PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Wells Fargo & Company (WFC)

Perpetual futures WFC trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch WFCUSDT.

Wells Fargo & Company là công ty dịch vụ tài chính đa dạng cung cấp sản phẩm ngân hàng, đầu tư, thế chấp và tài chính tiêu dùng/thương mại tại Mỹ và quốc tế.

$83,31-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (WFC/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
104,1 N $
Open interest
18,1 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+85,0 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
54,6 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 991,7 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 251,4 T $
Hiệu suất spot
1D-0,30%
5D+3,52%
1M-7,74%
6M-2,46%
YTD-10,62%
1Y+5,55%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchWFC/USDCĐang giao dịch$83,31-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
--54,6 N $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchWFC/USDTĐang giao dịch$82,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+85,0 bps-49,5 N $18,1 N $USDT20x
BingXGiao dịchWFC-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective), Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

WFC

Khối lượng cao nhất

WFC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
251,9 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
129,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,5%
P/E
11,9
P/E cùng ngành 15,1
Dòng tiền tự do
19,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
22,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
15,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
88,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 22,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-08-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất123,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,3%
Dòng tiền tự do-19 T $
Nợ ròng251,5 T $
202082,2 T $
202183,1 T $
202283,4 T $
2023115,3 T $
2024125,4 T $
2025123,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202082,2 T $-22%3,4 T $2,1 T $
202183,1 T $+1%22,1 T $-11,5 T $
202283,4 T $0%13,7 T $27 T $
2023115,3 T $+38%19,1 T $40,4 T $
2024125,4 T $+9%19,7 T $3 T $
2025123,5 T $-1%21,3 T $-19 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+73,1%+3,0%+4,1%+1,8%+0,2%
2021+100,3%+35,6%+26,6%+11,8%+1,1%
2022+87,3%+18,7%+16,4%+7,6%+0,7%
2023+66,9%+18,8%+16,6%+10,3%+1,0%
2024+62,2%+18,6%+15,7%+11,0%+1,0%
2025+64,8%+20,4%+17,3%+11,8%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020264,6 T $271,9 T $7,3 T $0,35
2021234,2 T $195,1 T $-39,1 T $0,28
2022159,2 T $226 T $66,9 T $0,21
2023237,2 T $297,1 T $59,9 T $0,29
2024203,4 T $281,9 T $78,5 T $0,27
2025174,2 T $425,7 T $251,5 T $0,29
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020124,3 T $131,6 T $1,571,9
2021194,9 T $155,8 T $2,39,6
2022157,1 T $224 T $1,913,0
2023181,5 T $241,5 T $1,610,1
2024240,6 T $319,2 T $1,912,9
2025296,3 T $547,8 T $2,414,6
Q4 202430,6 T $
Q1 202529,6 T $
Q2 202530,2 T $
Q3 202531,9 T $
Q4 202531,8 T $
Q1 202631,8 T $
Q2 202633,6 T $
Q3 202621,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202430,6 T $0%5,1 T $8,9 T $
Q1 202529,6 T $-6%4,9 T $-11 T $
Q2 202530,2 T $-5%5,5 T $-11,2 T $
Q3 202531,9 T $+1%5,6 T $-869 Tr $
Q4 202531,8 T $+4%5,4 T $4,1 T $
Q1 202631,8 T $+7%5,3 T $9,1 T $
Q2 202633,6 T $+11%6,4 T $6,8 T $
Q3 202621,9 T $-31%6 T $-
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+63,0%+17,6%+16,6%+2,8%+0,3%
Q1 2025+64,9%+18,0%+16,5%+2,7%+0,3%
Q2 2025+64,8%+21,3%+18,2%+3,0%+0,3%
Q3 2025+65,1%+21,7%+17,5%+3,1%+0,3%
Q4 2025+64,4%+20,5%+16,9%+3,0%+0,2%
Q1 2026+63,9%+18,4%+16,6%+3,0%+0,2%
Q2 2026+64,6%+24,0%+19,1%+3,6%+0,3%
Q3 2026+96,3%+94,8%+27,2%+3,4%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024203,4 T $281,9 T $78,5 T $0,27
Q1 2025177,6 T $313,4 T $135,9 T $0,27
Q2 2025194,6 T $364,2 T $169,7 T $0,28
Q3 2025174,3 T $408,4 T $234,1 T $0,27
Q4 2025174,2 T $425,7 T $251,5 T $0,29
Q1 2026174,8 T $450,6 T $275,8 T $0,34
Q2 2026203,4 T $459,1 T $255,8 T $0,51
Q3 202640,6 T $221 T $180,5 T $7,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024232,7 T $311,2 T $7,612,1
Q1 2025235,5 T $371,4 T $7,912,7
Q2 2025259 T $428,7 T $8,612,4
Q3 2025266,5 T $500,6 T $8,412,5
Q4 2025296,3 T $547,8 T $9,313,8
Q1 2026253,1 T $528,9 T $8,012,3
Q2 2026252 T $507,8 T $7,510,2
Q3 2026----

