PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Merck & Co., Inc. (MRK)

Perpetual futures MRK trên 14 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MRKUSDT.

Merck & Co., Inc. là công ty hàng đầu toàn cầu về chăm sóc sức khỏe với hai mảng: Dược phẩm và Sức khỏe Động vật, cung cấp thuốc, vắc-xin và giải pháp sức khỏe động vật cho các nhà bán buôn, nhà thuốc, bệnh viện và cơ quan chính phủ.

$144,36+0,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (MRK-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

14/14 thị trường trực tiếp
Sàn
14
Thị trường trực tiếp
14/14
Khối lượng 24h
835,8 N $Độ phủ: 12/14 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 3,3 Tr $
Open interest
4,2 Tr $Độ phủ: 13/14 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,3 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,7 bps
BloFin
Khối lượng cao nhất
237,8 N $
Ourbit
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/14
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,5 T $
OI / free float
0,00%
Free float 355,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,56%
5D+0,40%
1M-2,18%
6M+20,66%
YTD+36,49%
1Y+66,44%

Ma trận sàn

14 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
OurbitGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,7 bps-237,8 N $115 N $USDT20x
HTXGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,30-+669,6 bps0 $161,4 N $-USDT-
BinanceGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,7 bps-140,8 N $91,5 N $USDT-
MEXCGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,270,0% APR
0,000% mỗi 8h
+25,6 bps285,7 N $108,9 N $369,3 N $USDT20x
BitunixGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,28+1,2% APR
+0,00105% mỗi 8h
+0,7 bps35 N $72,5 N $34,9 N $USDT20x
OKXGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,280,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,9 bps10 N $27,5 N $123,1 N $USDT10x
XT.comGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,350,0% APR
0,000% mỗi 8h
+50,6 bps47,3 N $26,6 N $2,4 Tr $USDT20x
BybitGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+19,4 bps11,5 N $17,3 N $163,5 N $USDT25x
PhemexGiao dịchMRK / USDTĐang giao dịch$144,380,0% APR
0,000% mỗi 8h
+4,8 bps35 N $14,9 N $285,7 N $USDT20x
BloFinGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,40-2,2% APR
-0,00201% mỗi 8h
+0,7 bps205,3 N $14,9 N $31,8 N $USDT20x
BitgetGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,330,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,1 bps-12,3 N $431,5 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,220,0% APR
0,000% mỗi 8h
+7,6 bps-920 $116,7 N $USDT20x
BingXGiao dịchMRK-USDTĐang giao dịch$144,26-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+0,7 bps97,3 N $1,2 Tr $⚠1,2 N $USDT-
LBankGiao dịchMRK/USDTĐang giao dịch$144,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,1 bps1,3 Tr $1,2 Tr $⚠9,4 N $USDT50x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 9/14 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +14,0 bps – +48,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +7,6 bps

Quá mỏng: OKX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, HTX, Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MRK

