3 202445,1 T $
Q4 202445,4 T $
Q1 202548,9 T $
Q2 202549,8 T $
Q3 202550,7 T $
Q4 202549,7 T $
Q1 202650,2 T $
Q2 202650,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202445,1 T $+5%1 T $2,3 T $
Q4 202445,4 T $+7%418 Tr $384 Tr $
Q1 202548,9 T $+15%2,2 T $821 Tr $
Q2 202549,8 T $+14%1,7 T $1,8 T $
Q3 202550,7 T $+12%1,2 T $775 Tr $
Q4 202549,7 T $+9%547 Tr $-209 Tr $
Q1 202650,2 T $+3%1,8 T $4,1 T $
Q2 202650,5 T $+1%1,5 T $1,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+27,0%+3,8%+2,3%+2,3%+0,9%
Q4 2024+26,3%+2,1%+0,9%+1,0%+0,4%
Q1 2025+27,8%+6,4%+4,5%+5,1%+1,8%
Q2 2025+26,3%+5,3%+3,5%+4,0%+1,4%
Q3 2025+24,8%+3,5%+2,3%+2,7%+1,0%
Q4 2025+23,5%+1,2%+1,1%+1,2%+0,5%
Q1 2026+18,1%+5,3%+3,5%+4,0%+1,4%
Q2 2026+89,1%+4,1%+2,9%+3,3%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,9 T $27,1 T $19,3 T $1,03
Q4 20248,3 T $32,7 T $24,4 T $1,10
Q1 20257,5 T $30 T $22,5 T $1,14
Q2 20258,6 T $30,2 T $21,6 T $1,18
Q3 20258,7 T $32,1 T $23,4 T $1,29
Q4 20259,5 T $33,2 T $23,7 T $1,24
Q1 20269,7 T $31,8 T $22,2 T $1,48
Q2 202610,2 T $31 T $20,8 T $2,05
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024121,2 T $140,5 T $2,729,8
Q4 202483,9 T $108,3 T $1,850,1
Q1 202598,5 T $121 T $2,011,3
Q2 202587,8 T $109,5 T $1,812,6
Q3 202573 T $96,3 T $1,415,2
Q4 202577,8 T $101,5 T $1,635,5
Q1 202664,5 T $86,7 T $1,39,1
Q2 202684,3 T $105,1 T $1,714,4

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu50,5 T $Q2 2026
12,7 T $25,4 T $38 T $50,7 T $Q3 2023: 42,8 T $Q4 2023: 42,6 T $Q1 2024: 42,6 T $Q2 2024: 43,6 T $Q3 2024: 45,1 T $Q4 2024: 45,4 T $Q1 2025: 48,9 T $Q2 2025: 49,8 T $Q3 2025: 50,7 T $Q4 2025: 49,7 T $Q1 2026: 50,2 T $Q2 2026: 50,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,5 T $Q2 2026
575 Tr $1,2 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 856 Tr $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,3 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 418 Tr $Q1 2025: 2,2 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 547 Tr $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,1 T $Q2 2026
900,3 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 3,5 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 2,1 T $Q4 2025: 987 Tr $Q1 2026: 2,8 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,6 T $Q2 2026
-1,4 T $400 Tr $2,2 T $4,1 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: -3,3 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 124 Tr $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 384 Tr $Q1 2025: 821 Tr $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 775 Tr $Q4 2025: -209 Tr $Q1 2026: 4,1 T $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS6,71 $Q2 2026
2,46 $4,93 $7,39 $9,85 $Q3 2023: 5,45 $Q4 2023: 3,63 $Q1 2024: 9,59 $Q2 2024: 9,85 $Q3 2024: 4,36 $Q4 2024: 1,81 $Q1 2025: 9,61 $Q2 2025: 7,72 $Q3 2025: 5,32 $Q4 2025: 2,47 $Q1 2026: 8 $Q2 2026: 6,71 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ10,2 T $Q2 2026
8,3 T $16,6 T $24,9 T $33,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 10,9 T $Q3 2023 · Nợ: 26,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,5 T $Q4 2023 · Nợ: 26,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,2 T $Q1 2024 · Nợ: 26,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,5 T $Q2 2024 · Nợ: 27,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q3 2024 · Nợ: 27,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 8,3 T $Q4 2024 · Nợ: 32,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,5 T $Q1 2025 · Nợ: 30 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8,6 T $Q2 2025 · Nợ: 30,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,7 T $Q3 2025 · Nợ: 32,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,5 T $Q4 2025 · Nợ: 33,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,7 T $Q1 2026 · Nợ: 31,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,2 T $Q2 2026 · Nợ: 31 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+89,1%Q2 2026
