PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Caris Life Sciences, Inc. (CAI)

Perpetual futures CAI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CAIUSDT.

Caris Life Sciences là công ty TechBio sử dụng AI để phân tích phân tử, cung cấp xét nghiệm mô và máu cho khách hàng ở Mỹ và quốc tế.

$27,30-1,3%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:CAI

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
327,2 N $
Open interest
2,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
50,8 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+14,6 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
327,2 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 133 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 308,3 Tr $
Hiệu suất spot
1D-1,29%
5D-5,64%
1M+9,19%
6M+44,53%
YTD+0,44%
1Y-14,19%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchCAIUS-USDTĐang giao dịch$27,30-4,4% APR
-0,00400% mỗi 8h
+14,6 bps50,8 N $327,2 N $2,7 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +32,8 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +32,8 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CAI

Spread hẹp nhất

CAI

Khối lượng cao nhất

CAI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
7,7 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
989,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+27%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,6%
P/E
72,9
P/E cùng ngành 47,2
Dòng tiền tự do
146,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
105,1 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
7,7
P/E cùng ngành
47,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 255,5 Tr $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất812 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-66,2%
Dòng tiền tự do66,9 Tr $
Nợ ròng-418,8 Tr $
2019416,5 Tr $
2020294 Tr $
2022258,5 Tr $
2023306,1 Tr $
2024412,3 Tr $
2025812 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2019416,5 Tr $-4%31 Tr $-65,1 Tr $
2020294 Tr $-29%27,7 Tr $57,6 Tr $
2022258,5 Tr $-12%-320,8 Tr $-328 Tr $
2023306,1 Tr $+18%-341,4 Tr $-298,4 Tr $
2024412,3 Tr $+35%-281,9 Tr $-253,6 Tr $
2025812 Tr $+97%-538 Tr $66,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2019+48,1%+31,3%+7,4%+4,5%+1,1%
2020+62,6%+47,3%+9,4%+3,9%+1,1%
2022+31,0%-122,2%-124,1%+18,8%-44,7%
2023+29,2%-104,4%-111,5%+15,9%-82,7%
2024+43,4%-62,4%-68,4%+11,3%-82,0%
2025+66,4%+5,6%-66,2%-93,2%-47,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
201946,5 Tr $2,1 T $2,1 T $1,74
202053,5 Tr $1,7 T $1,7 T $0,67
2022107,2 Tr $270,9 Tr $163,7 Tr $3,77
202356,4 Tr $217,3 Tr $160,9 Tr $2,55
202464 Tr $424,3 Tr $360,3 Tr $1,30
2025797,8 Tr $379 Tr $-418,8 Tr $7,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2019504,3 Tr $2,6 T $1,216,3
2020502,6 Tr $2,2 T $1,718,1
20227,1 T $7,3 T $27,6-17,8
20237,1 T $7,3 T $23,3-15,4
20247,1 T $7,5 T $17,3-10,4
20257,6 T $7,2 T $9,4-14,1
Q3 2024101,6 Tr $
Q4 2024129,9 Tr $
Q1 2025120,9 Tr $
Q2 2025181,4 Tr $
Q3 2025216,8 Tr $
Q4 2025292,9 Tr $
Q1 2026216,2 Tr $
Q2 2026263,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024101,6 Tr $+1%-67,7 Tr $-71,3 Tr $
Q4 2024129,9 Tr $--36,9 Tr $-41,2 Tr $
Q1 2025120,9 Tr $+50%-102,6 Tr $-34 Tr $
Q2 2025181,4 Tr $+81%-71,8 Tr $5,9 Tr $
Q3 2025216,8 Tr $+113%24,3 Tr $55,3 Tr $
Q4 2025292,9 Tr $+125%82 Tr $39,7 Tr $
Q1 2026216,2 Tr $+79%-510 N $22,5 Tr $
Q2 2026263,7 Tr $+45%-637 N $28,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+43,7%-59,9%-66,6%0,0%0,0%
Q4 2024+54,4%-28,5%-28,4%+13,3%-10,7%
Q1 2025+47,2%-47,9%-84,8%+3,9%-35,2%
Q2 2025+62,7%+9,9%-39,6%-15,9%-7,5%
Q3 2025+68,0%+15,1%+11,2%+5,1%+2,5%
Q4 2025+75,4%+30,2%+28,0%+14,2%+7,3%
Q1 2026+65,4%+2,4%-0,2%-0,1%0,0%
Q2 2026+68,1%+10,2%-0,2%-0,1%-0,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024---0,00
Q4 202464 Tr $424,3 Tr $360,3 Tr $1,30
Q1 202531,2 Tr $419,8 Tr $388,6 Tr $1,05
Q2 2025718,9 Tr $419 Tr $-300 Tr $9,24
Q3 2025753,2 Tr $426,7 Tr $-326,5 Tr $9,93
Q4 2025797,8 Tr $379 Tr $-418,8 Tr $7,85
Q1 2026821,1 Tr $431 Tr $-390,2 Tr $7,05
Q2 2026690,9 Tr $452,4 Tr $-238,5 Tr $5,53
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20247,9 T $0 $77,5-21,2
Q4 20247,9 T $8,2 T $60,6-31,8
Q1 20257,1 T $7,5 T $59,0-17,5
Q2 20257,2 T $6,9 T $39,5-3,5
Q3 20258,5 T $8,2 T $39,487,9
Q4 20257,6 T $7,2 T $26,023,3
Q1 20265,1 T $4,7 T $23,4-2.483,3
Q2 20265 T $4,8 T $19,1-1.937,0