Spread hẹp nhất

MRK

Khối lượng cao nhất

MRK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
354,5 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
66,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,8%
P/E
114,0
P/E cùng ngành 24,7
Dòng tiền tự do
16,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,3
P/E cùng ngành
24,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
67 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 17,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,85 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất64,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+28,1%
Dòng tiền tự do12,4 T $
Nợ ròng36 T $
202041,5 T $
202148,7 T $
202259,3 T $
202360,1 T $
202464,2 T $
202564,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202041,5 T $+6%7,1 T $5,8 T $
202148,7 T $+17%13 T $9,7 T $
202259,3 T $+22%14,5 T $14,7 T $
202360,1 T $+1%365 Tr $9,1 T $
202464,2 T $+7%17,1 T $18,1 T $
202564,9 T $+1%18,3 T $12,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+67,2%+13,4%+17,0%+27,9%+7,7%
2021+72,0%+27,1%+26,8%+34,2%+12,3%
2022+70,6%+30,8%+24,5%+31,6%+13,3%
2023+73,2%+4,9%+0,6%+1,0%+0,3%
2024+76,3%+31,5%+26,7%+37,0%+14,6%
2025+72,0%+36,2%+28,1%+34,7%+13,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,1 T $33,4 T $25,4 T $1,02
20218,1 T $34,6 T $26,5 T $1,27
202212,7 T $32 T $19,3 T $1,47
20236,8 T $36,3 T $29,4 T $1,25
202413,2 T $38,3 T $25 T $1,36
202514,6 T $50,5 T $36 T $1,54
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020197,3 T $222,7 T $4,828,0
2021193,9 T $220,4 T $4,014,9
2022280,9 T $300,2 T $4,719,4
2023277,7 T $307,1 T $4,6778,7
2024251,9 T $276,9 T $3,914,7
2025263,4 T $299,3 T $4,114,4
Q3 202416,7 T $
Q4 202415,6 T $
Q1 202515,6 T $
Q2 202515,8 T $
Q3 202517,2 T $
Q4 202516,3 T $
Q1 202616,3 T $
Q2 202616,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202416,7 T $+4%3,2 T $8,5 T $
Q4 202415,6 T $+7%3,7 T $2,5 T $
Q1 202515,6 T $-1%5,1 T $1,2 T $
Q2 202515,8 T $-2%4,4 T $2,5 T $
Q3 202517,2 T $+3%5,8 T $6,8 T $
Q4 202516,3 T $+4%3 T $1,8 T $
Q1 202616,3 T $+4%-4,2 T $2,9 T $
Q2 202616,6 T $+5%-1,3 T $4,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+75,5%+23,9%+19,0%+7,1%+2,7%
Q4 2024+75,5%+27,8%+24,0%+8,1%+3,2%
Q1 2025+75,1%+43,0%+32,5%+10,5%+4,4%
Q2 2025+75,7%+40,2%+28,0%+9,0%+3,8%
Q3 2025+75,6%+43,4%+33,7%+11,2%+4,5%
Q4 2025+70,5%+37,7%+18,2%+5,6%+2,2%
Q1 2026+81,9%-11,6%-26,0%-9,2%-3,3%
Q2 2026+73,5%-4,1%-8,0%-3,2%-1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202414,6 T $38,1 T $23,5 T $1,36
Q4 202413,2 T $38,3 T $25 T $1,36
Q1 20258,6 T $34,8 T $26,2 T $1,41
Q2 20258 T $35,4 T $27,4 T $1,42
Q3 202518,2 T $41,4 T $23,2 T $1,66
Q4 202514,6 T $50,5 T $36 T $1,54
Q1 20265,3 T $49,1 T $43,8 T $1,30
Q2 20266,8 T $53,9 T $47,1 T $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024288,6 T $312,1 T $17,322,7
Q4 2024252,8 T $277,8 T $16,216,8
Q1 2025226,5 T $252,7 T $14,511,2
Q2 2025198,7 T $226,1 T $12,611,2
Q3 2025209,4 T $232,6 T $12,29,0
Q4 2025260,5 T $296,4 T $16,021,9
Q1 2026297,4 T $341,1 T $18,3-17,5
Q2 2026317,7 T $364,7 T $19,1-59,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu16,6 T $Q2 2026
4,3 T $8,6 T $12,9 T $17,2 T $Q3 2023: 16 T $Q4 2023: 14,6 T $Q1 2024: 15,8 T $Q2 2024: 16,1 T $Q3 2024: 16,7 T $Q4 2024: 15,6 T $Q1 2025: 15,6 T $Q2 2025: 15,8 T $Q3 2025: 17,2 T $Q4 2025: 16,3 T $Q1 2026: 16,3 T $Q2 2026: 16,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-1,3 T $Q2 2026
-1,7 T $772,5 Tr $3,3 T $5,8 T $Q3 2023: 4,7 T $Q4 2023: -1,2 T $Q1 2024: 4,8 T $Q2 2024: 5,5 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 3,7 T $Q1 2025: 5,1 T $Q2 2025: 4,4 T $Q3 2025: 5,8 T $Q4 2025: 3 T $Q1 2026: -4,2 T $Q2 2026: -1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,4 T $Q2 2026
540 Tr $3,1 T $5,7 T $8,2 T $Q3 2023: 7 T $Q4 2023: -772 Tr $Q1 2024: 7 T $Q2 2024: 7,4 T $Q3 2024: 5,6 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 7,3 T $Q2 2025: 6,4 T $Q3 2025: 8,2 T $Q4 2025: 6,3 T $Q1 2026: -2 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,5 T $Q2 2026
1,6 T $3,9 T $6,2 T $8,5 T $Q3 2023: 6,8 T $Q4 2023: -743 Tr $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 4,8 T $Q3 2024: 8,5 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 6,8 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,54 $Q2 2026
-0,71 $0,3 $1,31 $2,32 $Q3 2023: 1,86 $Q4 2023: -0,48 $Q1 2024: 1,87 $Q2 2024: 2,14 $Q3 2024: 1,24 $Q4 2024: 1,48 $Q1 2025: 2,01 $Q2 2025: 1,76 $Q3 2025: 2,32 $Q4 2025: 1,19 $Q1 2026: -1,72 $Q2 2026: -0,54 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,8 T $Q2 2026
