PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch Apollo Global Management (APO) dạng perp chưa? Chưa

Apollo Global Management là công ty đầu tư chuyên về tín dụng, cổ phần tư nhân và bất động sản, phục vụ các nhà đầu tư tổ chức và tư nhân trên toàn cầu.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết APO. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:APO

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3m trước
Vốn hóa
72,5 T $
Cập nhật 3m trước
Doanh thu
36 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,2%
P/E
27,3
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
23,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 5,9 T $ · Cập nhật 3m trước
Cổ tức
0,563 $
2026-08-19

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất32 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,9%
Dòng tiền tự do7,5 T $
Nợ ròng-5,9 T $
20202,4 T $
20216 T $
202211 T $
202332,6 T $
202426,1 T $
202532 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,4 T $-20%157 Tr $-1,7 T $
20216 T $+153%1,8 T $999,3 Tr $
202211 T $+84%-2 T $3,6 T $
202332,6 T $+198%4,9 T $6,3 T $
202426,1 T $-20%4,4 T $3,3 T $
202532 T $+23%3,5 T $7,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+73,3%+38,6%+6,7%+11,0%+0,7%
2021+86,9%+33,2%+30,9%+48,5%+6,0%
2022+91,5%-39,9%-17,9%-29,5%-0,8%
2023+96,9%+18,8%+15,0%+34,8%+1,6%
2024+95,6%+31,8%+16,9%+25,7%+1,2%
2025+95,5%+25,8%+10,9%+15,0%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,4 T $14,6 T $12,2 T $1,84
20211,4 T $14,2 T $12,8 T $0,63
20229,5 T $7,2 T $-2,3 T $0,73
202315,9 T $8,1 T $-7,8 T $0,82
202416,2 T $10,6 T $-5,6 T $0,80
202519,2 T $13,4 T $-5,9 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202011,1 T $23,3 T $4,7111,3
202117,1 T $29,9 T $2,99,9
202237,3 T $35 T $3,4-18,6
202354,2 T $46,3 T $1,711,2
202496,8 T $91,2 T $3,722,3
202588 T $82,1 T $2,725,9
Q3 20247,8 T $
Q4 20245,3 T $
Q1 20255,5 T $
Q2 20256,8 T $
Q3 20259,8 T $
Q4 20259,9 T $
Q1 20265,1 T $
Q2 202611,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20247,8 T $+200%782 Tr $1,9 T $
Q4 20245,3 T $-52%1,4 T $-4 Tr $
Q1 20255,5 T $-21%442 Tr $1 T $
Q2 20256,8 T $+13%630 Tr $1,3 T $
Q3 20259,8 T $+26%1,7 T $303 Tr $
Q4 20259,9 T $+87%684 Tr $2,8 T $
Q1 20265,1 T $-9%-1,9 T $1,6 T $
Q2 202611,2 T $+64%1,4 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+96,3%+29,0%+10,1%+4,4%+0,2%
Q4 2024+94,5%+36,4%+27,2%+8,3%+0,4%
Q1 2025+94,1%+27,6%+8,0%+2,5%+0,1%
Q2 2025+95,2%+21,3%+9,2%+3,3%+0,2%
Q3 2025+96,2%+32,3%+17,7%+7,5%+0,4%
Q4 2025+95,8%+21,3%+6,9%+2,9%+0,1%
Q1 2026+91,8%+15,7%-37,7%-9,6%-0,4%
Q2 2026+60,8%+23,2%+12,1%+6,5%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202416,7 T $9,8 T $-6,9 T $0,83
Q4 202416,2 T $10,6 T $-5,6 T $0,80
Q1 202513,3 T $10,6 T $-2,7 T $0,80
Q2 202513,2 T $12,1 T $-1,1 T $0,80
Q3 202518,4 T $12,6 T $-5,8 T $0,80
Q4 202519,2 T $13,4 T $-5,9 T $0,78
Q1 202622,6 T $14,2 T $-8,4 T $0,78
Q2 202626,8 T $13,7 T $-13,1 T $3,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202473,1 T $66,3 T $9,424,2
Q4 202496,5 T $90,9 T $18,317,1
Q1 202580,4 T $77,7 T $14,550,3
Q2 202583,2 T $82,1 T $12,235,5
Q3 202578,5 T $72,8 T $8,011,8
Q4 202588 T $82,1 T $8,913,0
Q1 202666,3 T $57,9 T $13,1-8,6
Q2 202670 T $57 T $6,213,1

Đã làm mới 3m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu11,2 T $Q2 2026
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,2 T $Q3 2023: 2,6 T $Q4 2023: 11 T $Q1 2024: 7 T $Q2 2024: 6 T $Q3 2024: 7,8 T $Q4 2024: 5,3 T $Q1 2025: 5,5 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 9,8 T $Q4 2025: 9,9 T $Q1 2026: 5,1 T $Q2 2026: 11,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,4 T $Q2 2026
-740,5 Tr $425 Tr $1,6 T $2,8 T $Q3 2023: 658 Tr $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 822 Tr $Q3 2024: 782 Tr $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 442 Tr $Q2 2025: 630 Tr $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 684 Tr $Q1 2026: -1,9 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3 T $Q2 2026
848,3 Tr $1,7 T $2,5 T $3,4 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 2,5 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 3,4 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 815 Tr $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,2 T $Q2 2026
