Báo cáo kết quả kinh doanh Devon Energy Corporation (DVN)
NYSE · Energy · Oil & Gas Exploration & Production · 2.200 nhân viên · CEO Clay Gaspar
- Giá
- 52,15 $ +1,93%
- Vốn hóa
- 57,4 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 68,1 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q2 '26 nộp ngày 2026-08-05
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-05 EPS dự kiến 1,31 $
Devon Energy Corporation (DVN) báo cáo doanh thu 7,42 T $ cho Q2 '26 (+73,1% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 2,56 T $ (34,5% doanh thu) và lợi nhuận ròng 1,91 T $. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 19,7 T $.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q3 '23 | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3,84 T $ | 4,15 T $ | 3,6 T $ | 3,92 T $ | 4,02 T $ | 4,4 T $ | 4,45 T $ | 4,28 T $ | 4,33 T $ | 4,12 T $ | 3,81 T $ | 7,42 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 2,57 T $ | 2,5 T $ | 2,61 T $ | 2,66 T $ | 2,71 T $ | 3,25 T $ | 3,26 T $ | 3,17 T $ | 3,23 T $ | 3,14 T $ | 3,35 T $ | 3,27 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 1,27 T $ | 1,64 T $ | 990 Tr $ | 1,25 T $ | 1,32 T $ | 1,15 T $ | 1,19 T $ | 1,11 T $ | 1,1 T $ | 981 Tr $ | 462 Tr $ | 4,15 T $ | |
| Quản lý chung & hành chính | 99 Tr $ | 111 Tr $ | 114 Tr $ | 114 Tr $ | 113 Tr $ | 155 Tr $ | 130 Tr $ | 113 Tr $ | 114 Tr $ | 135 Tr $ | 125 Tr $ | 175 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động khác | -5 Tr $ | 12 Tr $ | 9 Tr $ | 3 Tr $ | 4 Tr $ | 51 Tr $ | 10 Tr $ | 20 Tr $ | 8 Tr $ | 5 Tr $ | 25 Tr $ | 1,42 T $ | |
| Chi phí hoạt động | 94 Tr $ | 123 Tr $ | 123 Tr $ | 117 Tr $ | 117 Tr $ | 206 Tr $ | 140 Tr $ | 133 Tr $ | 122 Tr $ | 140 Tr $ | 150 Tr $ | 1,59 T $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,17 T $ | 1,52 T $ | 867 Tr $ | 1,14 T $ | 1,2 T $ | 943 Tr $ | 1,05 T $ | 981 Tr $ | 982 Tr $ | 841 Tr $ | 312 Tr $ | 2,56 T $ | |
| Thu nhập lãi | 7 Tr $ | 12 Tr $ | 13 Tr $ | 14 Tr $ | 19 Tr $ | 16 Tr $ | 10 Tr $ | 14 Tr $ | 18 Tr $ | 14 Tr $ | 14 Tr $ | 22 Tr $ | |
| Chi phí lãi vay | 90 Tr $ | 87 Tr $ | 89 Tr $ | 90 Tr $ | 98 Tr $ | 139 Tr $ | 133 Tr $ | 130 Tr $ | 125 Tr $ | 119 Tr $ | 123 Tr $ | 144 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 9 Tr $ | 3 Tr $ | 12 Tr $ | 8 Tr $ | 39 Tr $ | -25 Tr $ | 279 Tr $ | -306 Tr $ | -55 Tr $ | -25 Tr $ | 28 Tr $ | 3 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -102 Tr $ | -90 Tr $ | -99 Tr $ | -96 Tr $ | -137 Tr $ | -103 Tr $ | -406 Tr $ | 180 Tr $ | -70 Tr $ | -94 Tr $ | -146 Tr $ | -175 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,07 T $ | 1,43 T $ | 768 Tr $ | 1,04 T $ | 1,06 T $ | 840 Tr $ | 646 Tr $ | 1,16 T $ | 912 Tr $ | 747 Tr $ | 166 Tr $ | 2,38 T $ | |
| Thuế thu nhập | 152 Tr $ | 269 Tr $ | 159 Tr $ | 185 Tr $ | 239 Tr $ | 187 Tr $ | 137 Tr $ | 244 Tr $ | 219 Tr $ | 185 Tr $ | 46 Tr $ | 473 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 910 Tr $ | 1,15 T $ | 596 Tr $ | 844 Tr $ | 812 Tr $ | 639 Tr $ | 494 Tr $ | 899 Tr $ | 687 Tr $ | 562 Tr $ | 120 Tr $ | 1,91 T $ | |
| EPS (cơ bản) | 1,44 $ | 1,81 $ | 0,95 $ | 1,35 $ | 1,31 $ | 0,98 $ | 0,77 $ | 1,42 $ | 1,09 $ | 0,91 $ | 0,19 $ | 2,04 $ | |
| EPS (pha loãng) | 1,41 $ | 1,81 $ | 0,94 $ | 1,34 $ | 1,30 $ | 0,99 $ | 0,77 $ | 1,41 $ | 1,09 $ | 0,90 $ | 0,19 $ | 2,03 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 635 Tr | 635 Tr | 629 Tr | 626 Tr | 622 Tr | 623 Tr | 643 Tr | 635 Tr | 635 Tr | 621 Tr | 621 Tr | 937 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 638 Tr | 638 Tr | 632 Tr | 628 Tr | 623 Tr | 623 Tr | 645 Tr | 636 Tr | 636 Tr | 622 Tr | 622 Tr | 940 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 651 Tr $ | 650 Tr $ | 722 Tr $ | 768 Tr $ | 794 Tr $ | 971 Tr $ | 912 Tr $ | 914 Tr $ | 879 Tr $ | 890 Tr $ | 904 Tr $ | 1,42 T $ | |