+22,3%+44,6%+66,8%+89,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +89,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,4%Q2 2026
+3,7%+7,4%+11,1%+14,8%Q3 2024: +5,4%Q4 2024: +6,6%Q1 2025: +14,8%Q2 2025: +14,0%Q3 2025: +12,3%Q4 2025: +9,5%Q1 2026: +2,6%Q2 2026: +1,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành217,9 TrQ2 2026
59,1 Tr118,3 Tr177,4 Tr236,5 TrQ3 2023: 236,5 TrQ4 2023: 235,8 TrQ1 2024: 234,2 TrQ2 2024: 233,4 TrQ3 2024: 233,1 TrQ4 2024: 231,1 TrQ1 2025: 227,2 TrQ2 2025: 225,8 TrQ3 2025: 225,8 TrQ4 2025: 221,8 TrQ1 2026: 220,4 TrQ2 2026: 217,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá14,4Q2 2026
12,525,137,650,1Q3 2023 · P/E: 19,9Q4 2023 · P/E: 32,1Q1 2024 · P/E: 13,4Q2 2024 · P/E: 13,5Q3 2024 · P/E: 29,8Q4 2024 · P/E: 50,1Q1 2025 · P/E: 11,3Q2 2025 · P/E: 12,6Q3 2025 · P/E: 15,2Q4 2025 · P/E: 35,5Q1 2026 · P/E: 9,1Q2 2026 · P/E: 14,4Q3 2023 · P/S: 2,4Q4 2023 · P/S: 2,6Q1 2024 · P/S: 2,8Q2 2024 · P/S: 2,8Q3 2024 · P/S: 2,7Q4 2024 · P/S: 1,8Q1 2025 · P/S: 2,0Q2 2025 · P/S: 1,8Q3 2025 · P/S: 1,4Q4 2025 · P/S: 1,6Q1 2026 · P/S: 1,3Q2 2026 · P/S: 1,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu199,1 T $2025
49,8 T $99,6 T $149,3 T $199,1 T $2018: 92,1 T $2019: 104,2 T $2020: 121,9 T $2021: 138,6 T $2022: 156,6 T $2023: 171,3 T $2024: 176,8 T $2025: 199,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,7 T $2025
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,1 T $2018: 3,8 T $2019: 4,8 T $2020: 4,6 T $2021: 6,1 T $2022: 5,9 T $2023: 6 T $2024: 6 T $2025: 5,7 T $20182025
EBITDA9,7 T $2025
2,6 T $5,2 T $7,9 T $10,5 T $2018: 7 T $2019: 7,9 T $2020: 8,2 T $2021: 10 T $2022: 10,1 T $2023: 10,5 T $2024: 10,5 T $2025: 9,7 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
2,4 T $4,8 T $7,3 T $9,7 T $2018: 2,6 T $2019: 5 T $2020: 9,7 T $2021: 7,3 T $2022: 7,2 T $2023: 6,8 T $2024: 4,6 T $2025: 3,2 T $20182025
EPS25,1 $2025
6,42 $12,8 $19,3 $25,7 $2018: 14,2 $2019: 18,5 $2020: 18 $2021: 24,7 $2022: 24,3 $2023: 25,2 $2024: 25,7 $2025: 25,1 $20182025
Tiền mặt / Nợ9,5 T $2025
8,3 T $16,6 T $24,9 T $33,2 T $2018 · Tiền mặt: 3,9 T $2018 · Nợ: 19,2 T $2019 · Tiền mặt: 4,9 T $2019 · Nợ: 21,2 T $2020 · Tiền mặt: 5,7 T $2020 · Nợ: 21,8 T $2021 · Tiền mặt: 4,9 T $2021 · Nợ: 24,9 T $2022 · Tiền mặt: 7,4 T $2022 · Nợ: 25,8 T $2023 · Tiền mặt: 6,5 T $2023 · Nợ: 26,7 T $2024 · Tiền mặt: 8,3 T $2024 · Nợ: 32,7 T $2025 · Tiền mặt: 9,5 T $2025 · Nợ: 33,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,6%2025
+7,0%+13,9%+20,9%+27,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,6%2025
+4,2%+8,5%+12,7%+16,9%2019: +13,1%2020: +16,9%2021: +13,8%2022: +13,0%2023: +9,4%2024: +3,2%2025: +12,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành221,8 Tr2025
65,1 Tr130,2 Tr195,2 Tr260,3 Tr2018: 254,3 Tr2019: 260,3 Tr2020: 254,3 Tr2021: 246,8 Tr2022: 242,8 Tr2023: 237,4 Tr2024: 232,9 Tr2025: 221,8 Tr20182025
Định giá13,92025
