PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Akeso, Inc. (AKESO)

Perpetual futures AKESO trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AKESOUSDT.

Akeso, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$12,11-3,7%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (AKESO/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
2,9 N $
Open interest
25,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
1,6 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+40,4 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
2,9 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchAKESO/USDTĐang giao dịch$12,110,0% APR
0,000% mỗi 8h
+40,4 bps1,6 N $2,9 N $25,3 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

AKESO

Spread hẹp nhất

AKESO

Khối lượng cao nhất

AKESO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
11 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
505,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+83%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-28,0%
P/E
-77,3
P/E cùng ngành 21,8
Dòng tiền tự do
-126,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-141,6 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
21,8
P/E cùng ngành
21,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
809,9 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-03-31
Doanh thu ước tính 409,3 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất442,9 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-36,4%
Dòng tiền tự do-271,6 Tr $
Nợ ròng-634,9 Tr $
20200 $
202133,6 Tr $
2022124,6 Tr $
2023673,3 Tr $
2024315,9 Tr $
2025442,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20200 $-100%-154,2 Tr $-158 Tr $
202133,6 Tr $--159,9 Tr $-254,9 Tr $
2022124,6 Tr $+271%-173,8 Tr $-299,9 Tr $
2023673,3 Tr $+440%301,7 Tr $236,3 Tr $
2024315,9 Tr $-53%-76,5 Tr $-165,6 Tr $
2025442,9 Tr $+40%-161,3 Tr $-271,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
20200,0%0,0%0,0%-32,5%-26,9%
2021+86,6%-598,4%-476,4%-34,0%-22,4%
2022+87,7%-160,0%-139,5%-44,3%-21,3%
2023+97,1%+45,2%+44,8%+43,2%+22,1%
2024+86,4%-26,9%-24,2%-7,6%-4,0%
2025+78,7%-30,8%-36,4%-12,0%-6,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020399,3 Tr $29,6 Tr $-369,7 Tr $17,66
2021392,9 Tr $127,8 Tr $-265,1 Tr $4,81
2022311,2 Tr $279,5 Tr $-31,7 Tr $2,25
2023601,2 Tr $444,9 Tr $-156,3 Tr $4,71
20241 T $587,9 Tr $-437 Tr $5,15
20251,3 T $678 Tr $-634,9 Tr $5,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203 T $2,6 T $0,0-19,4
20213,4 T $3,1 T $100,1-21,0
20224,7 T $4,6 T $37,4-26,7
20235,2 T $5,1 T $7,817,4
20247,2 T $6,8 T $22,8-95,0
202513,6 T $13 T $30,8-84,6
Q4 2022100,3 Tr $
Q2 2023546,9 Tr $
Q4 2023126,3 Tr $
Q2 2024152,4 Tr $
Q4 2024163,5 Tr $
Q2 2025210 Tr $
Q4 2025240,6 Tr $
Q2 2026264,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 2022100,3 Tr $+595%-80 Tr $-169,3 Tr $
Q2 2023546,9 Tr $+2.154%375,6 Tr $375,3 Tr $
Q4 2023126,3 Tr $+26%-73,9 Tr $-115,2 Tr $
Q2 2024152,4 Tr $-72%-35,5 Tr $-88 Tr $
Q4 2024163,5 Tr $+29%-41 Tr $9,5 Tr $
Q2 2025210 Tr $+38%-84,8 Tr $-33,8 Tr $
Q4 2025240,6 Tr $+47%-79,4 Tr $-169,4 Tr $
Q2 2026264,9 Tr $+26%-62,2 Tr $43,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+88,9%-117,2%-79,8%-18,2%-8,7%
Q2 2023+97,9%+63,1%+68,7%+45,2%+26,0%
Q4 2023+93,1%-51,4%-58,5%-10,6%-5,4%
Q2 2024+91,5%-26,6%-23,3%-4,6%-2,3%
Q4 2024+81,6%-26,0%-25,1%-4,0%-2,2%
Q2 2025+79,4%-29,4%-40,4%-8,9%-4,3%
Q4 2025+78,0%-29,7%-33,0%-5,9%-3,3%
Q2 2026+74,2%-15,6%-23,5%-4,9%-2,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2022349,4 Tr $313,8 Tr $-35,6 Tr $2,25
Q2 2023687,7 Tr $408,3 Tr $-279,4 Tr $6,43
Q4 2023601,2 Tr $444,9 Tr $-156,3 Tr $4,71
Q2 2024370 Tr $493,6 Tr $123,6 Tr $4,79
Q4 20241 T $587,9 Tr $-437 Tr $5,15
Q2 20251,1 T $675,6 Tr $-386,2 Tr $4,43
Q4 20251,3 T $678 Tr $-634,9 Tr $5,14
Q2 20261,3 T $741,5 Tr $-550,8 Tr $4,01
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20224,7 T $4,7 T $46,8-14,6
Q2 20234,1 T $3,8 T $7,42,7
Q4 20235,2 T $5,1 T $41,4-17,8
Q2 20244,3 T $4,5 T $28,5-30,8
Q4 20247,3 T $6,8 T $44,5-44,5
Q2 202511,1 T $10,7 T $52,9-32,8
Q4 202513,8 T $13,1 T $57,2-43,7
Q2 202610,4 T $9,9 T $39,3-41,4

