PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Vicor Corporation (VICR)

Perpetual futures VICR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VICRUSDT.

Vicor Corporation được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$275,55+5,5%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (VICR/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
5,9 N $
Open interest
9,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
42,4 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+103,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
5,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchVICR/USDTĐang giao dịch$275,55+13,1% APR
+0,012% mỗi 8h
+103,9 bps42,4 N $5,9 N $9,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

VICR

Spread hẹp nhất

VICR

Khối lượng cao nhất

VICR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
12,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
474 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+50%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+30,6%
P/E
88,8
P/E cùng ngành 22,9
Dòng tiền tự do
51,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
145,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
27,1
P/E cùng ngành
22,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
611,3 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 165,5 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,15 $
2011-08-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất407,7 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+29,1%
Dòng tiền tự do119,2 Tr $
Nợ ròng-390 Tr $
2020296,6 Tr $
2021359,4 Tr $
2022399,1 Tr $
2023405,1 Tr $
2024359,1 Tr $
2025407,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020296,6 Tr $+13%17,9 Tr $6,1 Tr $
2021359,4 Tr $+21%56,6 Tr $7,1 Tr $
2022399,1 Tr $+11%25,4 Tr $-41 Tr $
2023405,1 Tr $+1%53,6 Tr $41,1 Tr $
2024359,1 Tr $-11%6,1 Tr $27,2 Tr $
2025407,7 Tr $+14%118,6 Tr $119,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+44,3%+5,9%+6,0%+5,1%+4,5%
2021+49,6%+15,5%+15,8%+13,4%+11,9%
2022+45,2%+6,8%+6,4%+5,5%+4,7%
2023+50,6%+12,7%+13,2%+9,9%+9,0%
2024+51,2%-0,4%+1,7%+1,1%+1,0%
2025+52,6%+9,0%+29,1%+16,7%+15,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020161,7 Tr $4,6 Tr $-157,1 Tr $7,82
2021182,4 Tr $4,8 Tr $-177,6 Tr $7,27
2022190,6 Tr $8,5 Tr $-182,2 Tr $5,62
2023242,2 Tr $8,2 Tr $-234 Tr $9,52
2024277,3 Tr $7,3 Tr $-269,9 Tr $7,49
2025402,8 Tr $12,8 Tr $-390 Tr $8,99
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204 T $3,9 T $13,6219,6
20215,7 T $5,5 T $15,997,7
20222,4 T $2,2 T $6,092,7
20232 T $1,8 T $5,037,8
20242,2 T $1,9 T $6,0345,1
20254,9 T $4,5 T $12,041,7
Q3 202493,2 Tr $
Q4 202496,2 Tr $
Q1 202594 Tr $
Q2 2025141 Tr $
Q3 2025110,4 Tr $
Q4 2025107,3 Tr $
Q1 2026113 Tr $
Q2 2026143,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202493,2 Tr $-14%11,6 Tr $14,1 Tr $
Q4 202496,2 Tr $+4%10,2 Tr $8,4 Tr $
Q1 202594 Tr $+12%2,5 Tr $15,6 Tr $
Q2 2025141 Tr $+64%41,2 Tr $59 Tr $
Q3 2025110,4 Tr $+19%28,3 Tr $34,5 Tr $
Q4 2025107,3 Tr $+12%46,5 Tr $10,2 Tr $
Q1 2026113 Tr $+20%20,7 Tr $-16,3 Tr $
Q2 2026143,4 Tr $+2%49,8 Tr $23 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+49,1%+5,8%+12,4%+2,1%+1,8%
Q4 2024+52,4%+9,6%+10,7%+1,8%+1,6%
Q1 2025+47,2%-0,2%+2,7%+0,4%+0,4%
Q2 2025+65,3%+32,2%+29,2%+6,8%+5,9%
Q3 2025+57,5%+18,9%+25,6%+4,5%+4,0%
Q4 2025+55,4%+14,6%+43,4%+6,5%+5,9%
