PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual HSBC Holdings plc (HSBC)

Perpetual futures HSBC trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch HSBCUSDT.

HSBC Holdings plc là tập đoàn ngân hàng và dịch vụ tài chính toàn cầu với các mảng Ngân hàng bán lẻ và quản lý tài sản, Ngân hàng thương mại và Ngân hàng toàn cầu và thị trường.

$93,00-1,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (HSBC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
3,6 N $
Open interest
75,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
901,2 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+98,8 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
3,6 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 131,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 318,7 T $
Hiệu suất spot
1D+0,03%
5D+1,10%
1M-7,13%
6M+2,62%
YTD+20,21%
1Y+44,01%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchHSBC/USDTĐang giao dịch$93,000,0% APR
0,000% mỗi 8h
+98,8 bps901,2 $3,6 N $75,2 N $USDT20x
BingXGiao dịchHSBC-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

HSBC

Spread hẹp nhất

HSBC

Khối lượng cao nhất

HSBC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
319,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
134,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-44%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,9%
P/E
13,2
P/E cùng ngành 13,3
Dòng tiền tự do
0 $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
25,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,4
P/E cùng ngành
13,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
74,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 19 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất134,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,6%
Dòng tiền tự do25,1 T $
Nợ ròng-51,6 T $
202077,5 T $
202173,9 T $
202276,2 T $
2023129,5 T $
2024143,3 T $
2025134,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202077,5 T $-18%5,2 T $178,7 T $
202173,9 T $-5%13,9 T $100,7 T $
202276,2 T $+3%15,6 T $22 T $
2023129,5 T $+70%23,5 T $35,4 T $
2024143,3 T $+11%24 T $61,4 T $
2025134,1 T $-6%22,3 T $25,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+81,7%+11,3%+6,8%+2,7%+0,2%
2021+86,9%+25,6%+18,8%+7,0%+0,5%
2022+70,5%+22,4%+20,4%+8,7%+0,5%
2023+49,8%+23,4%+18,2%+12,7%+0,8%
2024+47,0%+22,5%+16,7%+13,0%+0,8%
2025+53,0%+22,3%+16,6%+11,2%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020328,7 T $378,9 T $50,1 T $32,58
2021422,4 T $395,4 T $-198,8 T $40,36
2022350,1 T $204,2 T $-145,8 T $28,34
2023299,6 T $426,7 T $-64,4 T $0,18
2024284,5 T $242,3 T $-42,2 T $0,16
2025307,7 T $256,1 T $-51,6 T $0,33
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020104,5 T $154,7 T $1,327,3
2021121,8 T $94,8 T $1,69,7
2022123,7 T $-22,1 T $1,68,7
2023158,9 T $286 T $1,27,1
2024182,9 T $140,7 T $1,38,0
2025274,2 T $222,6 T $2,013,0
Q3 202436,5 T $
Q4 202434,6 T $
Q1 202533,9 T $
Q2 202533,7 T $
Q3 202533,5 T $
Q4 202533 T $
Q1 202633,8 T $
Q2 202634,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202436,5 T $+8%6,5 T $0 $
Q4 202434,6 T $-56%351 Tr $0 $
Q1 202533,9 T $-8%7,3 T $0 $
Q2 202533,7 T $-43%4,7 T $0 $
Q3 202533,5 T $-8%5,3 T $0 $
Q4 202533 T $-4%4,9 T $0 $
Q1 202633,8 T $0%7,3 T $0 $
Q2 202634,2 T $+1%7,9 T $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,3%+23,2%+17,8%+3,4%+0,2%
Q4 2024+48,5%+6,6%+1,0%+0,2%0,0%
Q1 2025+52,4%+28,0%+21,6%+3,8%+0,2%
Q2 2025+52,3%+18,8%+14,0%+2,5%+0,1%
Q3 2025+53,5%+21,8%+15,8%+2,8%+0,2%
Q4 2025+53,7%+20,6%+15,0%+2,5%+0,2%
Q1 2026+56,5%+27,7%+21,7%+3,7%+0,2%
Q2 2026+55,7%+29,7%+23,2%+4,0%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024252,3 T $479,7 T $227,4 T $0,14
Q4 2024284,5 T $242,3 T $-42,2 T $0,16
Q1 2025254,7 T $100,1 T $-154,6 T $0,31
Q2 2025246,4 T $129,7 T $-116,7 T $0,30
Q3 2025246,8 T $98,2 T $-148,6 T $0,32
Q4 2025307,7 T $256,1 T $-51,6 T $0,33
Q1 2026214,7 T $101,7 T $-113 T $0,30
Q2 2026227,8 T $132,9 T $-94,9 T $0,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024164 T $391,4 T $4,56,6
Q4 2024177,5 T $135,4 T $5,1224,8
Q1 2025204,1 T $49,5 T $6,07,4
Q2 2025212,5 T $95,8 T $6,311,7
Q3 2025245,5 T $97 T $7,312,7
Q4 2025268,8 T $217,2 T $8,114,6
Q1 2026282,6 T $169,6 T $8,410,3
Q2 2026325,8 T $230,9 T $9,510,6