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu263,7 Tr $Q2 2026
73,2 Tr $146,4 Tr $219,7 Tr $292,9 Tr $Q2 2021: 85,7 Tr $Q3 2021: 100,8 Tr $Q1 2024: 80,7 Tr $Q2 2024: 100 Tr $Q3 2024: 101,6 Tr $Q4 2024: 129,9 Tr $Q1 2025: 120,9 Tr $Q2 2025: 181,4 Tr $Q3 2025: 216,8 Tr $Q4 2025: 292,9 Tr $Q1 2026: 216,2 Tr $Q2 2026: 263,7 Tr $Q2 2021Q2 2026
Lợi nhuận ròng-637 N $Q2 2026
-62,8 Tr $-14,5 Tr $33,7 Tr $82 Tr $Q2 2021: 37,9 Tr $Q3 2021: 51,2 Tr $Q1 2024: -111 Tr $Q2 2024: -66,2 Tr $Q3 2024: -67,7 Tr $Q4 2024: -36,9 Tr $Q1 2025: -102,6 Tr $Q2 2025: -71,8 Tr $Q3 2025: 24,3 Tr $Q4 2025: 82 Tr $Q1 2026: -510 N $Q2 2026: -637 N $Q2 2021Q2 2026
EBITDA15,2 Tr $Q2 2026
-38,6 Tr $6,8 Tr $52,2 Tr $97,6 Tr $Q2 2021: 50,9 Tr $Q3 2021: 87,7 Tr $Q1 2024: -84 Tr $Q2 2024: -40,9 Tr $Q3 2024: -50,3 Tr $Q4 2024: -28 Tr $Q1 2025: -82,8 Tr $Q2 2025: -46,2 Tr $Q3 2025: 42,7 Tr $Q4 2025: 97,6 Tr $Q1 2026: 17,2 Tr $Q2 2026: 15,2 Tr $Q2 2021Q2 2026
Dòng tiền tự do28,9 Tr $Q2 2026
-321,8 Tr $-196,1 Tr $-70,4 Tr $55,3 Tr $Q2 2021: -18,8 Tr $Q3 2021: -447,6 Tr $Q1 2024: -75,7 Tr $Q2 2024: -65,5 Tr $Q3 2024: -71,3 Tr $Q4 2024: -41,2 Tr $Q1 2025: -34 Tr $Q2 2025: 5,9 Tr $Q3 2025: 55,3 Tr $Q4 2025: 39,7 Tr $Q1 2026: 22,5 Tr $Q2 2026: 28,9 Tr $Q2 2021Q2 2026
EPS-0 $Q2 2026
-0,67 $0,52 $1,72 $2,92 $Q2 2021: 2,04 $Q3 2021: 2,92 $Q1 2024: -0,53 $Q2 2024: -0,35 $Q3 2024: -0,33 $Q4 2024: -0,22 $Q1 2025: -0,4 $Q2 2025: -1,87 $Q3 2025: 0,08 $Q4 2025: 0,28 $Q1 2026: -0 $Q2 2026: -0 $Q2 2021Q2 2026
Tiền mặt / Nợ690,9 Tr $Q2 2026
564,9 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 38,8 Tr $Q2 2021 · Nợ: 1,8 T $Q3 2021 · Tiền mặt: 47 Tr $Q3 2021 · Nợ: 2,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 121,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 0 $Q4 2024 · Tiền mặt: 64 Tr $Q4 2024 · Nợ: 424,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 31,2 Tr $Q1 2025 · Nợ: 419,8 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 718,9 Tr $Q2 2025 · Nợ: 419 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 753,2 Tr $Q3 2025 · Nợ: 426,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 797,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 379 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 821,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 431 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 690,9 Tr $Q2 2026 · Nợ: 452,4 Tr $Q2 2021Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,1%Q2 2026
-78,2%-18,8%+40,6%+100,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +59,3%Q3 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -114,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +67,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -59,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +44,3%Q3 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +50,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -137,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -66,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -66,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -28,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -84,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -39,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%Q2 2021Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+45,4%Q2 2026
+31,4%+62,7%+94,1%+125,4%Q2 2024: +16,8%Q3 2024: +0,8%Q1 2025: +49,9%Q2 2025: +81,3%Q3 2025: +113,4%Q4 2025: +125,4%Q1 2026: +78,8%Q2 2026: +45,4%Q2 2021Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành282,9 TrQ2 2026
74,3 Tr148,6 Tr222,9 Tr297,2 TrQ2 2021: 17,5 TrQ3 2021: 17,5 TrQ1 2024: 254,8 TrQ2 2024: 254,8 TrQ3 2024: 281,1 TrQ4 2024: 281,1 TrQ1 2025: 254,8 TrQ2 2025: 276 TrQ3 2025: 297,2 TrQ4 2025: 289,9 TrQ1 2026: 282,6 TrQ2 2026: 282,9 TrQ2 2021Q2 2026
Định giá-1.937,0Q2 2026
-1.840,4-1.197,5-554,588,4Q2 2021 · P/E: 3,4Q3 2021 · P/E: 2,4Q1 2024 · P/E: -13,2Q2 2024 · P/E: -20,0Q3 2024 · P/E: -21,2Q4 2024 · P/E: -31,8Q1 2025 · P/E: -17,5Q2 2025 · P/E: -3,5Q3 2025 · P/E: 87,9Q4 2025 · P/E: 23,3Q1 2026 · P/E: -2.483,3Q2 2026 · P/E: -1.937,0Q2 2021 · P/S: 5,6Q3 2021 · P/S: 4,8Q1 2024 · P/S: 88,4Q2 2024 · P/S: 71,3Q3 2024 · P/S: 77,5Q4 2024 · P/S: 60,6Q1 2025 · P/S: 59,0Q2 2025 · P/S: 39,5Q3 2025 · P/S: 39,4Q4 2025 · P/S: 26,0Q1 2026 · P/S: 23,4Q2 2026 · P/S: 19,1Q2 2021Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu812 Tr $2025