5,210,415,720,92018 · P/E: 18,12019 · P/E: 16,12020 · P/E: 17,62021 · P/E: 18,42022 · P/E: 20,92023 · P/E: 18,62024 · P/E: 14,32025 · P/E: 13,92018 · P/S: 0,72019 · P/S: 0,72020 · P/S: 0,72021 · P/S: 0,82022 · P/S: 0,82023 · P/S: 0,62024 · P/S: 0,52025 · P/S: 0,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202627,17197,2 T $-1%14
FY 202729,57201,6 T $+1%14
FY 202833,83212,6 T $+7%4
FY 202939,97214 T $+7%1
FY 203046,69232,2 T $+17%1
Q1 202712,2350,3 T $0%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 4,66-
2026-09-10Cổ tức1,72 $-
2026-07-15Kết quảThực tế 7,45 / Ước tính 6,21Vượt dự báo
2026-06-10Cổ tức1,72 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 12,58 / Ước tính 10,82Vượt dự báo
2026-03-10Cổ tức1,72 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ELV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị126326
Nhà phân tích2226
Mua / giữ / bán97 / 29 / 0279 / 47 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 2 / 35 / 8 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt81 / 41 (66%)106 / 202 (34%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+2,6%-9,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+33,2% / -16,8%+39,5% / -36,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -3,1% (n = 273)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Stephen BaxterWells Fargo48% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 27 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 473 US$15 thg 9, 2026
  2. A.J. RiceUBS25% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 460 US$18 thg 9, 2026
  3. Lisa GillJ.P. Morgan25% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 476 US$8 thg 6, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026A.J. RiceUBSMuaDuy trì460 US$
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaDuy trì473 US$
11 thg 9, 2026Kevin FischbeckBank of America SecuritiesMuaDuy trì480 US$
11 thg 9, 2026Kevin FischbeckBank of America SecuritiesMuaDuy trì480 US$
11 thg 9, 2026Andrew Mok CFABarclaysMuaDuy trì457 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$420 US$440 US$thg 10 25 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 386 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 386 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 382 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 390 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 386 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 381 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 385 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 400 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 415 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 445 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 445 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 446 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 317 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 338 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 351 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 346 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 320 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 293 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 376 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 393 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 387 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 376 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 393 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 414 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 126 khuyến nghị