| EBITDA | 1,82 T $ | 2,17 T $ | 1,58 T $ | 1,9 T $ | 1,96 T $ | 1,94 T $ | 1,69 T $ | 2,2 T $ | 1,92 T $ | 1,76 T $ | 1,19 T $ | 3,97 T $ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 10,3 T $ | 6,5 T $ | 8,9 T $ | 6,22 T $ | 4,83 T $ | 12,2 T $ | 19,2 T $ | 15,3 T $ | 15,9 T $ | 17,2 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 9,43 T $ | 5,36 T $ | 6,7 T $ | 5,51 T $ | 4,44 T $ | 8,53 T $ | 10,8 T $ | 9,89 T $ | 11,2 T $ | 12,8 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 872 Tr $ | 1,14 T $ | 2,19 T $ | 714 Tr $ | 392 Tr $ | 3,68 T $ | 8,37 T $ | 5,37 T $ | 4,71 T $ | 4,39 T $ | |
| Quản lý chung & hành chính | 865 Tr $ | 645 Tr $ | 574 Tr $ | 475 Tr $ | 338 Tr $ | 391 Tr $ | 395 Tr $ | 408 Tr $ | 500 Tr $ | 492 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 2,9 T $ | 346 Tr $ | 128 Tr $ | 79 Tr $ | 54 Tr $ | 42 Tr $ | 54 Tr $ | 20 Tr $ | 28 Tr $ | 43 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động | 3,77 T $ | 991 Tr $ | 702 Tr $ | 554 Tr $ | 392 Tr $ | 433 Tr $ | 449 Tr $ | 428 Tr $ | 528 Tr $ | 535 Tr $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | -2,9 T $ | 152 Tr $ | 1,49 T $ | 160 Tr $ | 0 $ | 3,25 T $ | 7,92 T $ | 4,94 T $ | 4,18 T $ | 3,86 T $ | |
| Thu nhập lãi | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 12 Tr $ | 2 Tr $ | 38 Tr $ | 55 Tr $ | 38 Tr $ | 56 Tr $ | |
| Chi phí lãi vay | 427 Tr $ | 337 Tr $ | 594 Tr $ | 250 Tr $ | 282 Tr $ | 361 Tr $ | 347 Tr $ | 363 Tr $ | 401 Tr $ | 511 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -2,2 T $ | -225 Tr $ | 261 Tr $ | 9 Tr $ | 2,83 T $ | -40 Tr $ | -225 Tr $ | -53 Tr $ | 69 Tr $ | -107 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 1,58 T $ | -112 Tr $ | -548 Tr $ | -269 Tr $ | -3,09 T $ | -348 Tr $ | -145 Tr $ | -316 Tr $ | -470 Tr $ | -390 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | -1,32 T $ | 40 Tr $ | 944 Tr $ | -109 Tr $ | -3,09 T $ | 2,9 T $ | 7,78 T $ | 4,62 T $ | 3,71 T $ | 3,47 T $ | |
| Thuế thu nhập | 141 Tr $ | 7 Tr $ | 230 Tr $ | -30 Tr $ | -547 Tr $ | 65 Tr $ | 1,74 T $ | 841 Tr $ | 770 Tr $ | 785 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | -1,06 T $ | 898 Tr $ | 3,06 T $ | -355 Tr $ | -2,68 T $ | 2,81 T $ | 6,02 T $ | 3,75 T $ | 2,89 T $ | 2,64 T $ | |
| EPS (cơ bản) | -6,51 $ | 1,71 $ | 6,14 $ | -0,20 $ | -7,12 $ | 4,20 $ | 9,15 $ | 5,86 $ | 4,57 $ | 4,21 $ | |
| EPS (pha loãng) | -6,44 $ | 1,70 $ | 6,10 $ | -0,20 $ | -7,12 $ | 4,18 $ | 9,12 $ | 5,84 $ | 4,57 $ | 4,20 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 507 Tr | 525 Tr | 499 Tr | 401 Tr | 377 Tr | 663 Tr | 651 Tr | 639 Tr | 623 Tr | 628 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 513 Tr | 528 Tr | 502 Tr | 401 Tr | 377 Tr | 665 Tr | 653 Tr | 642 Tr | 623 Tr | 629 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 1,59 T $ | 1,01 T $ | 1,23 T $ | 1,5 T $ | 1,3 T $ | 2,16 T $ | 2,22 T $ | 2,55 T $ | 3,26 T $ | 3,6 T $ | |
| EBITDA | 898 Tr $ | 1,39 T $ | 2,46 T $ | 1,65 T $ | -1,53 T $ | 5,44 T $ | 10,4 T $ | 7,55 T $ | 7,37 T $ | 7,56 T $ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng USD.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số, ước tính: Financial Modeling Prep. Lợi nhuận phân khúc và mọi chỉ tiêu đã báo cáo: SEC EDGAR (XBRL). Hồ sơ đã đọc: 10-Q 2026-06-30, 10-Q 2026-03-31, 10-K 2025-12-31, 10-Q 2025-09-30, 10-Q 2025-06-30, 10-Q 2025-03-31, 10-K 2024-12-31, 10-Q 2024-09-30, 10-Q 2024-06-30
Dữ liệu tính đến 2026-11-02