PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Broadcom Inc. (AVGO)

Perpetual futures AVGO trên 25 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AVGOUSDT.

Broadcom Inc. là công ty công nghệ toàn cầu thiết kế và cung cấp các giải pháp bán dẫn tiên tiến và phần mềm cơ sở hạ tầng cho mạng doanh nghiệp, viễn thông, thiết bị di động và ứng dụng công nghiệp.

$357,60+3,3%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (AVGO/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

26/26 thị trường trực tiếp
Sàn
25
Thị trường trực tiếp
26/26
Khối lượng 24h
22,3 Tr $Độ phủ: 19/26 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 41,4 Tr $
Open interest
130,3 Tr $Độ phủ: 23/26 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
2,9 Tr $
BingX
Spread hẹp nhất
+0,3 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
10,8 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 18/26
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 8,8 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 1,7 NT $
Hiệu suất spot
1D+3,35%
5D+0,64%
1M-0,77%
6M+12,95%
YTD+2,61%
1Y+5,86%

Ma trận sàn

26 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,52+28,2% APR
+0,026% mỗi 8h
+0,3 bps-10,8 Tr $41,2 Tr $USDT-
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:AVGOĐang giao dịch$357,41+7,2% APR
+0,00082% mỗi 1h
+1,1 bps207,5 N $2,7 Tr $14,2 Tr $USDC10x
OKXGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,68+11,8% APR
+0,011% mỗi 8h
+0,3 bps142,1 N $1,7 Tr $9,4 Tr $USDT20x
BitgetGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,740,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,8 bps-1,6 Tr $8,5 Tr $USDT20x
Gate.ioGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,550,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,3 bps138,1 N $1,2 Tr $7,6 Tr $USDT50x
KuCoinGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+14,0 bps19,6 N $1,1 Tr $948,6 N $USDT20x
BybitGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,59+22,7% APR
+0,021% mỗi 8h
+2,0 bps390,5 N $1,1 Tr $6,9 Tr $USDT50x
PhemexGiao dịchAVGO / USDTĐang giao dịch$357,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,6 bps45 N $621,8 N $1,4 Tr $USDT10x
BitunixGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,59+28,8% APR
+0,026% mỗi 8h
+40,6 bps976,2 N $410,8 N $699 N $USDT20x
MEXCGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,55+28,4% APR
+0,026% mỗi 8h
+0,3 bps419,3 N $349,6 N $4 Tr $USDT100x
GRVTGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,56+22,6% APR
+0,021% mỗi 8h
+2,5 bps334,4 N $258,4 N $5,5 N $USDT-
XT.comGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,58+28,7% APR
+0,026% mỗi 8h
+1,4 bps200,8 N $156,6 N $32,2 Tr $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchAVGO/USDCĐang giao dịch$357,22+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--106 N $-USDC12x
BloFinGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,53+41,5% APR
+0,038% mỗi 8h
+0,8 bps1,4 Tr $84,2 N $360 N $USDT20x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchpara:AVGOĐang giao dịch$357,03-36,0% APR
-0,00411% mỗi 1h
+10,4 bps55,2 N $72,9 N $514 N $USDC10x
HTXGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,600,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,3 bps583,7 N $9 N $201,1 N $USDT-
Ondo PerpsGiao dịchAVGO/USDĐang giao dịch$357,19-+6,4 bps553,4 N $6,5 N $342 N $USDC10x
AsterGiao dịchAVGOUSDTĐang giao dịch$357,530,0% APR
0,000% mỗi 8h
+46,4 bps66,4 N $3,6 N $932,2 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchAVGO/USDĐang giao dịch$356,74-24,9% APR
-0,00284% mỗi 1h
+3,1 bps14,9 N $2 N $5,9 N $USD50x
VestGiao dịchAVGO/USDCĐang giao dịch$357,29+5,0% APR
+0,00057% mỗi 1h
+14,8 bps186,4 N $--USDC25x
gTrade (Gains)Giao dịchAVGO/USDĐang giao dịch$355,10-----USD2x
DeepcoinGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,57+39,5% APR
+0,036% mỗi 8h
+0,3 bps31,8 N $7,1 Tr $⚠170,2 N $USDT25x
LBankGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,54+28,4% APR
+0,026% mỗi 8h
+0,3 bps2,5 Tr $6,3 Tr $⚠270,8 N $USDT50x
OurbitGiao dịchAVGO/USDTĐang giao dịch$357,58+28,4% APR
+0,026% mỗi 8h
+0,3 bps1,8 Tr $3,4 Tr $⚠240,1 N $USDT100x
BingXGiao dịchAVGO-USDTĐang giao dịch$357,60+27,4% APR
+0,025% mỗi 8h
+1,1 bps2,9 Tr $1,7 Tr $⚠3,3 N $USDT-
ExtendedGiao dịchAVGO/USDĐang giao dịch$357,43+28,0% APR
+0,00320% mỗi 1h
+1,7 bps155,4 N $588,9 N $⚠110 N $USD10x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 20/25 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +7,6 bps – +18,6 bps

