PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual AbbVie Inc. (ABBV)

Perpetual futures ABBV trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ABBVUSDT.

AbbVie Inc. là công ty dược phẩm sinh học toàn cầu chuyên phát triển và thương mại hóa các loại thuốc tiên tiến trong lĩnh vực miễn dịch, ung thư, virus học, tiêu hóa, thần kinh và các lĩnh vực khác.

$284,68-0,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (ABBV/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
74 $
Open interest
19,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
222,1 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+120,8 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
74 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 502,2 T $
Hiệu suất spot
1D-0,92%
5D+2,09%
1M+7,13%
6M+35,70%
YTD+23,76%
1Y+21,86%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchABBV/USDTĐang giao dịch$284,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
+120,8 bps222,1 $74 $19,7 N $USDT20x
BingXGiao dịchABBV-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ABBV

Spread hẹp nhất

ABBV

Khối lượng cao nhất

ABBV

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
499,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
64,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,8%
P/E
79,7
P/E cùng ngành 29,8
Dòng tiền tự do
18,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,8
P/E cùng ngành
29,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
67,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 17,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,73 $
2026-10-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất61,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,9%
Dòng tiền tự do17,8 T $
Nợ ròng63,8 T $
202045,8 T $
202156,2 T $
202258,1 T $
202354,3 T $
202456,3 T $
202561,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202045,8 T $+38%4,6 T $16,8 T $
202156,2 T $+23%11,5 T $22 T $
202258,1 T $+3%11,8 T $24,2 T $
202354,3 T $-6%4,9 T $22,1 T $
202456,3 T $+4%4,3 T $17,8 T $
202561,2 T $+9%4,2 T $17,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+66,4%+24,8%+10,1%+35,3%+3,1%
2021+69,0%+31,9%+20,5%+74,9%+7,9%
2022+70,0%+31,2%+20,4%+68,6%+8,5%
2023+62,4%+23,5%+9,0%+46,9%+3,6%
2024+70,0%+16,2%+7,6%+128,7%+3,2%
2025+70,2%+32,8%+6,9%-129,2%+3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,4 T $87,1 T $78,6 T $0,84
20219,7 T $77,6 T $67,8 T $0,79
20229,2 T $64,2 T $55 T $0,96
202312,8 T $60,1 T $47,3 T $0,87
20245,5 T $67,8 T $62,3 T $0,66
20255,2 T $69,1 T $63,8 T $0,67
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020178,6 T $257,2 T $3,939,2
2021239,7 T $307,5 T $4,320,9
2022286,2 T $341,2 T $4,924,3
2023274 T $321,3 T $5,056,8
2024314,4 T $376,7 T $5,674,0
2025405,3 T $469,2 T $6,696,4
Q3 202414,5 T $
Q4 202415,1 T $
Q1 202513,3 T $
Q2 202515,4 T $
Q3 202515,8 T $
Q4 202516,6 T $
Q1 202615 T $
Q2 202617 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202414,5 T $+4%1,6 T $5,2 T $
Q4 202415,1 T $+6%-22 Tr $6,8 T $
Q1 202513,3 T $+8%1,3 T $1,4 T $
Q2 202515,4 T $+7%938 Tr $4,9 T $
Q3 202515,8 T $+9%186 Tr $6,6 T $
Q4 202516,6 T $+10%1,8 T $4,9 T $
Q1 202615 T $+12%699 Tr $3,6 T $
Q2 202617 T $+10%3,6 T $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+70,9%+26,5%+10,8%+25,9%+1,1%
Q4 2024+70,9%-9,9%-0,1%-0,7%0,0%
Q1 2025+70,0%+28,0%+9,6%+90,6%+0,9%
Q2 2025+71,8%+31,7%+6,1%-512,6%+0,7%
Q3 2025+66,4%+12,1%+1,2%-7,0%+0,1%
Q4 2025+72,6%+35,0%+10,9%-55,5%+1,4%
Q1 2026+71,9%+31,6%+4,7%-10,5%+0,5%
Q2 2026+74,7%+37,9%+21,3%-60,9%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,3 T $71,1 T $63,8 T $0,65
Q4 20245,5 T $67,8 T $62,3 T $0,66
Q1 20255,2 T $69,9 T $64,7 T $0,76
Q2 20256,5 T $70,5 T $64 T $0,74
Q3 20255,6 T $68,7 T $63,1 T $0,72
Q4 20255,2 T $68,9 T $63,6 T $0,67
Q1 20269,4 T $72,9 T $63,5 T $0,80
Q2 20266,6 T $70,8 T $64,3 T $0,81
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024349,3 T $413,2 T $24,256,1
Q4 2024314,4 T $376,7 T $20,8-2.454,4
Q1 2025370,4 T $435,1 T $27,872,8
Q2 2025328,9 T $392,9 T $21,387,6
Q3 2025410,3 T $473,4 T $26,0581,8
Q4 2025405,3 T $469 T $24,456,0
Q1 2026385,8 T $449,3 T $25,7139,4
Q2 2026445,7 T $509,9 T $26,230,8

