PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Merck & Co., Inc. (MRK)

Perpetual futures MRK trên 13 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MRKUSDT.

Merck & Co., Inc. là công ty hàng đầu toàn cầu về chăm sóc sức khỏe với hai mảng: Dược phẩm và Sức khỏe Động vật, cung cấp thuốc, vắc-xin và giải pháp sức khỏe động vật cho các nhà bán buôn, nhà thuốc, bệnh viện và cơ quan chính phủ.

$150,66-1,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · LBank (MRK/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

13/13 thị trường trực tiếp
Sàn
13
Thị trường trực tiếp
13/13
Khối lượng 24h
2,4 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 3,5 Tr $
Open interest
1,8 Tr $Độ phủ: 11/13 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
4 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,7 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
1,2 Tr $
LBank
Cơ cấu thanh toán
USDT · 13/13
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 219,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 371,4 T $
Hiệu suất spot
1D-1,06%
5D+2,73%
1M+17,75%
6M+25,31%
YTD+43,19%
1Y+79,32%

Ma trận sàn

13 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
LBankGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,660,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,6 bps4 Tr $1,2 Tr $-USDT50x
BingXGiao dịchMRK-USDTĐang giao dịch$150,62-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+25,2 bps35,1 N $1,2 Tr $1,3 N $USDT-
HTXGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$149,92+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+168,1 bps121,5 N $355,6 N $5,6 N $USDT-
OurbitGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,620,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,6 bps65,2 N $315,1 N $111,8 N $USDT20x
BinanceGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,620,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,6 bps33,4 N $206,8 N $74,7 N $USDT-
BitunixGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,74-21,4% APR
-0,020% mỗi 8h
+0,7 bps19,8 N $77,1 N $-USDT20x
BitgetGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,510,0% APR
0,000% mỗi 8h
+33,2 bps357,2 N $60,7 N $40,4 N $USDT20x
XT.comGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,62+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+50,5 bps50,9 N $38,1 N $1,3 Tr $USDT20x
BybitGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,610,0% APR
0,000% mỗi 8h
+30,6 bps3,2 N $36,5 N $90,9 N $USDT25x
OKXGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,730,0% APR
0,000% mỗi 8h
+10,6 bps4,4 N $36,4 N $24,7 N $USDT20x
PhemexGiao dịchMRK / USDTĐang giao dịch$150,460,0% APR
0,000% mỗi 8h
+21,2 bps54,1 N $17,5 N $50,1 N $USDT20x
BloFinGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,60+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+18,6 bps8,8 N $6,2 N $48,7 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$150,690,0% APR
0,000% mỗi 8h
+63,2 bps13,3 N $4,6 N $100,7 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Thanh khoản rộng · 10/13 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +52,5 bps – +109,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +15,8 bps

