PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Pop Mart International Group (POPMART)

Perpetual futures POPMART trên 15 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch POPMARTUSDT.

Pop Mart International Group Limited, thành lập năm 2010 và có trụ sở tại Bắc Kinh, chuyên tạo và bán đồ chơi sưu tập, hộp mù và phụ kiện thông qua cửa hàng bán lẻ, roboshops và các nền tảng trực tuyến.

$19,68+0,2%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · LBank (POPMART/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

15/15 thị trường trực tiếp
Sàn
15
Thị trường trực tiếp
15/15
Khối lượng 24h
5,6 Tr $Độ phủ: 12/15 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 8,2 Tr $
Open interest
34,9 Tr $Độ phủ: 11/15 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
753,1 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+1,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
2,9 Tr $
LBank
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/15
Khối lượng perp/spot
0,06x
Khối lượng spot 92 Tr $
OI / free float
+0,27%
Free float 13 T $
Hiệu suất spot
1D+0,20%
5D-1,23%
1M+0,20%
6M-25,29%
YTD-18,49%
1Y-44,04%

Ma trận sàn

15 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
LBankGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,680,0% APR
0,000% mỗi 4h
+5,1 bps753,1 N $2,9 Tr $-USDT25x
BingXGiao dịchPOPMART-USDTĐang giao dịch$19,69+11,0% APR
+0,00500% mỗi 4h
+35,6 bps59,7 N $1,3 Tr $1,9 N $USDT-
BinanceGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,680,0% APR
0,000% mỗi 4h
+5,1 bps62,3 N $1,2 Tr $1,1 Tr $USDT-
XT.comGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,67+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+5,1 bps18,5 N $826,2 N $32,6 Tr $USDT25x
KuCoinGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,69+11,0% APR
+0,00500% mỗi 4h
+10,2 bps19,6 N $648,8 N $27,2 N $USDT20x
OurbitGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,690,0% APR
0,000% mỗi 4h
+5,1 bps185,1 N $624,9 N $157,9 N $USDT20x
OKXGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,660,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,1 bps10,4 N $273,9 N $288,7 N $USDT20x
BitgetGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,750,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,0 bps-212,6 N $391,8 N $USDT20x
BitunixGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,69-1,4% APR
-0,00064% mỗi 4h
+5,1 bps95,9 N $101,6 N $-USDT25x
DeepcoinGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,67-21,9% APR
-0,010% mỗi 4h
+5,1 bps90,4 N $88,9 N $-USDT25x
Gate.ioGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,700,0% APR
0,000% mỗi 8h
+23,9 bps6 N $14 N $273,9 N $USDT20x
BybitGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,730,0% APR
0,000% mỗi 8h
+45,7 bps10,1 N $5,9 N $57,7 N $USDT25x
HTXGiao dịchPOPMART/USDTĐang giao dịch$19,69-+71,0 bps2,4 N $2,1 N $-USDT-
AsterGiao dịchPOPMARTUSDTĐang giao dịch$19,680,0% APR
0,000% mỗi 8h
+127,0 bps51,4 N $9,8 $17 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchPOPMART/USDĐang giao dịch$19,98-74,5% APR
-0,00851% mỗi 1h
+15,2 bps4,7 N $0 $149,9 $USD50x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 9/15 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +27,7 bps – +70,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Ourbit · +19,0 bps

Quá mỏng: KuCoin, Gate.io, Crypto.com Exchange, HTX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Aster, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