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu17 T $Q2 2026
4,2 T $8,5 T $12,7 T $17 T $Q3 2023: 13,9 T $Q4 2023: 14,3 T $Q1 2024: 12,3 T $Q2 2024: 14,5 T $Q3 2024: 14,5 T $Q4 2024: 15,1 T $Q1 2025: 13,3 T $Q2 2025: 15,4 T $Q3 2025: 15,8 T $Q4 2025: 16,6 T $Q1 2026: 15 T $Q2 2026: 17 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,6 T $Q2 2026
886,8 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 822 Tr $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: -22 Tr $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 938 Tr $Q3 2025: 186 Tr $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 699 Tr $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA8,6 T $Q2 2026
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,6 T $Q3 2023: 4,7 T $Q4 2023: 3,9 T $Q1 2024: 4,5 T $Q2 2024: 5 T $Q3 2024: 4,9 T $Q4 2024: 535 Tr $Q1 2025: 4,4 T $Q2 2025: 4,3 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 5,4 T $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 8,6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,4 T $Q3 2023: 7,4 T $Q4 2023: 4,5 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 5,2 T $Q4 2024: 6,8 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 4,9 T $Q3 2025: 6,6 T $Q4 2025: 4,9 T $Q1 2026: 3,6 T $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,04 $Q2 2026
0,5 $1,01 $1,53 $2,04 $Q3 2023: 1 $Q4 2023: 0,46 $Q1 2024: 0,77 $Q2 2024: 0,77 $Q3 2024: 0,88 $Q4 2024: -0,02 $Q1 2025: 0,72 $Q2 2025: 0,53 $Q3 2025: 0,1 $Q4 2025: 1,02 $Q1 2026: 0,39 $Q2 2026: 2,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,6 T $Q2 2026
18,5 T $37 T $55,5 T $74 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 13,3 T $Q3 2023 · Nợ: 60,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,8 T $Q4 2023 · Nợ: 60,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 18,1 T $Q1 2024 · Nợ: 74 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 13,1 T $Q2 2024 · Nợ: 70,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,3 T $Q3 2024 · Nợ: 71,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q4 2024 · Nợ: 67,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q1 2025 · Nợ: 69,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,5 T $Q2 2025 · Nợ: 70,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,6 T $Q3 2025 · Nợ: 68,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q4 2025 · Nợ: 68,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,4 T $Q1 2026 · Nợ: 72,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,6 T $Q2 2026 · Nợ: 70,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+74,7%Q2 2026
+11,3%+32,4%+53,6%+74,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -0,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,2%Q2 2026
+3,1%+6,2%+9,3%+12,4%Q2 2024: +4,3%Q3 2024: +3,8%Q4 2024: +5,6%Q1 2025: +8,4%Q2 2025: +6,6%Q3 2025: +9,1%Q4 2025: +10,0%Q1 2026: +12,4%Q2 2026: +10,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,8 TQ2 2026
443,5 Tr887 Tr1,3 T1,8 TQ3 2023: 1,8 TQ4 2023: 1,8 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,8 TQ4 2024: 1,8 TQ1 2025: 1,8 TQ2 2025: 1,8 TQ3 2025: 1,8 TQ4 2025: 1,8 TQ1 2026: 1,8 TQ2 2026: 1,8 TQ3 2023Q2 2026
Định giá30,8Q2 2026