13,5 T $27 T $40,4 T $53,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 8,6 T $Q3 2023 · Nợ: 34,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2023 · Nợ: 36,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q1 2024 · Nợ: 34,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 11,3 T $Q2 2024 · Nợ: 37,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 14,6 T $Q3 2024 · Nợ: 38,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,2 T $Q4 2024 · Nợ: 38,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,6 T $Q1 2025 · Nợ: 34,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8 T $Q2 2025 · Nợ: 35,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 18,2 T $Q3 2025 · Nợ: 41,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 14,6 T $Q4 2025 · Nợ: 50,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,3 T $Q1 2026 · Nợ: 49,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2026 · Nợ: 53,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+73,5%Q2 2026
+1,0%+27,9%+54,9%+81,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -8,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -26,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -8,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,1%Q2 2026
+0,3%+2,6%+4,9%+7,2%Q2 2024: +7,2%Q3 2024: +4,4%Q4 2024: +6,8%Q1 2025: -1,0%Q2 2025: -1,9%Q3 2025: +3,2%Q4 2025: +4,5%Q1 2026: +4,3%Q2 2026: +5,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,5 TQ2 2026
638,5 Tr1,3 T1,9 T2,6 TQ3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,6 TQ1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá-59,5Q2 2026
-38,9-18,42,222,7Q3 2023 · P/E: 13,8Q4 2023 · P/E: -56,8Q1 2024 · P/E: 17,4Q2 2024 · P/E: 14,9Q3 2024 · P/E: 22,7Q4 2024 · P/E: 16,8Q1 2025 · P/E: 11,2Q2 2025 · P/E: 11,2Q3 2025 · P/E: 9,0Q4 2025 · P/E: 21,9Q1 2026 · P/E: -17,5Q2 2026 · P/E: -59,5Q3 2023 · P/S: 16,4Q4 2023 · P/S: 19,0Q1 2024 · P/S: 21,0Q2 2024 · P/S: 20,1Q3 2024 · P/S: 17,3Q4 2024 · P/S: 16,2Q1 2025 · P/S: 14,5Q2 2025 · P/S: 12,6Q3 2025 · P/S: 12,2Q4 2025 · P/S: 16,0Q1 2026 · P/S: 18,3Q2 2026 · P/S: 19,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu64,9 T $2025
16,2 T $32,5 T $48,7 T $64,9 T $2018: 42,3 T $2019: 39,1 T $2020: 41,5 T $2021: 48,7 T $2022: 59,3 T $2023: 60,1 T $2024: 64,2 T $2025: 64,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng18,3 T $2025
4,6 T $9,1 T $13,7 T $18,3 T $2018: 6,2 T $2019: 9,8 T $2020: 7,1 T $2021: 13 T $2022: 14,5 T $2023: 365 Tr $2024: 17,1 T $2025: 18,3 T $20182025
EBITDA28,3 T $2025
7,1 T $14,1 T $21,2 T $28,3 T $2018: 14 T $2019: 16 T $2020: 10,2 T $2021: 17,9 T $2022: 21,3 T $2023: 6,9 T $2024: 25,7 T $2025: 28,3 T $20182025
Dòng tiền tự do12,4 T $2025
4,5 T $9 T $13,6 T $18,1 T $2018: 8,3 T $2019: 10 T $2020: 5,8 T $2021: 9,7 T $2022: 14,7 T $2023: 9,1 T $2024: 18,1 T $2025: 12,4 T $20182025
EPS7,28 $2025
1,82 $3,64 $5,46 $7,28 $2018: 2,32 $2019: 3,82 $2020: 2,78 $2021: 5,14 $2022: 5,71 $2023: 0,14 $2024: 6,74 $2025: 7,28 $20182025
Tiền mặt / Nợ14,6 T $2025
12,6 T $25,3 T $37,9 T $50,5 T $2018 · Tiền mặt: 8 T $2018 · Nợ: 25,1 T $2019 · Tiền mặt: 9,7 T $2019 · Nợ: 27,4 T $2020 · Tiền mặt: 8,1 T $2020 · Nợ: 33,4 T $2021 · Tiền mặt: 8,1 T $2021 · Nợ: 34,6 T $2022 · Tiền mặt: 12,7 T $2022 · Nợ: 32 T $2023 · Tiền mặt: 6,8 T $2023 · Nợ: 36,3 T $2024 · Tiền mặt: 13,2 T $2024 · Nợ: 38,3 T $2025 · Tiền mặt: 14,6 T $2025 · Nợ: 50,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+72,0%2025
+19,1%+38,2%+57,2%+76,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +69,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +70,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,2%2025
-0,2%+7,1%+14,4%+21,7%2019: -7,5%2020: +6,1%2021: +17,3%2022: +21,7%2023: +1,4%2024: +6,7%2025: +1,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,5 T2025
669,8 Tr1,3 T2 T2,7 T2018: 2,7 T2019: 2,6 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá14,42025
194,7389,4584,0778,72018 · P/E: 30,42019 · P/E: 22,62020 · P/E: 28,02021 · P/E: 14,92022 · P/E: 19,42023 · P/E: 778,72024 · P/E: 14,72025 · P/E: 14,42018 · P/S: 4,52019 · P/S: 5,72020 · P/S: 4,82021 · P/S: 4,02022 · P/S: 4,72023 · P/S: 4,62024 · P/S: 3,92025 · P/S: 4,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 17,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,85 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,6567 T $+3%13
FY 20279,2569,8 T $+7%12
FY 202810,2273,8 T $+14%7
FY 20299,9874,5 T $+15%2
FY 20309,9075,1 T $+16%4
Q1 20272,1416,5 T $+1%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 2,09-
2026-09-15Cổ tức0,85 $-
2026-08-04Kết quảThực tế -0,13 / Ước tính -0,27Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,85 $-
2026-04-30Kết quảThực tế -1,28 / Ước tính -1,47Vượt dự báo
2026-03-16Cổ tức0,85 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 02:46 UTC 20 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Robert Davis
Nhân viên
74.000
Ngày IPO
13 thg 1, 1978
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,92
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui4,79 T US$1,94 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 2 out of 28