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu264,9 Tr $Q2 2026
136,7 Tr $273,5 Tr $410,2 Tr $546,9 Tr $Q4 2020: 0 $Q2 2021: 19,1 Tr $Q4 2021: 14,4 Tr $Q2 2022: 24,3 Tr $Q4 2022: 100,3 Tr $Q2 2023: 546,9 Tr $Q4 2023: 126,3 Tr $Q2 2024: 152,4 Tr $Q4 2024: 163,5 Tr $Q2 2025: 210 Tr $Q4 2025: 240,6 Tr $Q2 2026: 264,9 Tr $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng-62,2 Tr $Q2 2026
21,4 Tr $139,5 Tr $257,5 Tr $375,6 Tr $Q4 2020: -75 Tr $Q2 2021: -63,2 Tr $Q4 2021: -96,7 Tr $Q2 2022: -93,8 Tr $Q4 2022: -80 Tr $Q2 2023: 375,6 Tr $Q4 2023: -73,9 Tr $Q2 2024: -35,5 Tr $Q4 2024: -41 Tr $Q2 2025: -84,8 Tr $Q4 2025: -79,4 Tr $Q2 2026: -62,2 Tr $Q4 2020Q2 2026
EBITDA-67,6 Tr $Q2 2026
-3,4 Tr $115,7 Tr $234,9 Tr $354,1 Tr $Q4 2020: -100,4 Tr $Q2 2021: -73,2 Tr $Q4 2021: -122,6 Tr $Q2 2022: -105,2 Tr $Q4 2022: -109,9 Tr $Q2 2023: 354,1 Tr $Q4 2023: -72,6 Tr $Q2 2024: -45,3 Tr $Q4 2024: -44,7 Tr $Q2 2025: -60 Tr $Q4 2025: -54,5 Tr $Q2 2026: -67,6 Tr $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do43,2 Tr $Q2 2026
-33,2 Tr $102,9 Tr $239,1 Tr $375,3 Tr $Q4 2020: -102,1 Tr $Q2 2021: -95,9 Tr $Q4 2021: -159 Tr $Q2 2022: -130,6 Tr $Q4 2022: -169,3 Tr $Q2 2023: 375,3 Tr $Q4 2023: -115,2 Tr $Q2 2024: -88 Tr $Q4 2024: 9,5 Tr $Q2 2025: -33,8 Tr $Q4 2025: -169,4 Tr $Q2 2026: 43,2 Tr $Q4 2020Q2 2026
EPS-0,07 $Q2 2026
0,02 $0,16 $0,31 $0,45 $Q4 2020: -0,1 $Q2 2021: -0,08 $Q4 2021: -0,12 $Q2 2022: -0,11 $Q4 2022: -0,1 $Q2 2023: 0,45 $Q4 2023: -0,09 $Q2 2024: -0,04 $Q4 2024: -0,05 $Q2 2025: -0,1 $Q4 2025: -0,09 $Q2 2026: -0,07 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,3 T $Q2 2026
328,2 Tr $656,5 Tr $984,7 Tr $1,3 T $Q4 2020 · Tiền mặt: 473,5 Tr $Q4 2020 · Nợ: 35,1 Tr $Q2 2021 · Tiền mặt: 565,6 Tr $Q2 2021 · Nợ: 81 Tr $Q4 2021 · Tiền mặt: 480,7 Tr $Q4 2021 · Nợ: 156,4 Tr $Q2 2022 · Tiền mặt: 387,2 Tr $Q2 2022 · Nợ: 231 Tr $Q4 2022 · Tiền mặt: 349,4 Tr $Q4 2022 · Nợ: 313,8 Tr $Q2 2023 · Tiền mặt: 687,7 Tr $Q2 2023 · Nợ: 408,3 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 601,2 Tr $Q4 2023 · Nợ: 444,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 370 Tr $Q2 2024 · Nợ: 493,6 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2024 · Nợ: 587,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 675,6 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2025 · Nợ: 678 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2026 · Nợ: 741,5 Tr $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+74,2%Q2 2026
-638,3%-392,6%-146,8%+98,9%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +98,9%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +67,4%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +88,9%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +97,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +93,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +91,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +78,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -393,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -884,1%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -457,9%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -117,2%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +63,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -51,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,6%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: -330,4%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: -670,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -386,4%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -79,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +68,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -58,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -23,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -25,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -40,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -33,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -23,5%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+26,2%Q2 2026
+484,4%+1.040,9%+1.597,4%+2.153,9%Q2 2022: +26,9%Q4 2022: +595,2%Q2 2023: +2.153,9%Q4 2023: +25,9%Q2 2024: -72,1%Q4 2024: +29,4%Q2 2025: +37,7%Q4 2025: +47,1%Q2 2026: +26,2%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành918,6 TrQ2 2026
229,7 Tr459,3 Tr689 Tr918,6 TrQ4 2020: 788,8 TrQ2 2021: 814,9 TrQ4 2021: 817 TrQ2 2022: 814,1 TrQ4 2022: 835,9 TrQ2 2023: 837,6 TrQ4 2023: 838,1 TrQ2 2024: 844,8 TrQ4 2024: 857,3 TrQ2 2025: 895,2 TrQ4 2025: 911,1 TrQ2 2026: 918,6 TrQ4 2020Q2 2026
Định giá-41,4Q2 2026
49,1142,7236,3329,9Q4 2020 · P/E: -12,5Q2 2021 · P/E: -25,0Q4 2021 · P/E: -8,7Q2 2022 · P/E: -6,4Q4 2022 · P/E: -14,6Q2 2023 · P/E: 2,7Q4 2023 · P/E: -17,8Q2 2024 · P/E: -30,8Q4 2024 · P/E: -44,5Q2 2025 · P/E: -32,8Q4 2025 · P/E: -43,7Q2 2026 · P/E: -41,4Q4 2020 · P/S: 0,0Q2 2021 · P/S: 329,9Q4 2021 · P/S: 233,1Q2 2022 · P/S: 98,2Q4 2022 · P/S: 46,8Q2 2023 · P/S: 7,4Q4 2023 · P/S: 41,4Q2 2024 · P/S: 28,5Q4 2024 · P/S: 44,5Q2 2025 · P/S: 52,9Q4 2025 · P/S: 57,2Q2 2026 · P/S: 39,3Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu442,9 Tr $2025
168,3 Tr $336,6 Tr $505 Tr $673,3 Tr $2018: 420,4 N $2019: 10,5 Tr $2020: 0 $2021: 33,6 Tr $2022: 124,6 Tr $2023: 673,3 Tr $2024: 315,9 Tr $2025: 442,9 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-161,3 Tr $2025
-54,9 Tr $64 Tr $182,8 Tr $301,7 Tr $2018: -20,8 Tr $2019: -49,9 Tr $2020: -154,2 Tr $2021: -159,9 Tr $2022: -173,8 Tr $2023: 301,7 Tr $2024: -76,5 Tr $2025: -161,3 Tr $20182025
EBITDA-98,6 Tr $2025
-66,1 Tr $63,7 Tr $193,4 Tr $323,1 Tr $2018: -21 Tr $2019: -48,2 Tr $2020: -149,9 Tr $2021: -195,8 Tr $2022: -189,4 Tr $2023: 323,1 Tr $2024: -90 Tr $2025: -98,6 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-271,6 Tr $2025
-165,9 Tr $-31,8 Tr $102,2 Tr $236,3 Tr $2018: -29,4 Tr $2019: -52,9 Tr $2020: -158 Tr $2021: -254,9 Tr $2022: -299,9 Tr $2023: 236,3 Tr $2024: -165,6 Tr $2025: -271,6 Tr $20182025
EPS-0,18 $2025
-0,22 $-0,02 $0,17 $0,36 $2018: -0,03 $2019: -0,41 $2020: -0,25 $2021: -0,2 $2022: -0,21 $2023: 0,36 $2024: -0,09 $2025: -0,18 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,3 T $2025
328,2 Tr $656,5 Tr $984,7 Tr $1,3 T $2018 · Tiền mặt: 46,7 Tr $2018 · Nợ: 9,7 Tr $2019 · Tiền mặt: 176,4 Tr $2019 · Nợ: 22,6 Tr $2020 · Tiền mặt: 399,3 Tr $2020 · Nợ: 29,6 Tr $2021 · Tiền mặt: 392,9 Tr $2021 · Nợ: 127,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 311,2 Tr $2022 · Nợ: 279,5 Tr $2023 · Tiền mặt: 601,2 Tr $2023 · Nợ: 444,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 1 T $2024 · Nợ: 587,9 Tr $2025 · Tiền mặt: 1,3 T $2025 · Nợ: 678 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+78,7%2025