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu21,9 T $Q3 2026
8,4 T $16,8 T $25,2 T $33,6 T $Q4 2023: 30,5 T $Q1 2024: 31,5 T $Q2 2024: 31,7 T $Q3 2024: 31,7 T $Q4 2024: 30,6 T $Q1 2025: 29,6 T $Q2 2025: 30,2 T $Q3 2025: 31,9 T $Q4 2025: 31,8 T $Q1 2026: 31,8 T $Q2 2026: 33,6 T $Q3 2026: 21,9 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng6 T $Q3 2026
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 4,6 T $Q2 2024: 4,9 T $Q3 2024: 5,1 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 4,9 T $Q2 2025: 5,5 T $Q3 2025: 5,6 T $Q4 2025: 5,4 T $Q1 2026: 5,3 T $Q2 2026: 6,4 T $Q3 2026: 6 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA20,7 T $Q3 2026
5,2 T $10,4 T $15,5 T $20,7 T $Q4 2023: 4,9 T $Q1 2024: 7,4 T $Q2 2024: 8,1 T $Q3 2024: 8 T $Q4 2024: 7,4 T $Q1 2025: 7,2 T $Q2 2025: 8,3 T $Q3 2025: 8,7 T $Q4 2025: 8,6 T $Q1 2026: 7,7 T $Q2 2026: 9,9 T $Q3 2026: 20,7 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do6,8 T $Q2 2026
-4,5 T $3 T $10,6 T $18,2 T $Q4 2023: 18,2 T $Q1 2024: -12,1 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: 4,2 T $Q4 2024: 8,9 T $Q1 2025: -11 T $Q2 2025: -11,2 T $Q3 2025: -869 Tr $Q4 2025: 4,1 T $Q1 2026: 9,1 T $Q2 2026: 6,8 T $Q4 2023Q3 2026
EPS1,87 $Q3 2026
0,5 $1 $1,5 $2 $Q4 2023: 0,86 $Q1 2024: 1,2 $Q2 2024: 1,33 $Q3 2024: 1,42 $Q4 2024: 1,43 $Q1 2025: 1,39 $Q2 2025: 1,6 $Q3 2025: 1,66 $Q4 2025: 1,67 $Q1 2026: 1,6 $Q2 2026: 2 $Q3 2026: 1,87 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ40,6 T $Q3 2026
114,8 T $229,6 T $344,4 T $459,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 237,2 T $Q4 2023 · Nợ: 297,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 269,6 T $Q1 2024 · Nợ: 296,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 232 T $Q2 2024 · Nợ: 298 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 185,5 T $Q3 2024 · Nợ: 293,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 203,4 T $Q4 2024 · Nợ: 281,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 177,6 T $Q1 2025 · Nợ: 313,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 194,6 T $Q2 2025 · Nợ: 364,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 174,3 T $Q3 2025 · Nợ: 408,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 174,2 T $Q4 2025 · Nợ: 425,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 174,8 T $Q1 2026 · Nợ: 450,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 203,4 T $Q2 2026 · Nợ: 459,1 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 40,6 T $Q3 2026 · Nợ: 221 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+96,3%Q3 2026
+24,1%+48,2%+72,2%+96,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +96,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +94,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-31,5%Q3 2026
-20,8%-10,1%+0,6%+11,3%Q3 2024: +6,1%Q4 2024: +0,2%Q1 2025: -5,9%Q2 2025: -4,6%Q3 2025: +0,7%Q4 2025: +4,0%Q1 2026: +7,3%Q2 2026: +11,3%Q3 2026: -31,5%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành0Q3 2026
914,3 Tr1,8 T2,7 T3,7 TQ4 2023: 3,7 TQ1 2024: 3,6 TQ2 2024: 3,5 TQ3 2024: 3,4 TQ4 2024: 3,4 TQ1 2025: 3,3 TQ2 2025: 3,3 TQ3 2025: 3,2 TQ4 2025: 3,2 TQ1 2026: 3,2 TQ2 2026: 3,1 TQ3 2026: 0Q4 2023Q3 2026