Quá mỏng: Crypto.com Exchange

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Binance, Bitget, Helix (Injective), gTrade (Gains)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

AVGO

Spread hẹp nhất

AVGO

Khối lượng cao nhất

AVGO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
1,7 NT $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
89,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+66%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+42,9%
P/E
44,1
P/E cùng ngành 13,5
Dòng tiền tự do
39,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
38,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
19,0
P/E cùng ngành
13,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
106 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-09
Doanh thu ước tính 34,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,65 $
2026-09-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất63,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+36,2%
Dòng tiền tự do26,9 T $
Nợ ròng49 T $
202023,9 T $
202127,5 T $
202233,2 T $
202335,8 T $
202451,6 T $
202563,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202023,9 T $+6%3 T $11,6 T $
202127,5 T $+15%6,7 T $13,3 T $
202233,2 T $+21%11,5 T $16,3 T $
202335,8 T $+8%14,1 T $17,6 T $
202451,6 T $+44%5,9 T $19,4 T $
202563,9 T $+24%23,1 T $26,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+56,6%+16,8%+12,4%+12,4%+3,9%
2021+61,4%+31,0%+24,5%+27,0%+8,9%
2022+66,5%+42,8%+34,6%+50,6%+15,7%
2023+68,9%+45,2%+39,3%+58,7%+19,3%
2024+63,0%+26,1%+11,4%+8,7%+3,6%
2025+67,8%+39,9%+36,2%+28,4%+13,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,6 T $41,7 T $34,1 T $1,87
202112,2 T $40,3 T $28,1 T $2,64
202212,4 T $40 T $27,6 T $2,62
202314,2 T $39,6 T $25,5 T $2,82
20249,3 T $67,6 T $58,2 T $1,17
202516,2 T $65,1 T $49 T $1,71
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020141,2 T $175,3 T $5,953,2
2021216,5 T $244,6 T $7,933,6
2022192,3 T $219,8 T $5,817,2
2023349,1 T $374,6 T $9,724,8
2024779,4 T $837,6 T $15,1132,7
20251,7 NT $1,8 NT $26,773,8
Q4 202414,1 T $
Q1 202514,9 T $
Q2 202515 T $
Q3 202516 T $
Q4 202518 T $
Q1 202619,3 T $
Q2 202622,2 T $
Q3 202629,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202414,1 T $+51%4,3 T $5,5 T $
Q1 202514,9 T $+25%5,5 T $6 T $
Q2 202515 T $+20%5 T $6,4 T $
Q3 202516 T $+22%4,1 T $7 T $
Q4 202518 T $+28%8,5 T $7,5 T $
Q1 202619,3 T $+29%7,3 T $8 T $
Q2 202622,2 T $+48%9,3 T $10,3 T $
Q3 202629,6 T $+86%13,1 T $13,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+64,1%+32,9%+30,8%+6,4%+2,6%
Q1 2025+68,0%+42,0%+36,9%+7,9%+3,3%
Q2 2025+68,0%+38,8%+33,1%+7,1%+3,0%
Q3 2025+67,1%+36,9%+26,0%+5,6%+2,5%
Q4 2025+68,0%+41,7%+47,3%+10,5%+5,0%
Q1 2026+65,6%+45,0%+38,1%+9,2%+4,3%
Q2 2026+67,2%+49,0%+42,0%+10,6%+5,2%
Q3 2026+69,1%+53,9%+44,2%+13,1%+7,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20249,3 T $67,6 T $58,2 T $1,17
Q1 20259,3 T $66,6 T $57,3 T $1,00
Q2 20259,5 T $67,3 T $57,8 T $1,08
Q3 202510,7 T $64,2 T $53,5 T $1,50
Q4 202516,2 T $65,1 T $49 T $1,71
Q1 202614,2 T $66,1 T $51,9 T $1,90
Q2 202619,6 T $64,9 T $45,3 T $2,24
Q3 202624 T $59,4 T $35,4 T $2,50
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024788,6 T $846,9 T $56,145,8
Q1 20251 NT $1,1 NT $68,546,5
Q2 2025944,8 T $1 NT $63,047,8
Q3 20251,4 NT $1,5 NT $88,084,6
Q4 20251,7 NT $1,8 NT $95,250,4
Q1 20261,6 NT $1,6 NT $81,353,4
Q2 20262 NT $2 NT $89,153,1