POPMART

Spread hẹp nhất

POPMART

Khối lượng cao nhất

POPMART

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
25,8 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
5,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+32,8%
P/E
13,4
P/E cùng ngành 10,2
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,4
P/E cùng ngành
10,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-03-31
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
2,725 $
2026-05-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất5,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+34,4%
Dòng tiền tự do1,4 T $
Nợ ròng-1,6 T $
2020373,6 Tr $
2021667,5 Tr $
2022686,3 Tr $
2023936,5 Tr $
20241,9 T $
20255,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020373,6 Tr $+49%77,8 Tr $67,4 Tr $
2021667,5 Tr $+79%127 Tr $66,1 Tr $
2022686,3 Tr $+3%70,7 Tr $83,8 Tr $
2023936,5 Tr $+36%160,9 Tr $239 Tr $
20241,9 T $+107%464,5 Tr $674,4 Tr $
20255,4 T $+177%1,8 T $1,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+63,4%+28,6%+20,8%+8,5%+7,5%
2021+61,4%+25,6%+19,0%+12,5%+10,3%
2022+57,5%+12,6%+10,3%+6,8%+5,5%
2023+61,3%+19,5%+17,2%+13,9%+10,9%
2024+66,8%+31,9%+24,0%+29,3%+21,0%
2025+72,1%+45,5%+34,4%+55,8%+38,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020844,3 Tr $43,4 Tr $-800,9 Tr $9,40
2021782,5 Tr $92,4 Tr $-690,1 Tr $6,18
2022101,9 Tr $110,2 Tr $8,3 Tr $5,85
2023308,8 Tr $117,8 Tr $-191 Tr $4,43
2024908 Tr $143,4 Tr $-764,6 Tr $3,63
20252 T $425,5 Tr $-1,6 T $3,48
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012,2 T $11,4 T $32,5155,5
20217,5 T $6,8 T $11,258,7
20223,5 T $3,5 T $5,150,0
20233,6 T $3,4 T $3,822,3
202416,6 T $15,8 T $8,635,7
202533,3 T $31,7 T $6,218,0
Q4 2022335,7 Tr $
Q2 2023418,2 Tr $
Q4 2023518,3 Tr $
Q2 2024677,4 Tr $
Q4 20241,3 T $
Q2 20252,1 T $
Q4 20253,4 T $
Q2 20262,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 2022335,7 Tr $-17%21,2 Tr $47,5 Tr $
Q2 2023418,2 Tr $+19%70,8 Tr $136,4 Tr $
Q4 2023518,3 Tr $+54%90 Tr $100 Tr $
Q2 2024677,4 Tr $+62%136,9 Tr $259,9 Tr $
Q4 20241,3 T $+143%327,6 Tr $412,4 Tr $
Q2 20252,1 T $+204%679,9 Tr $816 Tr $
Q4 20253,4 T $+170%1,2 T $647,4 Tr $
Q2 20262,5 T $+22%738,5 Tr $-
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+56,9%+4,0%+6,3%+2,1%+1,7%
Q2 2023+60,4%+18,9%+16,9%+6,5%+5,3%
Q4 2023+62,1%+19,9%+17,4%+7,8%+6,1%
Q2 2024+64,0%+24,7%+20,2%+11,0%+8,4%
Q4 2024+68,3%+35,7%+26,0%+20,6%+14,8%
Q2 2025+70,3%+43,6%+33,0%+32,3%+21,4%
Q4 2025+73,2%+47,8%+35,3%+36,2%+25,1%
Q2 2026+69,7%+41,2%+29,3%+21,6%+16,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2022101,9 Tr $110,2 Tr $8,3 Tr $5,85
Q2 2023219 Tr $100,8 Tr $-118,2 Tr $5,26
Q4 2023308,8 Tr $117,8 Tr $-191 Tr $4,43
Q2 2024536,4 Tr $122,2 Tr $-414,2 Tr $4,21
Q4 2024908 Tr $143,4 Tr $-764,6 Tr $3,63
Q2 20251,8 T $209,7 Tr $-1,6 T $3,01
Q4 20252 T $425,5 Tr $-1,6 T $3,48
Q2 20261,8 T $553,9 Tr $-1,3 T $4,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20223,5 T $3,5 T $10,541,5
Q2 20233,2 T $3,1 T $7,711,2
Q4 20233,6 T $3,4 T $6,99,8
Q2 20246,7 T $6,3 T $9,912,3
Q4 202416,6 T $15,9 T $13,212,7
Q2 202548,2 T $46,7 T $23,417,7
Q4 202533,7 T $32 T $9,97,0
Q2 202626,4 T $25,1 T $10,58,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q4 2020: 252 Tr $Q2 2021: 263,5 Tr $Q4 2021: 404 Tr $Q2 2022: 350,6 Tr $Q4 2022: 335,7 Tr $Q2 2023: 418,2 Tr $Q4 2023: 518,3 Tr $Q2 2024: 677,4 Tr $Q4 2024: 1,3 T $Q2 2025: 2,1 T $Q4 2025: 3,4 T $Q2 2026: 2,5 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q4 2020: 56,8 Tr $Q2 2021: 53,3 Tr $Q4 2021: 73,7 Tr $Q2 2022: 49,5 Tr $Q4 2022: 21,2 Tr $Q2 2023: 70,8 Tr $Q4 2023: 90 Tr $Q2 2024: 136,9 Tr $Q4 2024: 327,6 Tr $Q2 2025: 679,9 Tr $Q4 2025: 1,2 T $Q2 2026: 738,5 Tr $Q4 2020Q2 2026
EBITDA
Q4 2020: 85,5 Tr $Q2 2021: 84,5 Tr $Q4 2021: 116,1 Tr $Q2 2022: 84,9 Tr $Q4 2022: 34,7 Tr $Q2 2023: 102,5 Tr $Q4 2023: 126,3 Tr $Q2 2024: 197,9 Tr $Q4 2024: 472 Tr $Q2 2025: 903,9 Tr $Q4 2025: 1,7 T $Q2 2026: 1,2 T $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q4 2020: 59,6 Tr $Q2 2021: 46,7 Tr $Q4 2021: 20,6 Tr $Q2 2022: 32,4 Tr $Q4 2022: 47,5 Tr $Q2 2023: 136,4 Tr $Q4 2023: 100 Tr $Q2 2024: 259,9 Tr $Q4 2024: 412,4 Tr $Q2 2025: 816 Tr $Q4 2025: 647,4 Tr $Q4 2020Q2 2026
EPS
