PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Cenovus Energy Inc. (CVE)

Cenovus Energy Inc. là công ty năng lượng tích hợp hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến và bán dầu thô, khí tự nhiên hóa lỏng và khí tự nhiên, với hoạt động tại Canada, Hoa Kỳ và châu Á - Thái Bình Dương.

-3,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:CVE

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-3,22%
5D-2,05%
1M-4,13%
6M+25,98%
YTD+86,58%
1Y+84,73%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchCVE-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
58,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
38,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+21%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,4%
P/E
12,3
P/E cùng ngành 24,4
Dòng tiền tự do
5,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
24,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
42,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 11 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,158 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất35,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,9%
Dòng tiền tự do2,4 T $
Nợ ròng10,2 T $
20209,9 T $
202134,8 T $
202251,2 T $
202339,6 T $
202441,2 T $
202535,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20209,9 T $-32%-1,7 T $-417,9 Tr $
202134,8 T $+251%418,6 Tr $2,4 T $
202251,2 T $+47%4,6 T $5,5 T $
202339,6 T $-23%2,9 T $2,2 T $
202441,2 T $+4%2,2 T $3 T $
202535,4 T $-14%2,8 T $2,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-2,4%0,0%-17,1%-14,2%-7,3%
2021+18,7%+7,2%+1,2%+2,5%+1,1%
2022+23,9%+14,4%+9,0%+23,4%+11,5%
2023+22,9%+10,1%+7,4%+14,3%+7,6%
2024+22,1%+8,8%+5,4%+10,6%+5,6%
2025+10,5%+8,8%+7,9%+12,4%+6,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020269,6 Tr $6,6 T $6,4 T $1,26
20212 T $11 T $8,9 T $1,64
20223,2 T $8,3 T $5,1 T $1,55
20231,6 T $7,1 T $5,5 T $1,56
20242,2 T $7,6 T $5,4 T $1,42
20252 T $12,1 T $10,2 T $1,57
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20206,8 T $13,1 T $0,7-4,0
202122,3 T $31,3 T $0,653,5
202236,6 T $41,7 T $0,78,0
202329,8 T $35,3 T $0,810,4
202428,7 T $34,1 T $0,713,0
202530 T $40,1 T $0,810,7
Q3 202410,2 T $
Q4 202410,8 T $
Q1 202510,1 T $
Q2 20259,2 T $
Q3 20259,4 T $
Q4 20257,8 T $
Q1 20268,8 T $
Q2 202612,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,2 T $-2%584,8 Tr $804,4 Tr $
Q4 202410,8 T $+8%104,1 Tr $392,9 Tr $
Q1 202510,1 T $+3%612,6 Tr $61,3 Tr $
Q2 20259,2 T $-16%606,9 Tr $862,9 Tr $
Q3 20259,4 T $-7%917,1 Tr $696,7 Tr $
Q4 20257,8 T $-28%665,5 Tr $808,7 Tr $
Q1 20268,8 T $-13%1,1 T $739,3 Tr $
Q2 202612,4 T $+35%2 T $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,6%+7,3%+5,8%+2,8%+1,5%
Q4 2024+18,0%+5,5%+1,0%+0,5%+0,3%
Q1 2025+21,9%+9,0%+6,0%+2,9%+1,5%
Q2 2025+20,0%+5,3%+6,6%+2,9%+1,5%
Q3 2025+23,2%+21,5%+9,7%+4,5%+2,4%
Q4 2025+12,1%+9,9%+8,6%+3,0%+1,5%
Q1 2026+21,9%+18,6%+12,7%+4,8%+2,4%
Q2 2026+25,4%+24,2%+16,5%+8,4%+4,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,2 T $7,1 T $4,9 T $1,59
Q4 20242,2 T $7,6 T $5,4 T $1,42
Q1 20252 T $7,7 T $5,7 T $1,46
Q2 20251,8 T $7,5 T $5,7 T $1,32
Q3 20251,4 T $7,2 T $5,8 T $1,73
Q4 20252 T $12,1 T $10,2 T $1,57
Q1 20261,8 T $9,8 T $8 T $1,57
Q2 20262,3 T $8,3 T $6 T $1,63
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202429,8 T $34,7 T $2,913,5
Q4 202428,4 T $33,7 T $2,676,8
Q1 202526 T $31,7 T $2,610,6
Q2 202524 T $29,7 T $2,69,8
Q3 202530,2 T $36 T $3,28,2
Q4 202530,3 T $40,4 T $3,911,4
Q1 202649,4 T $57,3 T $5,611,0
Q2 202646,7 T $52,8 T $3,85,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu12,4 T $Q2 2026
