PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Kodiak Sciences Inc. (KOD)

Perpetual futures KOD trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KODUSDT.

Kodiak Sciences Inc. là công ty dược sinh học trong giai đoạn phát triển lâm sàng, tập trung phát triển các phương pháp điều trị bệnh võng mạc, dẫn đầu là ứng viên KSI-301.

$89,65+147,8%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:KOD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
84,9 N $
Open interest
226,8 N $
Thanh khoản tốt nhất
63,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+63,1 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
84,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,9 T $
OI / free float
0,00%
Free float 5,2 T $
Hiệu suất spot
1D+144,34%
5D+131,80%
1M+109,56%
6M+113,64%
YTD+182,71%
1Y+399,97%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKOD/USDTĐang giao dịch$89,65+14,3% APR
+0,013% mỗi 8h
+63,1 bps63,6 N $84,9 N $226,8 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +63,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +63,4 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KOD

Spread hẹp nhất

KOD

Khối lượng cao nhất

KOD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
5,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
0 $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
0,0%
P/E
-19,4
P/E cùng ngành 13,2
Dòng tiền tự do
-159,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-242 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
-
P/E cùng ngành
13,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11,3 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-12
Doanh thu ước tính - · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất0 $
Biên lợi nhuận ròng0,0%
Dòng tiền tự do-136,5 Tr $
Nợ ròng-50,7 Tr $
20200 $
20210 $
20220 $
20230 $
20240 $
20250 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20200 $--133,1 Tr $-90,4 Tr $
20210 $--267 Tr $-245,6 Tr $
20220 $--333,8 Tr $-253,8 Tr $
20230 $--260,5 Tr $-195,6 Tr $
20240 $--176,2 Tr $-117,7 Tr $
20250 $--230 Tr $-136,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
20200,0%0,0%0,0%-15,5%-12,5%
20210,0%0,0%0,0%-40,3%-29,5%
20220,0%0,0%0,0%-76,5%-50,1%
20230,0%0,0%0,0%-98,0%-54,3%
20240,0%0,0%0,0%-117,2%-52,5%
20250,0%0,0%0,0%-146,1%-65,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020944,4 Tr $77,4 Tr $-867 Tr $30,93
2021731,5 Tr $179,9 Tr $-551,6 Tr $11,36
2022190,4 Tr $187,7 Tr $-2,7 Tr $9,26
2023285,5 Tr $181,6 Tr $-103,9 Tr $6,93
2024168,1 Tr $70,3 Tr $-97,7 Tr $6,72
2025209,9 Tr $159,2 Tr $-50,7 Tr $4,72
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20201,3 T $476,9 Tr $0,0-10,1
2021878,3 Tr $326,8 Tr $0,0-3,3
2022374,1 Tr $371,4 Tr $0,0-1,1
2023159,3 Tr $55,5 Tr $0,0-0,6
2024523,2 Tr $425,5 Tr $0,0-3,0
20251,5 T $1,4 T $0,0-6,5
Q3 20240 $
Q4 20240 $
Q1 20250 $
Q2 20250 $
Q3 20250 $
Q4 20250 $
Q1 20260 $
Q2 20260 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20240 $--43,9 Tr $-21,4 Tr $
Q4 20240 $--44,1 Tr $-30,2 Tr $
Q1 20250 $--57,5 Tr $-29,3 Tr $
Q2 20250 $--54,3 Tr $-34,8 Tr $
Q3 20250 $--61,5 Tr $-32,9 Tr $
Q4 20250 $--56,7 Tr $-39,4 Tr $
Q1 20260 $--58,2 Tr $-41 Tr $
Q2 20260 $--65,6 Tr $-46,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 20240,0%0,0%0,0%-23,7%-11,8%
Q4 20240,0%0,0%0,0%-29,3%-13,1%
Q1 20250,0%0,0%0,0%-52,8%-19,3%
Q2 20250,0%0,0%0,0%-77,3%-21,2%
Q3 20250,0%0,0%0,0%-259,4%-28,2%
Q4 20250,0%0,0%0,0%-36,0%-16,1%
Q1 20260,0%0,0%0,0%-51,9%-19,0%
Q2 20260,0%0,0%0,0%-107,4%-25,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024197,9 Tr $73,4 Tr $-124,4 Tr $8,42
Q4 2024168,1 Tr $70,3 Tr $-97,7 Tr $6,72
Q1 2025138,9 Tr $67,6 Tr $-71,2 Tr $4,62
Q2 2025104,2 Tr $65,2 Tr $-39 Tr $3,48
Q3 202572 Tr $62,2 Tr $-9,8 Tr $1,78
Q4 2025209,9 Tr $159,2 Tr $-50,7 Tr $4,72
Q1 2026169,5 Tr $156 Tr $-13,5 Tr $3,54
Q2 2026125,9 Tr $95,7 Tr $-30,2 Tr $2,49
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024137,3 Tr $12,9 Tr $0,0-0,8
Q4 2024523,9 Tr $426,1 Tr $0,0-3,0
Q1 2025148,2 Tr $77 Tr $0,0-0,6
Q2 2025196,9 Tr $157,9 Tr $0,0-0,9
Q3 2025865,3 Tr $855,5 Tr $0,0-3,5
Q4 20251,5 T $1,4 T $0,0-6,7
Q1 20262,4 T $2,3 T $0,0-10,1
Q2 20262,4 T $2,4 T $0,0-9,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu0 $Q2 2026
Q3 2023: 0 $Q4 2023: 0 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 0 $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-65,6 Tr $Q2 2026
-49,2 Tr $-32,8 Tr $-16,4 Tr $Q3 2023: -50 Tr $Q4 2023: -59,5 Tr $Q1 2024: -43 Tr $Q2 2024: -45,1 Tr $Q3 2024: -43,9 Tr $Q4 2024: -44,1 Tr $Q1 2025: -57,5 Tr $Q2 2025: -54,3 Tr $Q3 2025: -61,5 Tr $Q4 2025: -56,7 Tr $Q1 2026: -58,2 Tr $Q2 2026: -65,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-66,8 Tr $Q2 2026
-50,1 Tr $-33,4 Tr $-16,7 Tr $Q3 2023: -43 Tr $Q4 2023: -52,9 Tr $Q1 2024: -36,4 Tr $Q2 2024: -38,4 Tr $Q3 2024: -37,2 Tr $Q4 2024: -37,4 Tr $Q1 2025: -50,7 Tr $Q2 2025: -47,8 Tr $Q3 2025: -54,9 Tr $Q4 2025: -46,5 Tr $Q1 2026: -51,8 Tr $Q2 2026: -66,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-46,6 Tr $Q2 2026