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu34,2 T $Q2 2026
19,7 T $39,3 T $59 T $78,7 T $Q3 2023: 33,8 T $Q4 2023: 78,7 T $Q1 2024: 36,6 T $Q2 2024: 58,7 T $Q3 2024: 36,5 T $Q4 2024: 34,6 T $Q1 2025: 33,9 T $Q2 2025: 33,7 T $Q3 2025: 33,5 T $Q4 2025: 33 T $Q1 2026: 33,8 T $Q2 2026: 34,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng7,9 T $Q2 2026
2,6 T $5,3 T $7,9 T $10,6 T $Q3 2023: 6,1 T $Q4 2023: -28 Tr $Q1 2024: 10,6 T $Q2 2024: 6,5 T $Q3 2024: 6,5 T $Q4 2024: 351 Tr $Q1 2025: 7,3 T $Q2 2025: 4,7 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 4,9 T $Q1 2026: 7,3 T $Q2 2026: 7,9 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA11,9 T $Q2 2026
3,3 T $6,6 T $9,9 T $13,2 T $Q3 2023: 7,7 T $Q4 2023: 977 Tr $Q1 2024: 13,2 T $Q2 2024: 8,9 T $Q3 2024: 8,5 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 10,1 T $Q2 2025: 7,9 T $Q3 2025: 8,3 T $Q4 2025: 9,5 T $Q1 2026: 10,1 T $Q2 2026: 11,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do0 $Q2 2026
Q3 2023: 0 $Q4 2023: 0 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 0 $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
EPS2,2 $Q2 2026
0,65 $1,33 $2,02 $2,7 $Q3 2023: 1,45 $Q4 2023: -0,04 $Q1 2024: 2,7 $Q2 2024: 1,7 $Q3 2024: 1,7 $Q4 2024: 0,06 $Q1 2025: 1,95 $Q2 2025: 1,3 $Q3 2025: 1,4 $Q4 2025: 1,35 $Q1 2026: 2 $Q2 2026: 2,2 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ227,8 T $Q2 2026
124,5 T $249 T $373,6 T $498,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 298,8 T $Q3 2023 · Nợ: 89,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 305,9 T $Q4 2023 · Nợ: 426,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 275,9 T $Q1 2024 · Nợ: 498,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 287,1 T $Q2 2024 · Nợ: 470,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 252,3 T $Q3 2024 · Nợ: 479,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 284,5 T $Q4 2024 · Nợ: 242,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 254,7 T $Q1 2025 · Nợ: 100,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 246,4 T $Q2 2025 · Nợ: 129,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 246,8 T $Q3 2025 · Nợ: 98,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 307,7 T $Q4 2025 · Nợ: 256,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 214,7 T $Q1 2026 · Nợ: 101,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 227,8 T $Q2 2026 · Nợ: 132,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,7%Q2 2026
+25,0%+50,0%+75,0%+100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,3%Q2 2026
-34,5%-13,0%+8,5%+30,1%Q2 2024: +30,1%Q3 2024: +8,1%Q4 2024: -56,1%Q1 2025: -7,6%Q2 2025: -42,6%Q3 2025: -8,4%Q4 2025: -4,4%Q1 2026: 0,0%Q2 2026: +1,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành3,5 TQ2 2026
970,2 Tr1,9 T2,9 T3,9 TQ3 2023: 3,9 TQ4 2023: 3,9 TQ1 2024: 3,8 TQ2 2024: 3,7 TQ3 2024: 3,6 TQ4 2024: 3,6 TQ1 2025: 3,6 TQ2 2025: 3,5 TQ3 2025: 3,5 TQ4 2025: 3,5 TQ1 2026: 3,5 TQ2 2026: 3,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá10,6Q2 2026
-136,2-15,9104,5224,8Q3 2023 · P/E: 6,8Q4 2023 · P/E: -256,6Q1 2024 · P/E: 3,6Q2 2024 · P/E: 6,4Q3 2024 · P/E: 6,6Q4 2024 · P/E: 224,8Q1 2025 · P/E: 7,4Q2 2025 · P/E: 11,7Q3 2025 · P/E: 12,7Q4 2025 · P/E: 14,6Q1 2026 · P/E: 10,3Q2 2026 · P/E: 10,6Q3 2023 · P/S: 4,5Q4 2023 · P/S: 2,0Q1 2024 · P/S: 4,0Q2 2024 · P/S: 2,8Q3 2024 · P/S: 4,5Q4 2024 · P/S: 5,1Q1 2025 · P/S: 6,0Q2 2025 · P/S: 6,3Q3 2025 · P/S: 7,3Q4 2025 · P/S: 8,1Q1 2026 · P/S: 8,4Q2 2026 · P/S: 9,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu134,1 T $2025
