PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Devon Energy Corporation (DVN)

Perpetual futures DVN trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DVNUSDT.

Devon Energy Corporation là nhà sản xuất năng lượng độc lập của Hoa Kỳ tập trung vào thăm dò, phát triển và khai thác dầu, khí tự nhiên và khí tự nhiên hóa lỏng tại Hoa Kỳ.

$48,13+2,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (DVN/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
94,9 N $
Open interest
96,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
38,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+128,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
94,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 630,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 52,6 T $
Hiệu suất spot
1D+2,37%
5D-1,09%
1M-2,16%
6M-0,93%
YTD+31,15%
1Y+39,33%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchDVN/USDTĐang giao dịch$48,13+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+128,8 bps38,2 N $94,9 N $96,7 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DVN

Spread hẹp nhất

DVN

Khối lượng cao nhất

DVN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
52,9 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
19,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+44%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,7%
P/E
11,4
P/E cùng ngành 4,8
Dòng tiền tự do
1,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,7
P/E cùng ngành
4,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
24,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 6,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,32 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,4%
Dòng tiền tự do2,8 T $
Nợ ròng7,3 T $
20204,8 T $
202112,2 T $
202219,2 T $
202315,3 T $
202415,9 T $
202517,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,8 T $-22%-2,7 T $193 Tr $
202112,2 T $+153%2,8 T $2,9 T $
202219,2 T $+57%6 T $3,4 T $
202315,3 T $-20%3,7 T $2,6 T $
202415,9 T $+4%2,9 T $-853 Tr $
202517,2 T $+8%2,6 T $2,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+8,1%0,0%-55,5%-92,9%-27,0%
2021+30,1%+26,6%+23,0%+30,4%+13,4%
2022+43,7%+41,3%+31,4%+53,9%+25,4%
2023+35,2%+32,4%+24,6%+31,1%+15,3%
2024+29,5%+26,2%+18,1%+19,9%+9,5%
2025+25,5%+22,4%+15,4%+17,0%+8,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202 T $4,5 T $2,5 T $2,26
20212,1 T $6,8 T $4,7 T $1,38
20221,5 T $6,7 T $5,2 T $1,25
2023875 Tr $6,5 T $5,6 T $1,07
2024846 Tr $9,2 T $8,4 T $1,04
20251,4 T $8,8 T $7,3 T $0,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20206 T $8,5 T $1,2-2,2
202129,2 T $33,9 T $2,410,5
202240 T $45,3 T $2,16,7
202328,9 T $34,5 T $1,97,7
202420,4 T $28,7 T $1,37,2
202523 T $30,4 T $1,38,7
Q3 20244 T $
Q4 20244,4 T $
Q1 20254,5 T $
Q2 20254,3 T $
Q3 20254,3 T $
Q4 20254,1 T $
Q1 20263,8 T $
Q2 20267,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244 T $+5%812 Tr $-2,8 T $
Q4 20244,4 T $+6%639 Tr $622 Tr $
Q1 20254,5 T $+24%494 Tr $1 T $
Q2 20254,3 T $+9%899 Tr $589 Tr $
Q3 20254,3 T $+8%687 Tr $820 Tr $
Q4 20254,1 T $-6%562 Tr $601 Tr $
Q1 20263,8 T $-14%120 Tr $626 Tr $
Q2 20267,4 T $+73%1,9 T $-373 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+32,8%+29,8%+20,2%+5,7%+2,7%
Q4 2024+26,1%+21,4%+14,5%+4,4%+2,1%
Q1 2025+26,8%+23,6%+11,1%+3,4%+1,6%
Q2 2025+26,0%+22,9%+21,0%+6,0%+2,9%
Q3 2025+25,5%+22,7%+15,9%+4,5%+2,2%
Q4 2025+23,8%+20,4%+13,6%+3,6%+1,8%
Q1 2026+12,1%+8,2%+3,2%+0,8%+0,4%
Q2 2026+56,0%+34,5%+25,8%+4,6%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024676 Tr $9,2 T $8,5 T $1,11
Q4 2024846 Tr $9,2 T $8,4 T $1,04
Q1 20251,2 T $9 T $7,7 T $1,08
Q2 20251,8 T $9 T $7,2 T $1,22
Q3 20251,3 T $8,5 T $7,3 T $0,96
Q4 20251,4 T $8,8 T $7,3 T $0,98
Q1 20261,8 T $8,6 T $6,8 T $1,01
Q2 20261 T $11,7 T $10,7 T $0,72
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202424,3 T $32,9 T $6,07,5
Q4 202420,4 T $28,7 T $4,68,3
Q1 202524 T $31,8 T $5,412,1
Q2 202520,2 T $27,4 T $4,75,6
Q3 202522,3 T $29,5 T $5,18,0
Q4 202522,7 T $30,1 T $5,510,1
Q1 202631,2 T $38 T $8,266,2
Q2 202638,7 T $49,5 T $5,25,1

