PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Morgan Stanley (MS)

Perpetual futures MS trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MSUSDT.

Morgan Stanley là công ty mẹ tài chính cung cấp dịch vụ ngân hàng đầu tư, quản lý tài sản và quản lý đầu tư cho các tập đoàn, chính phủ và cá nhân toàn cầu.

$190,69+1,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (MS/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
155,4 N $
Open interest
612,3 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
2,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+93,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
89,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 228,1 T $
Hiệu suất spot
1D+1,22%
5D-2,84%
1M-12,59%
6M+14,27%
YTD+7,20%
1Y+20,38%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchMS/USDTĐang giao dịch$190,69+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+93,9 bps2,2 N $89,8 N $612,3 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchMS/USDCĐang giao dịch$190,30+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--65,6 N $-USDC12x
BingXGiao dịchMS-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MS

Spread hẹp nhất

MS

Khối lượng cao nhất

MS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
300,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
126,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-29%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,0%
P/E
15,3
P/E cùng ngành 13,7
Dòng tiền tự do
-15,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
20,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,4
P/E cùng ngành
13,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
81,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-14
Doanh thu ước tính 20,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,15 $
2026-07-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất115 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,7%
Dòng tiền tự do46,1 T $
Nợ ròng363,9 T $
202049,7 T $
202157,8 T $
202262,5 T $
202388,3 T $
2024103,1 T $
2025115 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202049,7 T $-3%11 T $-26,7 T $
202157,8 T $+16%15 T $31,7 T $
202262,5 T $+8%11 T $-9,5 T $
202388,3 T $+41%9,1 T $-36,9 T $
2024103,1 T $+17%13,4 T $-2,1 T $
2025115 T $+11%16,9 T $46,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+90,7%+29,0%+22,1%+10,8%+1,0%
2021+97,6%+34,0%+26,0%+14,3%+1,3%
2022+79,9%+22,6%+17,7%+11,0%+0,9%
2023+56,8%+13,4%+10,3%+9,2%+0,8%
2024+55,6%+17,1%+13,0%+12,8%+1,1%
2025+57,1%+19,1%+14,7%+15,1%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202067,5 T $283,5 T $216,1 T $0,80
202186,8 T $305,4 T $218,5 T $0,77
202292,7 T $308,8 T $216 T $0,72
202358,7 T $339 T $280,4 T $0,72
202475,7 T $360,5 T $284,7 T $0,66
2025111,7 T $475,6 T $363,9 T $1,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020109,9 T $325,9 T $2,210,5
2021175,2 T $393,7 T $3,012,0
2022143,8 T $359,8 T $2,313,6
2023151,8 T $432,2 T $1,717,8
2024200 T $484,8 T $1,915,6
2025278,9 T $642,8 T $2,417,2
Q3 202426,3 T $
Q4 202426 T $
Q1 202527,9 T $
Q2 202528,2 T $
Q3 202530 T $
Q4 202528,9 T $
Q1 202633,2 T $
Q2 202634,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202426,3 T $+17%3,2 T $-18,2 T $
Q4 202426 T $+7%3,7 T $10,9 T $
Q1 202527,9 T $+10%4,3 T $-24,7 T $
Q2 202528,2 T $+10%3,5 T $11,1 T $
Q3 202530 T $+14%4,6 T $-4 T $
Q4 202528,9 T $+11%4,4 T $-221 Tr $
Q1 202633,2 T $+19%5,6 T $-7,9 T $
Q2 202634,5 T $+22%5,6 T $-3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+54,2%+16,0%+12,1%+3,1%+0,3%
Q4 2024+57,5%+18,9%+14,3%+3,6%+0,3%