203 Tr $406 Tr $609 Tr $812 Tr $2017: 348,4 Tr $2018: 432,1 Tr $2019: 416,5 Tr $2020: 294 Tr $2022: 258,5 Tr $2023: 306,1 Tr $2024: 412,3 Tr $2025: 812 Tr $20172025
Lợi nhuận ròng-538 Tr $2025
-383,8 Tr $-229,7 Tr $-75,5 Tr $78,6 Tr $2017: 72,1 Tr $2018: 78,6 Tr $2019: 31 Tr $2020: 27,7 Tr $2022: -320,8 Tr $2023: -341,4 Tr $2024: -281,9 Tr $2025: -538 Tr $20172025
EBITDA11,4 Tr $2025
-124,8 Tr $11,3 Tr $147,3 Tr $283,3 Tr $2017: 223,5 Tr $2018: 283,3 Tr $2019: 248,3 Tr $2020: 254,5 Tr $2022: -245,9 Tr $2023: -260,8 Tr $2024: -183 Tr $2025: 11,4 Tr $20172025
Dòng tiền tự do66,9 Tr $2025
-458,1 Tr $-283,1 Tr $-108,1 Tr $66,9 Tr $2017: -347 Tr $2018: -633,1 Tr $2019: -65,1 Tr $2020: 57,6 Tr $2022: -328 Tr $2023: -298,4 Tr $2024: -253,6 Tr $2025: 66,9 Tr $20172025
EPS-1,86 $2025
-1,03 $0,63 $2,3 $3,97 $2017: 3,68 $2018: 3,97 $2019: 1,72 $2020: 1,55 $2022: -1,57 $2023: -1,82 $2024: -2,7 $2025: -1,86 $20172025
Tiền mặt / Nợ797,8 Tr $2025
539,8 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $2017 · Tiền mặt: 35,4 Tr $2017 · Nợ: 1,7 T $2018 · Tiền mặt: 45,3 Tr $2018 · Nợ: 2,2 T $2019 · Tiền mặt: 46,5 Tr $2019 · Nợ: 2,1 T $2020 · Tiền mặt: 53,5 Tr $2020 · Nợ: 1,7 T $2022 · Tiền mặt: 107,2 Tr $2022 · Nợ: 270,9 Tr $2023 · Tiền mặt: 56,4 Tr $2023 · Nợ: 217,3 Tr $2024 · Tiền mặt: 64 Tr $2024 · Nợ: 424,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 797,8 Tr $2025 · Nợ: 379 Tr $20172025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,4%2025
-76,5%-28,9%+18,8%+66,4%2017 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2017 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -122,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -104,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -62,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%2017 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -124,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -111,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -68,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -66,2%20172025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+97,0%2025
+2,2%+33,8%+65,4%+97,0%2018: +24,0%2019: -3,6%2020: -29,4%2022: -12,1%2023: +18,4%2024: +34,7%2025: +97,0%20172025
Cổ phiếu lưu hành289,9 Tr2025
72,5 Tr144,9 Tr217,4 Tr289,9 Tr2017: 19,6 Tr2018: 19,8 Tr2019: 18 Tr2020: 17,9 Tr2022: 254,8 Tr2023: 254,7 Tr2024: 254,7 Tr2025: 289,9 Tr20172025
Định giá-14,12025
-6,54,916,227,62017 · P/E: 7,52018 · P/E: 7,12019 · P/E: 16,32020 · P/E: 18,12022 · P/E: -17,82023 · P/E: -15,42024 · P/E: -10,42025 · P/E: -14,12017 · P/S: 1,52018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,22020 · P/S: 1,72022 · P/S: 27,62023 · P/S: 23,32024 · P/S: 17,32025 · P/S: 9,420172025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 255,5 Tr $ · Cập nhật 6h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,121 T $+27%8
FY 20270,351,2 T $+51%8
FY 20280,521,4 T $+75%8
FY 20290,601,6 T $+101%5
FY 20300,721,9 T $+129%5
Q1 20270,04263,1 Tr $+22%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 0,03-
2026-08-05Kết quảThực tế -0 / Ước tính 0,01Thấp hơn dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế -0 / Ước tính -0,02Vượt dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 0,28 / Ước tính 0,01Vượt dự báo
2025-11-05Kết quảThực tế 0,08 / Ước tính -0,08Vượt dự báo
2025-08-12Kết quảThực tế -0,54 / Ước tính -0,21Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CAI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị5670
Nhà phân tích1417
Mua / giữ / bán41 / 15 / 055 / 15 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 60 / 1 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt21 / 31 (40%)21 / 45 (32%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,7%-7,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+35,0% / -37,0%+35,0% / -37,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 -0,1% (n = 55)