Quá mỏng: BloFin, OKX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MRK

Spread hẹp nhất

MRK

Khối lượng cao nhất

MRK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
371,3 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
66,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,8%
P/E
119,3
P/E cùng ngành 26,2
Dòng tiền tự do
16,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,6
P/E cùng ngành
26,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
67,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 17,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,85 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất64,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+28,1%
Dòng tiền tự do12,4 T $
Nợ ròng36 T $
202041,5 T $
202148,7 T $
202259,3 T $
202360,1 T $
202464,2 T $
202564,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202041,5 T $+6%7,1 T $5,8 T $
202148,7 T $+17%13 T $9,7 T $
202259,3 T $+22%14,5 T $14,7 T $
202360,1 T $+1%365 Tr $9,1 T $
202464,2 T $+7%17,1 T $18,1 T $
202564,9 T $+1%18,3 T $12,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+67,2%+13,4%+17,0%+27,9%+7,7%
2021+72,0%+27,1%+26,8%+34,2%+12,3%
2022+70,6%+30,8%+24,5%+31,6%+13,3%
2023+73,2%+4,9%+0,6%+1,0%+0,3%
2024+76,3%+31,5%+26,7%+37,0%+14,6%
2025+72,0%+36,2%+28,1%+34,7%+13,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,1 T $33,4 T $25,4 T $1,02
20218,1 T $34,6 T $26,5 T $1,27
202212,7 T $32 T $19,3 T $1,47
20236,8 T $36,3 T $29,4 T $1,25
202413,2 T $38,3 T $25 T $1,36
202514,6 T $50,5 T $36 T $1,54
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020197,3 T $222,7 T $4,828,0
2021193,9 T $220,4 T $4,014,9
2022280,9 T $300,2 T $4,719,4
2023277,7 T $307,1 T $4,6778,7
2024251,9 T $276,9 T $3,914,7
2025263,4 T $299,3 T $4,114,4
Q3 202416,7 T $
Q4 202415,6 T $
Q1 202515,6 T $
Q2 202515,8 T $
Q3 202517,2 T $
Q4 202516,3 T $
Q1 202616,3 T $
Q2 202616,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202416,7 T $+4%3,2 T $8,5 T $
Q4 202415,6 T $+7%3,7 T $2,5 T $
Q1 202515,6 T $-1%5,1 T $1,2 T $
Q2 202515,8 T $-2%4,4 T $2,5 T $
Q3 202517,2 T $+3%5,8 T $6,8 T $
Q4 202516,3 T $+4%3 T $1,8 T $
Q1 202616,3 T $+4%-4,2 T $2,9 T $
Q2 202616,6 T $+5%-1,3 T $4,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+75,5%+23,9%+19,0%+7,1%+2,7%
Q4 2024+75,5%+27,8%+24,0%+8,1%+3,2%
Q1 2025+75,1%+43,0%+32,5%+10,5%+4,4%
Q2 2025+75,7%+40,2%+28,0%+9,0%+3,8%
Q3 2025+75,6%+43,4%+33,7%+11,2%+4,5%
Q4 2025+70,5%+37,7%+18,2%+5,6%+2,2%
Q1 2026+81,9%-11,6%-26,0%-9,2%-3,3%
Q2 2026+73,5%-4,1%-8,0%-3,2%-1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202414,6 T $38,1 T $23,5 T $1,36
Q4 202413,2 T $38,3 T $25 T $1,36
Q1 20258,6 T $34,8 T $26,2 T $1,41
Q2 20258 T $35,4 T $27,4 T $1,42
Q3 202518,2 T $41,4 T $23,2 T $1,66
Q4 202514,6 T $50,5 T $36 T $1,54
Q1 20265,3 T $49,1 T $43,8 T $1,30
Q2 20266,8 T $53,9 T $47,1 T $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024288,6 T $312,1 T $17,322,7
Q4 2024252,8 T $277,8 T $16,216,8
Q1 2025226,5 T $252,7 T $14,511,2
Q2 2025198,7 T $226,1 T $12,611,2
Q3 2025209,4 T $232,6 T $12,29,0
Q4 2025260,5 T $296,4 T $16,021,9
Q1 2026297,4 T $341,1 T $18,3-17,5
Q2 2026317,7 T $364,7 T $19,1-59,5
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 16 T $Q4 2023: 14,6 T $Q1 2024: 15,8 T $Q2 2024: 16,1 T $Q3 2024: 16,7 T $Q4 2024: 15,6 T $Q1 2025: 15,6 T $Q2 2025: 15,8 T $Q3 2025: 17,2 T $Q4 2025: 16,3 T $Q1 2026: 16,3 T $Q2 2026: 16,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 4,7 T $Q4 2023: -1,2 T $Q1 2024: 4,8 T $Q2 2024: 5,5 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: 5,1 T $Q2 2025: 4,4 T $Q3 2025: 5,8 T $Q4 2025: 3 T $Q1 2026: -4,2 T $Q2 2026: -1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 7 T $Q4 2023: -772 Tr $Q1 2024: 7 T $Q2 2024: 7,4 T $Q3 2024: 5,6 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 7,3 T $Q2 2025: 6,4 T $Q3 2025: 8,1 T $Q4 2025: 6,3 T $Q1 2026: -2 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 6,8 T $Q4 2023: -743 Tr $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 4,8 T $Q3 2024: 8,5 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 6,8 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 1,86 $Q4 2023: -0,48 $Q1 2024: 1,87 $Q2 2024: 2,14 $Q3 2024: 1,24 $Q4 2024: 1,48 $Q1 2025: 2,01 $Q2 2025: 1,76 $Q3 2025: 2,32 $Q4 2025: 1,19 $Q1 2026: -1,72 $Q2 2026: -0,54 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 8,6 T $Q3 2023 · Nợ: 34,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2023 · Nợ: 36,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q1 2024 · Nợ: 34,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 11,3 T $Q2 2024 · Nợ: 37,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 14,6 T $Q3 2024 · Nợ: 38,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,2 T $Q4 2024 · Nợ: 38,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,6 T $Q1 2025 · Nợ: 34,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8 T $Q2 2025 · Nợ: 35,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 18,2 T $Q3 2025 · Nợ: 41,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 14,6 T $Q4 2025 · Nợ: 50,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,3 T $Q1 2026 · Nợ: 49,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2026 · Nợ: 