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,4 T $Q2 2026
1,9 T $3,7 T $5,6 T $7,4 T $Q3 2023: 3,8 T $Q4 2023: 4,1 T $Q1 2024: 3,6 T $Q2 2024: 3,9 T $Q3 2024: 4 T $Q4 2024: 4,4 T $Q1 2025: 4,5 T $Q2 2025: 4,3 T $Q3 2025: 4,3 T $Q4 2025: 4,1 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 7,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,9 T $Q2 2026
477,8 Tr $955,5 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 910 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 596 Tr $Q2 2024: 844 Tr $Q3 2024: 812 Tr $Q4 2024: 639 Tr $Q1 2025: 494 Tr $Q2 2025: 899 Tr $Q3 2025: 687 Tr $Q4 2025: 562 Tr $Q1 2026: 120 Tr $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4 T $Q2 2026
993 Tr $2 T $3 T $4 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-373 Tr $Q2 2026
-1,9 T $-908 Tr $46 Tr $1 T $Q3 2023: 820 Tr $Q4 2023: 825 Tr $Q1 2024: 836 Tr $Q2 2024: 516 Tr $Q3 2024: -2,8 T $Q4 2024: 622 Tr $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 589 Tr $Q3 2025: 820 Tr $Q4 2025: 601 Tr $Q1 2026: 626 Tr $Q2 2026: -373 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,03 $Q2 2026
0,51 $1,02 $1,52 $2,03 $Q3 2023: 1,41 $Q4 2023: 1,81 $Q1 2024: 0,94 $Q2 2024: 1,34 $Q3 2024: 1,3 $Q4 2024: 0,99 $Q1 2025: 0,77 $Q2 2025: 1,41 $Q3 2025: 1,09 $Q4 2025: 0,9 $Q1 2026: 0,19 $Q2 2026: 2,03 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
2,9 T $5,9 T $8,8 T $11,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 761 Tr $Q3 2023 · Nợ: 6,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 875 Tr $Q4 2023 · Nợ: 6,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2024 · Nợ: 6,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2024 · Nợ: 6,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 676 Tr $Q3 2024 · Nợ: 9,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 846 Tr $Q4 2024 · Nợ: 9,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2025 · Nợ: 9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2025 · Nợ: 8,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2025 · Nợ: 8,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2026 · Nợ: 8,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 11,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+56,0%Q2 2026
+14,0%+28,0%+42,0%+56,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +27,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+73,1%Q2 2026
+7,4%+29,3%+51,2%+73,1%Q3 2024: +4,9%Q4 2024: +6,2%Q1 2025: +23,8%Q2 2025: +9,4%Q3 2025: +7,6%Q4 2025: -6,4%Q1 2026: -14,5%Q2 2026: +73,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành940 TrQ2 2026
235 Tr470 Tr705 Tr940 TrQ3 2023: 638 TrQ4 2023: 638 TrQ1 2024: 632 TrQ2 2024: 628 TrQ3 2024: 623 TrQ4 2024: 623 TrQ1 2025: 645 TrQ2 2025: 636 TrQ3 2025: 636 TrQ4 2025: 622 TrQ1 2026: 622 TrQ2 2026: 940 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá5,1Q2 2026
16,633,149,766,2Q3 2023 · P/E: 8,3Q4 2023 · P/E: 6,3Q1 2024 · P/E: 13,4Q2 2024 · P/E: 8,8Q3 2024 · P/E: 7,5Q4 2024 · P/E: 8,3Q1 2025 · P/E: 12,1Q2 2025 · P/E: 5,6Q3 2025 · P/E: 8,0Q4 2025 · P/E: 10,1Q1 2026 · P/E: 66,2Q2 2026 · P/E: 5,1Q3 2023 · P/S: 7,9Q4 2023 · P/S: 6,9Q1 2024 · P/S: 8,9Q2 2024 · P/S: 7,6Q3 2024 · P/S: 6,0Q4 2024 · P/S: 4,6Q1 2025 · P/S: 5,4Q2 2025 · P/S: 4,7Q3 2025 · P/S: 5,1Q4 2025 · P/S: 5,5Q1 2026 · P/S: 8,2Q2 2026 · P/S: 5,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,2 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,4 T $19,2 T $2018: 8,9 T $2019: 6,2 T $2020: 4,8 T $2021: 12,2 T $2022: 19,2 T $2023: 15,3 T $2024: 15,9 T $2025: 17,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,6 T $2025
-506,3 Tr $1,7 T $3,8 T $6 T $2018: 3,1 T $2019: -355 Tr $2020: -2,7 T $2021: 2,8 T $2022: 6 T $2023: 3,7 T $2024: 2,9 T $2025: 2,6 T $20182025
EBITDA7,6 T $2025
1,4 T $4,4 T $7,4 T $10,4 T $2018: 2,5 T $2019: 1,6 T $2020: -1,5 T $2021: 5,4 T $2022: 10,4 T $2023: 7,5 T $2024: 7,4 T $2025: 7,6 T $20182025
Dòng tiền tự do2,8 T $2025
211,5 Tr $1,3 T $2,3 T $3,4 T $2018: 198 Tr $2019: 130 Tr $2020: 193 Tr $2021: 2,9 T $2022: 3,4 T $2023: 2,6 T $2024: -853 Tr $2025: 2,8 T $20182025
EPS4,2 $2025
-3,06 $1 $5,06 $9,12 $2018: 6,1 $2019: -0,2 $2020: -7,12 $2021: 4,18 $2022: 9,12 $2023: 5,84 $2024: 4,57 $2025: 4,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,4 T $2025
2,3 T $4,6 T $6,9 T $9,2 T $2018 · Tiền mặt: 2,4 T $2018 · Nợ: 4,5 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 4,5 T $2020 · Tiền mặt: 2 T $2020 · Nợ: 4,5 T $2021 · Tiền mặt: 2,1 T $2021 · Nợ: 6,8 T $2022 · Tiền mặt: 1,5 T $2022 · Nợ: 6,7 T $2023 · Tiền mặt: 875 Tr $2023 · Nợ: 6,5 T $2024 · Tiền mặt: 846 Tr $2024 · Nợ: 9,2 T $2025 · Tiền mặt: 1,4 T $2025 · Nợ: 8,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,5%2025
-30,7%-5,9%+18,9%+43,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +24,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +8,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +34,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -5,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -55,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +23,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,8%2025
+15,6%+61,4%+107,1%+152,8%2019: -30,1%2020: -22,4%2021: +152,8%2022: +57,0%2023: -20,4%2024: +4,5%2025: +7,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành629 Tr2025
166,3 Tr332,5 Tr498,8 Tr665 Tr2018: 502 Tr2019: 401 Tr2020: 377 Tr2021: 665 Tr2022: 653 Tr2023: 642 Tr2024: 623 Tr2025: 629 Tr20182025
Định giá8,72025
-94,8-59,7-24,610,52018 · P/E: 3,72019 · P/E: -129,92020 · P/E: -2,22021 · P/E: 10,52022 · P/E: 6,72023 · P/E: 7,72024 · P/E: 7,22025 · P/E: 8,72018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,22021 · P/S: 2,42022 · P/S: 2,12023 · P/S: 1,92024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 6,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,32 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,1324,8 T $+44%14
FY 20275,0125 T $+45%11
FY 20285,6025,2 T $+46%9
FY 20294,9424,6 T $+43%3
FY 20305,2424,8 T $+44%3
Q1 20271,386,3 T $+64%5