35,8 T $71,6 T $107,5 T $143,3 T $2018: 82,7 T $2019: 94,6 T $2020: 77,5 T $2021: 73,9 T $2022: 76,2 T $2023: 129,5 T $2024: 143,3 T $2025: 134,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng22,3 T $2025
6 T $12 T $18 T $24 T $2018: 13,7 T $2019: 7,4 T $2020: 5,2 T $2021: 13,9 T $2022: 15,6 T $2023: 23,5 T $2024: 24 T $2025: 22,3 T $20182025
EBITDA34,8 T $2025
9,1 T $18,2 T $27,3 T $36,4 T $2018: 21,8 T $2019: 23,9 T $2020: 14 T $2021: 23,2 T $2022: 20,9 T $2023: 33,8 T $2024: 36,4 T $2025: 34,8 T $20182025
Dòng tiền tự do25,1 T $2025
44,7 T $89,4 T $134 T $178,7 T $2018: 3,4 T $2019: 26,1 T $2020: 178,7 T $2021: 100,7 T $2022: 22 T $2023: 35,4 T $2024: 61,4 T $2025: 25,1 T $20182025
EPS6,05 $2025
1,55 $3,1 $4,65 $6,2 $2018: 3,15 $2019: 1,5 $2020: 0,95 $2021: 3,1 $2022: 3,6 $2023: 5,7 $2024: 6,2 $2025: 6,05 $20182025
Tiền mặt / Nợ307,7 T $2025
106,7 T $213,3 T $320 T $426,7 T $2018 · Tiền mặt: 168,6 T $2018 · Nợ: 107,8 T $2019 · Tiền mặt: 173,9 T $2019 · Nợ: 129,2 T $2020 · Tiền mặt: 328,7 T $2020 · Nợ: 378,9 T $2021 · Tiền mặt: 422,4 T $2021 · Nợ: 395,4 T $2022 · Tiền mặt: 350,1 T $2022 · Nợ: 204,2 T $2023 · Tiền mặt: 299,6 T $2023 · Nợ: 426,7 T $2024 · Tiền mặt: 284,5 T $2024 · Nợ: 242,3 T $2025 · Tiền mặt: 307,7 T $2025 · Nợ: 256,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,0%2025
+21,7%+43,4%+65,2%+86,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +76,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +74,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +81,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +86,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +70,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,4%2025
+3,9%+25,9%+48,0%+70,0%2019: +14,4%2020: -18,2%2021: -4,5%2022: +3,0%2023: +70,0%2024: +10,6%2025: -6,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành3,5 T2025
1 T2 T3 T4,1 T2018: 4 T2019: 4 T2020: 4 T2021: 4,1 T2022: 4 T2023: 3,9 T2024: 3,7 T2025: 3,5 T20182025
Định giá13,02025
6,813,620,527,32018 · P/E: 13,12019 · P/E: 26,12020 · P/E: 27,32021 · P/E: 9,72022 · P/E: 8,72023 · P/E: 7,12024 · P/E: 8,02025 · P/E: 13,02018 · P/S: 2,02019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,32021 · P/S: 1,62022 · P/S: 1,62023 · P/S: 1,22024 · P/S: 1,32025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 19 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,5474,9 T $-44%2
FY 20279,5078,9 T $-41%2
FY 202810,4283,3 T $-38%1
FY 202911,5587,4 T $-35%1
FY 203013,1591,4 T $-32%1
Q3 20262,2019 T $-43%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 2,2-
2026-08-14Cổ tức0,5 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 2,25 / Ước tính 2,24Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức0,5 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 2 / Ước tính 2,18Thấp hơn dự báo
2026-03-13Cổ tức2,25 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 23:16 UTC 19 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Diversified
Giám đốc điều hành
Georges Bahjat El-Hedery
Nhân viên
209.000
Ngày IPO
16 thg 7, 1999
Quốc gia
GB
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi-0,28
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui52,06 Tr US$0,00 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 32 out of 58