Q1 2025+58,7%+19,9%+15,5%+4,0%+0,3%
Q2 2025+54,7%+16,4%+12,6%+3,3%+0,3%
Q3 2025+56,9%+20,1%+15,3%+4,2%+0,3%
Q4 2025+58,0%+20,0%+15,2%+3,9%+0,3%
Q1 2026+61,8%+21,1%+17,0%+4,9%+0,4%
Q2 2026+61,6%+21,5%+16,2%+5,1%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202461,7 T $374,7 T $312,9 T $0,68
Q4 202475,7 T $360,5 T $284,7 T $0,66
Q1 202560,8 T $396,9 T $336,1 T $0,22
Q2 2025109,1 T $437 T $327,9 T $0,45
Q3 202573,5 T $414,6 T $341,2 T $0,26
Q4 2025111,7 T $475,6 T $363,9 T $1,17
Q1 2026133,5 T $394,2 T $260,7 T $1,61
Q2 2026160,1 T $524,6 T $364,4 T $1,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024165,5 T $478,5 T $6,313,6
Q4 2024199 T $483,8 T $7,714,0
Q1 2025184,8 T $520,9 T $6,611,1
Q2 2025222,1 T $550 T $7,916,4
Q3 2025249,7 T $590,9 T $8,314,0
Q4 2025278,9 T $642,8 T $9,716,4
Q1 2026258,5 T $519,2 T $7,812,0
Q2 2026328,4 T $692,8 T $9,515,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu34,5 T $Q2 2026
8,6 T $17,2 T $25,9 T $34,5 T $Q3 2023: 22,6 T $Q4 2023: 24,2 T $Q1 2024: 25,3 T $Q2 2024: 25,5 T $Q3 2024: 26,3 T $Q4 2024: 26 T $Q1 2025: 27,9 T $Q2 2025: 28,2 T $Q3 2025: 30 T $Q4 2025: 28,9 T $Q1 2026: 33,2 T $Q2 2026: 34,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng5,6 T $Q2 2026
1,4 T $2,8 T $4,2 T $5,6 T $Q3 2023: 2,4 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 3,1 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: 4,3 T $Q2 2025: 3,5 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: 4,4 T $Q1 2026: 5,6 T $Q2 2026: 5,6 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA7,3 T $Q2 2026
1,9 T $3,9 T $5,8 T $7,7 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 3,5 T $Q1 2024: 5,4 T $Q2 2024: 5,3 T $Q3 2024: 5,5 T $Q4 2024: 6,6 T $Q1 2025: 6,4 T $Q2 2025: 5,9 T $Q3 2025: 7,4 T $Q4 2025: 6,9 T $Q1 2026: 7,7 T $Q2 2026: 7,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-3,6 T $Q2 2026
-15,8 T $-6,8 T $2,1 T $11,1 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: -18,7 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: -18,2 T $Q4 2024: 10,9 T $Q1 2025: -24,7 T $Q2 2025: 11,1 T $Q3 2025: -4 T $Q4 2025: -221 Tr $Q1 2026: -7,9 T $Q2 2026: -3,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,41 $Q2 2026
0,85 $1,71 $2,56 $3,41 $Q3 2023: 1,38 $Q4 2023: 0,85 $Q1 2024: 2,02 $Q2 2024: 1,82 $Q3 2024: 1,88 $Q4 2024: 2,22 $Q1 2025: 2,6 $Q2 2025: 2,13 $Q3 2025: 2,8 $Q4 2025: 2,67 $Q1 2026: 3,4 $Q2 2026: 3,41 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ160,1 T $Q2 2026
131,1 T $262,3 T $393,4 T $524,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 79,8 T $Q3 2023 · Nợ: 333,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 58,7 T $Q4 2023 · Nợ: 339 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 69,8 T $Q1 2024 · Nợ: 368,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 61,1 T $Q2 2024 · Nợ: 358 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 61,7 T $Q3 2024 · Nợ: 374,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 75,7 T $Q4 2024 · Nợ: 360,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 60,8 T $Q1 2025 · Nợ: 396,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 109,1 T $Q2 2025 · Nợ: 437 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 73,5 T $Q3 2025 · Nợ: 414,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 111,7 T $Q4 2025 · Nợ: 475,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 133,5 T $Q1 2026 · Nợ: 394,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 160,1 T $Q2 2026 · Nợ: 524,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,6%Q2 2026
+15,4%+30,9%+46,3%+61,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+22,4%Q2 2026
