PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Waystar Holding Corp. (WAY)

Perpetual futures WAY trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch WAYUSDT.

Waystar Holding Corp. phát triển nền tảng phần mềm trên đám mây giúp đơn giản hóa giao dịch tài chính trong ngành y tế, gồm thanh toán, yêu cầu bồi thường, chống từ chối và phân tích doanh thu.

$26,03-2,4%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:WAY

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
15,4 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+23,1 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
15,4 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 46,2 Tr $
OI / free float
-
Free float 3,6 T $
Hiệu suất spot
1D-2,39%
5D+1,98%
1M+6,31%
6M+13,77%
YTD-21,31%
1Y-33,17%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchWAY-USDTĐang giao dịch$26,03+4,4% APR
+0,00400% mỗi 8h
+23,1 bps-15,4 N $-USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: BingX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

WAY

Khối lượng cao nhất

WAY

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
4,9 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+17%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,2%
P/E
35,8
P/E cùng ngành 29,5
Dòng tiền tự do
246,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
134,8 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
4,1
P/E cùng ngành
29,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 323,4 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,2%
Dòng tiền tự do283,2 Tr $
Nợ ròng1,4 T $
2021578,6 Tr $
2022704,9 Tr $
2023791 Tr $
2024943,5 Tr $
20251,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2021578,6 Tr $--47,1 Tr $91,9 Tr $
2022704,9 Tr $+22%-51,5 Tr $85,2 Tr $
2023791 Tr $+12%-51,3 Tr $29,9 Tr $
2024943,5 Tr $+19%-19,1 Tr $142,5 Tr $
20251,1 T $+17%112,1 Tr $283,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+73,8%+10,4%-8,1%-2,2%-1,0%
2022+69,5%+12,7%-7,3%-2,4%-1,1%
2023+68,4%+18,0%-6,5%-2,5%-1,1%
2024+66,5%+13,1%-2,0%-0,6%-0,4%
2025+68,3%+22,7%+10,2%+2,9%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202147,2 Tr $2,3 T $2,2 T $1,51
202264,6 Tr $2,3 T $2,2 T $2,13
202335,6 Tr $2,2 T $2,2 T $1,80
2024182,1 Tr $1,3 T $1,1 T $2,55
202561,4 Tr $1,5 T $1,4 T $1,41
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20213,4 T $5,7 T $6,0-73,9
20223,4 T $5,6 T $4,9-66,8
20233,4 T $5,7 T $4,4-66,8
20245,5 T $6,6 T $5,8-282,3
20255,8 T $7,3 T $5,352,0
Q3 2024240,1 Tr $
Q4 2024244,1 Tr $
Q1 2025256,4 Tr $
Q2 2025270,7 Tr $
Q3 2025268,7 Tr $
Q4 2025303,5 Tr $
Q1 2026313,9 Tr $
Q2 2026319,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024240,1 Tr $+22%5,4 Tr $70,2 Tr $
Q4 2024244,1 Tr $+18%19,1 Tr $58,5 Tr $
Q1 2025256,4 Tr $+14%29,3 Tr $58,8 Tr $
Q2 2025270,7 Tr $+15%32,2 Tr $91 Tr $
Q3 2025268,7 Tr $+12%30,6 Tr $76,2 Tr $
Q4 2025303,5 Tr $+24%20 Tr $57,2 Tr $
Q1 2026313,9 Tr $+22%43,3 Tr $69,6 Tr $
Q2 2026319,7 Tr $+18%40,9 Tr $43,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+66,5%+11,3%+2,3%+0,2%+0,1%
Q4 2024+67,4%+21,8%+7,8%+0,6%+0,4%
Q1 2025+67,5%+25,4%+11,4%+0,9%+0,6%
Q2 2025+67,8%+24,0%+11,9%+1,0%+0,7%
Q3 2025+68,3%+22,4%+11,4%+1,0%+0,6%
Q4 2025+69,5%+19,4%+6,6%+0,5%+0,3%
Q1 2026+69,1%+25,6%+13,8%+1,1%+0,7%
Q2 2026+69,4%+23,8%+12,8%+1,0%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024127,1 Tr $1,3 T $1,1 T $2,29
Q4 2024182,1 Tr $1,3 T $1,1 T $2,55
Q1 2025224 Tr $1,3 T $1 T $3,12
Q2 2025290,3 Tr $1,3 T $964,9 Tr $3,43
Q3 2025421,1 Tr $1,3 T $833,9 Tr $3,89
Q4 202561,4 Tr $1,5 T $1,4 T $1,41
Q1 202634,3 Tr $1,5 T $1,5 T $1,76
Q2 202612,6 Tr $1,5 T $1,5 T $1,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20244,8 T $5,9 T $19,9221,3
Q4 20246,3 T $7,4 T $25,983,4
Q1 20256,4 T $7,5 T $25,154,9
Q2 20257,1 T $8,1 T $26,253,8
Q3 20256,6 T $7,4 T $24,652,7
Q4 20256,3 T $7,7 T $20,781,9
Q1 20264,6 T $6,1 T $14,726,2
Q2 20263,9 T $5,4 T $12,324,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu319,7 Tr $Q2 2026
79,9 Tr $159,8 Tr $239,8 Tr $319,7 Tr $Q3 2023: 197,3 Tr $Q4 2023: 206,7 Tr $Q1 2024: 224,8 Tr $Q2 2024: 234,5 Tr $Q3 2024: 240,1 Tr $Q4 2024: 244,1 Tr $Q1 2025: 256,4 Tr $Q2 2025: 270,7 Tr $Q3 2025: 268,7 Tr $Q4 2025: 303,5 Tr $Q1 2026: 313,9 Tr $Q2 2026: 319,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng40,9 Tr $Q2 2026