Định giá10,2Q2 2026
3,57,110,614,1Q4 2023 · P/E: 14,1Q1 2024 · P/E: 11,9Q2 2024 · P/E: 11,2Q3 2024 · P/E: 9,9Q4 2024 · P/E: 12,1Q1 2025 · P/E: 12,7Q2 2025 · P/E: 12,4Q3 2025 · P/E: 12,5Q4 2025 · P/E: 13,8Q1 2026 · P/E: 12,3Q2 2026 · P/E: 10,2Q4 2023 · P/S: 5,8Q1 2024 · P/S: 6,5Q2 2024 · P/S: 6,6Q3 2024 · P/S: 6,0Q4 2024 · P/S: 7,6Q1 2025 · P/S: 7,9Q2 2025 · P/S: 8,6Q3 2025 · P/S: 8,4Q4 2025 · P/S: 9,3Q1 2026 · P/S: 8,0Q2 2026 · P/S: 7,5Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu123,5 T $2025
31,3 T $62,7 T $94 T $125,4 T $2018: 101,1 T $2019: 105,7 T $2020: 82,2 T $2021: 83,1 T $2022: 83,4 T $2023: 115,3 T $2024: 125,4 T $2025: 123,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng21,3 T $2025
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,4 T $2018: 22,4 T $2019: 19,7 T $2020: 3,4 T $2021: 22,1 T $2022: 13,7 T $2023: 19,1 T $2024: 19,7 T $2025: 21,3 T $20182025
EBITDA32,9 T $2025
9,4 T $18,7 T $28,1 T $37,5 T $2018: 34,1 T $2019: 32,5 T $2020: 10,7 T $2021: 37,5 T $2022: 22,5 T $2023: 27,9 T $2024: 30,9 T $2025: 32,9 T $20182025
Dòng tiền tự do-19 T $2025
-4,2 T $10,7 T $25,5 T $40,4 T $2018: 36,1 T $2019: 6,7 T $2020: 2,1 T $2021: -11,5 T $2022: 27 T $2023: 40,4 T $2024: 3 T $2025: -19 T $20182025
EPS6,32 $2025
1,58 $3,16 $4,74 $6,32 $2018: 4,28 $2019: 4,09 $2020: 0,41 $2021: 4,99 $2022: 3,14 $2023: 4,83 $2024: 5,37 $2025: 6,32 $20182025
Tiền mặt / Nợ174,2 T $2025
106,4 T $212,9 T $319,3 T $425,7 T $2018 · Tiền mặt: 173,3 T $2018 · Nợ: 334,8 T $2019 · Tiền mặt: 141,3 T $2019 · Nợ: 332,7 T $2020 · Tiền mặt: 264,6 T $2020 · Nợ: 271,9 T $2021 · Tiền mặt: 234,2 T $2021 · Nợ: 195,1 T $2022 · Tiền mặt: 159,2 T $2022 · Nợ: 226 T $2023 · Tiền mặt: 237,2 T $2023 · Nợ: 297,1 T $2024 · Tiền mặt: 203,4 T $2024 · Nợ: 281,9 T $2025 · Tiền mặt: 174,2 T $2025 · Nợ: 425,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,8%2025
+25,1%+50,1%+75,2%+100,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +83,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +79,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +73,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +87,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +66,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +26,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,5%2025
-7,1%+8,0%+23,1%+38,2%2019: +4,6%2020: -22,2%2021: +1,0%2022: +0,4%2023: +38,2%2024: +8,7%2025: -1,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành3,2 T2025
1,2 T2,4 T3,6 T4,8 T2018: 4,8 T2019: 4,4 T2020: 4,1 T2021: 4,1 T2022: 3,8 T2023: 3,7 T2024: 3,5 T2025: 3,2 T20182025
Định giá14,62025
18,035,953,971,92018 · P/E: 10,72019 · P/E: 13,12020 · P/E: 71,92021 · P/E: 9,62022 · P/E: 13,02023 · P/E: 10,12024 · P/E: 12,92025 · P/E: 14,62018 · P/S: 2,22019 · P/S: 2,22020 · P/S: 1,52021 · P/S: 2,32022 · P/S: 1,92023 · P/S: 1,62024 · P/S: 1,92025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 22,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-08-07
  • Báo cáo hôm nay · Trước giờ mở cửa