Q1 2026+55,2%+14,9%+18,3%+2,7%+2,6%
Q2 2026+58,0%+24,3%+34,7%+6,0%+5,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024267,6 Tr $7,3 Tr $-260,3 Tr $6,41
Q4 2024277,3 Tr $7,3 Tr $-269,9 Tr $7,49
Q1 2025296,1 Tr $7 Tr $-289,1 Tr $6,44
Q2 2025338,5 Tr $7,7 Tr $-330,8 Tr $6,97
Q3 2025362,4 Tr $7,4 Tr $-355 Tr $7,55
Q4 2025402,8 Tr $12,8 Tr $-390 Tr $8,99
Q1 2026404,2 Tr $7,1 Tr $-397,1 Tr $14,30
Q2 2026453,6 Tr $7,6 Tr $-446 Tr $13,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20241,9 T $1,6 T $20,440,5
Q4 20242,2 T $1,9 T $22,752,5
Q1 20252,1 T $1,8 T $22,5208,1
Q2 20252 T $1,7 T $14,512,5
Q3 20252,2 T $1,9 T $20,119,7
Q4 20255 T $4,6 T $46,226,6
Q1 20267,3 T $6,9 T $64,889,4
Q2 202617,4 T $17 T $121,787,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu143,4 Tr $Q2 2026
35,8 Tr $71,7 Tr $107,5 Tr $143,4 Tr $Q3 2023: 107,8 Tr $Q4 2023: 92,7 Tr $Q1 2024: 83,9 Tr $Q2 2024: 85,9 Tr $Q3 2024: 93,2 Tr $Q4 2024: 96,2 Tr $Q1 2025: 94 Tr $Q2 2025: 141 Tr $Q3 2025: 110,4 Tr $Q4 2025: 107,3 Tr $Q1 2026: 113 Tr $Q2 2026: 143,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng49,8 Tr $Q2 2026
1,6 Tr $17,6 Tr $33,7 Tr $49,8 Tr $Q3 2023: 16,6 Tr $Q4 2023: 8,7 Tr $Q1 2024: -14,5 Tr $Q2 2024: -1,2 Tr $Q3 2024: 11,6 Tr $Q4 2024: 10,2 Tr $Q1 2025: 2,5 Tr $Q2 2025: 41,2 Tr $Q3 2025: 28,3 Tr $Q4 2025: 46,5 Tr $Q1 2026: 20,7 Tr $Q2 2026: 49,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA38,9 Tr $Q2 2026
13,6 Tr $27,1 Tr $40,7 Tr $54,2 Tr $Q3 2023: 22,2 Tr $Q4 2023: 14,6 Tr $Q1 2024: 5,7 Tr $Q2 2024: 7,2 Tr $Q3 2024: 13,8 Tr $Q4 2024: 16,4 Tr $Q1 2025: 8,2 Tr $Q2 2025: 54,2 Tr $Q3 2025: 38,5 Tr $Q4 2025: 24,4 Tr $Q1 2026: 25,7 Tr $Q2 2026: 38,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do23 Tr $Q2 2026
2,5 Tr $21,3 Tr $40,2 Tr $59 Tr $Q3 2023: 16,2 Tr $Q4 2023: 14,4 Tr $Q1 2024: -4,7 Tr $Q2 2024: 9,4 Tr $Q3 2024: 14,1 Tr $Q4 2024: 8,4 Tr $Q1 2025: 15,6 Tr $Q2 2025: 59 Tr $Q3 2025: 34,5 Tr $Q4 2025: 10,2 Tr $Q1 2026: -16,3 Tr $Q2 2026: 23 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,04 $Q2 2026
0,01 $0,36 $0,7 $1,04 $Q3 2023: 0,37 $Q4 2023: 0,19 $Q1 2024: -0,33 $Q2 2024: -0,03 $Q3 2024: 0,26 $Q4 2024: 0,23 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: 0,91 $Q3 2025: 0,63 $Q4 2025: 1,01 $Q1 2026: 0,44 $Q2 2026: 1,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ453,6 Tr $Q2 2026
113,4 Tr $226,8 Tr $340,2 Tr $453,6 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 227,8 Tr $Q3 2023 · Nợ: 8,3 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 242,2 Tr $Q4 2023 · Nợ: 8,2 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 239,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 7,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 251,9 Tr $Q2 2024 · Nợ: 7,5 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 267,6 Tr $Q3 2024 · Nợ: 7,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 277,3 Tr $Q4 2024 · Nợ: 7,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 296,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 7 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 338,5 Tr $Q2 2025 · Nợ: 7,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 362,4 Tr $Q3 2025 · Nợ: 7,4 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 402,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 12,8 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 404,2 Tr $Q1 2026 · Nợ: 7,1 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 453,6 Tr $Q2 2026 · Nợ: 7,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+58,0%Q2 2026