-4.061,0%-2.674,0%-1.287,0%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +86,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +87,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +97,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +78,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5.448,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -413,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -598,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -160,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -4.955,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -473,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -476,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -139,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +44,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -24,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -36,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+40,2%2025
+527,0%+1.154,1%+1.781,1%+2.408,1%2019: +2.408,1%2020: -100,0%2022: +271,3%2023: +440,3%2024: -53,1%2025: +40,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành902,9 Tr2025
225,7 Tr451,4 Tr677,1 Tr902,9 Tr2018: 763,1 Tr2019: 103 Tr2020: 628,9 Tr2021: 815,9 Tr2022: 825 Tr2023: 837,8 Tr2024: 851 Tr2025: 902,9 Tr20182025
Định giá-84,62025
1.350,82.820,24.289,55.758,82018 · P/E: -118,52019 · P/E: -7,92020 · P/E: -19,42021 · P/E: -21,02022 · P/E: -26,72023 · P/E: 17,42024 · P/E: -95,02025 · P/E: -84,62018 · P/S: 5.758,82019 · P/S: 31,52020 · P/S: 0,02021 · P/S: 100,12022 · P/S: 37,42023 · P/S: 7,82024 · P/S: 22,82025 · P/S: 30,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-03-31
Doanh thu ước tính 409,3 Tr $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,23809,9 Tr $+83%16
FY 20271,071,2 T $+179%16
FY 20282,841,7 T $+293%21
FY 20297,132,9 T $+548%9
FY 203012,503,5 T $+680%9
Q2 20260,0017,5 Tr $-92%0

Sự kiện công ty

6
2027-03-31Kết quảThực tế - / Ước tính -0,04-
2026-08-27Kết quảThực tế -0,53 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2026-03-26Kết quảThực tế -0,65 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2025-08-26Kết quảThực tế -0,7 / Ước tính -Vượt dự báo
2025-03-30Kết quảThực tế -0,34 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2024-08-29Kết quảThực tế -0,3 / Ước tính -Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AKESO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AKESO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Akeso, Inc. (AKESO) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AKESO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AKESO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AKESO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AKESO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AKESO so với cổ phiếu Akeso, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AKESO là 12,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 12,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AKESO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AKESO là một phái sinh theo dõi giá của Akeso, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Akeso, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AKESOUSDT perpetual là gì?

AKESOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Akeso, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AKESO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AKESO perpetuals · perpequities.comAKESO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/akeso-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/akeso-perp.svg" width="240" height="64" alt="AKESO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AKESO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AKESO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AKESO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X