-6,5 T $-3,2 T $11,8 Tr $3,2 T $Q3 2023: -9,7 T $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 70 Tr $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: -4 Tr $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 303 Tr $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,15 $Q2 2026
-1,27 $0,71 $2,68 $4,65 $Q3 2023: 1,1 $Q4 2023: 4,65 $Q1 2024: 2,28 $Q2 2024: 1,35 $Q3 2024: 1,29 $Q4 2024: 2,39 $Q1 2025: 0,68 $Q2 2025: 0,99 $Q3 2025: 2,78 $Q4 2025: 2,78 $Q1 2026: -3,24 $Q2 2026: 2,15 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ26,8 T $Q2 2026
6,7 T $13,4 T $20,1 T $26,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 12,9 T $Q3 2023 · Nợ: 7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 15,9 T $Q4 2023 · Nợ: 8,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 18,1 T $Q1 2024 · Nợ: 9,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 16,9 T $Q2 2024 · Nợ: 9,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 16,7 T $Q3 2024 · Nợ: 9,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 16,2 T $Q4 2024 · Nợ: 10,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 13,3 T $Q1 2025 · Nợ: 10,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 13,2 T $Q2 2025 · Nợ: 12,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 18,4 T $Q3 2025 · Nợ: 12,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 19,2 T $Q4 2025 · Nợ: 13,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 22,6 T $Q1 2026 · Nợ: 14,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 26,8 T $Q2 2026 · Nợ: 13,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+60,8%Q2 2026
-3,9%+30,0%+63,8%+97,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +90,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +97,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +96,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +95,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +96,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +94,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +94,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +95,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +96,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +95,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +91,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -37,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+64,5%Q2 2026
+10,8%+73,7%+136,6%+199,5%Q3 2024: +199,5%Q4 2024: -52,2%Q1 2025: -21,2%Q2 2025: +13,2%Q3 2025: +26,4%Q4 2025: +86,7%Q1 2026: -8,9%Q2 2026: +64,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành610 TrQ2 2026
152,5 Tr305 Tr457,5 Tr610 TrQ3 2023: 578,8 TrQ4 2023: 601 TrQ1 2024: 605,4 TrQ2 2024: 590,2 TrQ3 2024: 588,5 TrQ4 2024: 603 TrQ1 2025: 593 TrQ2 2025: 590,4 TrQ3 2025: 607,8 TrQ4 2025: 607,9 TrQ1 2026: 595 TrQ2 2026: 610 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá13,1Q2 2026
6,120,935,650,3Q3 2023 · P/E: 20,4Q4 2023 · P/E: 4,9Q1 2024 · P/E: 12,2Q2 2024 · P/E: 21,8Q3 2024 · P/E: 24,2Q4 2024 · P/E: 17,1Q1 2025 · P/E: 50,3Q2 2025 · P/E: 35,5Q3 2025 · P/E: 11,8Q4 2025 · P/E: 13,0Q1 2026 · P/E: -8,6Q2 2026 · P/E: 13,1Q3 2023 · P/S: 20,0Q4 2023 · P/S: 4,9Q1 2024 · P/S: 9,4Q2 2024 · P/S: 11,6Q3 2024 · P/S: 9,4Q4 2024 · P/S: 18,3Q1 2025 · P/S: 14,5Q2 2025 · P/S: 12,2Q3 2025 · P/S: 8,0Q4 2025 · P/S: 8,9Q1 2026 · P/S: 13,1Q2 2026 · P/S: 6,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu32 T $2025
8,2 T $16,3 T $24,5 T $32,6 T $2018: 1,1 T $2019: 2,9 T $2020: 2,4 T $2021: 6 T $2022: 11 T $2023: 32,6 T $2024: 26,1 T $2025: 32 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,5 T $2025
-250,5 Tr $1,5 T $3,2 T $4,9 T $2018: -28,5 Tr $2019: 808 Tr $2020: 157 Tr $2021: 1,8 T $2022: -2 T $2023: 4,9 T $2024: 4,4 T $2025: 3,5 T $20182025
EBITDA8,5 T $2025
-409,8 Tr $2,7 T $5,8 T $8,8 T $2018: 211,2 Tr $2019: 1,6 T $2020: 953 Tr $2021: 5,8 T $2022: -3,5 T $2023: 6,6 T $2024: 8,8 T $2025: 8,5 T $20182025
Dòng tiền tự do7,5 T $2025
606 Tr $2,9 T $5,2 T $7,5 T $2018: 799,5 Tr $2019: 1 T $2020: -1,7 T $2021: 999,3 Tr $2022: 3,6 T $2023: 6,3 T $2024: 3,3 T $2025: 7,5 T $20182025
EPS5,54 $2025
-0,5 $2,42 $5,35 $8,28 $2018: -0,3 $2019: 3,71 $2020: 0,44 $2021: 7,32 $2022: -3,43 $2023: 8,28 $2024: 7,33 $2025: 5,54 $20182025