Q4 2020: 0,04 $Q2 2021: 0,04 $Q4 2021: 0,05 $Q2 2022: 0,04 $Q4 2022: 0,02 $Q2 2023: 0,05 $Q4 2023: 0,07 $Q2 2024: 0,1 $Q4 2024: 0,25 $Q2 2025: 0,51 $Q4 2025: 0,89 $Q2 2026: 0,56 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q4 2020 · Tiền mặt: 844,3 Tr $Q4 2020 · Nợ: 43,4 Tr $Q2 2021 · Tiền mặt: 223,5 Tr $Q2 2021 · Nợ: 58,1 Tr $Q4 2021 · Tiền mặt: 782,5 Tr $Q4 2021 · Nợ: 92,4 Tr $Q2 2022 · Tiền mặt: 159,8 Tr $Q2 2022 · Nợ: 100,7 Tr $Q4 2022 · Tiền mặt: 101,9 Tr $Q4 2022 · Nợ: 110,2 Tr $Q2 2023 · Tiền mặt: 219 Tr $Q2 2023 · Nợ: 100,8 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 308,8 Tr $Q4 2023 · Nợ: 117,8 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 536,4 Tr $Q2 2024 · Nợ: 122,2 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 908 Tr $Q4 2024 · Nợ: 143,4 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 209,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2025 · Nợ: 425,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 553,9 Tr $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +60,4%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +58,1%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,7%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,1%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,2%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +35,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,3%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2021: +117,1%Q4 2021: +60,3%Q2 2022: +33,1%Q4 2022: -16,9%Q2 2023: +19,3%Q4 2023: +54,4%Q2 2024: +62,0%Q4 2024: +143,2%Q2 2025: +204,4%Q4 2025: +169,5%Q2 2026: +22,0%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q4 2020: 1,3 TQ2 2021: 1,4 TQ4 2021: 1,4 TQ2 2022: 1,4 TQ4 2022: 1,4 TQ2 2023: 1,3 TQ4 2023: 1,3 TQ2 2024: 1,3 TQ4 2024: 1,3 TQ2 2025: 1,3 TQ4 2025: 1,3 TQ2 2026: 1,3 TQ4 2020Q2 2026
Định giá
Q4 2020 · P/E: 57,0Q2 2021 · P/E: 61,5Q4 2021 · P/E: 25,3Q2 2022 · P/E: 33,7Q4 2022 · P/E: 41,5Q2 2023 · P/E: 11,2Q4 2023 · P/E: 9,8Q2 2024 · P/E: 12,3Q4 2024 · P/E: 12,7Q2 2025 · P/E: 17,7Q4 2025 · P/E: 7,0Q2 2026 · P/E: 8,9Q4 2020 · P/S: 50,5Q2 2021 · P/S: 49,8Q4 2021 · P/S: 18,5Q2 2022 · P/S: 18,9Q4 2022 · P/S: 10,5Q2 2023 · P/S: 7,7Q4 2023 · P/S: 6,9Q2 2024 · P/S: 9,9Q4 2024 · P/S: 13,2Q2 2025 · P/S: 23,4Q4 2025 · P/S: 9,9Q2 2026 · P/S: 10,5Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 76,5 Tr $2019: 250,2 Tr $2020: 373,6 Tr $2021: 667,5 Tr $2022: 686,3 Tr $2023: 936,5 Tr $2024: 1,9 T $2025: 5,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 14,8 Tr $2019: 67,1 Tr $2020: 77,8 Tr $2021: 127 Tr $2022: 70,7 Tr $2023: 160,9 Tr $2024: 464,5 Tr $2025: 1,8 T $20182025
EBITDA
2018: 26,3 Tr $2019: 106 Tr $2020: 143,3 Tr $2021: 241,9 Tr $2022: 190,7 Tr $2023: 314,6 Tr $2024: 669,9 Tr $2025: 2,6 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 21,6 Tr $2019: 59,1 Tr $2020: 67,4 Tr $2021: 66,1 Tr $2022: 83,8 Tr $2023: 239 Tr $2024: 674,4 Tr $2025: 1,4 T $20182025
EPS
2018: 0,01 $2019: 0,05 $2020: 0,07 $2021: 0,09 $2022: 0,05 $2023: 0,12 $2024: 0,35 $2025: 1,39 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 14,4 Tr $2018 · Nợ: 11,2 Tr $2019 · Tiền mặt: 48,2 Tr $2019 · Nợ: 27,3 Tr $2020 · Tiền mặt: 844,3 Tr $2020 · Nợ: 43,4 Tr $2021 · Tiền mặt: 782,5 Tr $2021 · Nợ: 92,4 Tr $2022 · Tiền mặt: 101,9 Tr $2022 · Nợ: 110,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 308,8 Tr $2023 · Nợ: 117,8 Tr $2024 · Tiền mặt: 908 Tr $2024 · Nợ: 143,4 Tr $2025 · Tiền mặt: 2 T $2025 · Nợ: 425,5 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +57,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +63,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +61,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +19,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +20,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +227,2%2020: +49,3%2021: +78,7%2022: +2,8%2023: +36,5%2024: +106,9%2025: +177,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 1,4 T2019: 1,4 T2020: 1,2 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,3 T2024: 1,3 T2025: 1,3 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 838,72019 · P/E: 186,82020 · P/E: 155,52021 · P/E: 58,72022 · P/E: 50,02023 · P/E: 22,32024 · P/E: 35,72025 · P/E: 18,02018 · P/S: 162,12019 · P/S: 50,42020 · P/S: 32,52021 · P/S: 11,22022 · P/S: 5,12023 · P/S: 3,82024 · P/S: 8,62025 · P/S: 6,220182025
P/EP/S