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
357,95 T US$+16.4%thg 7 26 – thg 10 26
307,52 T US$339,98 T US$372,43 T US$Cao nhất: 372,43 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 307,52 T US$ · 2026-07-20Hiện tại: 357,95 T US$ · 2026-10-19thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 357,95 T US$ · 2026-10-19Cao nhất: 372,43 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 307,52 T US$ · 2026-07-20
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,49%78,5 Tr
VOO0,55%65,6 Tr
IVV0,52%32,8 Tr
XAW.TO0,32%32,8 Tr
XWD.TO0,39%32,8 Tr
XUS.TO0,53%32,8 Tr
1657.T0,41%32,8 Tr
FXAIX0,55%32,7 Tr
SCHD4,01%30,6 Tr
SPY0,53%30,2 Tr
VTV1,33%23,6 Tr
VGHAX6,05%18,3 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MRK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị229583
Nhà phân tích2743
Mua / giữ / bán157 / 72 / 0403 / 178 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 1 / 39 / 10 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt157 / 61 (72%)439 / 83 (84%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+10,2%+16,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+77,1% / -19,3%+77,1% / -19,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -1,2% (n = 396)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Asad HaiderGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 160 US$30 thg 9, 2026
  2. Tim AndersonBank of America Securities82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 105 US$17 thg 11, 2025
  3. Daina GrayboschLeerink Partners75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 24 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 161 US$12 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 10, 2026Trung HuynhRBC CapitalGiữDuy trì145 US$
16 thg 10, 2026Trung HuynhRBC CapitalGiữDuy trì145 US$
16 thg 10, 2026Geoff MeachamCitiGiữDuy trì145 US$
15 thg 10, 2026Mohit BansalWells FargoMuaDuy trì165 US$
15 thg 10, 2026Mohit BansalWells FargoMuaDuy trì165 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 9 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26 · Mua 19 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 15 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26 · Mua 16 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 16 · Giữ 7 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 105 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 110 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 117 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 125 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 129 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 138 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 161 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 120 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 119 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 130 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 148 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 146 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 17 thg 10, 2026 · 229 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MRK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Merck & Co., Inc. (MRK) được giao dịch trên 14 sàn crypto, bao gồm BingX, LBank, Ourbit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MRK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MRK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MRK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MRK là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -5,5% đến +1,2% trên 14 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MRK so với cổ phiếu Merck & Co., Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MRK là 144,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 144,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MRK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MRK là một phái sinh theo dõi giá của Merck & Co., Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Merck & Co., Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MRKUSDT perpetual là gì?

MRKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Merck & Co., Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MRK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MRK perpetuals · perpequities.comMRK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mrk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mrk-perp.svg" width="240" height="64" alt="MRK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MRK

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MRK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MRK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X