-44,8 Tr $-29,9 Tr $-14,9 Tr $Q3 2023: -33 Tr $Q4 2023: -59,7 Tr $Q1 2024: -39,6 Tr $Q2 2024: -26,5 Tr $Q3 2024: -21,4 Tr $Q4 2024: -30,2 Tr $Q1 2025: -29,3 Tr $Q2 2025: -34,8 Tr $Q3 2025: -32,9 Tr $Q4 2025: -39,4 Tr $Q1 2026: -41 Tr $Q2 2026: -46,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-1,05 $Q2 2026
-0,87 $-0,58 $-0,29 $Q3 2023: -0,95 $Q4 2023: -1,13 $Q1 2024: -0,82 $Q2 2024: -0,86 $Q3 2024: -0,84 $Q4 2024: -0,84 $Q1 2025: -1,09 $Q2 2025: -1,03 $Q3 2025: -1,16 $Q4 2025: -1,04 $Q1 2026: -0,94 $Q2 2026: -1,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ125,9 Tr $Q2 2026
86,4 Tr $172,8 Tr $259,3 Tr $345,7 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 345,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 183,5 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 285,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 181,6 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 245,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 178,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 219,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 75,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 197,9 Tr $Q3 2024 · Nợ: 73,4 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 168,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 70,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 138,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 67,6 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 104,2 Tr $Q2 2025 · Nợ: 65,2 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 72 Tr $Q3 2025 · Nợ: 62,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 209,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 159,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 169,5 Tr $Q1 2026 · Nợ: 156 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 125,9 Tr $Q2 2026 · Nợ: 95,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%Q2 2026
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Cổ phiếu lưu hành62,6 TrQ2 2026
15,7 Tr31,3 Tr47 Tr62,6 TrQ3 2023: 52,5 TrQ4 2023: 52,5 TrQ1 2024: 52,5 TrQ2 2024: 52,6 TrQ3 2024: 52,6 TrQ4 2024: 52,7 TrQ1 2025: 52,7 TrQ2 2025: 52,8 TrQ3 2025: 52,9 TrQ4 2025: 53,2 TrQ1 2026: 61,9 TrQ2 2026: 62,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-9,3Q2 2026
-7,6-5,1-2,5Q3 2023 · P/E: -0,5Q4 2023 · P/E: -0,7Q1 2024 · P/E: -1,4Q2 2024 · P/E: -0,7Q3 2024 · P/E: -0,8Q4 2024 · P/E: -3,0Q1 2025 · P/E: -0,6Q2 2025 · P/E: -0,9Q3 2025 · P/E: -3,5Q4 2025 · P/E: -6,7Q1 2026 · P/E: -10,1Q2 2026 · P/E: -9,3Q3 2023 · P/S: 0,0Q4 2023 · P/S: 0,0Q1 2024 · P/S: 0,0Q2 2024 · P/S: 0,0Q3 2024 · P/S: 0,0Q4 2024 · P/S: 0,0Q1 2025 · P/S: 0,0Q2 2025 · P/S: 0,0Q3 2025 · P/S: 0,0Q4 2025 · P/S: 0,0Q1 2026 · P/S: 0,0Q2 2026 · P/S: 0,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu0 $2025
2018: 0 $2019: 0 $2020: 0 $2021: 0 $2022: 0 $2023: 0 $2024: 0 $2025: 0 $20182025
Lợi nhuận ròng-230 Tr $2025
-250,4 Tr $-166,9 Tr $-83,5 Tr $2018: -41,4 Tr $2019: -47,4 Tr $2020: -133,1 Tr $2021: -267 Tr $2022: -333,8 Tr $2023: -260,5 Tr $2024: -176,2 Tr $2025: -230 Tr $20182025
EBITDA-203,6 Tr $2025
-242,1 Tr $-161,4 Tr $-80,7 Tr $2018: -35,4 Tr $2019: -46,4 Tr $2020: -128,9 Tr $2021: -258,3 Tr $2022: -322,8 Tr $2023: -234,5 Tr $2024: -149,5 Tr $2025: -203,6 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-136,5 Tr $2025
-190,4 Tr $-126,9 Tr $-63,5 Tr $2018: -29,6 Tr $2019: -39,6 Tr $2020: -90,4 Tr $2021: -245,6 Tr $2022: -253,8 Tr $2023: -195,6 Tr $2024: -117,7 Tr $2025: -136,5 Tr $20182025
EPS-4,32 $2025
-4,79 $-3,2 $-1,6 $2018: -1,16 $2019: -1,23 $2020: -2,91 $2021: -5,16 $2022: -6,39 $2023: -4,97 $2024: -3,35 $2025: -4,32 $20182025
Tiền mặt / Nợ209,9 Tr $2025
236,1 Tr $472,2 Tr $708,3 Tr $944,4 Tr $2018 · Tiền mặt: 88,3 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 211,8 Tr $2019 · Nợ: 1,9 Tr $2020 · Tiền mặt: 944,4 Tr $2020 · Nợ: 77,4 Tr $2021 · Tiền mặt: 731,5 Tr $2021 · Nợ: 179,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 190,4 Tr $2022 · Nợ: 187,7 Tr $2023 · Tiền mặt: 285,5 Tr $2023 · Nợ: 181,6 Tr $2024 · Tiền mặt: 168,1 Tr $2024 · Nợ: 70,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 209,9 Tr $2025 · Nợ: 159,2 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%2025
2018 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Cổ phiếu lưu hành53,2 Tr2025
13,3 Tr26,6 Tr39,9 Tr53,2 Tr2018: 35,9 Tr2019: 37,9 Tr2020: 45,7 Tr2021: 51,8 Tr2022: 52,2 Tr2023: 52,4 Tr2024: 52,6 Tr2025: 53,2 Tr20182025
Định giá-6,52025
-8,8-5,8-2,92018 · P/E: -1,22019 · P/E: -11,72020 · P/E: -10,12021 · P/E: -3,32022 · P/E: -1,12023 · P/E: -0,62024 · P/E: -3,02025 · P/E: -6,52018 · P/S: 0,02019 · P/S: 0,02020 · P/S: 0,02021 · P/S: 0,02022 · P/S: 0,02023 · P/S: 0,02024 · P/S: 0,02025 · P/S: 0,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-12
Doanh thu ước tính - · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-4,0811,3 Tr $-4
FY 2027-4,0229,1 Tr $-3
FY 2028-1,98225,2 Tr $-5
FY 20291,03497,9 Tr $-1
FY 20303,84870,8 Tr $-1
Q3 2026-1,060 $-4