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
9 thg 9, 2026Unknown AnalystUBSGiữBắt đầu theo dõi28,00 US$
7 thg 8, 2026Mark MassaroBTIGMuaKhẳng định lại33,00 US$
6 thg 8, 2026Michael RyskinBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
6 thg 8, 2026Casey WoodringJ.P. MorganMuaDuy trì25,00 US$
6 thg 8, 2026Vijay KumarEvercore ISIMuaDuy trì26,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng15,00 US$20,00 US$25,00 US$30,00 US$35,00 US$40,00 US$thg 11 25 · Mua 9 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 9 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 6 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 3 · Bán 0thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 3 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 3 · Bán 0thg 9 26 · Mua 10 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 10 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 38,67 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 37,33 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 38,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 33,75 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 32,75 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 30,36 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 27,92 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 27,92 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 27,00 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 27,09 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 27,17 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 27,17 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 25,53 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 26,98 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 23,16 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 20,14 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 17,88 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 19,00 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 16,72 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 17,82 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 15,67 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 25,49 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 30,63 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 28,30 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 56 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CAI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Caris Life Sciences, Inc. (CAI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CAI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CAI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CAI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CAI là -4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -4,4% đến -4,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CAI so với cổ phiếu Caris Life Sciences, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CAI là 27,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 27,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CAI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CAI là một phái sinh theo dõi giá của Caris Life Sciences, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Caris Life Sciences, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CAIUSDT perpetual là gì?

CAIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Caris Life Sciences, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CAI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CAI perpetuals · perpequities.comCAI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cai-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cai-perp.svg" width="240" height="64" alt="CAI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CAI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CAI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CAI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X