Đã làm mới 3h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-03-31
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
2,725 $
2026-05-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
CLOSEDCLOSED
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,445,6 T $+4%15
FY 20279,976,3 T $+18%17
FY 202811,347,1 T $+32%15
FY 202917,0511,5 T $+114%9
FY 203018,5212,9 T $+139%6
Q2 20260,001,3 T $-39%0

Sự kiện công ty

6
2027-03-31Kết quảThực tế - / Ước tính 4,84-
2026-08-20Kết quảThực tế 4,37 / Ước tính 5,05Thấp hơn dự báo
2026-05-15Cổ tức2,725 $-
2026-03-25Kết quảThực tế 6,91 / Ước tính 7,7Thấp hơn dự báo
2025-08-19Kết quảThực tế 3,74 / Ước tính 3,45Vượt dự báo
2025-05-29Cổ tức0,888 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 20:39 UTC 10 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Leisure
Giám đốc điều hành
Ning Wang
Nhân viên
12.056
Ngày IPO
11 thg 12, 2020
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi20,3
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiA
Lợi nhuận chủ sở hữui7,23 T CN¥5,39 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
4
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-102026-09-10Hiện tại: 202,48 T HK$Cao nhất: 232,46 T HK$Thấp nhất: 202,48 T HK$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VXUS0,03%10 Tr
VWO0,12%9,5 Tr
IEMG0,07%5,8 Tr
JYV1,29%3,2 Tr
AVEM0,17%2,4 Tr
FXI1,1%2,4 Tr
EIMI.L0,07%1,8 Tr
VEU0,03%1,6 Tr
EEM0,08%1,3 Tr
MCHI0,39%1,2 Tr
SPEM0,14%1,2 Tr
3416.HK0,84%1,2 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi POPMART đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 11 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu POPMART ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Pop Mart International Group (POPMART) được giao dịch trên 15 sàn crypto, bao gồm LBank, BingX, Binance. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch POPMART suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu POPMART giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu POPMART là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp POPMART là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 15 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp POPMART so với cổ phiếu Pop Mart International Group như thế nào?

Giá mark trung vị của perp POPMART là 19,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 19,7 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu POPMART là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu POPMART là một phái sinh theo dõi giá của Pop Mart International Group mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Pop Mart International Group trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

POPMARTUSDT perpetual là gì?

POPMARTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Pop Mart International Group thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu POPMART qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

POPMART perpetuals · perpequities.comPOPMART perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/popmart-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/popmart-perp.svg" width="240" height="64" alt="POPMART perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp POPMART

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với POPMART — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho POPMART, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X