Q3 20261,9 NT $1,9 NT $63,235,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu29,6 T $Q3 2026
7,4 T $14,8 T $22,2 T $29,6 T $Q4 2023: 9,3 T $Q1 2024: 12 T $Q2 2024: 12,5 T $Q3 2024: 13,1 T $Q4 2024: 14,1 T $Q1 2025: 14,9 T $Q2 2025: 15 T $Q3 2025: 16 T $Q4 2025: 18 T $Q1 2026: 19,3 T $Q2 2026: 22,2 T $Q3 2026: 29,6 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng13,1 T $Q3 2026
1,9 T $5,6 T $9,3 T $13,1 T $Q4 2023: 3,5 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: -1,9 T $Q4 2024: 4,3 T $Q1 2025: 5,5 T $Q2 2025: 5 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 8,5 T $Q1 2026: 7,3 T $Q2 2026: 9,3 T $Q3 2026: 13,1 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA18,3 T $Q3 2026
4,6 T $9,1 T $13,7 T $18,3 T $Q4 2023: 5,3 T $Q1 2024: 4,6 T $Q2 2024: 5,6 T $Q3 2024: 6,4 T $Q4 2024: 7,3 T $Q1 2025: 8,5 T $Q2 2025: 10,2 T $Q3 2025: 8 T $Q4 2025: 9,9 T $Q1 2026: 11,1 T $Q2 2026: 13 T $Q3 2026: 18,3 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do13,7 T $Q3 2026
3,4 T $6,8 T $10,2 T $13,7 T $Q4 2023: 4,7 T $Q1 2024: 4,7 T $Q2 2024: 4,4 T $Q3 2024: 4,8 T $Q4 2024: 5,5 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 6,4 T $Q3 2025: 7 T $Q4 2025: 7,5 T $Q1 2026: 8 T $Q2 2026: 10,3 T $Q3 2026: 13,7 T $Q4 2023Q3 2026
EPS2,68 $Q3 2026
0,37 $1,14 $1,91 $2,68 $Q4 2023: 0,83 $Q1 2024: 0,28 $Q2 2024: 0,44 $Q3 2024: -0,4 $Q4 2024: 0,9 $Q1 2025: 1,14 $Q2 2025: 1,03 $Q3 2025: 0,85 $Q4 2025: 1,74 $Q1 2026: 1,5 $Q2 2026: 1,91 $Q3 2026: 2,68 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ24 T $Q3 2026
19 T $38 T $56,9 T $75,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 14,2 T $Q4 2023 · Nợ: 39,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 11,9 T $Q1 2024 · Nợ: 75,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 9,8 T $Q2 2024 · Nợ: 74 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 10 T $Q3 2024 · Nợ: 70 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 9,3 T $Q4 2024 · Nợ: 67,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 9,3 T $Q1 2025 · Nợ: 66,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9,5 T $Q2 2025 · Nợ: 67,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 10,7 T $Q3 2025 · Nợ: 64,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 16,2 T $Q4 2025 · Nợ: 65,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 14,2 T $Q1 2026 · Nợ: 66,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 19,6 T $Q2 2026 · Nợ: 64,9 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 24 T $Q3 2026 · Nợ: 59,4 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,1%Q3 2026
+6,5%+27,4%+48,3%+69,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +37,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -14,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +36,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +47,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +38,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +42,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +44,2%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+85,5%Q3 2026
+21,4%+42,8%+64,1%+85,5%Q3 2024: +47,3%Q4 2024: +51,2%Q1 2025: +24,7%Q2 2025: +20,2%Q3 2025: +22,0%Q4 2025: +28,2%Q1 2026: +29,5%Q2 2026: +47,9%Q3 2026: +85,5%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành4,9 TQ3 2026
1,2 T2,4 T3,7 T4,9 TQ4 2023: 4,3 TQ1 2024: 4,7 TQ2 2024: 4,8 TQ3 2024: 4,7 TQ4 2024: 4,8 TQ1 2025: 4,8 TQ2 2025: 4,8 TQ3 2025: 4,9 TQ4 2025: 4,9 TQ1 2026: 4,9 TQ2 2026: 4,9 TQ3 2026: 4,9 TQ4 2023Q3 2026