53,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -8,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -26,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -8,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2024: +7,2%Q3 2024: +4,4%Q4 2024: +6,8%Q1 2025: -1,0%Q2 2025: -1,9%Q3 2025: +3,2%Q4 2025: +4,5%Q1 2026: +4,3%Q2 2026: +5,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,6 TQ1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 13,8Q4 2023 · P/E: -56,8Q1 2024 · P/E: 17,4Q2 2024 · P/E: 14,9Q3 2024 · P/E: 22,7Q4 2024 · P/E: 16,8Q1 2025 · P/E: 11,2Q2 2025 · P/E: 11,2Q3 2025 · P/E: 9,0Q4 2025 · P/E: 21,9Q1 2026 · P/E: -17,5Q2 2026 · P/E: -59,5Q3 2023 · P/S: 16,4Q4 2023 · P/S: 19,0Q1 2024 · P/S: 21,0Q2 2024 · P/S: 20,1Q3 2024 · P/S: 17,3Q4 2024 · P/S: 16,2Q1 2025 · P/S: 14,5Q2 2025 · P/S: 12,6Q3 2025 · P/S: 12,2Q4 2025 · P/S: 16,0Q1 2026 · P/S: 18,3Q2 2026 · P/S: 19,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 42,3 T $2019: 39,1 T $2020: 41,5 T $2021: 48,7 T $2022: 59,3 T $2023: 60,1 T $2024: 64,2 T $2025: 64,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 6,2 T $2019: 9,8 T $2020: 7,1 T $2021: 13 T $2022: 14,5 T $2023: 365 Tr $2024: 17,1 T $2025: 18,3 T $20182025
EBITDA
2018: 14 T $2019: 11,4 T $2020: 10,2 T $2021: 17,9 T $2022: 21,3 T $2023: 6,9 T $2024: 25,7 T $2025: 28,3 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 8,3 T $2019: 10 T $2020: 5,8 T $2021: 9,7 T $2022: 14,7 T $2023: 9,1 T $2024: 18,1 T $2025: 12,4 T $20182025
EPS
2018: 2,32 $2019: 3,82 $2020: 2,78 $2021: 5,14 $2022: 5,71 $2023: 0,14 $2024: 6,74 $2025: 7,28 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 8 T $2018 · Nợ: 25,1 T $2019 · Tiền mặt: 9,7 T $2019 · Nợ: 27,4 T $2020 · Tiền mặt: 8,1 T $2020 · Nợ: 33,4 T $2021 · Tiền mặt: 8,1 T $2021 · Nợ: 34,6 T $2022 · Tiền mặt: 12,7 T $2022 · Nợ: 32 T $2023 · Tiền mặt: 6,8 T $2023 · Nợ: 36,3 T $2024 · Tiền mặt: 13,2 T $2024 · Nợ: 38,3 T $2025 · Tiền mặt: 14,6 T $2025 · Nợ: 50,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +69,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +70,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: -7,5%2020: +6,1%2021: +17,3%2022: +21,7%2023: +1,4%2024: +6,7%2025: +1,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 2,7 T2019: 2,6 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 30,42019 · P/E: 22,62020 · P/E: 28,02021 · P/E: 14,92022 · P/E: 19,42023 · P/E: 778,72024 · P/E: 14,72025 · P/E: 14,42018 · P/S: 4,52019 · P/S: 5,72020 · P/S: 4,82021 · P/S: 4,02022 · P/S: 4,72023 · P/S: 4,62024 · P/S: 3,92025 · P/S: 4,120182025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 17,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,85 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,7567,1 T $+3%14
FY 20279,5470,2 T $+8%14
FY 202810,5174,3 T $+14%8
FY 202910,1874,3 T $+15%5
FY 203010,0375,2 T $+16%5
Q1 20272,2116,5 T $+1%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 2,22-
2026-09-15Cổ tức0,85 $-
2026-08-04Kết quảThực tế -0,13 / Ước tính -0,27Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,85 $-
2026-04-30Kết quảThực tế -1,28 / Ước tính -1,47Vượt dự báo
2026-03-16Cổ tức0,85 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 19:58 UTC 4 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Robert Davis
Nhân viên
74.000
Ngày IPO
13 thg 1, 1978
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4,02
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui4,79 T US$1,94 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 2 out of 27

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-042026-09-04Hiện tại: 372,68 T US$Cao nhất: 372,68 T US$Thấp nhất: 297,28 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,45%78,6 Tr
VOO0,5%64,8 Tr
SCHD4,83%36,1 Tr
IVV0,55%32,9 Tr
1657.T0,42%32,9 Tr
XAW.TO0,32%32,9 Tr
XUU.TO0,49%32,9 Tr
SPY0,55%30,3 Tr
FXAIX0,49%30,1 Tr
VTV1,19%23,5 Tr
VGHAX6,05%18,3 Tr
XLV5,93%17,6 Tr

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MRK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Merck & Co., Inc. (MRK) được giao dịch trên 13 sàn crypto, bao gồm LBank, BingX, HTX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MRK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MRK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MRK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MRK là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,4% đến +11,0% trên 13 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MRK so với cổ phiếu Merck & Co., Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MRK là 150,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 150,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MRK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MRK là một phái sinh theo dõi giá của Merck & Co., Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Merck & Co., Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MRKUSDT perpetual là gì?

MRKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Merck & Co., Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MRK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MRK perpetuals · perpequities.comMRK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mrk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mrk-perp.svg" width="240" height="64" alt="MRK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>