-1.695,4-936,3-177,3581,8Q3 2023 · P/E: 37,3Q4 2023 · P/E: 84,2Q1 2024 · P/E: 58,7Q2 2024 · P/E: 55,3Q3 2024 · P/E: 56,1Q4 2024 · P/E: -2.454,4Q1 2025 · P/E: 72,8Q2 2025 · P/E: 87,6Q3 2025 · P/E: 581,8Q4 2025 · P/E: 56,0Q1 2026 · P/E: 139,4Q2 2026 · P/E: 30,8Q3 2023 · P/S: 18,9Q4 2023 · P/S: 19,1Q1 2024 · P/S: 26,0Q2 2024 · P/S: 20,8Q3 2024 · P/S: 24,2Q4 2024 · P/S: 20,8Q1 2025 · P/S: 27,8Q2 2025 · P/S: 21,3Q3 2025 · P/S: 26,0Q4 2025 · P/S: 24,4Q1 2026 · P/S: 25,7Q2 2026 · P/S: 26,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu61,2 T $2025
15,3 T $30,6 T $45,9 T $61,2 T $2018: 32,8 T $2019: 33,3 T $2020: 45,8 T $2021: 56,2 T $2022: 58,1 T $2023: 54,3 T $2024: 56,3 T $2025: 61,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,2 T $2025
3 T $5,9 T $8,9 T $11,8 T $2018: 5,7 T $2019: 7,9 T $2020: 4,6 T $2021: 11,5 T $2022: 11,8 T $2023: 4,9 T $2024: 4,3 T $2025: 4,2 T $20182025
EBITDA17,6 T $2025
6 T $12,1 T $18,1 T $24,2 T $2018: 8,3 T $2019: 12,2 T $2020: 12,3 T $2021: 23,9 T $2022: 24,2 T $2023: 17,2 T $2024: 14,9 T $2025: 17,6 T $20182025
Dòng tiền tự do17,8 T $2025
6,1 T $12,1 T $18,2 T $24,2 T $2018: 12,8 T $2019: 12,8 T $2020: 16,8 T $2021: 22 T $2022: 24,2 T $2023: 22,1 T $2024: 17,8 T $2025: 17,8 T $20182025
EPS2,37 $2025
1,66 $3,32 $4,97 $6,63 $2018: 3,68 $2019: 5,28 $2020: 2,72 $2021: 6,45 $2022: 6,63 $2023: 2,72 $2024: 2,39 $2025: 2,37 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,2 T $2025
21,8 T $43,5 T $65,3 T $87,1 T $2018 · Tiền mặt: 7,3 T $2018 · Nợ: 40,3 T $2019 · Tiền mặt: 39,9 T $2019 · Nợ: 67,1 T $2020 · Tiền mặt: 8,4 T $2020 · Nợ: 87,1 T $2021 · Tiền mặt: 9,7 T $2021 · Nợ: 77,6 T $2022 · Tiền mặt: 9,2 T $2022 · Nợ: 64,2 T $2023 · Tiền mặt: 12,8 T $2023 · Nợ: 60,1 T $2024 · Tiền mặt: 5,5 T $2024 · Nợ: 67,8 T $2025 · Tiền mặt: 5,2 T $2025 · Nợ: 69,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+70,2%2025
+19,4%+38,8%+58,2%+77,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +76,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +69,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +20,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,6%2025
+4,6%+15,6%+26,7%+37,7%2019: +1,6%2020: +37,7%2021: +22,7%2022: +3,3%2023: -6,4%2024: +3,7%2025: +8,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,8 T2025
444,5 Tr889 Tr1,3 T1,8 T2018: 1,5 T2019: 1,5 T2020: 1,7 T2021: 1,8 T2022: 1,8 T2023: 1,8 T2024: 1,8 T2025: 1,8 T20182025
Định giá96,42025
24,148,272,396,42018 · P/E: 25,02019 · P/E: 16,72020 · P/E: 39,22021 · P/E: 20,92022 · P/E: 24,32023 · P/E: 56,82024 · P/E: 74,02025 · P/E: 96,42018 · P/S: 4,32019 · P/S: 3,92020 · P/S: 3,92021 · P/S: 4,32022 · P/S: 4,92023 · P/S: 5,02024 · P/S: 5,62025 · P/S: 6,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 17,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,73 $
2026-10-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,9567,6 T $+11%15
FY 202716,3873,5 T $+20%14
FY 202817,8879 T $+29%8
FY 202919,8183,5 T $+37%5
FY 203020,9685,3 T $+39%5
Q1 20273,3316,3 T $+8%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 3,74-
2026-10-15Cổ tức1,73 $-
2026-07-31Kết quảThực tế 3,65 / Ước tính 3,61Vượt dự báo
2026-07-15Cổ tức1,73 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 2,65 / Ước tính 2,59Vượt dự báo
2026-04-15Cổ tức1,73 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 01:58 UTC 20 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Robert A. Michael
Nhân viên
57.000
Ngày IPO
2 thg 1, 2013
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,7
Điểm Piotroskii9/9
Xếp hạng FMPiC
Lợi nhuận chủ sở hữui3,26 T US$1,84 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 18 out of 28