Định giá35,7Q3 2026
-39,89,258,2107,2Q4 2023 · P/E: 24,7Q1 2024 · P/E: 107,2Q2 2024 · P/E: 71,2Q3 2024 · P/E: -88,8Q4 2024 · P/E: 45,8Q1 2025 · P/E: 46,5Q2 2025 · P/E: 47,8Q3 2025 · P/E: 84,6Q4 2025 · P/E: 50,4Q1 2026 · P/E: 53,4Q2 2026 · P/E: 53,1Q3 2026 · P/E: 35,7Q4 2023 · P/S: 37,4Q1 2024 · P/S: 47,0Q2 2024 · P/S: 48,8Q3 2024 · P/S: 50,7Q4 2024 · P/S: 56,1Q1 2025 · P/S: 68,5Q2 2025 · P/S: 63,0Q3 2025 · P/S: 88,0Q4 2025 · P/S: 95,2Q1 2026 · P/S: 81,3Q2 2026 · P/S: 89,1Q3 2026 · P/S: 63,2Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu63,9 T $2025
16 T $31,9 T $47,9 T $63,9 T $2018: 20,8 T $2019: 22,6 T $2020: 23,9 T $2021: 27,5 T $2022: 33,2 T $2023: 35,8 T $2024: 51,6 T $2025: 63,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng23,1 T $2025
5,8 T $11,6 T $17,3 T $23,1 T $2018: 12,3 T $2019: 2,7 T $2020: 3 T $2021: 6,7 T $2022: 11,5 T $2023: 14,1 T $2024: 5,9 T $2025: 23,1 T $20182025
EBITDA34,7 T $2025
8,7 T $17,4 T $26 T $34,7 T $2018: 9,2 T $2019: 9,5 T $2020: 11,1 T $2021: 14,7 T $2022: 19,2 T $2023: 20,6 T $2024: 23,9 T $2025: 34,7 T $20182025
Dòng tiền tự do26,9 T $2025
6,7 T $13,5 T $20,2 T $26,9 T $2018: 8,2 T $2019: 9,3 T $2020: 11,6 T $2021: 13,3 T $2022: 16,3 T $2023: 17,6 T $2024: 19,4 T $2025: 26,9 T $20182025
EPS4,77 $2025
1,19 $2,39 $3,58 $4,77 $2018: 2,84 $2019: 0,64 $2020: 0,63 $2021: 1,5 $2022: 2,65 $2023: 3,3 $2024: 1,23 $2025: 4,77 $20182025
Tiền mặt / Nợ16,2 T $2025
16,9 T $33,8 T $50,7 T $67,6 T $2018 · Tiền mặt: 4,3 T $2018 · Nợ: 17,5 T $2019 · Tiền mặt: 5,1 T $2019 · Nợ: 32,8 T $2020 · Tiền mặt: 7,6 T $2020 · Nợ: 41,7 T $2021 · Tiền mặt: 12,2 T $2021 · Nợ: 40,3 T $2022 · Tiền mặt: 12,4 T $2022 · Nợ: 40 T $2023 · Tiền mặt: 14,2 T $2023 · Nợ: 39,6 T $2024 · Tiền mặt: 9,3 T $2024 · Nợ: 67,6 T $2025 · Tiền mặt: 16,2 T $2025 · Nợ: 65,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+67,8%2025
+17,2%+34,5%+51,7%+68,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +55,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +56,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +61,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +66,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +58,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +24,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +34,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +39,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +36,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+23,9%2025
+11,0%+22,0%+33,0%+44,0%2019: +8,4%2020: +5,7%2021: +14,9%2022: +21,0%2023: +7,9%2024: +44,0%2025: +23,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,9 T2025
1,2 T2,4 T3,6 T4,9 T2018: 4,3 T2019: 4,2 T2020: 4,2 T2021: 4,3 T2022: 4,2 T2023: 4,3 T2024: 4,8 T2025: 4,9 T20182025
Định giá73,82025
33,266,499,5132,72018 · P/E: 7,52019 · P/E: 44,92020 · P/E: 53,22021 · P/E: 33,62022 · P/E: 17,22023 · P/E: 24,82024 · P/E: 132,72025 · P/E: 73,82018 · P/S: 4,42019 · P/S: 5,42020 · P/S: 5,92021 · P/S: 7,92022 · P/S: 5,82023 · P/S: 9,72024 · P/S: 15,12025 · P/S: 26,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-09
Doanh thu ước tính 34,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,65 $
2026-09-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
NASDAQ
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua354,86
Giá bán355,25
Khối lượng24.639.562