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $Q3 2023: 10,4 T $Q4 2023: 10 T $Q1 2024: 9,8 T $Q2 2024: 11 T $Q3 2024: 10,2 T $Q4 2024: 10,8 T $Q1 2025: 10,1 T $Q2 2025: 9,2 T $Q3 2025: 9,4 T $Q4 2025: 7,8 T $Q1 2026: 8,8 T $Q2 2026: 12,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
511,9 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 529,8 Tr $Q1 2024: 838,6 Tr $Q2 2024: 713,1 Tr $Q3 2024: 584,8 Tr $Q4 2024: 104,1 Tr $Q1 2025: 612,6 Tr $Q2 2025: 606,9 Tr $Q3 2025: 917,1 Tr $Q4 2025: 665,5 Tr $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,1 T $Q2 2026
1 T $2,1 T $3,1 T $4,1 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 2,1 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 2 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 4,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,1 T $Q2 2026
787,1 Tr $1,6 T $2,4 T $3,1 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 634 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 804,4 Tr $Q4 2024: 392,9 Tr $Q1 2025: 61,3 Tr $Q2 2025: 862,9 Tr $Q3 2025: 696,7 Tr $Q4 2025: 808,7 Tr $Q1 2026: 739,3 Tr $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,09 $Q2 2026
0,27 $0,55 $0,82 $1,09 $Q3 2023: 0,69 $Q4 2023: 0,28 $Q1 2024: 0,44 $Q2 2024: 0,38 $Q3 2024: 0,3 $Q4 2024: 0,05 $Q1 2025: 0,34 $Q2 2025: 0,33 $Q3 2025: 0,51 $Q4 2025: 0,35 $Q1 2026: 0,6 $Q2 2026: 1,09 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,3 T $Q2 2026
3 T $6,1 T $9,1 T $12,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 900 Tr $Q3 2023 · Nợ: 7,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2023 · Nợ: 7,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2024 · Nợ: 7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q2 2024 · Nợ: 7,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2024 · Nợ: 7,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2024 · Nợ: 7,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2025 · Nợ: 7,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 7,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 7,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2025 · Nợ: 12,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2026 · Nợ: 9,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,3 T $Q2 2026 · Nợ: 8,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,4%Q2 2026
+7,3%+14,5%+21,8%+29,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+34,7%Q2 2026
-12,6%+3,1%+18,9%+34,7%Q3 2024: -2,3%Q4 2024: +8,3%Q1 2025: +2,9%Q2 2025: -16,2%Q3 2025: -7,4%Q4 2025: -28,4%Q1 2026: -12,8%Q2 2026: +34,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,9 TQ2 2026
476,3 Tr952,5 Tr1,4 T1,9 TQ3 2023: 1,9 TQ4 2023: 1,9 TQ1 2024: 1,9 TQ2 2024: 1,9 TQ3 2024: 1,9 TQ4 2024: 1,9 TQ1 2025: 1,8 TQ2 2025: 1,8 TQ3 2025: 1,8 TQ4 2025: 1,9 TQ1 2026: 1,9 TQ2 2026: 1,9 TQ3 2023Q2 2026
Định giá5,7Q2 2026
19,238,457,676,8Q3 2023 · P/E: 7,3Q4 2023 · P/E: 14,1Q1 2024 · P/E: 11,0Q2 2024 · P/E: 12,8Q3 2024 · P/E: 13,5Q4 2024 · P/E: 76,8Q1 2025 · P/E: 10,6Q2 2025 · P/E: 9,8Q3 2025 · P/E: 8,2Q4 2025 · P/E: 11,4Q1 2026 · P/E: 11,0Q2 2026 · P/E: 5,7Q3 2023 · P/S: 3,7Q4 2023 · P/S: 3,0Q1 2024 · P/S: 3,7Q2 2024 · P/S: 3,3Q3 2024 · P/S: 2,9Q4 2024 · P/S: 2,6Q1 2025 · P/S: 2,6Q2 2025 · P/S: 2,6Q3 2025 · P/S: 3,2Q4 2025 · P/S: 3,9Q1 2026 · P/S: 5,6Q2 2026 · P/S: 3,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu35,4 T $2025
12,8 T $25,6 T $38,4 T $51,2 T $2018: 15,3 T $2019: 14,6 T $2020: 9,9 T $2021: 34,8 T $2022: 51,2 T $2023: 39,6 T $2024: 41,2 T $2025: 35,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,8 T $2025
-277,6 Tr $1,3 T $3 T $4,6 T $2018: -1,9 T $2019: 1,6 T $2020: -1,7 T $2021: 418,6 Tr $2022: 4,6 T $2023: 2,9 T $2024: 2,2 T $2025: 2,8 T $20182025
EBITDA7,4 T $2025
1,9 T $4,6 T $7,4 T $10,1 T $2018: -855,7 Tr $2019: 2,8 T $2020: 549,1 Tr $2021: 4,8 T $2022: 10,1 T $2023: 7,4 T $2024: 6,8 T $2025: 7,4 T $20182025