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
505,48 T US$+12.5%thg 7 26 – thg 10 26
434,07 T US$469,77 T US$505,48 T US$Thấp nhất: 434,07 T US$ · 2026-08-03Hiện tại: 505,48 T US$ · 2026-10-16thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 505,48 T US$ · 2026-10-16Cao nhất: 505,48 T US$ · 2026-10-16Thấp nhất: 434,07 T US$ · 2026-08-03
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,61%56,2 Tr
VOO0,68%46,9 Tr
VCPA.S0,66%30,8 Tr
IVV0,72%23,5 Tr
XAW.TO0,44%23,5 Tr
XWD.TO0,54%23,5 Tr
XUS.TO0,72%23,5 Tr
1657.T0,56%23,5 Tr
SPY0,74%21,6 Tr
FXAIX0,68%20,9 Tr
VTV1,65%16,9 Tr
VSCA.S0,45%13,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ABBV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị217522
Nhà phân tích3346
Mua / giữ / bán173 / 44 / 0384 / 138 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 3 / 514 / 8 / 12
Giá mục tiêu đạt / không đạt144 / 52 (73%)408 / 53 (89%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+6,6%+26,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+39,6% / -11,4%+222,0% / -11,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,4% so với S&P 500 +1,3% (n = 364)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Mohit BansalWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 29 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 300 US$15 thg 10, 2026
  2. Carter GouldCantor Fitzgerald100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 290 US$8 thg 10, 2026
  3. Evan SeigermanBMO Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 300 US$12 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 10, 2026Mohit BansalWells FargoMuaDuy trì300 US$
14 thg 10, 2026Louise ChenScotiabankMuaDuy trì320 US$
14 thg 10, 2026Louise ChenScotiabankMuaDuy trì320 US$
13 thg 10, 2026Trung HuynhRBC CapitalMuaDuy trì280 US$
13 thg 10, 2026Trung HuynhRBC CapitalMuaDuy trì280 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng220 US$240 US$260 US$280 US$thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 9 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 17 · Giữ 9 · Bán 0thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 11 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 18 · Giữ 12 · Bán 0thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 11 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 10 · Bán 0thg 5 26 · Mua 20 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 22 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26 · Mua 21 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 23 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 24 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 25 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 247 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 249 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 248 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 250 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 251 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 251 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 254 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 258 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 273 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 279 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 280 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 284 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 228 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 228 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 223 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 232 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 217 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 211 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 218 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 252 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 251 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 256 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 262 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 285 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 217 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ABBV ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu AbbVie Inc. (ABBV) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ABBV suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ABBV giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ABBV là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ABBV là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ABBV so với cổ phiếu AbbVie Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ABBV là 284,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 284,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ABBV là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ABBV là một phái sinh theo dõi giá của AbbVie Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán AbbVie Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ABBVUSDT perpetual là gì?

ABBVUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu AbbVie Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ABBV qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ABBV perpetuals · perpequities.comABBV perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/abbv-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/abbv-perp.svg" width="240" height="64" alt="ABBV perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ABBV

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ABBV — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ABBV, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X