+1,9%+23,1%+44,2%+65,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -17,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +43,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +34,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,6%Q2 2026
+5,9%+25,3%+44,8%+64,3%Q3 2024: -13,6%Q4 2024: +3,8%Q1 2025: +12,0%Q2 2025: +64,3%Q3 2025: +18,5%Q4 2025: +11,5%Q1 2026: +20,2%Q2 2026: +1,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành47,7 TrQ2 2026
11,9 Tr23,9 Tr35,8 Tr47,7 TrQ3 2023: 45,2 TrQ4 2023: 45 TrQ1 2024: 44,5 TrQ2 2024: 44,9 TrQ3 2024: 45,2 TrQ4 2024: 45,3 TrQ1 2025: 45,5 TrQ2 2025: 45,1 TrQ3 2025: 44,9 TrQ4 2025: 46,3 TrQ1 2026: 47,3 TrQ2 2026: 47,7 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá87,9Q2 2026
-151,9-31,988,1208,1Q3 2023 · P/E: 39,8Q4 2023 · P/E: 59,1Q1 2024 · P/E: -28,8Q2 2024 · P/E: -271,9Q3 2024 · P/E: 40,5Q4 2024 · P/E: 52,5Q1 2025 · P/E: 208,1Q2 2025 · P/E: 12,5Q3 2025 · P/E: 19,7Q4 2025 · P/E: 26,6Q1 2026 · P/E: 89,4Q2 2026 · P/E: 87,9Q3 2023 · P/S: 24,5Q4 2023 · P/S: 21,8Q1 2024 · P/S: 19,9Q2 2024 · P/S: 15,2Q3 2024 · P/S: 20,4Q4 2024 · P/S: 22,7Q1 2025 · P/S: 22,5Q2 2025 · P/S: 14,5Q3 2025 · P/S: 20,1Q4 2025 · P/S: 46,2Q1 2026 · P/S: 64,8Q2 2026 · P/S: 121,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu407,7 Tr $2025
101,9 Tr $203,9 Tr $305,8 Tr $407,7 Tr $2018: 291,2 Tr $2019: 263 Tr $2020: 296,6 Tr $2021: 359,4 Tr $2022: 399,1 Tr $2023: 405,1 Tr $2024: 359,1 Tr $2025: 407,7 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng118,6 Tr $2025
29,6 Tr $59,3 Tr $88,9 Tr $118,6 Tr $2018: 31,7 Tr $2019: 14,1 Tr $2020: 17,9 Tr $2021: 56,6 Tr $2022: 25,4 Tr $2023: 53,6 Tr $2024: 6,1 Tr $2025: 118,6 Tr $20182025
EBITDA115,4 Tr $2025
28,8 Tr $57,7 Tr $86,5 Tr $115,4 Tr $2018: 41,7 Tr $2019: 24,2 Tr $2020: 28,4 Tr $2021: 68,5 Tr $2022: 47,5 Tr $2023: 77,5 Tr $2024: 36,8 Tr $2025: 115,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do119,2 Tr $2025
-962,8 N $39,1 Tr $79,2 Tr $119,2 Tr $2018: 18 Tr $2019: 9,7 Tr $2020: 6,1 Tr $2021: 7,1 Tr $2022: -41 Tr $2023: 41,1 Tr $2024: 27,2 Tr $2025: 119,2 Tr $20182025
EPS2,61 $2025
0,65 $1,31 $1,96 $2,61 $2018: 0,78 $2019: 0,34 $2020: 0,41 $2021: 1,26 $2022: 0,57 $2023: 1,19 $2024: 0,14 $2025: 2,61 $20182025
Tiền mặt / Nợ402,8 Tr $2025
100,7 Tr $201,4 Tr $302,1 Tr $402,8 Tr $2018 · Tiền mặt: 70,6 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 84,7 Tr $2019 · Nợ: 4,4 Tr $2020 · Tiền mặt: 161,7 Tr $2020 · Nợ: 4,6 Tr $2021 · Tiền mặt: 182,4 Tr $2021 · Nợ: 4,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 190,6 Tr $2022 · Nợ: 8,5 Tr $2023 · Tiền mặt: 242,2 Tr $2023 · Nợ: 8,2 Tr $2024 · Tiền mặt: 277,3 Tr $2024 · Nợ: 7,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 402,8 Tr $2025 · Nợ: 12,8 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+52,6%2025
+12,9%+26,1%+39,4%+52,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +47,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +49,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,5%2025
-3,2%+4,9%+13,0%+21,2%2019: -9,7%2020: +12,8%2021: +21,2%2022: +11,1%2023: +1,5%2024: -11,4%2025: +13,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành44,9 Tr2025