Sự kiện công ty

6
2026-11-12Kết quảThực tế - / Ước tính -0,99-
2026-08-12Kết quảThực tế -1,05 / Ước tính -0,96Thấp hơn dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế -0,94 / Ước tính -0,93Thấp hơn dự báo
2026-03-31Kết quảThực tế -1,04 / Ước tính -1,02Thấp hơn dự báo
2025-11-13Kết quảThực tế -1,16 / Ước tính -1,07Thấp hơn dự báo
2025-08-13Kết quảThực tế -1,03 / Ước tính -1,01Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KOD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị4172
Nhà phân tích1013
Mua / giữ / bán36 / 5 / 041 / 18 / 13
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 47 / 0 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt36 / 1 (97%)65 / 1 (98%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+104,1%+903,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+472,5% / -5,7%+3.907,5% / -5,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
24 thg 9, 2026Andrea NewkirkGoldman SachsGiữBắt đầu theo dõi–
24 thg 9, 2026Unknown AnalystGoldman SachsGiữBắt đầu theo dõi–
17 thg 9, 2026Matthew CaufieldH.C. WainwrightMuaKhẳng định lại58,00 US$
1 thg 9, 2026Anupam RamaJ.P. MorganMuaDuy trì69,00 US$
17 thg 8, 2026Matthew CaufieldH.C. WainwrightMuaKhẳng định lại58,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 28 thg 9, 2026 · 41 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KOD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Kodiak Sciences Inc. (KOD) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KOD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KOD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KOD là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KOD là +14,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +14,3% đến +14,3% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KOD so với cổ phiếu Kodiak Sciences Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KOD là 89,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 89,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KOD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KOD là một phái sinh theo dõi giá của Kodiak Sciences Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Kodiak Sciences Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KODUSDT perpetual là gì?

KODUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Kodiak Sciences Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KOD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KOD perpetuals · perpequities.comKOD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kod-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kod-perp.svg" width="240" height="64" alt="KOD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KOD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KOD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KOD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X