-9,9 Tr $7,8 Tr $25,5 Tr $43,3 Tr $Q3 2023: -15,5 Tr $Q4 2023: -14,4 Tr $Q1 2024: -15,9 Tr $Q2 2024: -27,7 Tr $Q3 2024: 5,4 Tr $Q4 2024: 19,1 Tr $Q1 2025: 29,3 Tr $Q2 2025: 32,2 Tr $Q3 2025: 30,6 Tr $Q4 2025: 20 Tr $Q1 2026: 43,3 Tr $Q2 2026: 40,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA117,5 Tr $Q2 2026
30,5 Tr $61 Tr $91,4 Tr $121,9 Tr $Q3 2023: 75,9 Tr $Q4 2023: 82,4 Tr $Q1 2024: 79,4 Tr $Q2 2024: 52,5 Tr $Q3 2024: 87,3 Tr $Q4 2024: 91,2 Tr $Q1 2025: 98,6 Tr $Q2 2025: 98,3 Tr $Q3 2025: 93,5 Tr $Q4 2025: 99,5 Tr $Q1 2026: 121,9 Tr $Q2 2026: 117,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do43,3 Tr $Q2 2026
10,2 Tr $37,2 Tr $64,1 Tr $91 Tr $Q3 2023: -16,7 Tr $Q4 2023: 5,7 Tr $Q1 2024: 5,2 Tr $Q2 2024: 8,6 Tr $Q3 2024: 70,2 Tr $Q4 2024: 58,5 Tr $Q1 2025: 58,8 Tr $Q2 2025: 91 Tr $Q3 2025: 76,2 Tr $Q4 2025: 57,2 Tr $Q1 2026: 69,6 Tr $Q2 2026: 43,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,21 $Q2 2026
-0,07 $0,02 $0,12 $0,22 $Q3 2023: -0,09 $Q4 2023: -0,09 $Q1 2024: -0,1 $Q2 2024: -0,17 $Q3 2024: 0,03 $Q4 2024: 0,11 $Q1 2025: 0,16 $Q2 2025: 0,18 $Q3 2025: 0,17 $Q4 2025: 0,1 $Q1 2026: 0,22 $Q2 2026: 0,21 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ12,6 Tr $Q2 2026
568,9 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 52,9 Tr $Q3 2023 · Nợ: 2,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 35,6 Tr $Q4 2023 · Nợ: 2,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 57,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 68,4 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 127,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 182,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 224 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 290,3 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 421,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 1,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 61,4 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 34,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 1,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 12,6 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,4%Q2 2026
+8,5%+28,8%+49,2%+69,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +67,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +67,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +69,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -7,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -11,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,1%Q2 2026
+6,1%+12,2%+18,3%+24,3%Q3 2024: +21,7%Q4 2024: +18,1%Q1 2025: +14,1%Q2 2025: +15,4%Q3 2025: +11,9%Q4 2025: +24,3%Q1 2026: +22,4%Q2 2026: +18,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành194,5 TrQ2 2026
49,3 Tr98,7 Tr148 Tr197,3 TrQ3 2023: 166,7 TrQ4 2023: 166,7 TrQ1 2024: 166,7 TrQ2 2024: 166,7 TrQ3 2024: 176,2 TrQ4 2024: 179,1 TrQ1 2025: 180,7 TrQ2 2025: 181,6 TrQ3 2025: 181,2 TrQ4 2025: 197,3 TrQ1 2026: 195,2 TrQ2 2026: 194,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá24,4Q2 2026
10,580,8151,1221,3Q3 2023 · P/E: -55,7Q4 2023 · P/E: -59,8Q1 2024 · P/E: -54,1Q2 2024 · P/E: -31,6Q3 2024 · P/E: 221,3Q4 2024 · P/E: 83,4Q1 2025 · P/E: 54,9Q2 2025 · P/E: 53,8Q3 2025 · P/E: 52,7Q4 2025 · P/E: 81,9Q1 2026 · P/E: 26,2Q2 2026 · P/E: 24,4Q3 2023 · P/S: 17,5Q4 2023 · P/S: 16,7Q1 2024 · P/S: 15,3Q2 2024 · P/S: 15,3Q3 2024 · P/S: 19,9Q4 2024 · P/S: 25,9Q1 2025 · P/S: 25,1Q2 2025 · P/S: 26,2Q3 2025 · P/S: 24,6Q4 2025 · P/S: 20,7Q1 2026 · P/S: 14,7Q2 2026 · P/S: 12,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu1,1 T $2025
274,8 Tr $549,6 Tr $824,5 Tr $1,1 T $2021: 578,6 Tr $2022: 704,9 Tr $2023: 791 Tr $2024: 943,5 Tr $2025: 1,1 T $20212025
Lợi nhuận ròng112,1 Tr $2025
-10,6 Tr $30,3 Tr $71,2 Tr $112,1 Tr $2021: -47,1 Tr $2022: -51,5 Tr $2023: -51,3 Tr $2024: -19,1 Tr $2025: 112,1 Tr $20212025
EBITDA389,9 Tr $2025
97,5 Tr $194,9 Tr $292,4 Tr $389,9 Tr $2021: 236,4 Tr $2022: 272,6 Tr $2023: 318,6 Tr $2024: 310,4 Tr $2025: 389,9 Tr $20212025
Dòng tiền tự do283,2 Tr $2025
70,8 Tr $141,6 Tr $212,4 Tr $283,2 Tr $2021: 91,9 Tr $2022: 85,2 Tr $2023: 29,9 Tr $2024: 142,5 Tr $2025: 283,2 Tr $20212025
EPS0,61 $2025
-0,08 $0,15 $0,38 $0,61 $2021: -0,28 $2022: -0,31 $2023: -0,31 $2024: -0,13 $2025: 0,61 $20212025
Tiền mặt / Nợ61,4 Tr $2025
573,8 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $2021 · Tiền mặt: 47,2 Tr $2021 · Nợ: 2,3 T $2022 · Tiền mặt: 64,6 Tr $2022 · Nợ: 2,3 T $2023 · Tiền mặt: 35,6 Tr $2023 · Nợ: 2,2 T $2024 · Tiền mặt: 182,1 Tr $2024 · Nợ: 1,3 T $2025 · Tiền mặt: 61,4 Tr $2025 · Nợ: 1,5 T $20212025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,3%2025