+5,6%+11,2%+16,8%+22,4%Q2 2024: +18,6%Q3 2024: +16,7%Q4 2024: +7,4%Q1 2025: +10,1%Q2 2025: +10,5%Q3 2025: +14,1%Q4 2025: +11,1%Q1 2026: +18,8%Q2 2026: +22,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,6 TQ2 2026
410,8 Tr821,5 Tr1,2 T1,6 TQ3 2023: 1,6 TQ4 2023: 1,6 TQ1 2024: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ3 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ1 2025: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ3 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ1 2026: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá15,1Q2 2026
6,813,620,327,1Q3 2023 · P/E: 14,7Q4 2023 · P/E: 27,1Q1 2024 · P/E: 11,5Q2 2024 · P/E: 13,4Q3 2024 · P/E: 13,6Q4 2024 · P/E: 14,0Q1 2025 · P/E: 11,1Q2 2025 · P/E: 16,4Q3 2025 · P/E: 14,0Q4 2025 · P/E: 16,4Q1 2026 · P/E: 12,0Q2 2026 · P/E: 15,1Q3 2023 · P/S: 5,9Q4 2023 · P/S: 6,2Q1 2024 · P/S: 5,9Q2 2024 · P/S: 6,2Q3 2024 · P/S: 6,3Q4 2024 · P/S: 7,7Q1 2025 · P/S: 6,6Q2 2025 · P/S: 7,9Q3 2025 · P/S: 8,3Q4 2025 · P/S: 9,7Q1 2026 · P/S: 7,8Q2 2026 · P/S: 9,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu115 T $2025
28,7 T $57,5 T $86,2 T $115 T $2018: 47,8 T $2019: 51,4 T $2020: 49,7 T $2021: 57,8 T $2022: 62,5 T $2023: 88,3 T $2024: 103,1 T $2025: 115 T $20182025
Lợi nhuận ròng16,9 T $2025
4,2 T $8,4 T $12,6 T $16,9 T $2018: 8,7 T $2019: 9 T $2020: 11 T $2021: 15 T $2022: 11 T $2023: 9,1 T $2024: 13,4 T $2025: 16,9 T $20182025
EBITDA26,6 T $2025
6,7 T $13,3 T $20 T $26,6 T $2018: 13,1 T $2019: 13,9 T $2020: 18,2 T $2021: 23,9 T $2022: 18,1 T $2023: 16,1 T $2024: 22,8 T $2025: 26,6 T $20182025
Dòng tiền tự do46,1 T $2025
-16,2 T $4,6 T $25,3 T $46,1 T $2018: 5,4 T $2019: 38,9 T $2020: -26,7 T $2021: 31,7 T $2022: -9,5 T $2023: -36,9 T $2024: -2,1 T $2025: 46,1 T $20182025
EPS10,2 $2025
2,55 $5,1 $7,65 $10,2 $2018: 4,73 $2019: 5,19 $2020: 6,46 $2021: 8,03 $2022: 6,15 $2023: 5,18 $2024: 7,95 $2025: 10,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ111,7 T $2025
118,9 T $237,8 T $356,7 T $475,6 T $2018 · Tiền mặt: 51,8 T $2018 · Nợ: 248,9 T $2019 · Tiền mặt: 49,7 T $2019 · Nợ: 261,5 T $2020 · Tiền mặt: 67,5 T $2020 · Nợ: 283,5 T $2021 · Tiền mặt: 86,8 T $2021 · Nợ: 305,4 T $2022 · Tiền mặt: 92,7 T $2022 · Nợ: 308,8 T $2023 · Tiền mặt: 58,7 T $2023 · Nợ: 339 T $2024 · Tiền mặt: 75,7 T $2024 · Nợ: 360,5 T $2025 · Tiền mặt: 111,7 T $2025 · Nợ: 475,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,1%2025
+24,4%+48,8%+73,2%+97,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +78,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +90,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +97,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +79,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +26,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,5%2025
+7,7%+18,9%+30,1%+41,3%2019: +7,6%2020: -3,4%2021: +16,3%2022: +8,1%2023: +41,3%2024: +16,8%2025: +11,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,6 T2025
453,5 Tr907 Tr1,4 T1,8 T2018: 1,7 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,8 T2022: 1,7 T2023: 1,6 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá17,22025
4,48,913,317,82018 · P/E: 8,22019 · P/E: 9,72020 · P/E: 10,52021 · P/E: 12,02022 · P/E: 13,62023 · P/E: 17,82024 · P/E: 15,62025 · P/E: 17,22018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,62020 · P/S: 2,22021 · P/S: 3,02022 · P/S: 2,32023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,92025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-14
Doanh thu ước tính 20,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,15 $
2026-07-31