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,3288,8 T $-28%17
FY 20278,0493 T $-25%17
FY 20289,1698 T $-21%13
FY 20299,94129,2 T $+5%10
Q1 20271,7622,7 T $-28%5
Q1 20271,7422,6 T $-29%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-13Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,87 / Ước tính 1,85Vượt dự báo
2026-08-07Cổ tức0,5 $-
2026-07-14Kết quảThực tế 1,96 / Ước tính 1,73Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức0,45 $-
2026-04-14Kết quảThực tế 1,56 / Ước tính 1,58Thấp hơn dự báo
2026-02-06Cổ tức0,45 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 07:32 UTC 13 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Diversified
Giám đốc điều hành
Charles W. Scharf
Nhân viên
197.466
Ngày IPO
1 thg 6, 1972
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi-0,16
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui7,43 T US$2,41 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 10 out of 58

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
254,02 T US$-5.0%thg 7 26 – thg 10 26
246,43 T US$258,48 T US$270,52 T US$Cao nhất: 270,52 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 246,43 T US$ · 2026-09-28Hiện tại: 254,02 T US$ · 2026-10-12thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 254,02 T US$ · 2026-10-12Cao nhất: 270,52 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 246,43 T US$ · 2026-09-28
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,36%97,3 Tr
VOO0,4%81,3 Tr
VUSC.S1,62%48,6 Tr
FXAIX0,4%40,9 Tr
XSP.TO0,37%40,3 Tr
XUU.TO0,33%40,3 Tr
1655.T0,36%40,2 Tr
1657.T0,28%40,2 Tr
IVV0,37%40,2 Tr
XAW.TO0,22%40,2 Tr
XWD.TO0,27%40,2 Tr
SPY0,37%36,9 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WFC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị128410
Nhà phân tích3042
Mua / giữ / bán85 / 41 / 2258 / 150 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 412 / 10 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 112 (1%)184 / 187 (50%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-16,5%+8,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,9% / -28,7%+90,8% / -28,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 +0,3% (n = 249)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason GoldbergBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 26 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 108 US$6 thg 10, 2026
  2. Betsy GraseckMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 23 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 97,00 US$15 thg 1, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 100 US$5 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 10, 2026Unknown AnalystTD CowenMuaBắt đầu theo dõi95,00 US$
6 thg 10, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì108 US$
4 thg 10, 2026Richard RamsdenGoldman SachsMuaKhẳng định lại96,00 US$
5 thg 10, 2026Richard RamsdenGoldman SachsMuaDuy trì96,00 US$
5 thg 10, 2026Ebrahim PoonawalaBank of America SecuritiesMuaDuy trì100 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$85,00 US$90,00 US$95,00 US$100 US$thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 10 · Bán 0thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 9 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 10 · Bán 0thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 10 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 10 · Bán 0thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 92,29 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 94,97 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 98,34 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 100 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 99,45 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 97,13 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 97,53 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 97,25 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 97,79 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 97,53 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 98,91 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 97,39 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 85,85 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 93,20 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 90,49 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 81,45 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 79,61 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 82,23 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 77,54 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 82,64 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 86,45 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 86,39 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 80,05 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 83,55 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 128 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WFC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Wells Fargo & Company (WFC) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective), Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WFC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WFC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WFC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp WFC là -12,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -24,1% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp WFC so với cổ phiếu Wells Fargo & Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp WFC là 82,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 83,3 $, chênh lệch cơ sở -0,6%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WFC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WFC là một phái sinh theo dõi giá của Wells Fargo & Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Wells Fargo & Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

WFCUSDT perpetual là gì?

WFCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Wells Fargo & Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu WFC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

WFC perpetuals · perpequities.comWFC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wfc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wfc-perp.svg" width="240" height="64" alt="WFC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WFC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WFC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WFC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X