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,68106 T $+66%27
FY 202719,30174,3 T $+173%28
FY 202830,50281,5 T $+341%17
FY 202947,33416,5 T $+552%7
FY 203049,51552,4 T $+765%7
Q1 20274,1136,9 T $+91%14

Sự kiện công ty

6
2026-12-09Kết quảThực tế - / Ước tính 3,82-
2026-09-21Cổ tức0,65 $-
2026-09-02Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 3,32 / Ước tính 3,22Vượt dự báo
2026-09-01Kết quảThực tế 0,9 / Ước tính 4,11Thấp hơn dự báo
2026-06-22Cổ tức0,65 $-
2026-06-03Kết quảThực tế 2,44 / Ước tính 2,4Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 04:01 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Hock E. Tan
Nhân viên
33.000
Ngày IPO
6 thg 8, 2009
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi12,69
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui14,58 T US$2,98 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 119 out of 122

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
1,69 NT US$-4.6%thg 7 26 – thg 10 26
1,64 NT US$1,82 NT US$2,01 NT US$Cao nhất: 2,01 NT US$ · 2026-08-10Thấp nhất: 1,64 NT US$ · 2026-09-14Hiện tại: 1,69 NT US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 1,69 NT US$ · 2026-10-02Cao nhất: 2,01 NT US$ · 2026-08-10Thấp nhất: 1,64 NT US$ · 2026-09-14
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
189400.KS1,49%15,5 NT
VTI2,37%150,5 Tr
VOO2,65%125,8 Tr
FXAIX2,86%67,1 Tr
IVV2,51%63,4 Tr
1657.T1,93%63,4 Tr
XAW.TO1,47%63,4 Tr
XSP.TO2,56%63,4 Tr
XWD.TO1,81%63,4 Tr
1557.T2,54%58,7 Tr
SPY2,47%58,3 Tr
VUG4,1%42,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AVGO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị253590
Nhà phân tích4255
Mua / giữ / bán236 / 17 / 0543 / 47 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 4 / 811 / 4 / 23
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 223 (1%)270 / 252 (52%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-26,5%+30,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+9,4% / -45,5%+281,8% / -45,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,8% so với S&P 500 -0,1% (n = 540)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Vijay RakeshMizuho Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 530 US$12 thg 9, 2026
  2. Vivek AryaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 460 US$3 thg 9, 2026
  3. Christopher DanelyCiti100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 480 US$15 thg 12, 2025

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
2 thg 10, 2026Timothy ArcuriUBSMuaKhẳng định lại470 US$
21 thg 9, 2026Stacy RasgonBernsteinMuaDuy trì575 US$
22 thg 9, 2026Stacy RasgonBernsteinMuaKhẳng định lại575 US$
14 thg 9, 2026Stacy RasgonBernsteinMuaDuy trì575 US$
12 thg 9, 2026Vijay RakeshMizuho SecuritiesMuaDuy trì530 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng300 US$350 US$400 US$450 US$500 US$thg 11 25 · Mua 32 · Giữ 3 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 30 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 33 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 33 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 32 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 31 · Giữ 4 · Bán 0thg 5 26 · Mua 29 · Giữ 4 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 28 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26 · Mua 26 · Giữ 5 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 27 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 33 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 33 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 395 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 459 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 455 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 450 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 469 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 465 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 474 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 503 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 506 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 504 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 514 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 514 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 403 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 346 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 331 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 320 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 310 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 417 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 447 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 378 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 389 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 370 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 351 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 355 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 253 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AVGO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Broadcom Inc. (AVGO) được giao dịch trên 25 sàn crypto, bao gồm Binance, Deepcoin, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AVGO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AVGO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AVGO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AVGO là +9,5% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +28,2% trên 25 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AVGO so với cổ phiếu Broadcom Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AVGO là 357,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 357,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AVGO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AVGO là một phái sinh theo dõi giá của Broadcom Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Broadcom Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AVGOUSDT perpetual là gì?

AVGOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Broadcom Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AVGO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AVGO perpetuals · perpequities.comAVGO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/avgo-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/avgo-perp.svg" width="240" height="64" alt="AVGO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AVGO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AVGO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AVGO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X