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
2
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
318,46 T US$-6.1%thg 7 26 – thg 10 26
318,46 T US$343,98 T US$369,51 T US$Cao nhất: 369,51 T US$ · 2026-08-03Hiện tại: 318,46 T US$ · 2026-10-19thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 318,46 T US$ · 2026-10-19Cao nhất: 369,51 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 318,46 T US$ · 2026-10-19
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VECA.S0,7%35,7 Tr
FLCO0,51%2,8 Tr
VWNAX0,37%2,6 Tr
DFIV1,11%2,6 Tr
VSCA.S0,06%1,7 Tr
AVDE0,75%1,5 Tr
V3RE.S0,96%1,5 Tr
FLCB0,04%1,3 Tr
ICOV.L0,07%1,1 Tr
V3SP.L2,03%1,1 Tr
GCSH0,25%729 N
DFIC0,43%682,5 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HSBC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị414
Nhà phân tích39
Mua / giữ / bán2 / 1 / 110 / 3 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 2 / 01 / 4 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt–5 / 0 (100%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)–+68,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –+89,1% / +37,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
4 thg 8, 2026Guy StebbingsExane BNP ParibasBánHạ hạng–
4 thg 8, 2026Perlie MongBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
15 thg 7, 2026Stephan LingnauErste GroupGiữHạ hạng–
20 thg 11, 2025Stephan LingnauErste GroupMuaNâng hạng–
9 thg 10, 2025Joseph DickersonJefferiesGiữHạ hạng–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng60,00 US$70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$thg 11 25 · Mua 2 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 1 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 1 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 1 · Giữ 1 · Bán 1thg 9 26 · Mua 1 · Giữ 1 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 1 · Giữ 1 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 63,00 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 71,16 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 78,67 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 88,01 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 93,16 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 82,49 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 91,86 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 93,74 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 95,09 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 106 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 99,31 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 94,57 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 4 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu HSBC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu HSBC Holdings plc (HSBC) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch HSBC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu HSBC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu HSBC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp HSBC là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp HSBC so với cổ phiếu HSBC Holdings plc như thế nào?

Giá mark trung vị của perp HSBC là 93 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 93 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu HSBC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu HSBC là một phái sinh theo dõi giá của HSBC Holdings plc mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán HSBC Holdings plc trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

HSBCUSDT perpetual là gì?

HSBCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu HSBC Holdings plc thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu HSBC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

HSBC perpetuals · perpequities.comHSBC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hsbc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hsbc-perp.svg" width="240" height="64" alt="HSBC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HSBC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HSBC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HSBC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X