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,8381,5 T $-29%16
FY 202713,6986,4 T $-25%16
FY 202814,8891 T $-21%10
FY 202916,3898,9 T $-14%4
Q1 20284,0125,1 T $-24%8
Q1 20283,9523,8 T $-28%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-14Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 3,03-
2026-07-31Cổ tức1,15 $-
2026-07-15Kết quảThực tế 3,46 / Ước tính 2,89Vượt dự báo
2026-04-30Cổ tức1 $-
2026-04-15Kết quảThực tế 3,43 / Ước tính 3,02Vượt dự báo
2026-01-30Cổ tức1 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 05:50 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Financial - Capital Markets
Giám đốc điều hành
Edward N. Pick
Nhân viên
83.000
Ngày IPO
23 thg 2, 1993
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,48
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui-3,52 T US$-2,21 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 65 out of 101

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
298,98 T US$-14.3%thg 7 26 – thg 10 26
298,98 T US$323,95 T US$348,92 T US$Cao nhất: 348,92 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 298,98 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 298,98 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 348,92 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 298,98 T US$ · 2026-10-02
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,34%37,6 Tr
VECA.S0,7%36,5 Tr
VOO0,39%31,8 Tr
FXAIX0,39%16,9 Tr
IVV0,35%15,9 Tr
XAW.TO0,2%15,9 Tr
XSP.TO0,36%15,9 Tr
1557.T0,36%14,7 Tr
SPY0,34%14,6 Tr
VTV0,92%11,3 Tr
VUSC.S0,33%9,9 Tr
S5SD.L0,56%9,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị102333
Nhà phân tích2437
Mua / giữ / bán50 / 50 / 2163 / 164 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 2 / 19 / 15 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt26 / 67 (28%)232 / 67 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,9%+43,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+97,9% / -28,2%+144,2% / -28,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,0% so với S&P 500 +0,2% (n = 165)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason GoldbergBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 262 US$16 thg 9, 2026
  2. Daniel FannonJefferies100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 212 US$6 thg 1, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 250 US$20 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Glenn SchorrEvercore ISIMuaDuy trì215 US$
29 thg 9, 2026Gerard CassidyRBC CapitalGiữDuy trì243 US$
30 thg 9, 2026Ben GerlingerCitiGiữDuy trì210 US$
30 thg 9, 2026Ben GerlingerCitiGiữDuy trì210 US$
29 thg 9, 2026Gerard CassidyRBC CapitalGiữDuy trì243 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26 · Mua 8 · Giữ 9 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 1thg 3 26 · Mua 8 · Giữ 10 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 1thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 170 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 172 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 189 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 184 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 192 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 199 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 201 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 207 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 240 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 241 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 237 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 236 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 170 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 178 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 167 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 191 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 210 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 213 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 188 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 102 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Morgan Stanley (MS) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MS là +23,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +24,1% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MS so với cổ phiếu Morgan Stanley như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MS là 190,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 190,7 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MS là một phái sinh theo dõi giá của Morgan Stanley mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Morgan Stanley trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MSUSDT perpetual là gì?

MSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Morgan Stanley thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MS perpetuals · perpequities.comMS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ms-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ms-perp.svg" width="240" height="64" alt="MS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X