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 1,18-
2026-09-15Cổ tức0,32 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 1,57 / Ước tính 1,4Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,32 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 1,04 / Ước tính 1,06Thấp hơn dự báo
2026-03-13Cổ tức0,24 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DVN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị193529
Nhà phân tích3237
Mua / giữ / bán165 / 28 / 0376 / 153 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 1 / 910 / 4 / 16
Giá mục tiêu đạt / không đạt65 / 113 (37%)195 / 301 (39%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,8%-4,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+37,5% / -33,2%+41,5% / -37,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Gabriele SorbaraSiebert Williams Shank & CoMuaDuy trì64,00 US$
14 thg 9, 2026John FreemanRaymond JamesMuaDuy trì67,00 US$
15 thg 9, 2026Josh SilversteinUBSMuaKhẳng định lại63,00 US$
10 thg 9, 2026Betty JiangBarclaysMuaDuy trì58,00 US$
9 thg 9, 2026Unknown AnalystStifel NicolausMuaBắt đầu theo dõi61,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 193 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DVN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Devon Energy Corporation (DVN) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DVN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DVN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DVN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DVN là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DVN so với cổ phiếu Devon Energy Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DVN là 48,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 48,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DVN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DVN là một phái sinh theo dõi giá của Devon Energy Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Devon Energy Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DVNUSDT perpetual là gì?

DVNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Devon Energy Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DVN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DVN perpetuals · perpequities.comDVN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dvn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dvn-perp.svg" width="240" height="64" alt="DVN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DVN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DVN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DVN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X