Tiền mặt / Nợ19,2 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,4 T $19,2 T $2018 · Tiền mặt: 659,4 Tr $2018 · Nợ: 2,2 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 3,7 T $2020 · Tiền mặt: 2,4 T $2020 · Nợ: 14,6 T $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 14,2 T $2022 · Tiền mặt: 9,5 T $2022 · Nợ: 7,2 T $2023 · Tiền mặt: 15,9 T $2023 · Nợ: 8,1 T $2024 · Tiền mặt: 16,2 T $2024 · Nợ: 10,6 T $2025 · Tiền mặt: 19,2 T $2025 · Nợ: 13,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+95,5%2025
-5,7%+28,5%+62,7%+96,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +86,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +91,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +96,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +95,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +95,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -2,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +27,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +30,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -17,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+22,7%2025
+34,4%+88,8%+143,2%+197,6%2019: +168,2%2020: -19,7%2021: +152,8%2022: +84,3%2023: +197,6%2024: -20,0%2025: +22,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành607,9 Tr2025
152 Tr304 Tr455,9 Tr607,9 Tr2018: 199,9 Tr2019: 208,7 Tr2020: 227,5 Tr2021: 236,6 Tr2022: 584,7 Tr2023: 588,8 Tr2024: 604 Tr2025: 607,9 Tr20182025
Định giá25,92025
-33,314,963,1111,32018 · P/E: -81,62019 · P/E: 12,82020 · P/E: 111,32021 · P/E: 9,92022 · P/E: -18,62023 · P/E: 11,22024 · P/E: 22,32025 · P/E: 25,92018 · P/S: 4,52019 · P/S: 3,42020 · P/S: 4,72021 · P/S: 2,92022 · P/S: 3,42023 · P/S: 1,72024 · P/S: 3,72025 · P/S: 2,720182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,7723,1 T $-28%11
FY 202710,7426,9 T $-16%11
FY 202812,4030,7 T $-4%2
FY 202913,458,4 T $-74%1
Q1 20282,927,3 T $+45%5
Q1 20282,937,3 T $+48%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 2,28-
2026-08-19Cổ tức0,563 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 2,11 / Ước tính 2,16Thấp hơn dự báo
2026-05-19Cổ tức0,563 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 1,94 / Ước tính 1,89Vượt dự báo
2026-02-19Cổ tức0,51 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi APO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị91319
Nhà phân tích2033
Mua / giữ / bán80 / 11 / 0255 / 64 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 34 / 1 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt4 / 81 (5%)71 / 228 (24%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-17,5%-12,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,6% / -32,3%+41,6% / -45,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,1% so với S&P 500 0,0% (n = 256)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Christopher AllenKBW88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 150 US$15 thg 10, 2025
  2. Brian BedellDeutsche Bank88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 160 US$7 thg 5, 2026
  3. Etienne RicardBMO Capital75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 126 US$13 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026William KatzTD CowenMuaDuy trì159 US$
15 thg 9, 2026Benjamin BudishBarclaysMuaDuy trì157 US$
15 thg 9, 2026Benjamin BudishBarclaysMuaDuy trì157 US$
2 thg 9, 2026Ken WorthingtonJ.P. MorganMuaDuy trì154 US$
14 thg 8, 2026Benjamin BudishBarclaysMuaDuy trì157 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$thg 10 25 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 160 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 160 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 161 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 163 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 157 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 155 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 146 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 150 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 150 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 149 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 153 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 153 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 132 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 118 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 126 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 137 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 126 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 91 khuyến nghị