11,3 Tr22,6 Tr33,9 Tr45,2 Tr2018: 40,7 Tr2019: 41,7 Tr2020: 43,9 Tr2021: 45 Tr2022: 44,9 Tr2023: 45 Tr2024: 45,2 Tr2025: 44,9 Tr20182025
Định giá41,72025
86,3172,6258,9345,12018 · P/E: 47,22019 · P/E: 133,52020 · P/E: 219,62021 · P/E: 97,72022 · P/E: 92,72023 · P/E: 37,82024 · P/E: 345,12025 · P/E: 41,72018 · P/S: 5,32019 · P/S: 7,42020 · P/S: 13,62021 · P/S: 15,92022 · P/S: 6,02023 · P/S: 5,02024 · P/S: 6,02025 · P/S: 12,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 165,5 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,15 $
2011-08-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,58611,3 Tr $+50%2
FY 20275,99942,7 Tr $+131%2
FY 20287,931,2 T $+182%3
Q1 20271,25205,3 Tr $+82%1
Q2 20271,42228,7 Tr $+60%1
Q3 20271,57244,8 Tr $+122%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 0,98-
2026-07-21Kết quảThực tế 1,04 / Ước tính 0,65Vượt dự báo
2026-04-21Kết quảThực tế 0,44 / Ước tính 0,37Vượt dự báo
2026-02-19Kết quảThực tế 1,01 / Ước tính 0,38Vượt dự báo
2025-10-21Kết quảThực tế 0,63 / Ước tính 0,48Vượt dự báo
2025-07-22Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,2Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VICR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị2554
Nhà phân tích33
Mua / giữ / bán25 / 0 / 030 / 24 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 13 / 2 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt11 / 9 (55%)17 / 9 (65%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+45,9%+144,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+214,6% / -37,1%+607,9% / -37,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Richard ShannonCraig-HallumMuaDuy trì
22 thg 9, 2026Justin ClareRoth MKMMuaKhẳng định lại375 US$
22 thg 9, 2026Quinn BoltonNeedhamMuaDuy trì320 US$
17 thg 9, 2026Richard ShannonCraig-HallumMuaDuy trì
11 thg 9, 2026Justin ClareRoth MKMMuaKhẳng định lại375 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 25 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VICR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Vicor Corporation (VICR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VICR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VICR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VICR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VICR là +13,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +13,1% đến +13,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VICR so với cổ phiếu Vicor Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VICR là 275,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 275,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VICR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VICR là một phái sinh theo dõi giá của Vicor Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Vicor Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VICRUSDT perpetual là gì?

VICRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Vicor Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VICR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VICR perpetuals · perpequities.comVICR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vicr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vicr-perp.svg" width="240" height="64" alt="VICR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VICR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VICR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VICR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X