Dòng tiền tự do2,4 T $2025
1 T $2,5 T $4 T $5,5 T $2018: 554,1 Tr $2019: 1,5 T $2020: -417,9 Tr $2021: 2,4 T $2022: 5,5 T $2023: 2,2 T $2024: 3 T $2025: 2,4 T $20182025
EPS1,53 $2025
-0,59 $0,37 $1,32 $2,28 $2018: -1,55 $2019: 1,27 $2020: -1,38 $2021: 0,21 $2022: 2,28 $2023: 1,51 $2024: 1,19 $2025: 1,53 $20182025
Tiền mặt / Nợ2 T $2025
3 T $6,1 T $9,1 T $12,1 T $2018 · Tiền mặt: 556,9 Tr $2018 · Nợ: 6,5 T $2019 · Tiền mặt: 132,6 Tr $2019 · Nợ: 6,1 T $2020 · Tiền mặt: 269,6 Tr $2020 · Nợ: 6,6 T $2021 · Tiền mặt: 2 T $2021 · Nợ: 11 T $2022 · Tiền mặt: 3,2 T $2022 · Nợ: 8,3 T $2023 · Tiền mặt: 1,6 T $2023 · Nợ: 7,1 T $2024 · Tiền mặt: 2,2 T $2024 · Nợ: 7,6 T $2025 · Tiền mặt: 2 T $2025 · Nợ: 12,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+10,5%2025
-6,9%+3,4%+13,6%+23,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -2,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +18,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +23,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -12,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -17,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-14,0%2025
+38,5%+109,3%+180,0%+250,8%2019: -4,0%2020: -32,3%2021: +250,8%2022: +47,0%2023: -22,7%2024: +4,1%2025: -14,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,8 T2025
511,3 Tr1 T1,5 T2 T2018: 1,2 T2019: 1,2 T2020: 1,2 T2021: 2 T2022: 2 T2023: 1,9 T2024: 1,9 T2025: 1,8 T20182025
Định giá10,72025
10,124,639,053,52018 · P/E: -4,42019 · P/E: 7,42020 · P/E: -4,02021 · P/E: 53,52022 · P/E: 8,02023 · P/E: 10,42024 · P/E: 13,02025 · P/E: 10,72018 · P/S: 0,62019 · P/S: 0,82020 · P/S: 0,72021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,82024 · P/S: 0,72025 · P/S: 0,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 11 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,158 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,6642,7 T $+21%6
FY 20273,7038,6 T $+9%6
FY 20284,0240,3 T $+14%6
FY 20294,3135,1 T $-1%3
FY 20304,5235,3 T $0%2
Q1 20270,879,7 T $+9%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quảThực tế - / Ước tính 0,89-
2026-09-15Cổ tức0,158 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 1,11 / Ước tính 1,11Đúng dự báo
2026-06-15Cổ tức0,157 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 0,61 / Ước tính 0,56Vượt dự báo
2026-03-13Cổ tức0,146 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CVE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị53196
Nhà phân tích1821
Mua / giữ / bán49 / 3 / 1186 / 8 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 2 / 14 / 4 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt46 / 6 (88%)186 / 6 (97%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+29,0%+42,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+76,0% / -24,8%+131,5% / -24,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 5, 2026Kevin FiskScotiabankMuaDuy trì34,18 US$
19 thg 5, 2026Gregory PardyRBC CapitalMuaDuy trì34,18 US$
12 thg 5, 2026Neil MehtaGoldman SachsMuaKhẳng định lại36,00 US$
6 thg 5, 2026Patrick O'rourkeATB Cormark Capital MarketsMuaKhẳng định lại30,91 US$
6 thg 5, 2026Menno HulshofTD CowenMuaDuy trì32,73 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 53 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

CVE perpetuals · perpequities.comCVE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cve-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cve-perp.svg" width="240" height="64" alt="CVE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CVE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CVE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CVE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X