+12,3%+32,8%+53,3%+73,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +69,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -8,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -7,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -6,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%20212025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+16,5%2025
+5,5%+10,9%+16,4%+21,8%2022: +21,8%2023: +12,2%2024: +19,3%2025: +16,5%20212025
Cổ phiếu lưu hành184,8 Tr2025
46,2 Tr92,4 Tr138,6 Tr184,8 Tr2021: 166,7 Tr2022: 166,7 Tr2023: 166,7 Tr2024: 149,9 Tr2025: 184,8 Tr20212025
Định giá52,02025
-198,7-115,2-31,652,02021 · P/E: -73,92022 · P/E: -66,82023 · P/E: -66,82024 · P/E: -282,32025 · P/E: 52,02021 · P/S: 6,02022 · P/S: 4,92023 · P/S: 4,42024 · P/S: 5,82025 · P/S: 5,320212025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 323,4 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,671,3 T $+17%13
FY 20271,881,4 T $+30%13
FY 20282,181,6 T $+45%6
FY 20292,461,7 T $+56%3
FY 20302,791,9 T $+71%2
Q1 20280,55380 Tr $+21%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 0,41-
2026-07-29Kết quảThực tế 0,43 / Ước tính 0,4Vượt dự báo
2026-04-29Kết quảThực tế 0,42 / Ước tính 0,39Vượt dự báo
2026-02-17Kết quảThực tế 0,36 / Ước tính 0,39Thấp hơn dự báo
2025-10-29Kết quảThực tế 0,37 / Ước tính 0,34Vượt dự báo
2025-07-30Kết quảThực tế 0,36 / Ước tính 0,33Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WAY đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị132224
Nhà phân tích2933
Mua / giữ / bán123 / 9 / 0215 / 9 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 81 / 1 / 28
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 114 (2%)5 / 189 (3%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-30,0%-31,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+3,1% / -52,3%+7,4% / -52,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,4% so với S&P 500 -1,5% (n = 206)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Allen LutzBank of America Securities58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 38,00 US$15 thg 9, 2026
  2. Elizabeth Anderson CFAEvercore ISI56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 28,00 US$15 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
6 thg 10, 2026Ryan HalstedRBC CapitalMuaDuy trì44,00 US$
16 thg 9, 2026Unknown AnalystLeerink PartnersMuaKhẳng định lại35,00 US$
16 thg 9, 2026Jailendra SinghTruist FinancialMuaDuy trì–
16 thg 9, 2026Richard CloseCanaccord GenuityMuaKhẳng định lại33,00 US$
16 thg 9, 2026Craig HettenbachMorgan StanleyGiữDuy trì28,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 8 thg 10, 2026 · 132 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WAY ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Waystar Holding Corp. (WAY) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WAY suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WAY giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WAY là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp WAY là +4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +4,4% đến +4,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp WAY so với cổ phiếu Waystar Holding Corp. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp WAY là 26 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 26 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WAY là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WAY là một phái sinh theo dõi giá của Waystar Holding Corp. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Waystar Holding Corp. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

WAYUSDT perpetual là gì?

WAYUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Waystar Holding Corp. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu WAY qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

WAY perpetuals · perpequities.comWAY perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/way-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/way-perp.svg" width="240" height="64" alt="WAY perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WAY

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WAY — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WAY, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X